S u t m và chia s b i Sinhvienthamdinh.Comư
TÀI LI U B I D Ư NG KI N TH C NG N H N NGHI P V
TH M Đ NH GIÁ
Chuyên ngành: NGUYÊN LÝ CĂN B N V TH M Đ NH GIÁ
================
CH NG IƯƠ
T NG QUAN V TH M Đ NH G
Th m đ nh giá tài s n có ngu n g c t khoa h c kinh t c đi n và hi n ế
đ i. Các nguyên t c k thu t th m đ nh giá đã đ c thi t l p t ng t ượ ế ươ
nhau gi a các n c tr c nh ng năm 40 c a th k 20; nh ng trên th gi i ướ ướ ế ư ế
th m đ nh giá ch th t s phát tri n m t ho t đ ng d ch v chuyên nghi p
t sau nh ng năm 40 c a th k 20. ế
S xu t hi n c a ho t đ ng th m đ nh giá m t t t y u c a quá trình ế
v n hành và phát tri n c a n n kinh t th tr ng khi h i đ các y u t khách ế ườ ế
quan c a ; nghĩa khi n n kinh t hàng hoá đ t đ n m t trình đ h i ế ế
hoá nh t đ nh.
1. Khái ni m th m đ nh giá
các n c, ng i ta th ng s d ng hai t ti ng Anh Appraisal ướ ườ ư ế
Valuation đ nói đ n th m đ nh giá. Ngu n g c t ng c a c hai thu t ng ế
này t ti ng Pháp. Valuation xu t hi n vào năm 1529 còn Appraisal t năm ế
1817. Hai thu t ng đ u chung ý nghĩa, đó s c tính, đánh giá ướ
hàm ý cho ý ki n c a m t nhà chuyên môn v giá tr c a m t v t ph mế
nh t đ nh.
Khi nghiên c u v th m đ nh giá, gi i nghiên c u h c thu t trên th ế
gi i đã đ a ra nhi u đ nh nghĩa khác nhau: ư
Theo t đi n Oxford: “Th m đ nh giá s c tính giá tr b ng ti n c a ướ
m t v t, c a m t tài s n”; “là s c tính giá tr hi n hành c a tài s n ướ
trong kinh doanh”.
Theo giáo s W.Seabrooke - Vi n đ i h c Portsmouth, V ng qu c Anh:ư ươ
“Th m đ nh giá s c tính giá tr c a các quy n s h u tài s n c th ướ
b ng hình thái ti n t cho m t m c đích đã đ c xác đ nh”. ượ
Theo Ông Fred Peter Marrone - Giám đ c Marketing c a AVO, Úc “Th m
đ nh giá vi c xác đ nh giá tr c a b t đ ng s n t i m t th i đi m tính
đ n b n ch t c a b t đ ng s n m c đích c a th m đ nh giá. Do v y,ế
th m đ nh giá áp d ng các d li u c a th tr ng so sánh các th m ườ
đ nh viên thu th p đ c và phân tích chúng, sau đó so sánh v i tài s n đ c ượ ượ
yêu c u th m đ nh giá đ hình thành giá tr c a chúng”.
1
S u t m và chia s b i Sinhvienthamdinh.Comư
Theo Gs. Lim Lan Yuan - Singapore: Th m đ nh giá m t ngh thu t hay
khoa h c v c tính giá tr cho m t m c đích c th c a m t tài s n c ướ
th t i m t th i đi m, cân nh c đ n t t c nh ng đ c đi m c a tài s n ế
cũng nh xem xét t t c các y u t kinh t căn b n c a th tr ng bao g mư ế ế ườ
các lo i đ u t l a ch n. ư
Theo Pháp l nh giá s 40/2002/PL -UBTVQH10 năm 2002 c a Vi t
Nam, trong th m đ nh giá đ c đ nh nghĩa nh sau: ượ ư
Th m đ nh giá là vi c đánh giá ho c đánh giá l i giá tr c a tài s n phù
h p v i th tr ng t i m t đ a đi m, th i đi m nh t đ nh theo tiêu chu n c a ườ
Vi t Nam ho c thông l qu c t ế
Nhìn chung, các khái ni m trên đây khi đ c p đ n th m đ nh giá đ u có ế
chung m t s y u t là: ế
+ S c tính giá tr hi n t i. ướ
+ Tính b ng ti n t
+ V tài s n, b t đ ng s n ho c các quy n s h u đ i v i tài s n, b t
đ ng s n.
+ Theo yêu c u, m c đích nh t đ nh.
+ đ a đi m, th i đi m, th i gian c th .
+ Trên c s s d ng các d li u, các y u t c a th tr ng.ơ ế ườ
Do v y chúng ta có th hi u khái ni m v th m đ nh giá nh sau: ư
“Th m đ nh giá m t ngh thu t hay m t khoa h c v c tính giá tr c a ướ
tài s n ( quy n tài s n )phù h p v i th tr ng t i m t đ a đi m, th i đi m ườ
nh t đ nh, cho m t m c đích nh t đ nh theo nh ng tiêu chu n đ c công nh n ượ
nh nh ng thông l qu c t ho c qu c gia”. ư ế
Theo Pháp l nh giá s 40/2002/PL -UBTVQH10 năm 2002 c a Vi t
Nam, th m đ nh giá đ c đ nh nghĩa nh sau: ượ ư
Th m đ nh giá vi c đánh giá ho c đánh giá l i giá tr c a tài s n phù
h p v i th tr ng t i m t đ a đi m, th i đi m nh t đ nh theo tiêu chu n c a ườ
Vi t Nam ho c thông l qu c t ế
2. Đ i t ng th m đ nh giá ượ
Theo U ban tiêu chu n th m đ nh giá qu c t ế ph m vi th m đ nh giá
ngày càng tr nên r ng h n, thu t ng th m đ nh giá quy n tài s n (property ơ
valuation) v t qua nh ng h n ch c a thu t ng th m đ nh giá tài s n (assetượ ế
valuation) thu t ng th m đ nh giá đ u tiên đ c s d ng cho báo cáo tài ượ
chính.
2
S u t m và chia s b i Sinhvienthamdinh.Comư
2.1 Quy n tài s n( Property )
Quy n tài s n m t khái ni m pháp bao hàm t t c quy n,
quy n l i l i ích liên quan đ n quy n s h u tài s n đóế bao g m c
quy n s h u nhân , nghĩa ng i ch s h u đ c h ng m t hayườ ượ ưở
nhi u l i ích c a nh ng gì mình s h u.
Theo b Lu t dân s c a Vi t Nam: Quy n tài s n quy n đ c tr ượ
giá b ng ti n th chuy n giao trong giao d ch dân s , k c quy n s
h u trí tu
Theo U ban tiêu chu n th m đ nh giá qu c t trong ho t đ ng th m ế
đ nh giá qu c t ngày nay ng i ta công nh n phân bi t các đ i t ng ế ườ ượ
th m đ nh giá sau:
2.1.1 Quy n tài s n b t đ ng s n (Real Property)
Bao g m t t c quy n, quy n l i, l i ích liên quan đ n quy n s h u ế
b t đ ng s n. M t hay nhi u l i ích trong quy n b t đ ng s n thông th ng ườ
đ c bi u hi nượ d i hình th c quy n s h u đ c phân bi t v i b t đ ngướ ượ
s n v m t v t ch t. Quy n tài s n b t đ ng s n m t khái ni m phi v t
ch t.
Quy n tài s n b t đ ng s n m t quy n l i trong b t đ ng s n.
Quy n l i này th ng đ c ghi trong m t văn b n chính th c nh m t ch ng ườ ượ ư
th hay h p đ ng (ví d nh h p đ ng cho thuê). Do v y, quy n tài s n b tư ư
đ ng s n m t khái ni m pháp tách bi t v i b t đ ng s n, th hi n v
m t v t ch t c a tài s n. Quy n tài s n b t đ ng s n bao g m các quy n,
các kho n l i ích, l i t c liên quan đ n quy n s h u c a b t đ ng s n. ế
Ng c l i, b t đ ng s n bao g m b n thân đ t đai, t t c các lo i s n v t tượ
nhiên có trên đ t, và các tài s n g n li n v i đ t nh nhà c a và các công trình ư
trên đ t.
2.1.2 Quy n tài s n đ ng s n (Personal Property)
Quy n tài s n đ ng s n đ c p đ n quy n s h u c a nh ng tài s n, ế
l i ích khác v i b t đ ng s n. Nh ng tài s n đó có th là tài s n h u hình nh ư
các đ ng s n, hay hình nh kho n n hay b ng sáng ch . Đ ng s n h u ư ế
hình tiêu bi u cho nh ng tài s n không th ng xuyên g n hay c đ nh v i b t ườ
đ ng s n và có đ c tính có th di chuy n đ c. ượ
Quy n tài s n đ ng s n bao g m nh ng l i ích c a:
2.1.2.1 Nh ng tài s n h u hình th nh n bi t, di chuy n đ c ế ượ
đ c xem thông d ng cho nhân nh đ v t s u t p, trang trí, hay v tượ ư ư
d ng.
Quy n s h u tài s n l u đ ng c a doanh nghi p nh hàng t n kho, ư ư
v t li u cung c p.
3
S u t m và chia s b i Sinhvienthamdinh.Comư
m t s n c, nh ng tài s n trên đ c xem hàng h đ dùng ướ ượ
cá nhân.
2.1.2.2 Nh ng tài s n không c đ nh đ c ng i thuê l p đ t vào b t ượ ườ
đ ng s n s d ng trong kinh doanh. Tài s n đ u t hay tài s n cho thuê ư
g n v i công trình xây d ng thêm trên đ t đ c ng i thuê l p đ t và tr ti n ư ườ
đ đáp ng nhu c u c a mình.
2.1.2.3 Nhà x ng, máy và thi t bưở ế
2.1.2.4 V n l u đ ng ch ng khoán hay tài s n hi n hành t ng tài ư
s n l u đ ng tr đi n ng n h n. ư
2.1.2.5 Tài s n hình nh quy n thu l i t m t ý t ng, quy n s ư ưở
h u trí tu , bao g m:
- Quy n tác gi quy n c a t ch c, nhân đ i v i tác ph m văn
h c ngh thu t, khoa h c do mình sang t o ra ho c s h u
- Quy n liên quan đ n quy n tác gi quy n c a các t ch c, cá nhân ế
đ i v i cu c bi u di n, b n ghi âm, ghi hình, ch ng trình phát sóng, tín hi u ươ
v tinh mang ch ng trình đ c mã hóa ươ ượ
- Quy n s h u công nghi p quy n c a t ch c nhân d i v i
sáng ch , ki u dáng công nghi p, thi t k b trí m ch tích h p bán d n, nhãnế ế ế
hi u, tên th ng m i, ch d n đ a , m t kinh doanh do mình sang t o ra ươ
ho c s h u
- Quy n đ i v i gi ng cây tr ng là quy n c a t ch c, cá nhân đ i v i
gi ng cây tr ng m i do mình ch n t o ho c phát hi n và phát tri n ho c đ c ượ
h ng quy n s h u. ưở
Th m đ nh giá đ ng s n th ch m t b ph n trong t ng th công
vi c th m đ nh giá m t tài s n. Đ ng s n th đ c đánh giá theo giá tr th ượ
tr ng, giá tr thu h i hay giá thanh lýườ
2.3. Doanh nghi p (Business)
Doanh nghi p b t kỳ m t đ n v th ng m i, công nghi p d ch v , ơ ươ
hay đ u t theo đu i m t ho t đ ng kinh t .( U ban tiêu chu n th m đ nh giá ư ế
qu c t ) ế
Doanh nghi p t ch c kinh t tên riêng, tài s n, tr s giao ế
d ch n đ nh, đ c đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t nh m m c ượ
đích th c hi n các ho t đ ng kinh doanh ( Lu t doanh nghi p Vi t Nam
2005 )
Doanh nghi p th ng là các đ n v t o ra l i nhu n b ng cách cung c p ườ ơ
s n ph m hay d ch v cho ng i tiêu dùng. Quan h ch t ch v i khái ni m ườ
doanh nghi p thu t ng công ty đang ho t đ ng, đó m t doanh nghi p
4
S u t m và chia s b i Sinhvienthamdinh.Comư
th c hi n ho t đ ng kinh t nh s n xu t, ch t o, buôn bán, hay trao đ i ế ư ế
m t hàng hóa hay d ch v , thu t ng đang ho t đ ng, đó m t doanh
nghi p đ c xem nh đang ti p t c ho t đ ng trong t ng lai xác đ nh, không ượ ư ế ươ
có ý đ nh ph i thanh lý hay c t gi m qui mô ho t đ ng c a nó.
2.4 Các l i ích tài chính (Financial Interests)
Các l i ích tài chính nh ng tài s n hình, g m nh ng quy n năng
g n li n v i quy n s h u c a m t doanh nghi p hay tài s n.
L i ích tài chính trong quy n tài s n n y sinh t :
-s phân chia v m t lu t pháp l i t c s h u trong doanh nghi p
trong b t đ ng s n
- chuy n nh ng theo h p đ ng quy n ch n mua, ch n bán tài s n ượ
- nh ng công c đ u t b o đ m b i b t đ ng s n ư
L i ích tài chính là nh ng tài s n vô hình bao g m :
-nh ng quy n v n trong quy n s h u doanh nghi p hay tài s n
nh :ư
quy n chi m h u, s d ng, bán, cho thuê hay qu n lý; ế
-nh ng quy n v n trong h p đ ng chuy n nh ng quy n ch n ượ
mua
hay h p đ ng thuê có ch a quy n ch n thuê;
- nh ng quy n v n có trong s h u c phi u. ế
3. Vai trò c a th m đ nh giá trong n n kinh t th tr ng ế ườ
Th m đ nh giá vai trò đ c bi t quan tr ng trong n n kinh t th ế
tr ng, đ c bi u hi n nh sau:ườ ượ ư
3.1. Ch c năng t m quan tr ng c a th m đ nh giá trong n n kinh
t th tr ngế ườ
- T v n v giá tr , giá c tài s n giúp các ch th tài s n các bênư
liên quan và công chúng đ u t đ a ra các quy t đ nh liên quan đ n vi c mua – ư ư ế ế
bán, đ u t , cho vay tài s n ư
- Đ nh giá đúng giá tr th tr ng c a các ngu n l c góp ph n đ c ch ườ ơ ế
th tr ng t đ ng phân b t i u các ngu n l c n n kinh t đ t hi u qu ườ ư ế
Pareto
- Góp ph n làm minh b ch th tr ng , thúc đ y s phát tri n th tr ng ườ ườ
tài s n trong n c cũng nh trên toàn th gi i ướ ư ế
- T o đi u ki n thu n l i cho toàn c u hoá và h i nh p kinh t th gi i ế ế
5