S D NG BI N T N
GI I PHÁP GI M T N TH T ĐI N NĂNG TRONG S N XU T
PH N I : T NG QUAN V NG D NG C A BI N T N
V n đ s d ng h p lý và ti tế ki m đi n đã đ c T pượ đoàn Đi n l c
Vi tNam tuyên truy n, v n đ ng qua các ph ng ươ ti n thông tin đ i chúng. đây, chúng tôi
mu n nêu m t gi i pháp cho các c s s n xu t đang s d ng các ơ đ ng c đi n không đ ng ơ
b công su t v a và l n :
H th ng truy n đ ng đi n cho y công tác ho c các dây chuy n s n xu t ph c
v s n xu t nông nghi p đã s d ng ph bi n đ ng c đi n xoay chi u ba pha không đ ng ế ơ
b lo i roto l ng sóc hay còn g i đ ng c c m ng. Đ ng c không đ ng b nói chung ơ ơ
nhi u u vi t nh ng n u s d ng đ đi u khi n đ n gi n ư ư ế ơ ( kh i đ ng tr c ti p ho c kh i ế
đ ng sao tam giác )thì h t n t i m t s nh c đi m nh : ượ ư
- Dòng đi n kh i đ ng r t l n, g p 4 - 6 l n dòng đi n đ nh m c c a đ ng c , đ c bi t ơ
nh ng máy luôn t i th ngườ tr c nh máy ư b m n cơ ướ , qu t ly tâm, máy nén khí, băng
t i, máy nghi n búa... nh h ng x u t i nh ng máy khác đang v n hành đ ng th i gi m ưở
tu i th đ ng c đi n. ơ
- T c đ vòng quay c a đ ng c đi n c m ng ơ ch đ c đi u khi n ượ theo t ng c p (h u
c p); thông th ng m i đ ng c ch thay đ i đ c m t trong các dãy t c đ đ ng b nh : ườ ơ ượ ư
3.000 - 1.500vg/ph; 1.500 - 1.000vg/ph; trong khi đó nh ng công ngh s n xu t yêu c u
h th ng truy n đ ng c n đ c đi u khi n t c đ ượ liên t c (vô c p) theo mô men và ph t i
thay đ i thì h truy n đ ng đi n trên không có kh năng đáp ng.
Do s phát tri n v t b c c a k ượ thu t vi đi n t đi n t công su t nên
ngày càng nhi u lo i thi t bế đi u khi n đ ng c ơ đi n không đ ng b v i các ch c
năng hoàn h o mà “ bi n t n AC ”ế m t đi n hình.
Nguyên lý làm vi c:
T c đ đ ng b (ch a ư tính đ n đ tr t s) c a đ ng c không đ ng b xoay chi u ba phaế ượ ơ
đ c tính:ượ
n = 60f/p (vg/ph).
đây: f - t n s l i đi n 50Hz (m t s qu c gia trên th gi i có t n s f = 60Hz); ướ ế
p - s c p c c t trên stato đ ng c . ơ
v y, d a vào công th c tính (n), ng i ta th thay đ i t n s (f) ngu n vào đ ng c , ườ ơ
do đó t c đ đ ng c s đ c thay đ i theo đ đ t giá tr mong mu n, thi t b này đ c g i ơ ượ ế ượ
là b bi n t n. B bi n t n ph i th c hi n đ c các ch c năng: ế ế ượ
- Bi n đ i đi n áp xoay chi u ba pha c a ngu n đi n vàoế thành đi n áp m t chi u nh b
ch nh l u c u ba pha; ư
- Sau đó nh b ngh ch l u (INVERTER) s đ i ng c l i thành đi n áp xoay chi u ba pha ư ượ
bi n đ i theo ph ng pháp đi u ch đ r ng c a xung ;ế ươ ế
V ng d ng:
- Đi u khi n đ ng c ơ không đ ng b công su t t 15 đ nế trên 600kW v i
t c đ khác nhau;
- Đi u ch nh l u l ng c a b m, l u l ng không khí qu t ly tâm, năng su t máy, ư ượ ơ ư ượ
năng su t băng t i ....
- n đ nh l u l ng, ư ượ áp su t m c c đ nh trên h th ng b m n c, ơ ướ qu t gió,
máy nén khí ... cho dù nhu c u s d ng thay đ i;
- Đi u khi n quá trình kh i đ ng và d ng chính xác đ ng c trên h th ng băng t i ... ơ
Bi n t n AC công su t nh t 0,18 á 14 kW th s d ng đ đi u khi n nh ng máyế
công tác nh : c a g , khu y tr n, xao chè, nâng h ...ư ư
V i b m qu t ly ơ tâm nh ngy men t i thay đ i theo t c đ vòng quay nh ư
sau:
- L u l ng (m3/h) t l b c nh t v i t c đ , Q1/Q2 = n1/n2 ;ư ượ
- Áp su t (Pa) t l bình ph ng t c đ , H1/H2 = (n1/ n2) ươ 2
- Công su t đi n tiêu th (kW) t l l p ph ng v i t c đ , P1/P2 = (n1/ n2) ươ 3
đây: Q1, H1, P1 - l u l ng, áp su t và công su t đi n t ng ng v i s vòng quay đ nh ư ượ ươ
m c c a đ ng c ( n1= 2960, 1.460 vg/ph ...). ơ
Q2, H2, P2 - l u l ng, áp su t, công su t đi n ng v i t c đ vòng quay đ c đi uư ượ ượ
ch nh (n2
T đó d dàng nh n th y, m t s tr ng h p công ngh s n xu t đòi h i ph iườ
đi u ch nh l u l ng, áp su t đ ng c máy b m, ho c qu t gió theo m c t i phù h p v i ư ượ ơ ơ
t ng th i đi m khác nhau thì vi c thay đ i t c đ đ ng c d n đ ng đ c xem thích h p ơ ượ
nh t, đ c bi t ti t ki m đi n năng. Gi i pháp này đãế thay th cho ph ng pháp cế ươ
truy n là khi c n thay đ i s l u thông ch t l ng hay ch t khí ph i thông qua góc m các van ư
đ u vào ho c đ u ra c a đ ng ng. ườ
Công su t đi n tiêu th t l v i b c ba c a t c đ , th gi i pháp ế ng d ng bi n ế
t n đi u ch nh t c đ b m ơ s l a ch n duy nh t cho kh năng ti t ki m đi n r t cao soế
v i đ ng c ơ làm vi c v i t c đ không đ i (100% nđm).
Ví d : Thông s c a đ ng c b m n c nh sau: công su t đ nh m c Pđm = P1 = 30kW,s ơ ơ ướ ư
vòng quay đ nh m c n1 = 2.960vg/ph. Khi c n đi u ch nh đ gi m l u l ng ho c áp su t ư ượ
b ng cách gi m t c đ d i đ nh m c: n2 = 2.500vg/ph, thì công su t tiêu ướ th lúc này ch
còn:
P2 = 30. (2.500/2.960)3 = 18kW, (P2 = 60% Pđm)
N u máy v n hành ch đ ít t i trong th i gian t =15 h/ngày, đi n năng có th ti t ki mế ế ế
đ c so v i không dùng bi n t n :ượ ế
DA = 30.15 - 18.15 = 180kWh/ngày
Hi u qu khi s d ng bi n t n : ế
- Hi u su t làm vi c c a máy cao;
- Quá trình kh i đ ng và d ng đ ng c r t êm d u nên giúp cho ơ tu i th c a đ ng c ơ
các c c u c khí dài h n;ơ ơ ơ
- An toàn, ti n l i vi c b o d ng cũng ít h n do v y đã gi m b t s nhân công ưỡ ơ ph c v
và v n hành máy ...
- Ti t ki m đi n năng m c t i đa trong quá trình kh i đ ng và v n hành.ế
Ngoài ra, h th ng máy th k t n i v i y ế tính trung tâm. T trung tâm đi u khi n
nhân viên v n hành th th y đ c ho t đ ng c a h th ng các thông s v n hành (áp ượ
su t, l u l ng, ư ượ vòng quay ...), tr ng thái làm vi c cũng nh ư cho phép đi u ch nh, ch n
đoán và x lý các s c có th x y ra.
PH N II : GI I THI U H ĐI U KHI N B M N C S CH DÙNG BI N Ơ Ư
T N TI T KI M ĐI N NĂNG
A : C u hình h th ng và nguyên lý ho t đ ng:
Biu đồ sau minh ha hot động điu khin bơm :
Nh v y v i vi c đ a bi n t n vào h th ng s ho t đ ng bám sát theo đúng th c tư ư ế ế
l u l ng ph t i, do v y s gi m đáng k năng l ng tiêu hao không c n thi t vào các giư ượ ượ ế
ph t i th p đi m.
- PLC S7-200: b đi u khi n trung tâm, nó x lý các tín hi u thu th p v t h th ng đ
đi u khi n các đ ng c . Các đ ng c đ c đi u khi n ch y thông qua bi n t n các ơ ơ ượ ế
contactor.
- Converter (bi n t n): đi u khi n tr n t c đ đ ng c . V i bi n t n thì đ ng c ch yế ơ ơ ế ơ
v i hi u su t r t cao ngay c khi ho t đ ng t c đ th p. Bi n t n s làm cho h th ng ế
ho t đ ng ti t ki m năng l ng đi n so v i cách ho t đ ng cũ c a tr m. ế ượ
- Đ u đo áp su t: m c đích đ đo áp su t m ng. V i tín hi u đo đ c t đ u đo áp su t ượ
đ a v PLC x đi u khi n t c đ b m. V i đ u đo này PLC s giám sát đ c áp su tư ơ ượ
n c trên m ng.ướ
- Màn hình hi n th TD-200: dùng đ cài đ t các ch đ ho t đ ng c a tr m, cài áp su t ế
m ng... Ngoài ra, trên màn hình còn hi n th áp su t đo đ c trên đ ng ng m ng. ượ ườ
Nguyên lý ho t đ ng:
V i thi t k này, h th ng s t đ ng giám sát áp su t n c trên đ ng ng m ng ế ế ướ ườ
đi u khi n ng c l i đ đ m b o gi đúng áp su t theo yêu c u. PLC s đi u khi n áp su t ượ
n c trên đ ng ng m ng theo đ th ph t i ngày, t c h th ng s đi u khi n áp su tướ ườ
theo th i gian th c. H th ng đi u khi n t đ ng này m t s ch c năng chính sau:
- Đo l ng: do đ u đo áp su t đo l ng và chuy n đ i đ đ a v CPU c a S7-200.ườ ườ ư
- X lý thông tin: b đi u khi n trung tâm s đ m nhi m v n đ này.
- Đi u khi n: S7-200 s ph i h p v i bi n t n làm vi c này theo yêu c u. ế
- Giám sát: S7-200 s k t đ u đo áp su t đ giám sát h th ng ho t đ ng. ế
- Giao ti p gi a ng i v n hành và thi t b : do màn hình hi n th TD-200 th c hi n.ế ườ ế
- H th ng có th chuy n đ i qua l i gi a các motor b m ch y v i bi n t n nh m m c ơ ế
đích nâng cao tu i th b m, ph c v b o trì b o d ng không làm gián đo n s n xu t. ơ ưỡ
Vi c chuy n đ i có th th c hi n b ng cách cài đ t trên màn hình TD200.
- Đ ng th i đ cho phép m r ng và phát tri n ph t i sau này, h th ng có th s d ng
cùng lúc hai b m n u c n. B m th hai s đ c t đ ng đóng ch y tr c ti p thông quaơ ế ơ ươ ế
côngt ct nh m t b m n n b m bi n t n s ch y đi u ch nh đ nh cho phù h p v i ơ ư ơ ơ ế
ph t i. Ho t đ ng c a h th ng nh bi u đ minh ho trên. ư