
Bài 2: T M QUAN TR NG Ầ Ọ
VÀ TRI U CH NG GÂY Ệ Ứ
H I c a tuy n trùngẠ ủ ế

TT ký sinh th c v t ự ậ
•TT đ i di n cho m t trong nh ng nhóm ạ ệ ộ ữ
gây b nh trên cây tr ng ệ ồ khó đ i phóố.
•TT gây ra nh ng thay đ i c b n trong ữ ổ ơ ả
s phát tri n t bào mà nhi u c ch ự ể ế ề ơ ế
ch a đ c bi t đ n (ph n ng c a ký ư ượ ế ế ả ứ ủ
ch ).ủ

Tuy n trùng ký sinh th c v t ế ự ậ
•S ng trong nhi u đi u ki n môi tr ng ố ề ề ệ ườ
khác nhau
•Đa s t n công r , m t s ít sinh s ng trên ố ấ ễ ộ ố ố
lá và bông
•Đa s s ng trong đ t: ố ố ấ Unseen enemies
•Once present, always present

Đ c đi m c a TT ký sinh th c ặ ể ủ ụ
v t ậ
•Soilborne pest, usually site specific
•Nematodes don’t migrate freely like insects
•Hard to get to new sites

T m quan tr ng ầ ọ
•Khó đánh giá c th .ụ ể
•Do ph n l n TT s ng trong đ t vì v y b nh ầ ớ ố ấ ậ ệ
do TT gây ra là m t trong nh ng v n đ r t ộ ữ ấ ề ấ
khó đ i phó do khó xác đ nh tác nhân c th .ố ị ụ ể
•Tác đ ng gây ra do tuy n trùng th ng ộ ế ườ
không đ c đánh giá đúng (farmers, ượ
agronomists and pest management
consultants).

