Tp chí Khoa học Đại học Công Thương 25 (4) (2025) 80-93
80
THIT K PHN MỀM GHÉP SƠ ĐỒ PHC V VIỆC GIÁC SƠ ĐỒ,
TÍNH ĐNH MC NGUYÊN PH LIU VÀ LP LNH CT
TRONG CÔNG NGH MAY
Nguyn Hu Trí1,*, Nguyn Th Tú Trinh2
1Trường Đại hc Công Thương Thành ph H Chí Minh
2Trường Cao đẳng Kinh tế - K thut TP.HCM
*Email: trinh@huit.edu.vn
Ngày nhn bài: 14/12/2023; Ngày nhn bài sa: 08/4/2024; Ngày chp nhận đăng: 12/4/2024
TÓM TT
Mục tiêu đề tài này nghiên cu to ra phn mm Cut-Garment, Phn mm Cut-Garment tìm
phương hướng lp tác nghip ct, lnh cắt và tính đnh mc nguyên liu. Phn mềm được lp trình
bng ngôn ng Visual Basic 6.0, dung ng hin nay ca phn mm 42.9 MB, chạy được trên
laptop hay máy tính để bàn các h điu hành t WinXP đến Win10. Đề tài th đưc tham kho
ng dng vào công tác đào tạo và nghiên cu ca Khoa Công ngh May và Thi trang.
T khóa: Tác nghip ct, ghép sơ đồ, đnh mc vi, lp lnh ct.
1. M ĐẦU
Ti các doanh nghip may hin nay thường s dng c phn mm chuyên dng trong ngành
may công nghiệp như Gerber AccuMark, Lectra Diamino, Optitex[1,2]. D liệu đầu vào đầu ra
ca chúng không cùng chuẩn định dng, mun s dng d liu, kết qu phi qua công đon chuyn
đổi đ tương thích vi nhau. Phn mm ch giúp h tr công vic ghép t l c vóc đưc thun tiện hơn.
Do đó việc lp kế hoạch ghép sơ đồ thưng đưc thc hin th ng, đem lại nhiu hn chế như: hạch
toán lp cắt có khi không chính xác, phương án sơ đ không hp lý, gây lãng phí, tn thi gian tri vi,
khôngu trữ d liu mt cách khoa hc [3, 4].
Các đề tài liên quan ch đ này, phn mm hch toán bàn ct Garment SD ca tác gi
Công Nghiệp (ra đời năm 1998) đưc coi duy nht Vit Nam thiết kế tính năng lựa chọn định
ớng sơ đồ ghép size cho nguyên liu [3]. Tuy nhiên do bn quyền khá đắt mà ch đáp ứng được mt
mng nh trong quy trình sn xuất nên chưa được biết nhiu.
Ngoài ra, c gi Nguyn Trng Quyền trong đề i xây dng phn mm ng dng thut gii di
truyn vào bài toán lp kế hoch cắt bước đầu cho thy hiu qu tiết kim thi gian và nhân lc [5]. Tuy
nhiên vic ng dng phn mm chưa được như mong mun, cần được tiếp tc nghiên cu.
Mục đích phn mm Cut-Garment to các bng tính x d liu đơn hàng may mặc nhm
đưa ra các đồ giác khác nhau mt cách nhanh chóng, t đó người dùng la chọn phương án phù
hp. ng dng giúp chn s ng size, s màu vải, khai báo thông tin đơn hàng cho d liu đầu
ra, giúp chun b cho việc giác đồ, tính định mc vi thng s liu bàn cắt. Đây ni dung
rt hữu ích trong công tác đào tạo, giúp sinh viên ngành dt may nm bt kp thời xu hướng ng dng
công ngh vào sn xut thc tin.
2. NI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phn mềm được lp trình bng ngôn ng Visual Basic 6.0 và đt tên Cut-Garment, dung
ng hin nay ca phn mm 42.9 MB, chạy được trên laptop hay máy tính để bàn có các h điu
hành t WinXP đến Win10. Để cài đặt Visual Basic 6.0, yêu cu ti thiu phải có đĩa 1 - b Microsoft
Visual Studio 6.0 (b này đầy đủ gồm 4 đĩa).
DOI: https://doi.org/10.62985/j.huit_ojs.vol25.no4.333
Thiết kế phn mềm ghép sơ đồ phc v việc giác sơ đồ, tính định mc nguyên ph liu ...
81
H thng phn mm Cut-Garment có 5 modul:
Modul 1: Chun b ban đầu (Cung cp các d liu).
Modul 2: Phân phối sơ đồ (Đưa ra phương án về sơ đồ).
Modul 3: Giác sơ đồ (Kết qu bng tác nghiệp giác sơ đồ).
Modul 4: Đnh mc nguyên ph liu (Kết qu tính định mc nguyên ph liệu theo sơ đ).
Modul 5: Lnh ct (Kết qu lnh ct nguyên ph liu).
2.1. Mô t quá trình nhp xut d liu
Hình 1. Mô tả quá trình nhập xuất dữ liệu
2.2. Lưu đồ gii thut
Hình 2. Lưu đồ giải thuật của ứng dụng
2.3. Cơ sở d liu (modul Chun b ban đầu)
Story
(nội
dung)
Conditions of Satisfaction
(Điều kiện thỏa mãn)
Loại tương
tác (I)
Số quy tắc
nghiệp vụ
(B)
Thao tác
dữ liệu
(D)
Tạo giao
diện
- Tạo giao diện chức năng dưới dạng các trang tab.
- Xử lý trong các trang độc lập nhau.
Giao diện
định nghĩa
2-3 quy
tắc
Tạo
Nguyn Hu Trí, Nguyn Th Tú Trinh
82
chức
năng
- Kiểm soát cho phép thay đổi giá trị các thông tin:
Khách hàng, mã hàng, số lượng sơ đồ có tối đa, số lượng
bàn cắt có tối đa khi chọn trang không là "Chuẩn bị"
rõ ràng
Thông
tin khách
hàng
- Lựa chọn từ danh sách khách hàng.
- Danh sách có thể thêm trong khi chọn.
- Có thể xóa khách hàng mới tạo bị sai sót.
Giao diện
định nghĩa
rõ ràng
2-3 quy
tắc
đọc-xóa
Thêm
khách
hàng
- Thông báo lưu ý nhập khách hàng cẩn thận, không xóa
được.
Tương tác
với con
người
1 quy tắc
cập nhật
Thông
tin mã
hàng
- Lựa chọn từ danh sách mã hàng khách hàng hiện tại.
- Danh sách có thể thêm trong khi chọn.
- Có thể xóa mã hàng mới tạo bị sai sót.
Giao diện
định nghĩa
rõ ràng
2-3 quy
tắc
đọc-xóa
Thêm
mã hàng
- Thông báo lưu ý nhập mã hàng cẩn thận, không xóa
được.
Tương tác
với con
người
1 quy tắc
cập nhật
Số sơ đồ
có tối đa
- Chỉ có thể nhập số nguyên lớn hơn 0.
- Được ghi nhận theo mã hàng.
Tương tác
với con
người
2-3 quy
tắc
cập nhật
Số bàn
cắt có tối
đa
- Chỉ có thể nhập số nguyên lớn hơn 0
- Được ghi nhận theo mã hàng.
Tương tác
với con
người
2-3 quy
tắc
cập nhật
Thông
tin NPL
- Chọn một trong các nguyên-phụ liệu từ danh sách.
- Có thể thêm nguyên-phụ liệu mới.
- Có thể xóa nguyên phụ-liệu mới tạo bị sai sót.
- Lưu trữ thông tin nguyên-phụ liệu được chọn theo mã
hàng.
Giao diện
định nghĩa
rõ ràng
>3 quy tắc
đọc-xóa
Thêm
NPL mới
- Thông báo kiểm tra mức độ chính xác, có thể xóa ngay
sau khi thêm mới.
- Nhắc nhở người dùng nhập tên nguyên-phụ liệu theo
quy cách.
Tương tác
với con
người
2-3 quy
tắc
cập nhật
Xóa
NPL mới
bị sai sót
- Kiểm tra tình trạng nguyên-phụ liệu muốn xóa đã được
sử dụng chưa.
Tương tác
với con
người
1 quy tắc
cập nhật
Thông
tin màu
sắc
- Chọn một hay nhiều màu sắc từ danh sách.
- Cho phép chọn màu sắc phụ
- Cho phép hủy màu sắc đã chọn
- Tạo dữ liệu các màu sắc được lựa chọn cho mã hàng.
- To hàng màu sc trong bảng cung cp s liệu sn lượng.
Giao diện
định nghĩa
rõ ràng
>3 quy tắc
đọc-xóa
Thêm
màu sắc
- Thông báo kiểm tra mức độ chính xác, có thể xóa ngay
sau khi thêm mới.
Tương tác
với con
người
1 quy tắc
cập nhật
Xóa màu
sắc mới
bị sai sót
- Kiểm tra tình trạng màu sắc muốn xóa đã được sử dụng
chưa.
Tương tác
với con
người
1 quy tắc
cập nhật
Thông
tin kích
cỡ
- Chọn một hay nhiều kích cỡ từ danh sách.
- Cho phép hủy kích cỡ đã chọn
- Cho phép thêm kích cỡ mới khi cần.
- Tạo dữ liệu các kích cỡ được chọn cho mã hàng.
- Tạo cột kích cỡ trong bảng cung cấp số liệu sản lượng.
Giao diện
định nghĩa
rõ ràng
>3 quy tắc
đọc-xóa
Thiết kế phn mềm ghép sơ đồ phc v việc giác sơ đồ, tính định mc nguyên ph liu ...
83
Thêm
kích cỡ
mới
- Thông báo kiểm tra mức độ chính xác, có thể xóa ngay
sau khi thêm mới.
Tương tác
con người
1 quy tắc
cập nhật
Xóa kích
cỡ mới
bị sai sót
- Kiểm tra tình trạng kích cỡ muốn xóa đã được sử dụng
chưa.
Tương tác
với con
người
1 quy tắc
cập nhật
Nhập số
liệu sản
lượng
- Chỉ có thể nhập số nguyên lớn hơn 0.
- Tự động tính cộng số lượng theo màu sắc
- Tự động tính cộng số lượng theo kích cỡ
- Tự động tính tổng số lượng sản phẩm
- Tạo cơ sở dữ liệu lưu trữ các thông tin chuẩn bị sau khi
tất cả các ô được cung cấp.
Tương tác
với con
người
>3 quy tắc
cập nhật
2.4. Ghép sơ đồ (modul Phân phối sơ đồ)
Story
(nội
dung)
Loại tương
tác (I)
Số quy tắc
nghiệp vụ
(B)
Thao tác
dữ liệu
(D)
Tạo giao
diện
phân
phối sơ
đồ
Giao diện
động
>3 quy tắc
tạo
Tạo các
bảng
phân
phối sơ
đồ
Giao diện
động
>3 quy tắc
tạo
Hệ số
sp/sđ
Tương tác
với con
người
>3 quy tắc
cập nhật
Số lớp
của sơ
đồ
Tương tác
với con
người
>3 quy tắc
cập nhật
Nguyn Hu Trí, Nguyn Th Tú Trinh
84
Giá trị
còn lại
và giá trị
chưa
phân
phối của
sơ đồ kế
tiếp.
Giao diện
định nghĩa
rõ ràng
2-3 quy
tắc
cập nhật
Tính
tổng sản
lượng
của sơ
đồ
Giao diện
động
1 quy tắc
đọc-xóa
Tổng
hợp số
lượng hệ
số sp/sđ
của sơ
đồ.
Giao diện
động
1 quy tắc
đọc-xóa
Giá trị
điều
chỉnh
(nếu
cần)
Tương tác
với con
người
2-3 quy
tắc
cập nhật
Tổng
hợp kết
quả phân
phối
theo màu
chung.
Giao diện
động
>3 quy tắc
tạo
2.5. Tác nghiệp giác sơ đồ (modul Giác sơ đồ)
Story (nội
dung)
Conditions of Satisfaction
(Điều kiện thỏa mãn)
Loại tương
tác (I)
Số quy tắc
nghiệp vụ
(B)
Thao tác
dữ liệu
(D)
Ô tổng sản
lượng đã
phân phối
- Tham chiếu từ module phân phối sơ đồ.
Giao diện
định nghĩa
rõ ràng
1 quy tắc
tạo