T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
11
SỐ 4 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
n n Đư ng phương pháp nung clorua
硫酸渣配加磁铁矿制备氧化球团试验研究 钢铁
等人 硫酸渣含碳球团高温焙烧试验研究 烧结球团
等人 硫铁矿渣的预还原球团的影响 中南大学简报
球团理论与工艺 北京工业出版
T
T
H
H
U
U
H
H
I
I
Đ
Đ
N
N
G
G
T
T
R
R
O
O
N
N
G
G
X
X
Đ
Đ
N
N
G
G
L
L
À
À
M
M
N
N
G
G
U
U
I
I
C
C
H
H
M
M
C
C
A
A
N
N
H
H
À
À
M
M
Á
Á
Y
Y
L
L
U
U
Y
Y
N
N
Đ
Đ
N
N
G
G
I
I
I
I
L
L
À
À
O
O
C
C
A
A
I
I
B
B
N
N
G
G
P
P
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G
P
P
H
H
Á
Á
P
P
T
T
U
U
Y
Y
N
N
N
N
I
I
S
S
D
D
N
N
G
G
H
H
N
N
H
H
P
P
T
T
H
H
U
U
C
C
T
T
P
P
H
H
P
P
Vũ Th Chinh*, Nh Th Kim Dung, Phm Thanh Hi, Phm Th Nhung
Trường Đi hc M - Địa cht, 18 Ph Vn, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 10/4/2025
Ngày nhn bài sa: 15/5/2025
Ny chp nhn đăng: 19/5/2025
*Tác gi liên h:
Email: vuthichinh@humg.edu.vn
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Bàio này trình bày s khác bit trong hiu qu tuyn ni x đng khi tuyn bng các loi hn hp
thuc tp hp khác nhau như butyl xantat/ dithio photphat; butyl xantat/ amin xantat; butyl xantat kết hp
ng thuc sunfua hoá b mt Na2S các độ mn nghin khác nhau ca x đồng và các chi phí hn hp
thuc tp hp khác nhau. Kết qu thc nghim cho thy kh năng thu hi đng bng hn hp thuc tp
hp butyl xantat/dithio photphat là cao nht. Sơ đ tuyn ni vòng kín vi 1 khâu tuyn chính, 2 ku
tuyn t bng hn hp thuc tp hp butyl xantat/ dithio photphat thu đưc qung tinh x đồng đt hàm
ng tn 20% Cu, qung đuôi có hàm lưng xp x 0,2% Cu, thc thu đng vào sn phm qung tinh
đạt trên 90%.
T khóa: Tuyn ni, x đồng, thuc tp hp.
@ Hi Khoa hcCông ngh M Vit Nam
1. ĐT VN Đ
Đồng kim loi phn ln đưc sn xut bng
phương pháp ho luyn qung tinh đồng sunfua.
X đồng là sn phm ph ca quá trình này. Theo
các thng kê, c sn xut mt tn đng kim loi s
to ra khong 2-3 tn x đồng [8]. Trong quá tnh
ho luyn, mt hin ng không mong mun và
không th tránh khi mt mát đng vào x. Da
trên các nghiên cu đã công b, đng thưng mt
o x qua hai dng: mt mát hóa và hc. Mt
t hoá lý xy ra đi vi các loi đng hòa tan,
chng hn như đng oxit và sunfua. Mt mát cơ
hc bt ngun t s cun theo cơ hc ca ht
đồng kim loi hoc sten đng [9].
Ba phương pháp ph biến nht đ thu hi Cu
t x luyn là thy luyn, ho luyn và tuyn ni [5],
[8], [10]. Phương pháp thy luyn, ho luyn đã
đưc chng minh phương pháp thu hi Cu và
các kim loi khác có trong x mt cách hiu qu.
Tuy nhn, các phương pháp này thưng nhưc
đim là quy trình phc tp, chi phí cao [5], [8].
Phương pháp tuyn ni là phương pháp thu hi
đồng trong x ph biến hin nay vì nguyên lý tương
t như tuyn ni qung đng vi chi phí vn hành
thp, mc tiêu th năng lưng thp, hiu qu sn
xut cao đã có thi gian áp dng dài [3], [5]. Nhu
cu v nguyên liu tngàyng tăng dn đến vn
đề gim thiu mt mát các vt liu có giá tr có ý
nghĩa ln. Do đó, nghiên cu các gii pháp đ ci
thin hiu qu tuyn ni trong x lý x đồng ngày
càng đưc quan tâm.
Quá trình tuyn ni x luyn đng chu c đng
ca nhiu yếu t như cách m ngui x đồng, thành
phn vt cht ca x đồng, loi x đng Mt trong
các hướng nghiên cu đt đưc hiu qu cao là
tp trung vào chế độ c hn hp thuc tp hp
để tăng thc thu đng ca xưởng tuyn ni x
đồng. Theo đó, thuc tp hp nhóm Thiol thưng
đưc s dng trong quá trình tuyn ni thu hi
đồng trong x. Các loi thuc như xantat, amin
xantat, dithio photphat to thành các lp hp ph
khác nhau lên b mt ht khoáng. Các nghiên cu
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
12 SỐ 4 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
đã chng minh rng vic s dng hn hp thuc
tp hp Thiol có th mang li li ích nhiu hơn so
vi vic s dng các thuc tp hp đơn thun túy
[4], [10]. Hn hp các thuc tp hp s to ra tác
dng hip đng trong quá trình tuyn ni và
nhng ưu đim như: chi phí thuc thp n, ci
thin tính chn lc, tăng t l và kh năng thu hi
đồng ht thô. Điu này xut phát t s khác bit
trong hành vi cac loi thuc tp hp Thiol khi
hp ph trên b mt khoáng vt [1], [2], [7]. Mingione
đã nghiên cu nh ng ca các hn hp khác
nhau ca thuc tp hp di-iso-butyl dithio photphat
(DTP) và natri iso-propyl xantat (SIPX) trên mt loi
qung cha kim loi nhóm bch kim (PGM) kết
lun rng thu hi PGM ti ưu đt đưc khi dùng hn
hp thuc tp hp di-iso-butyl DTP/SIPX: 7/3, kết
qu tuyn ni đ ưc ci thin là do s tương tác hip
đồng gia hai loi thuc trên [6].
Bài báo gii thiu kết qu nghiên cu thc
nghim v kh năng thu hi đng khi s dng hn
hp thuc tp hp khác nhau c chế độ công
ngh khác nhau, nhm mc đích tăng thc thu
đồng vào sn phm qung tinh, gim thiu lưng
đồng b mt vào đuôi thi trong quá trình tuyn ni
x luyn Nhà máy luyn đng II Lào Cai.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
X đồng ca nhà máy luyn đng II Lào Cai là
sn phm t lò luyn sten và lò phn x. Sau khi
đưc làm ngui bng phương pháp làm ngui
chm, x đưc vn chuyn v phân xưng tuyn
x. Mu nghiên cu đưc ly sau máy đp nh ca
phân ng tuyn x, vn chuyn v Phòng t
nghim B môn Tuyn khoáng, Trưng Đi hc
M- Địa Cht và gia công chia thành 3 phn mu:
Mu phân tích rây, mu phân tích hóa và mu t
nghim.
Mu đưc gia công nhm mc đích phân tích
thành phn vt cht và chun b các mu đ làm
thí nghim tuyn ni điu kin, đ vòng h,
đồ vòng kín. Da trên các thí nghim tuyn ni đ
đề xut đưc sơ đ và chế độ tuyn ni hp lý đ
thu đưc qung tinh và qung đuôi x đồng có hàm
ng phù hp vi mc thc thu cao nht.
3. KT QU VÀ THO LUN
3.1. Kết qu nghiên cu thành phn vt cht mu
X luyn sau khi được đập nh và gia công
xung -2 mm, đưc ly mu phân tích tnh phn
độ ht, thành phn khoáng vt (hin vi đin t quét
kết hp vi đu dò SEM-EDS), thành phn hoá
hc. Kết qu phân tích mu đưc th hin trong
Hình 1, Hình 2 và Bng 1.
Bng 1. Tnh phn hóa hc mu nghiên cu
Thành
phn Cu Fe SiO2 S CaO
MgO
Hàm
ng,% 5,75 46,27
26,20
3,15
1,35 1,06
Thành phn chính trong mu nghiên cu là st
và silic (chiếm ln lưt 46,27% và 26,20%). Đây
dng tp cht ch yếu cn loi b trong quá trình
tuyn ni x. Đng trong mu nghiên cu có hàm
ng khá cao (gn 6 %Cu) và tn ti nhiu dng
nhưng ch yếu là dng sunfua và đng kim loi.
Trong khi vt liu đng sunfua khá d tuyn thì
đồng kim loi li là mt thách thc cho quá trình
thu hi. Do đó, cn tìm chế độ tuyn ni hp lý đ
tách trit đ các khoáng cha đng ra khi tp
cht, đt đưc t l thu hi đng cao nht.
Hình 1. Đưng đc tính đ ht
Hình 2. Kết qu phân tích thành phn
khoáng vt s dụng phương pháp SEM-EDS
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
13
SỐ 4 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
đã ch
u hơn so
p đơn thu
p đ
ng ưu đim như: chi phí thu p hơn, c
c, tăng t năng thu h
đồ t thô. Đi
đã nghiên c nh
ế
i ưu đt đư
ế
i đư tương tác hi
đồ
ế
ng thu hi đ
ế độ
c đích tăng th
đồ u
đồ t vào đuôi th
n đ
VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C
đồ n đ
đư ng phương pháp làm ngu
đư phân
u đư y sau máy đ
phân xư
n khoáng, Trưng Đ
Đị
u đư c đích phân tích
u đ
i đi n, sơ đ ,
đồ i đ
đề t đưc sơ đ ế độ p lý đ
thu đư ng đuôi x đồ
ế
n sau khi được đậ
2 mm, đư
độ n vi đi
ế i đ
ế u đư
ế n lưĐây
ế
. Đ
nhưng ch ế ng sunfua và đ
u đ
đồ
i. Do đó, c ế độ p lý đ
t đ a đ
t, đt đư i đ
. Đưng đc tính đ
ế
ng phương pháp SEM
3.2. Kết qu tuyn ni
3.2.1. Kết quả thí nghiệm tuyn nổi điều kiện
Mu nghiên cu đưc trn đu, chia thành các
mu như nhau, mi mu 1kg, đưc tiến hành
nghin trong máy nghin bi ưt vi t l bi/qung:
8/1 và t l R/L: 1/1 thi gian nghin khác nhau
cho đ mn nghin tương ng khác nhau. Tiến
hành làm thí nghim tuyn ni vi vic cp thuc
tp hp, thuc to bt và thuốc điều chnh môi
trưng vào công đon tuyn ni chính, thiu đưc
qung tinh 1 và qung đuôi.
a. Kết qu thí nghim kho sát nh
ng ca chng loi hn hp thuc tp hp
các độ mn nghin khác nhau
Khi thay đic loi hn hp thuc tp hp là:
Butyl xantat (BX)/Dithio photphat (DPP): 150/150
(g/t); Butyl xantat (BX)/Amin xantat (PAX): 150/150
g/t; Butyl xantat (BX) kết hp cùng thuc sunfua
hoá Na2S: 150/150 g/t khi đ mn nghin ca mu
thay đi t 63,38; 75,36; 83,72; 88,03% cp -
0,074mm. Kết qu tuyn ni đưc th hin trong
Hình 3, Hình 4,nh 5.
Hình 5. Thuc tp hp BX kết hp thuc
sunfua hóa Na2S
Khi tuyn bng hn hp thuc tp hp BX/DPP
vi chi phí 150/150 g/t (Hình 3): mu độ mn
nghin 75,36% cp -0,074 mm cho hàm ng
đồng đt 26,56%, thc thu đt hơn 82% trong sn
phm tinh qung, trong đó tăng đ mn nghin ca
mu lên 83,72% và 88,03% cp - 0,074 mm hàm
ng đng trong qung tinh gim nhanh và thc
thu đng không tăng lên nhiu. Do đó, chn đ mn
nghin ca mu 75,36% cp -0,074 mm là kết
qu tt nht ca lot thí nghim tuyn bng hn
hp thuc tp hp BX/DPP.
Khi tuyn bng hn hp thuc tp hp BX/PAX
vi chi phí 150/150 g/t (Hình 4): mu độ mn
nghin 75,36% cp -0,074 mm cho hàm ng
đồng đt 23,43%, thc thu đt 77,71% trong sn
phm tinh qung trong khi tăng đ mn nghin ca
mu lên 83,72% và 88,03% cp - 0,074 mm hàm
ng đng trong qung tinh gim nhanh và thc
thu đng không tăng thêm nhiu. Do đó chn đ
mn nghin ca mu 75,36% cp -0,074 mm là
kết qu tt nht ca lot thí nghim tuyn bng hn
hp thuc tp hp BX/PAX.
Đối vi thí nghim khi tuyn bng thuc tp
hp BX kết hp cùng thuc sunfua hoá Na2S vi
chi phí 150/150 g/t (Hình 5): khi mu đ mn
nghin 88,03% cp -0,074 mm cho thc thu đng
trong qung tinh cao vưt tri 91,57%, do đó, chn
độ mn nghin 88,03% cp -0,074 mm là kết qu
tt nht ca lot thí nghim tuyn bng thuc tp
hp BX kết hp cùng thuc sunfua hoá Na2S.
Sau ba lot thí nghim tuyn ni mu nghiên
cu các độ mn nghin khác nhau vi ln lưt 3
hn hp thuc tuyn khác nhau, nhn thy: Tuyn
ni mu nghiên cu bng hn hp thuc tp hp
10.02 17.81 20.32
24.95
35.05 26.56 23.52
19.51
61.18
82.41 83.26 84.8
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
γ, % β, % ε, %
10.33 19.04 22.46 26.87
33.28 23.43 20 17.06
59.89
77.71 78.26 79.86
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
γ, % β, % ε, %
8.85 15.03
25.95 34.94
32.59 26.43 18.43 15.03
50.25
69.21
83.32 91.57
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
63,38%-0,074mm 75,36%-0,074mm 83,72%-0,074mm 88,03% -0,074m
γ, %
β, %
ε, %
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
14 SỐ 4 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
BX/DPP cho hàm ng đng trong sn phm
qung tinh đt trên 20%, cao hơn các hn hp
thuc tp hp khác c độ mn nghin thp
(75,36% cp -0,074 mm) và cao (83,72%; 88,03%
cp -0,074 mm), vi mc thc thu trên 80% đng
o sn phm qung tinh. Mu nghiên cu độ
mn nghin cao (88,03% cp -0,074 mm) khi tuyn
ni bng thuc BX có s dng thêm thuc sunfua
hoá Na2S cho thc thu đng vào sn phm qung
tinh cao hơn hn các hn hp thuc khác (> 90%),
tuy nhiên hàm ng đng trong qung tinh li
mc thp (khong 15%). Do đó nhóm c gi chn
m thí nghim kho sát tiếp các thông s khác vi
c hai hn hp thuc tp hp BX/DPP và BX kết
hp thuc sunfua hoá Na2S.
b. Kết qu thí nghim xác đnh chi phí ca hn
hp thuc tp hp đến kết qu tuyn ni
Tiến hành thí nghim tuyn ni thay đi chi phí
thuc tp hp BX/DPP: 50/50; 100/100; 150/150;
200/200 g/t; độ mn nghin 75,36% -0,074 mm,
và chi phí thuc tp hp BX/Na2S vi các chi p
tương t đ mn nghin 88,03% cp -0,074 mm.
Kết qu thí nghim đưc th hin trong Hình 6 và
Hình 7.
Khi thay đi chi phí thuc hn hp thuc tp
hp BX/ DPP t 50/50 g/t lên 150/150 g/t thc thu
đồng trong tinh qung tăng nhanh t 61,11% lên
82,41%, tuy nhn khi chi phí thuc tăng t 150 g/t
lên 200 g/t thc thu tăngn rt ít (t 82,41 lên
83,19%) và hàm ng Cu trong qung tinh gim
mnh (t 26,56 xung 20,68%) (Hình 6). Do đó,
chn chi phn hp thuc tp hp BX/ DPP = 150
g/t cho kết qu tuyn tt nht thu đưc tinh qung
hàm ng 26,56% Cu vi mc thc thu đt
n 82%.
Khi thay đi chi phí thuc thuc tp hp BX/
Na2S t 50/50 g/t lên 150/150 g/t thc thu đng
trong tinh qung tăng nhanh (t 73,24% lên
91,57%), tuy nhiên khi chi phí thuc tăng t 150 g/t
lên 200 g/t thc thu ng lên ít (t 91,57 lên
94,75%) và hàm lưng Cu trong qung tinh gim
mnh (t 15,03 xung 10,74%) (Hình 7). Do đó,
chn chi phí hn hp thuc tp hp BX/ Na2S =
150/150 g/t cho hiu qu tuyn tt nht thu đưc
qung tinh m ng đng 15,03% vi mc
thc thu đt hơn 91%.
Hình 6. Thuc tp hp BX/DPP
Hình 7. Thuc tp hp BX/Na
2
S
c. Kết qu thí nghim xác đnh chng loi thuc
to bt đến kết qu tuyn ni
Tiến hành thí nghim tuyn ni thay đi các loi
thuc to bt như: du thông (BK); MIBC vi chi
phí 100 g/t và hn hp BK+MIBC vi chi phí 50+50
g/t. Kết qu thí nghim đưc th hin trong Hình 8,
Hình 9.
Hình 8. Hn hp thuc tp hp BX/DPP
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
15
SỐ 4 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
BX/DPP cho hàm ng đ
ng tinh đt trên 20%, cao hơn các h
độ
c thu trên 80% đ
độ
c thu đ
tinh cao hơn h
tuy nhiên hàm ng đ
ng 15%). Do đó nhómc gi
ế
ế
ế m xác đ
p đế ế
ế i thay đ
độ
tương t độ
ế m đư
Khi thay đ
đồ ng tăng nhanh t
c tăng t
c thu tăng lên r
83,19%) hàm
ng 20,68%) (Hình 6). Do đó,
ế t thu đư
hàm c thu đ
n 82%.
Khi thay đ
c thu đ
ng ng nhanh (t
c tăng t
c thu ng lên ít (t
94,75%) hàm
ng 10,74%) (Hình 7). Do đó,
t thu đư
ng tinh hàm ng đ
c thu đt hơn 91%.
ế m xác đ
t đế ế
ế i thay đ
t như: d
ế m đư
Đối vi tuyn bng hn hp thuc tp hp
BX/DPP (Hình 8), khi thay đi chng loi thuc to
bt khác nhau có s thay đi rõ rt trong thc thu
đồng vào sn phm qung tinh. S dng thuc to
bt MIBC cho thc thu Cu vào qung tinh cao nht
t hơn 87%), do đó thuc to bt MIBC đưc đ
m các thí nghim tiếp theo khi tuyn bng hn
hp thuc tp hp BX/DPP.
Đối vi tuyn hn hp thuc tp hp BX/Na2S
(Hình 9), s dng thuc to bt MIBC, BK, hn hp
MIBC + BK cho thc thu Cu vào qung tinh cao
tương đương nhau t n 91%), tuy nhiên hàm
ng tinh qung gim mnh. Do đó thuc to bt
BK vi các ưu đim giá thành r, thân thin vi
môi trưng đã đưc chn đ kho sát tuyn vòng
h trong sơ đ s dng thuc tp hp BK kết hp
thuc sunfua hoá Na2S.
3.2.2. Kết quả nghiên cu tuyển vòng hở
Tuyn sơ đ vòng h mc đích đ xác định s
khâu tuyn tinh và tuyn vét trong sơ đ nhm đt
đưc cht lưng qung tinh và qung đuôi đm
bo yêu cu đt ra. Mc tu đt ra ca nghiên cu
này là đt đưc cht lưng qung tinh có hàm
ng đng trên 20%, qung đuôi có hàm lưng
đồng khong 0,2%.
a. S dng hn hp thuc tp hp BX/DPP
Tiến hành tnghim tuyn ni vòng h gm
tuyn ni chính, 2 công đon Tuyn tinh 1 và; 2
ng đon Tuyn vét 1 và 2 các điu kin
(1)Tuyn chính: Đ mn nghin: 75,36% cp -
0,074 mm; Thuc tp hp BX/DPP: 150/150 g/t;
Điu chnh môi tng và đè chìm: CaO: 1 kg/tn,
giá tr pH: 8-9; Nng đ n: 30%; Thuc to bt
MIBC: 100 g/t; (2)Tuyn vét 1: Thuc tp hp
BX/DPP: 50/50 g/t; Thuc to bt MIBC: 50 g/t; (3)
Tuyn vét 2: Thuc tp hp BX/DPP: 50/50 g/t;
Thuc to bt MIBC: 50 g/t.
Kết qu thí nghim đưc th hin trong Bng 2
cho thy ch tiêu v hàm lưng Cu trong qung
đuôi (hàm ng Cu < 0,2%) và trong sn phm
tinh qung (hàm ng Cu ln hơn 20%) đã đt
đưc so vi yêu cu đt ra và đưc la chn đ
nghiên cu tuyn trên sơ đ vòng kín.
Bng 2. Kết qu thí nghim kho sát tuyn ni vòng h s dng hn hp thuc tp hp BX/DPP
Sn phm
𝛄𝛄,
%
𝛃𝛃
, %
𝛆𝛆
, %
Qung tinh 22,10 22,65 87,21
Trung gian 1 12,56 4,34 9,50
Trung gian 2 10,93 0,8 1,52
Quặng đuôi 54,41 0,18 1,68
Mẫu đầu 100 5,74 100
b. S dng thuc tp hp BX kết hp s dng
thuc sunfua hoá Na2S
Thí nghim tuyn ni vòng h theođ gm
tuyn ni chính, 2 công đon Tuyn tinh 1 và; 2
công đon Tuyn vét 1 và 2. c điu kin sau:
(1) Tuyn chính: Đ mn nghin 88,03% cp -
0,074 mm; Thuc sunfua hoá Na2S: 150 g/t; Thuc
tp hp BX: 150 g/t; Điu chnh môi tng và đè
chìm CaO: 1 kg/tn (giá tr pH: 8-9); Nng đ bùn:
30%; Thuc to bt BK 100 g/t; (2) Tuyn vét