
Tài li u b i d ng HSG môn sinh h c 9 * Gv:ệ ồ ưỡ ọ NguyÔn V¨n HiÖp Trêng THCS Mêng
Lý
CH NG I: DI TRUY N VÀ BI N DƯƠ Ề Ế Ị
CHUYÊN Đ : LAI M T C P TÍNH TR NGỀ Ộ Ặ Ạ
Các n i dung c b n ộ ơ ả
I/ M T S THU T NG SINH H CỘ Ố Ậ Ữ Ọ
* Di truy n: Là hi n t ng truy n đt các tính tr ng c a b , m , t tiên cho các th h con ề ệ ượ ề ạ ạ ủ ố ẹ ổ ế ệ
cháu.
VD: B tóc xoăn, con tóc xoan; b lùn, con lùn; m tóc đen, con tóc đen...ố ố ẹ
* Bi n d : Là hi n t ng con sinh ra khác b m và khác nhau nhi u chi ti t.ế ị ệ ượ ố ẹ ở ề ế
VD: M tóc xoăn, con tóc th ng; anh cao, em th p; b nhóm máu O, con nhóm máu Aẹ ẳ ấ ố
* Ý nghia, m i liên h gi a Di truy n và bi n d .ố ệ ữ ề ế ị
- Di truy n có ý nghĩa giúp duy trì tính đc tr ng c a gia đình, dòng h , nòi gi ng…. ề ặ ư ủ ọ ố
Còn Bi n d giúp cho loài, sinh v t thêm đa d ng và phong phú, có ý nghĩa là ngu n nguyên ế ị ậ ạ ồ
li u c a ti n hóa và ch n gi ng.ệ ủ ế ọ ố
- Di truy n và bi n d là 2 hi n t ng song song và g n li n v i quá trình sinh s n.ề ế ị ệ ượ ắ ề ớ ả
* Tính tr ng: Là nh ng đăc đi m v ạ ữ ể ề hình thái, c u t o, sinh lí, sinh hoáấ ạ c a c thủ ơ ể
( đc đi m ho c tính ch t bi u hi n ra bên ngoài c a các cá th trong loài giúp ta nh n bi t ặ ể ặ ấ ể ệ ủ ể ậ ế
s khác bi t gi a các cá th ) ự ệ ữ ể
-Ví d : Thân cao, qu l c, hoa vàng, Qu ng t...ụ ả ụ ả ọ
* Các tính tr ng t ng ng. Là s bi u hi n khác nhau c a cùng m t lo i tính tr ngạ ươ ứ ự ể ệ ủ ộ ạ ạ
Ví d : v lo i tính tr ng nhóm máu ng i, có 4 tr ng thái là nhóm máu A; B; AB ; ụ ề ạ ạ ở ườ ạ
O. V màu m t thì có m t xanh; m t nâu; m t den; m t đ…ề ắ ắ ắ ắ ắ ỏ
*C p tính tr ng t ng ph n ặ ạ ươ ả
-Là 2 tr ng thái (đi l p nhau ) bi u hi n trái ng c nhau c a cùng lo i tính tr ng ạ ố ậ ể ệ ượ ủ ạ ạ
tính tr ngạ
- VD: v tr n - v nhăn; qu chua - qu ng t; Thân cao - thân lùn; Cánh dài, - cánh ỏ ơ ỏ ả ả ọ
c t...ụ
* Nhân t di truy n( gen ) : Là y u t quy đnh các tính tr ng c a c th .ố ề ế ố ị ạ ủ ơ ể
* Gi ng (dòng) thu n ch ng:ố ầ ủ
Là gi ng có đc tính di truy n đng nh t, các th h sau gi ng các th h tr c. ố ặ ề ồ ấ ế ệ ố ế ệ ướ
Trong th c t nghiên c u di truyên, Khi nói đn gi ng thu n ta ch nói đn s thu n ch ng ự ế ứ ế ố ầ ỉ ế ự ầ ủ
c a m t hay vài tính tr ng đang nghiên c uủ ộ ạ ứ
* Ki u hình là t p h p toàn b các tính tr ng c a c th . Trong th c t nghiên c u di ể ậ ợ ộ ạ ủ ơ ể ự ế ứ
truy n, khi nói đen ki u hình ta ch đ c p đn m t hay vài tính tr ng nghiên c uề ể ỉ ề ậ ế ộ ạ ứ
* T l k u hình: là t l các ki u hình khác nhau cùng m t th hỉ ệ ể ỉ ệ ể ở ộ ế ệ
* Tính tr ng tr i: Là tính tr ng bi u hi n Fạ ộ ạ ể ệ ở 1 ( P thu n ch ng, t ng ph n)ầ ủ ươ ả
* Tính tr ng l n: Là tính tr mg đn Fạ ặ ạ ế 2 m i đc bi u hi n ( P thu n ch ng, t ng ph n)ớ ượ ể ệ ầ ủ ươ ả
* Ki u gen : Là t h p toàn b các gen ể ổ ợ ộ trong t bàoế c a c th . Ki u gen quy đnh ki u ủ ơ ể ể ị ể
hình.( thông th ng khi nói t i ki u gen là ng i ta ch xét 1 vài gen liên quan t i ki u hình ườ ớ ể ườ ỉ ớ ể
c n nghiên c u)ầ ứ
* T l ki u gên : là t l các lo i h p t khác nhauỉ ệ ể ỉ ệ ạ ợ ử
* Th đng h p: Là cá th có ki u gen ch a các c p gen g m 2 gen t ng ng gi ng nhau.ể ồ ợ ể ể ứ ặ ồ ươ ứ ố
(aa,bb, AA) (thu n ch ng )ầ ủ
Mêng Lý th¸ng 10/2011

Tài li u b i d ng HSG môn sinh h c 9 * Gv:ệ ồ ưỡ ọ NguyÔn V¨n HiÖp Trêng THCS Mêng
Lý
* Th d h p: Là cá th có ki u gen ch a các c p gen g m 2 gen t ng ng khác nhau.(Aa, ể ị ợ ể ể ứ ặ ồ ươ ứ
Bb) (c th lai)ơ ể
* Đng tính : là hi n t ng các cá th trong cùng m t th h có cùng m t lo i ki u hình ồ ệ ượ ể ộ ế ệ ộ ạ ể
(KG có th khác nhau)ể
* Phân tính : các cá th trong cùng m t th h có 2 lo i ki u hình tr lênể ộ ế ệ ạ ể ở
* Đu Hà Lan: có các đc đi m sinh h c nh : d gieo tr ng; có hoa l ng tính, t th ph n ậ ặ ể ọ ư ễ ồ ưỡ ự ụ ấ
nghiêm ng t nên tránh đc s t p giao, nh ng v n có th giao ph n trong đi u ki n thí ặ ượ ự ạ ư ẫ ể ấ ề ệ
nghi m; có các c p tính tr ng d phân bi t.ệ ặ ạ ễ ệ
* Ph ng pháp phân tích các th h lai c a Menđen.ươ ế ệ ủ
- T o dòng thu n b ng dòng các cây b m t th ph n liên ti p qua nhi u th h .ạ ầ ằ ố ẹ ự ụ ấ ế ề ế ệ
- Lai các c p b m khác nhau v m t hay m t s c p tính tr ng thu n ch ng t ng ặ ố ẹ ề ộ ộ ố ặ ạ ầ ủ ươ
ph n r i theo giõi s di truy n riêng r c a t ng c p tính tr ng đó trên th h lai c a t ng ả ồ ự ề ẽ ủ ừ ặ ạ ế ệ ủ ừ
c p b m .ặ ố ẹ
- S d ng phép lai phân tích và phép lai thu n nghích đ xác đnh tính ch t và s đúngử ụ ậ ể ị ấ ự
d n c a thí nghi m.ắ ủ ệ
- Dùng toán th ng kê đ phân tích các s li u thu đc, t đó rút ra các quy lu t di ố ể ố ệ ượ ừ ậ
truy n các tính tr ng.ề ạ
II. THÍ NHI M C A MENDENỆ Ủ
1. Ki n th c c b n:ế ứ ơ ả
* Thí nghi mệ
Menđen cho giao ph n 2 lo i b m ấ ạ ố ẹ khác nhau v m t c p tính tr ng thu n ch ngề ộ ặ ạ ầ ủ
t ng ph nươ ả b ng cách c t b nh c a cây đc ch n làm m ngay t khi nh ch a chín đằ ắ ỏ ị ủ ượ ọ ẹ ừ ị ư ể
ngăn c n s t th ph n (vì đu Hà Lan có đc đi m sinh h c là t th ph n.) sau khi nh yả ự ự ụ ấ ậ ặ ể ọ ự ụ ấ ụ
chín ông l y ph n t cây b r c lên đu nh y cây m , thu đc con lai Fấ ấ ừ ố ắ ầ ụ ẹ ượ 1. Sâu đó cho F1 tự
th ph n thu đc Fụ ấ ượ 2
Ông ti n hành thay đi v trí, vai trò c a b và m đ theo giõi s bi u hi n c a 2ế ổ ị ủ ố ẹ ể ự ể ệ ủ
tr ng h p v i nhau thì th y k t qu không thay đi.ườ ợ ớ ấ ế ả ổ
K t qu m t s thí nghi m nh sau: ế ả ộ ố ệ ư
P F1F2T l KH Fỉ ệ 2
Hoa đ x Hoa tr ngỏ ắ Hoa đỏ705 đ : 224 t ngỏ ắ 3 đ : 1 tr ngổ ắ
Thân cao x Thân th pấThân Cao 847 cao : 277 th pấ3 cao : 1 th pấ
Quả vàng x Qu l cả ụ Qu Vàngả428 vàng : 152 l cụ3 vàng : 1 l cụ
Menđen g i các tính tr ng c a P đc bi u hi n Fọ ạ ủ ượ ể ệ ở 1 là tính tr ng tr i; các tính tr ngạ ộ ạ
còn l i c a P là tính tr ng l n; hi n t ng Fạ ủ ạ ặ ệ ượ 1 ch bi u hi n m t lo i ki u hình là hi n t ngỉ ể ệ ộ ạ ể ệ ượ
đng tính; còn hi n t ng Fồ ệ ượ 2 xu t hi n 2 lo i ki u hình là hi n t ng phân tính.ấ ệ ạ ể ệ ượ
T đó ông rút ra k t lu n: ừ ế ậ Khi lai hai b m ố ẹ thu n ch ng; khác nhau v m t c p tínhầ ủ ề ộ ặ
tr ng t ng ph nạ ươ ả thì F1 đng tính v tính tr ng c a b ho c c a m , Fồ ề ạ ủ ố ặ ủ ẹ 2 phân tính theo t lỉ ệ
trung bình 3 tr i : 1 l n.ộ ặ
* Menđen gi i thích k t qu thí nghi mả ế ả ệ
Quan ni m đng th i cho r ng: các tính tr ng trên c th con cái là do s tr n l nệ ươ ờ ằ ạ ơ ể ự ộ ẫ
m t cách ng u nhiên các tính tr ng c a b và m . Nh ng Menđen l i nghĩ khác, ta l y thíộ ẫ ạ ủ ố ẹ ư ạ ấ
nghi m t ng quát v màu hoa đ gi i thích ệ ổ ề ể ả
Mêng Lý th¸ng 10/2011

Tài li u b i d ng HSG môn sinh h c 9 * Gv:ệ ồ ưỡ ọ NguyÔn V¨n HiÖp Trêng THCS Mêng
Lý
P(t/c, t ng ph n)ươ ả : Hoa đỏx Hoa tr ngắ
F1: 100% Hoa đỏ
F2: 3 Hoa đ : 1 Hoa tr ngỏ ắ
Qua phép lai trên: F1 có hoa đ t th ph n mà Fỏ ự ụ ấ 2 l i xu t hi n hoa tr ng ch ng tạ ấ ệ ắ ứ ỏ
r ng các tính tr ng c a con cái không ph i do s tr n l n ng u nhiên các tính tr ng c a bằ ạ ủ ả ự ộ ẫ ẫ ạ ủ ố
m mà: Tính tr ng do nhân t di truy n (ngày nay g i là gen) quy đnh và Fẹ ạ ố ề ọ ị 1 có mang nhân tố
di truy n quy đnh hoa tr ng nên m i có th xu t hi n tính tr ng hoa tr ng Fề ị ắ ớ ể ấ ệ ạ ắ ở 2 và t t nhiênấ
F1 ph i có nhân t di truy n quy đnh hoa đ. Vì v y ông cho r ng M i m t tính tr ng bi uả ố ề ị ỏ ậ ằ ỗ ộ ạ ể
hi n ra ki u hình ph i do m t ệ ể ả ộ c p nhân t di truy n quy đnhặ ố ề ị , và trong t bào sinh d ngế ưỡ
c a m t c th thì các NTDT t n t i thành t ng c p t ng ng, NTDT tr i (kí hi u b ngủ ộ ơ ể ồ ạ ừ ặ ươ ứ ộ ệ ằ
ch cái in hoa) quy đnh tính tr ng tr i; NTDT l n (kí hi u b ng ch cái in th ng) quy đinhữ ị ạ ộ ặ ệ ằ ữ ườ
tính tr ng lăn và NTDT tr i s l n át s bi u hi n c a NTDT l n.ạ ộ ẽ ấ ự ể ệ ủ ặ
Trong thí nghi m trên ông quy c: A – Hoa đ; a – Hoa tr ng; C p NTDT c a P hoaệ ướ ỏ ắ ặ ủ
đ là AA và P hoa tr ng là aa còn Fỏ ắ 1 là Aa.
Menđen đã gi i thích k t qu thí nghi m c a mình b ng s phân ly và t h p c a c pả ế ả ệ ủ ằ ự ổ ợ ủ ặ
NTDT trong quá trình phát sinh giao t và th tinh, đó là c ch DT các tính tr ng. Nh v yử ụ ơ ế ạ ư ậ
trong quá trình phát sinh giao t do s phân ly c a 2 nhân t di truy n nên AA và aa ch choử ự ủ ố ề ỉ
m t lo i giao t duy nh t t ng ng là A và a. Trong th tính các giao t đc và cái l i k tộ ạ ử ấ ươ ứ ụ ử ự ạ ế
h p v i nhau t o thành h p t nên ch cho ta m t c p NTDT duy nh t là Aa bi u hi n thànhợ ớ ạ ợ ử ỉ ộ ặ ấ ể ệ
ki u hình hoa đ (A l n át a). Khi Fể ỏ ấ 1 phát sinh giao t thì s phân li c a 2 NTDT đã t o 2ử ự ủ ạ
lo i giao t có t l ngang nhau là 1A và 1a, trong quá trình th tinh 2 lo i giao t đc k tạ ử ỉ ệ ụ ạ ử ự ế
h p t do ng u nhiên v i 2 lo i giao t cái cho ta 4 t h p giao t g m 3 lo i v i t l là: 1ợ ự ẫ ớ ạ ử ổ ợ ử ồ ạ ớ ỉ ệ
AA : 2 Aa : 1 aa cho ta 2 lo i KH v i t l là 3 hoa đ : 1 hoa tr ng. ạ ớ ỉ ệ ỏ ắ
S đ laiơ ồ
Pt/c: hoa đỏx hoa tr ngắ
AA aa
GP: A a
F1: Aa (hoa đ)ỏ
♀ ♂
GF1: A a A a
F2
♀♂A A
AAA
Hoa đỏAa
Hoa đỏ
aAa
Hoa đỏaa
Hoa tr ngắ
Thông qua s gi i thích trên ông đã tìm ra đc quy lu t phân li v i n i dung sauự ả ượ ậ ớ ộ
Trong quá trình phát sinh giao t , m i nhân t di truy n trong c p nhân t di truy nử ỗ ố ề ặ ố ề
phân ly v m t giao t và gi nguyên b n ch t c a nó nh trong c th thu n ch ng c a Pề ộ ử ữ ả ấ ủ ư ơ ể ầ ủ ủ
* L i phân tích: Là phép lai gi a cá th mang tính tr ng tr i (c n xác đnh ki u gen) v i cáạ ữ ể ạ ộ ầ ị ể ớ
th mang tính tr ng l n t ng ng. N u k t qu phép lai là ế ạ ặ ươ ứ ế ế ả đng tínhồ thì cá th mang tínhể
Mêng Lý th¸ng 10/2011

Tài li u b i d ng HSG môn sinh h c 9 * Gv:ệ ồ ưỡ ọ NguyÔn V¨n HiÖp Trêng THCS Mêng
Lý
tr ng tr i có ki u gen ạ ộ ể đng h pồ ợ , còn n u k t qu phép lai là ế ế ả phân tính thì cá th mang tínhể
tr ng tr i đó có ki u gen ạ ộ ể d h pị ợ .
Ví d : cây đu Hà Lan hoa đ có th có 2 ki u gen là AA và Aa, mang cây đu này laiụ ậ ỏ ể ể ậ
phân tích nghĩa là lai v i cây đu hoa tr ng có ki u gen là aa. Ta có th có 2 s đ lai sau:ớ ậ ắ ể ể ơ ồ
P: Hoa đỏx hoa tr ngắ
AA aa
G: A a
F1: Aa
(đng tính hoa đ)ồ ỏ
P: Hoa đỏx hoa tr ngắ
Aa aa
G: A a a
F1: Aa aa
(1 hoa đ : 1 hoa tr ng)ỏ ắ
M c đích c a phép lai phân tích là ki m tra ki u gen c a cá th mang tính tr ng tr i,ụ ủ ể ể ủ ể ạ ộ
ki m tra đ thu n ch ng c a gi ngể ộ ầ ủ ủ ố
* Ý nghĩa c a t ng quan tr i l n. ủ ươ ộ ặ
- T ng quan tr i l n là hi n t ng ph bi n h u h t các lo i tính tr ng c a cácươ ộ ặ ệ ượ ổ ế ở ầ ế ạ ạ ủ
loài sinh v t, thông th ng thì h u h t các tính tr ng tr i là tính tr ng có l i c cho b n thânậ ườ ầ ế ạ ộ ạ ợ ả ả
sinh v t và cho c con ng i, còn các tính tr ng l n là các tính tr ng không có l i.ậ ả ườ ạ ặ ạ ợ
- Bi t đc đi u đó, trong quá trình ch n gi ng ta có th s d ng các bi n phápế ượ ề ọ ố ể ử ụ ệ
nh m t p trung các tính tr ng tr i có l i v cùng m t gi ng đ thu đc năng su t cao.ằ ậ ạ ộ ợ ề ộ ố ể ượ ấ
* Hi n t ng tr i không hoàn toàn: ệ ượ ộ
Tr i không hoàn toàn là hi n t ng di truy n trong đó ki u hình c a c th lai Fộ ệ ượ ề ể ủ ơ ể 1
bi u hi n tính tr ng trung gian gi a b và m , còn Fể ệ ạ ữ ố ẹ 2 có t l ki u hình là: 1 tr i – 2 trungỉ ệ ể ộ
gian– 1 l n. (tr ng h p P thu n ch ng t ng ph n)ặ ườ ợ ầ ủ ươ ả
Ví d : loài hoa ph n, khi lai hai th hoa thu n ch ng t ng ph n khác nhau vụ Ở ấ ứ ầ ủ ươ ả ề
m t c p tính tr ng là hoa đ và hoa tr ng thu đc Fộ ặ ạ ỏ ắ ượ 1 toàn hoa h ng. Cho Fồ1 t th ph n thuự ụ ấ
đc Fượ 2 có t l ki u hình là 1 đ : 2 h ng : 1 tr ngỉ ệ ể ỏ ồ ắ
Vi t s đ lai?ế ơ ồ
2. Câu h i t lu nỏ ự ậ
Câu 1: Trình b y thí nghi m lai m t c p tính tr ng c a Menđel! Nêu cách gi i thích c aầ ệ ộ ặ ạ ủ ả ủ
Mendel vè thí nghi m! Phát bi u n i dung quy lu t phân ly c a men đen? Ý nghĩa c a t ngệ ể ộ ậ ủ ủ ươ
quan tr i – l nộ ặ
Câu 2 : Lai phân tích là gì ? cho VD minh ho ? Th nào là hi n t ng tr i không hoàn toàn?ạ ế ệ ượ ộ
Cho ví d .ụ
Trong Dt tr i ko hoàn toàn có c n dùng lai phân tích đ xác đnh KG c a c th mang tínhộ ầ ể ị ủ ơ ể
tr ng tr i ko ?ạ ộ
Câu 3 : Phân bi t: tính tr ng tr i và tính tr ng l n, tr i hoàn toàn và tr i ko hoàn toàn ? ệ ạ ộ ạ ặ ộ ộ
Câu 4 ; Trong lai m t c p tính tr ng có nh ng phép lai nào cho k t qu đng tính ? phép lai ộ ặ ạ ữ ế ả ồ
nào cho k t qu phân tính ?ế ả
Câu 5: Trình b y n i dung ph ng pháp phân tích các th h lai c a Mendelầ ộ ươ ế ệ ủ
Câu 6: Căn c vào đâu mà Mendel cho r ng m i tính tr ng trên c th sinh v t do 2 nhân t ứ ằ ỗ ạ ơ ể ậ ố
di truy n quy đnh?ề ị
Mêng Lý th¸ng 10/2011

Tài li u b i d ng HSG môn sinh h c 9 * Gv:ệ ồ ưỡ ọ NguyÔn V¨n HiÖp Trêng THCS Mêng
Lý
Câu 7: So sánh hai phép lai m t c p tính tr ng t P -> F2 (P thu n ch ng, t ng ph n) trong ộ ặ ạ ừ ầ ủ ươ ả
tr ng h p tr i hoàn toàn và tr i không hoàn toàn.ườ ợ ộ ộ
Câu 8: Th nào là tính tr ng, các tính tr ng t ng ng, c p tính tr ng t ng ph n. T i sao ế ạ ạ ươ ứ ặ ạ ươ ả ạ
Menđel l i s d ng c p tính tr ng t ng ph n trong nghiên c u di truy n. ạ ử ụ ặ ạ ươ ả ứ ề
3.Câu h i tr c nghi mỏ ắ ệ
Câu 1:
Phép lai nào sau đây cho bi t k t qu con lai không đng tính là:ế ế ả ở ồ
A. P: BB x bb B. P:BB x BB C. P: Bb x bb D. P: bb x bb
Câu 2:
Phép lai d i đây t o ra con lai Fướ ạ ở 1 có hai ki u hình n u tính tr i hoàn toàn là:ể ế ộ
A. P: AA x AA B. P: aa x aa C. P: AA x Aa D. P: Aa x aa
Câu 3:
Phép lai d i đây t o ra con lai Fướ ạ 1 có nhi u ki u gen nh t là:ề ể ấ
A. P: aa x aa B. P: Aa x aa C. P: AA x Aa D. P: Aa x Aa
Câu 4:
Ki u gen nào sau đây bi u hi n ki u hình tr i trong tr ng h p tính tr i hoàn toàn là:ể ể ệ ể ộ ườ ợ ộ
A. AA và aa B. Aa và aa C. AA và Aa D. AA, Aa và aa
Câu 5:
Trong tr ng h p tính tr i không hoàn toàn, ki u gen d i đây s bi u hi n ki u hình trung ườ ợ ộ ể ướ ẽ ể ệ ể
gian là:
A. Aa B. Aa và aa C. AA và Aa D. AA, Aa và aa
Câu 6:
Phép lai d i đây đc coi là lai phân tích:ướ ượ
A. P: AA x AA B. P: Aa x Aa C. P: AA x Aa D. P: Aa x aa
Câu 7:
Ki u gen d i đây t o ra m t lo i giao t là:ể ướ ạ ộ ạ ử
A. AA và aa B. Aa và aa C. AA và Aa D. AA, Aa và aa
Câu 8:
Ki u gen d i đây đc xem là thu n ch ng:ể ướ ượ ầ ủ
A. AA và aa B. Aa C. AA và Aa D. AA, Aa và aa
Câu 9:
N u cho lai phân tích c th mang tính tr i thu n ch ng thì k t qu v ki u hình con lai ế ơ ể ộ ầ ủ ế ả ề ể ở
phân tích là:
A. Ch có 1 ki u hình B. Có 2 ki u hình ỉ ể ể
C. Có 3 ki u hình D. Có 4 ki u hìnhể ể
Câu 10:
N u tính tr i hoàn toàn thì c th mang tính tr i không thu n ch ng lai phân tích cho k t ế ộ ơ ể ộ ầ ủ ế
qu ki u hình con lai là:ả ể ở
A. Đng tính trung gian B. Đng tính tr iồ ồ ộ
C. 1 tr i : 1 trung gian D.1 tr i : 1 l nộ ộ ặ
Mêng Lý th¸ng 10/2011

