B GIO DC V ĐO TO
TRƯNG ĐI HC QUY NHƠN
Ch biên
Tp th tác giả
TI LIU GING DY
QUN TR SN XUẤT V TÁC NGHIP
Bnh Đnh, thng 3 năm 2021
DANH MỤC CÁC BNG
Bng 1.1: Mi quan h gia loại hình sản xuất và tính chất lp li ...................................... 4
Bảng 1.2: Phân biệt các loại hình sản xut theo s ng sn phm sn xut ....................... 7
Bảng 1.3: Phân biệt sn xut sn phm và dịch v .............................................................. 11
Bảng 2.1: Lượng bình ga bán ra theo tháng của đại lý Nam Vân ....................................... 49
Bảng 2.2: Lượng bình ga bán ra theo phương pháp BQDĐ giản đơn ................................. 49
Bảng 2.3: Lượng bình ga bán ra theo phương pháp BQDĐ có trọng s ............................. 51
Bảng 2.4: Lượng bình ga bán ra theo phương pháp san bằng mũ giản đơn ........................ 54
Bng 2.5. D báo nhu cầu theo PP san bng s mũ có điều chỉnh theo xu hướng .............. 57
Bng 2.6: S liu nhu cầu giày vải qua các năm ................................................................. 60
Bng 2.7: S liu nhu cu ca từng tháng qua các năm ...................................................... 63
Bng 2.8: D báo nhu cầu theo thi v ............................................................................... 64
Bng 2.9: D báo nhu cầu trung bình tháng năm 2019 ....................................................... 65
Bng 2.10: D báo doanh s từng tháng năm 2019 ............................................................. 65
Bng 2.11: S liu nhu cu từng quý từ năm 2016 – 2018 .................................................. 66
Bng 2.12: Bảng tính toán các hệ s hi quy theo thi gian ............................................... 67
Bảng 2.13: Dự báo nhu cầu từng quý năm 2019 ................................................................. 68
Bảng 2.14: Bảng tính toán hệ số mù vụ theo quý ................................................................ 68
Bảng 2.15: Dự báo nhu cầu từng quý năm 2019 ................................................................. 68
Bảng 2.16: Bình quân trượt di đng .................................................................................... 69
Bảng 2.17: Bảng tính hệ số hồi quy nhằm hoạch định ........................................................ 70
Bảng 2.18: Dự báo nhu cầu từng quý năm 2019 ................................................................. 70
Bng 2.19: H s mùa v từng quý...................................................................................... 71
Bảng 2.20: Hệ số mùa vụ trung bình cho từng quý năm 2019 ............................................ 71
Bảng 2.21: Dự báo nhu cầu từng quý năm 2019 ................................................................. 72
Bảng 2.22: Doanh thu bán kem theo ngày ........................................................................... 74
Bảng 2.23: Bảng tính toán các thông số .............................................................................. 75
Bng 3.1. La chọn quá trình công nghệ hợp lý ................................................................ 104
Bng 3.2: Bng kết toán lựa chn quyết định công suất.................................................... 113
Bảng 3.3: Thông tin li nhn của các phương án .............................................................. 115
Bảng 3.4: Giá trị cơ hi b b l ........................................................................................ 117
Bng 4.1: Bảng đánh giá các vùng lựa chn ...................................................................... 133
Bng 4.2: Bảng điểm nhân trọng s ................................................................................... 133
Bảng 4.3: Chi phí tương ứng các địa đim ........................................................................ 134
Bng 4.4. Mc đ quan h gia các địa điểm và kho hàng trung tâm................................. 16
Bảng 4.5: Thông tin cung cầu và chi phí vận chuyển đơn vị ............................................ 137
Bảng 5.1: Trình tự các bước công vic .............................................................................. 152
Bảng 5.2: Trình tự, thi gian các bước công việc .............................................................. 155
Bảng 5.3: Trình tự b trí các bước công việc theo nguyên tắc ưu tiên thời gian dài......... 157
Bng 5.4. Hiu qu b trí theo cách 1 ................................................................................ 158
Bng 5.5: S mi quan h ca bước công việc .................................................................. 158
Bảng 5.6: Trình tự b trí các bước công việc theo nguyên tắc ưu tiên thời gian dài......... 159
Bng 5.7: Hiu qu b trí theo cách 2 ................................................................................ 159
Bng 5.8: Thi gian lp ráp các công việc ......................................................................... 161
Bảng 5.9: Trình tự b trí các bước công việc theo nguyên tắc ưu tiên thời gian dài......... 162
Bng 5.10. V trí các nơi làm việc hin ti ........................................................................ 164
Bng 5.11. Khi lưng giao dch gia các nơi làm vic ................................................... 165
Bng 5.12. V trí các nơi làm vic mi .............................................................................. 165
Bng 6.1. Nhu cầu và khả năng sản xut .......................................................................... 176
Bng 6. 2. Mt s chi phí ................................................................................................... 177
Bng 6.3. Mức thay đổi d tr ........................................................................................... 178
Bảng 6.4. Tình hình thay đổi nhân lực theo mc cu ........................................................ 179
Bng 6.5. Nhu cầu làm thêm giờ ....................................................................................... 180
Bảng 6.6. Tình hình huy động thuê ngoài .......................................................................... 181
Bng 6.7. Bng tng hợp chi phí các chiến lưc ............................................................... 181
Bng 6.8: Bng nhu cầu và khả ng sản xut .................................................................. 182
Bng 6.9. Bảng cân bng tối ưu ....................................................................................... 183
Bảng 7.1. Thông tin v lch trình sn xut ......................................................................... 189
Bng 7.2. Lp lịch trình sản xut ....................................................................................... 189
Bảng 7.3. Thông tin v yêu cầu sn phm ......................................................................... 191
Bng 7.4. Sp xếp theo nguyên tắc đến trước làm trưc ................................................... 192
Bng 7.5. Sp xếp theo nguyên tắc thi hạn hoàn thành sm nht ................................... 192
Bng 7.6. Sp xếp theo nguyên tắc ưu tiên thời gian thc hin ngn nht ........................ 193
Bng 7.7. Sp xếp theo nguyên tắc ưu tiên thời gian thc hiện dài nhất .......................... 193
Bảng 7.8. Tóm tắt thông tin theo các nguyên tắc ưu tiên ................................................ 194
Bảng 7.9. Thông tin thi gian của các công vic ............................................................... 195
Bng 7.10. Th t ưu tiên của các công vic da vào ch s ti hn ................................ 196
Bng 7.11. Thi gian thc hiện các công việc lần lượt trên 2y ................................... 197
Bng 7.12. Thi gian thc hiện các công việc lần lượt trên 3y ................................... 199
Bng 7.13. Thi gian thc hiện các bước công việc .......................................................... 202
Bng 7.14. Thi gian thc hin ca từng nhân viên .......................................................... 207
Bng 7.15. Kết qu đạt được ca từng nhân viên .............................................................. 209
Bảng 8.1. Các khoản mc chi phí lưu kho ......................................................................... 216
Bảng 8.2. Thông tin v các loại hàng dự tr ...................................................................... 221
Bảng 9.1. Thông tin v nhu cu vt liu cho 1 cánh ca ................................................... 242
Bảng 9.2. Thông tin v nhu cu tng vt liu .................................................................... 244
Bng 9.3. Tng nhu cầu các loại vt liu ........................................................................... 245
Bng 9.4. Thi gian, s ng nhu cầu các loại vt liu .................................................... 246
Bng 9.5 Nhu cu vt liệu qua các tuần ............................................................................. 246
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1: Quá trình sn xut ................................................................................................. 2
Hình 1.2: Quá trình sn xut hi t ........................................................................................ 8
Hình 1.3: Quá trình sn xuất phân k .................................................................................... 9
Hình 1.4: Quá trình sn xuất phân k có đim hi t ............................................................ 9
Hình 1.5: Quá trình sn xut song song ............................................................................... 10
Hình 1.6: Sơ đ h thng sn xut ....................................................................................... 12
Hình 1.7: Các nhân t ảnh hưởng đến năng sut ................................................................. 29
Hình 2.1: Mi quan h gia công tác d báo và lập kế hoch ............................................ 40
Hình 2.2. p dụng các phương pháp d báo cho chu k sng sn phm ............................ 41
Hình 2.3: Nhu cầu giày vài qua các năm ............................................................................. 60
Hình 3.1: Phát trin sn phm mi ...................................................................................... 88
Hình 3.2: Quy trình thiết kế sn phm ................................................................................. 93
Hình 3.3: Chi phí trong quá trình thiết kế sn phm ........................................................... 96
Hình 3.4: Các loại quá trình công nghệ ............................................................................. 101
Hình 3.4: Kiu thiết kế qui trình phụ thuộc vào kích thước lô .......................................... 105
Hình 3.5: Các hàm chi phí của các kiểu qui trình .............................................................. 106
Hình 3.6: Điểm hòa vốn ..................................................................................................... 122
Hình 4.1: Đường chi phí của các địa điểm ........................................................................ 135
Hình 5.1: Sơ đ duyên chuyền sn xut b trí theo đưng thng ...................................... 147
Hình 5.2: Sơ đ duyên chuyền sn xut b trí theo hình chữ U ........................................ 147
Hình 5.3: Sơ đ bó trí theo tế bào sn xut ........................................................................ 149
Hình 5.4: Trình t các bưc công vic .............................................................................. 153
Hình 5.5: Trình t các bưc công vic .............................................................................. 156
Hình 5.6: sơ đ tiến trình của dây chuyền sn xut ........................................................... 162
Hình 5.7. Mi quan h gia các b phn ........................................................................... 166
Hình 5.8. Ví d mi quan h gia các b phn ................................................................. 167
Hình 6.1. Mc đ khác biệt gia nhu cu d báo và mức sn xut n định ..................... 177