Phn I: NHNG VN ĐỀ M ĐẦU
Chương 1: (5 tiết) NHNG VN ĐỀ M ĐẦU.
1. NGÀNH XÂY DNG TRONG NN KINH T QUC DÂN.
1.1. VAI TRÒ , NHIM V CA NGÀNH XÂY DNG .
a) Ngành xây dng là ngành kinh tế ln ca nn kinh tế quc dân, đóng vai trò
quan trng trong quá trình sáng to nên cơ s vt cht - k thut và tài sn c định (xây
dng công trìng và lp đặt máy móc thiết b vào công trình) cho mi lãnh vc ca đất
nướcvà xã hi dưới mi hình thc (xây dng mi, ci to, m rng, và hin đại hóa tài
sn c định).
b) Các công trình xây dng có tính cht kinh tế, k thut, văn hóa, xã hi tng hp.
Đó là thành tu v khoa hc, k thât và ngh thut ca các ngành có liên quan và nó
có tác dng góp phn m ra mt giai đon phát trin mi tiếp theo cho đất nước.
vây công trình xây dng có tác dng quan trng đối vi tc độ tăng trưởng kinh
tế, đẩy nhanh tc độ phát trin khoa hc và k thut, góp phn nâng cao đời sng vt
cht và tinh thn cho nhân dân, góp phn phát trin văn hóa và ngh thut kiến trúc, có
tác động quan trng đến môi trường sinh thái.
c) Ngành xây dng s dng ngun vn khá ln ca quc giavà xã hi. Nhng sai
lm trong xây dng thường gây nên nhng thit hi ln và khó sa cha.
d) Ngành xây dng đóng góp ln vào giá tr tng sn phm xã hi và thu nhp quc
dân.
e) Ngành xây dng, phn t làm có t l khá ln nht là đối vi khâu vt liu xây
dng và nhân công xây lp.
1.2. KHÁI NIM V NGÀNH XÂY DNG VÀ CÁC NGÀNH CÓ LIÊN QUAN:
1. Ngành xây dng:
Ngành xây dng theo nghĩa rông (còn có th gi là lãnh vc đầu tư và xây dng)
bao gm:
- Ch đầu tư có công trình cn xây dngkèm theo các b phncó lin quan
- Các doanh nghp xây dng chuyên nhn thu xây lp các công trình.
- Các t chc tư vn đầu tư và xây dng chuyên làm các công vic như: Lp dư
án đầu tư, kho sát, thiết kế, qun lý thc hin d án …).
- Các t chc cung ng vt tư và thiết b cho xây dng.
- Các t chc tài chính và ngân hàng phc v xây dng.
- Các t chc nghiên cu và đào to phc v xây dng.
- Các cơ quan nhà nước trc tiếp liên quan đến xây dng.
- Các t chc dch v khác phc v xây dng.
Lĩnh vc du tư mà ngành xây dng quan tâm là lãnh vc đầu tư được thc hin
thông qua vic xây dng công trình để vn hành và sinh li mf không không bao gm
các lãnh vc đầu tư khác như đầu tư tài chính, đầu tư không kèm theo các gii pháp
xây dng công trình.
2. Ngành công nghip xây dng:
Ngành công nghip xây dng bao gm các doanh nggip xây dng chuyên nhn
thuthi công xây lp kèm theo các t chc sn xut ph nếu có và các t chc qun lý,
dch v thuc ngành công nghip xây dng.
Vit Nam hin nay ngành công nghip xây dng b phân tán nhiu ngànhvà b
sn xut qun lý và nó đang được sp xếp li, trong đó có vn đề b chế độ “ch qun”
ca các cơ quan hành chính đối vi các doanh nghip.
3. Ngành công nghip vt liu xây dng:
Ngành công nghip vt liu xây dng v bn cht nó là mt ngành riêng có nhim
v chuyên sn xut các loi vt liu, bán thành phm và các cu kin xây dng để bán
cho ngành công nghip xây dng.
4. T hp liên ngành thc hin và phc v xây dng:
T hp này bao gm ngành xây dng theo nghĩa rng nói trên, và còn thêm các
ngành công nghip vt liu xây dng, công nghip máy xây dng (bao gm c sa
cha), các doanh nghip vn ti phc v xây dng.
2. ĐẶC ĐIM KINH T - K THUT VÀ S PHÁT TRIN CA NGÀNH X.DNG.
2.1. KHÁI NIM VÀ ĐẶC ĐIM CA SN PHM XÂY DNG.
2.1.1. KHÁI NIM V SN PHM XÂY DNG.
Sn phm xây dng vi tư cách là các công trình xây dng đã hoàn chnh và theo
nghĩa rng là tng hp và kết tinh sn phm ca nhiu ngành sn xut như ngành chế
to máy, ngành công nghip vt liu xây dng, năng, hóa cht, luyn kim… và ngành
xây dng thc hin khâu cui cùng để hoàn thành và đưa chúng vào hot động.
Sn phm trc tiếp ca ngành công nghip xây dng ch bao gm phn kiến to
các kết cu xây dng làm chc năng bao che và nâng đỡ, và phn lp đặt các máy
móc thiết b cn thiết vào công trình xây dng để đưa chúng vào hot động.
Vì sn phm ca ngành công nghip xây dng là các công trình thường rt ln và
phi xây dng trong nhiu năm, nên để phù hp vi yêu cu ca công vic thanh quyết
toán v tài chính cn phân bit sn phm trung gian và sn phm cui cùng trong xây
dng.
Sn phm trung gian có th là công vic xây dng, các giai đoan và đợt xây dng
đã hoàn thành và bàn giao.
Sn phm cui cùng là các công trình hay hng mc công trình xây dng hoàn
chnh và có th bàn giao đưa vào s dng.
Công trình xây dng bao gm mt hay nhiu hng mc công trình nm trong dây
chuyn công ngh đồng b và hoàn chnh để làm ra sn phm cui cùng được nêu
trong d án đầu tư.
Liên hip công trình xây dng bao gm nhiu công trình tp trung tI mt địa đIm
hay khu vc, hình thành các giai đon sn xut rõ rt và có liên quan hu cơ vi nhau
v mt công ngh sn xut, để làm ra sn phm cui cùng hoc để li dng tng hp.
Vi công trình dân dng cũng được định nghĩa tương t nhưng thay khái nim dây
chuyn công ngh được thay bng dây chuyn công năng.
2.1.2. ĐẶC ĐIM CA SN PHM XÂY DNG.
Sn phm ca ngành xây dng vi tư cách là công trình xây dng hoàn chnh có
nhng đặc đim khác vi sn phm ca các ngành công nghip khác và có nhng tính
cht sau:
a) Sn phm xây dng là nhng công trình nhà ca được xây dng và s dng ti
ch, c định ti địa đim xây dng và phân tán nhiu nơi trên lãnh th. Điu này làm
cho sn xut xây dng có tính lưu động cao và ít n định.
b) Sn phm xây dng phc thuc cht ch vào điu kin địa phương, Có tính đa
dng và cá bit cao v công dng, cách cu to và phương pháp chế to.
c) Sn phm xây dng thường có kích thước, chi phí ln, thi gian xây dng và s
dng dài. Do đó, nhng sai lm v xây dng có th gây nên lãng phí ln, tn ti lâu dài
và khó sa cha.
d) Sn phm xây dng thuc phn kết cu xây dng ch yếu đóng vai trò nâng đỡ
và bao che, không tác động trc tiếp lên đối tượng lao động trong quá trình sn xut
(tr mt s công trình đặc bit như đường ng, công trình thy lc, lò luyn gang thép
…).
e) Sn phm xây dng có liên quan đến nhiu ngành c v phương diên cung cp
nguyên vt liu và c v phương din s dng sn phm do xây dng làm ra.
g) Sn phm xây dng mang tính cht tng hp v k thut, kinh tế, xã hi, văn
hóa, ngh thut và quc phòng.
2.2. ĐẶC ĐIM CA SN XUT XÂY DNG.
2.2.1. ĐẶC ĐIM XUT PHÁT T TÍNH CHT CA SN PHM XÂY DNG:
a) Tình hình điu kin sn xut trong xây dng thiếu n định, luôn biến đổi theo
địa đim và giai đon xây dng. Trong xây dng con người và công c lao động luôn
phi di chuyn t công trình này sang công trình khác, còn sn phm xây dng là các
công trình thì hình thành và đứng yên ti ch. Các phương án k thut và t chc xây
dng cũng luôn phi thay đổi theo tng địa đim và giai đon xây dng. Đặc đim này
làm cho hot động ca DNXD thường gp phi nhng vn đề sau:
- Khó khăn trong vic t chc sn xut,
- Khó ci thin điu kin làm vic cho người lao động,
- Phát sinh nhiu chi phí cho khâu di chuyn lc lượng sn xut và xây dng
công trình tm phc v sn xut,
- Đặc đim này đòi hi t chc xây dng phi chú ý tăng cường tính cơ đông, linh
hot, gn nh v mt trang b tài sn c định sn xut, la chn các hình thc t
chc sn xut linh hot, tang cường điu hành tác nghip, gim chi phí có liên
quan đến vn chuyn, la chn vùng hot động hp lý, li dng ti đa lc lượng
xây dng ti ch và liên kết để tranh thu xây dng, chú ý đến nhân t chi phí
vn chuyn khi lp giá tranh thu,
- Đặc đim này cũng đòi hi t chc xây dng phi phát trin rng khp trên lãnh
th các loi hình dch v sn xut phc v xây dng như các dch v cho thuê
máy xây dng, cung ng vn ti, sn xut vt liu xây dng …
b) Chu k sn xut thường dài, nên gây thit hi do b đọng vn đầu tư xây
dng công trình ca ch đầu tư và vn sn xut ca t chc xây dng. Các t chc
xây dng d gp phi nhng ri ro ngu nhiên theo thi gian. Điu này đòi hi các t
chc xây dng phi chú ý đến nhân t thi gian khi la chn phương án xây dng, cn
có chế độ thanh toán và kim tra cht lượng trung gian thích hp, d tr hp lý …
c) Sn xut xây dng phi thc hin theo đơn đặt hàng cho tng trường hp c
th thông qua hình thc ký hp đồng cho tng công trình sau khi thng thu. Sn phm
xây dng li đa dng, có tính cá bit cao ph thuc nhiu vào điu kin t nhên và chi
phí ln. Điu này đòi hi các t chc xây dng phi xác định giá c ca sn phm xây
dng trước khi sn phm được làm ra và hình thc đấu thu hoc ch định thu xây
dng cho tng công trình c th tr nên ph biến. Đặc đim này cũng đòi hi các t
chc xây dng mun thng thu phi tích lũy nhiu kinh nghim cho nhiu trường hp
c th và phi tính toán cn thn khi tranh thu.
d) Quá trình sn xut xây dng rt phc tp, các đơn v phi hp tác sn xut
trong điu kin hn chế v mt bng theo mt trình t nht định v thi gian và không
gian. Đặc đim này đòi hi t chc thu chính phi có trình độ t chc phi hp cao
trong sn xut, coi trng công tác chun b xây dng và thiết kế t chc thi công.
e) Sn xut xây dng phi tiến hành ngoài tri nên chu nh hưởng bi điu kin
thi tiết, thường làm gián đon quá trình thi công, năng lc đợn v thi công không được
s dng điu hòa trong năm. Đặc đim này đòi hi t chc xây dng khi lp tiến d thi
công phi chú ý tránh hoc gim thiu nh hưởng xu ca thi tiết, để có th thi công
tròn năm, áp dng phương pháp thi công lp ghép.
g) Điu kin làm vic trong xây dng nng nhc. Do đó cn s dng rng rãi các
kết cu chế to sn trong nhà máy, áp dng hình thc thi công lp ghép hp lý. Tiến
hành thi công cơ gii các công vic năng nhc.
h) Tc độ phát trin k thut xây dng chm hơn các ngành khác rt nhiu. Hin
nay vn còn rt nhiu công viêc trong xây dng phi thc hin bng th công.
Nhng đặc đim trên đã nh hưởng đến hot động sn xut - kinh doanh xây dng
k t khâu phương hướng phát trin k thut công ngh xây dng, t chc sn xut, t
chc cung ng vt tư, trang b tài sn c định, chế độ thanh toán, kim tra cht lượng
sn phm, chính sách lao động, chính sách giá c, hch toán sn xut kinh doanh xây
dng đến lý thuyết kinh tế th trường áp dng cho xây dng.
2.2.2. ĐẶC ĐIM XUT PHÁT T ĐIU KIN T NHIÊN VÀ KINH T VIT NAM:
a) V điu kin t nhiên, Vit Nam là mt nước dài và hp, điu kin địa hình và
địa cht phc tp, có ngun vt liu xây dng phong phú. Do đó các gii pháp xây
dng Vit Nam chu nh hưởng bi các nhân t này.
b) Trình độ k thut, t chc và qun lý kinh tế trong xây dng còn thp kém so
vi nhiu nước. Quá trình t chc sn xut xây dng hin nay ch yếu kết hp gia lao
động th công, bán cơ gii, cơ gii vi mt phn t động hóa. Trong bi cnh hp tác
quc tế ngày cang m rng, trình độ xây dng ca nước ta đang cơ nhiu cơ hi và
điu kin để phát trin.
c) Đường li chung phát trin nn kinh tế hàng hóa nhiu thành phn, vn dng cơ
chế th trường theo định hướng xã hi ch nghĩa có s qun lý ca Nhà Nước, đang
quyết định phương hướng và tc độ phát trin ngành xây dng ca Vit Nam.
3. ĐỐI TƯỢNG, NI DUNG, VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU:
3.1. Đối tượng ca môn hc kinh tế xây dng và qun tr kinh doanh xây dng:
các quá trình kinh tế - xã hi trong sn xut xây dng có liên quan đến mt vt
cht k thut. Nhim v cu môn hc là din t, gii thích, đúc kết kinh nghim thc tế
và khái quát thành các vn đề lý lun v các quá trình kinh tế - xã hi trong xây dng và
t đó đề xut các phương pháp và bin pháp đẩy mnh s phát trin ngành xây dng,
nâng cao hiu qu kinh tế - xã hi ca nó nhm thc hin tt nht nhim v kinh tế -
chính tr - xã hi ca đát nước đã đề ra cho tng giai đon nht định.
3.2. Ni dung ca môn hc kinh tế xây dng và qun tr kinh doanh xây dng:
3.3. Phương pháp nghiên cu ca môn hc kinh tế xây dng và qun tr kinh
doanh xây dng:
Các phương pháp nghiên cu chính ca môn hc kinh tế xây dng và qun tr kinh
doanh xây dng bao gm:
- Phương pháp duy vt bin chng là phương pháp ch yếu để gii quyết nhiu
vn đề, trong đó có vn đề kinh tế xây dng.
- Phương pháp kết hp cht ch các kiến thc ca khoa hc kinh tế, như: Kinh tế
chính tri hc, Kinh tế Mác - Lênin và khoa hc kinh tế ca nn kinh tế th trường
vi đường li phát trin ca đất nước và vi đặc đim ca Vit Nam.
- Phương pháp kết hp cht ch gia thc nghim kinh tế vi tru tượng hóa
khoa hc.
- Phương pháp kết hp gia nghiên cu định tính vi nghiên cu định lượng.
Để nghiên cu tt môn hc này cn phi nghiên cu các môn hc khác có liên
quan như: Kinh tế chính tri hc Mác - Lênin, kinh tế hc ca các tác gi các nước tư
bn ch nghĩa, t chc xây dng, kế hoch trong xây dng, phân tích ac hot động
sn xut kinh doanh trong xây dng, định mc k thut trong xây dng, tài chính xây
dng, thng kê trong xây dng, hch tontong xây dng, kinh tế cơ gii hóa trong xây
dng, t chc lao động khoa hc, kinh tế công nghip, khoa hc qun lý, toán kinh tế
Đồng thi phi có kiến thc cơ bn v các môn k thut xât dng như: công ngh xây
dng, vt liu xây dng, kết cu xây dng, kiến trúc, quy hoch.
Chương 2: MT S VN ĐỀ V QUN LÝ NHÀ NƯỚC
V ĐẦU TƯ VÀ XÂY DNG
2.1. MC ĐÍCH, YÊU CU CA QUN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DNG:
1. Khuyến khích các thành phn kinh tế đầu tư sn xut kinh doanh phù hp vi
chiến lược và quy hoch phát trin kinh tế - xã hi ca đất nước trong tng thi
k để chuyn dch cơ cu kinh tế theo hưóng công nghip hóa, hin đại hóa,
đẩy nhanh tc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao di sng vt cht, tinh thn ca
nhân dân.
2. S dng ngun vn đầu tư do Nhà nước qun lý đạt hiu qu cao nht, chng
tham ô, lãng phí.
3. Bo đảm xây dng thoe quy hoch xây dng, kiến trúc, đáp ng yêu cu bn
vng, m quan, bo v môi trường sinh thái, to môi trường cnh tranh lành
mnh trong xây dng, ápdng công ngh tiên tiến, bo đảm cht lượng và thi
gian xây dng vi chi phí hp lý, thc hin bo hành công trình.
2.2. QUY CH QUN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DNG:
2.2.1. NGUYÊN TC CƠ BN TRONG QUN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DNG:
Để công tác qun lý đầu tư và xây dng đạt hiu qu, yêu cu các cp lãnh đạo
cũng như các thành viên tham gia công tác qun lý phi tuân th các nguyên tc sau:
1. Phân định rõ chc năng qun lý Nhà nước và phân cp qun lý v đầu tư xây dng
phù hp v tng loi ngun vn đầu tư và Ch đầu tư. Thc hin qun lý đầu tư
xây dng theo dư án , quy hoach và pháp lut.
2. Các d án đầu tư thuc ngân sách Nhà nước, vn tín dng do Nhà nước bo lãng,
vn tín dng đầu tư phát trin ca Nhà nước và vn do doanh nghip Nhà nước đầu
tư phi được qun lý cht ch theo trình t đầu tư xây dng quy định đối vi tng
loi vn.
3. Đối vi các hot động đầu tư, xây dng ca nhân dân, Nhà nước ch qun lý v quy
hoch, kiến trúc và môi trường sinh thái.
4. Phân định rõ trách nhim và quyn hn ca cơ quan qun lý Nhà nước, ca Ch
đầu tư, ca t chc tư vn và nhà thu trong quá trình đầu tư và xây dng.
2.2.2. NI DUNG QUY CH QUN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DNG: Bao gm nhiu vn
đề, giúp cho vic thc hin d án đạt được hiu qu kinh tế cao nht, ri ro ít nht. Quy
chế qun lý đầu tư và xây dng gm các ni dung chính sau:
- Mc đích, yêu cu ca qun lý đầu tư xây dng;
- Nguyên tc cơ bn ca qun lý đầu tư xây dng;
- Đối tượng, phm vi điu chnh ca qun lý đầu tư xây dng;
- Trình t đầu tư xây dng;
- Các t ng và ý nghĩa ca các t ng dùng trong quá trình thc hin d án;
- Phân loi d án đầu tư;
- Trách nhim qun lý v đầu tư xây dng;
- Qun lý các d án quy hoch;
- Qun lý vn đối vi d án quy hoch;
- Qun lý các d án s dngvn ngân sách Nhà nước;
- Qun lý các d án đầu tư s dngvn tín dng do Nhà nước bo lãnh, vn tín
dng đầu tư phát trin ca Nhà nước;
- Qun lý các d án đầu tư s dng các ngun vn khác;
- Ch đầu tư, trách nhim, quyn hn ca Ch đầu tư;
- T chc tư vn đầu tư và xây dng;
- Doanh nghip xây dng;
- Kế hoch đầu tư ca các cp qun lý và ca doanh nghip Nhà nước;
- Ni dng kế hoch đầu tư;
- Điu kin ghi kế hoch hng năm;