
M C L CỤ Ụ

1. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Nhu c u v tinh d u và h ng li u (cho m ph m), th đang đ c coi làầ ề ầ ươ ệ ỹ ẩ ứ ượ
“vàng xanh”, trên th gi i tăng nhanh do ng i dân ngày càng có xu h ng tr vế ớ ườ ướ ở ề
dung nh ng h p ch t t nhiên. Trong khí đó, Vi t Nam là m t trong nh ng n iữ ợ ấ ự ệ ộ ữ ơ
thu n l i nh t đ tr ng m t s lo i cây chi t xu t tinh d uậ ợ ấ ể ồ ộ ố ạ ế ấ ầ [1].
Các th tr ng nh p kh u tinh d u chính trên th gi i m y năm g n đây: 1.ị ườ ậ ẩ ầ ế ớ ấ ầ
Kh i 25 n c EU: 1,7 t USD; 2. M : 1,2 t USD; 3. Pháp: 0,7 t USD; 4. Anh: 0,6ố ướ ỷ ỹ ỷ ỷ
t USD; 5. Nh t: 0,4 t USD [1].ỷ ậ ỷ
Vi t Nam là m t trong nh ng n i tr ng cây chi t xu t tinh d u thu n l iệ ộ ữ ơ ồ ế ấ ầ ậ ợ
nh t. V i ngu n cây nguyên li u chi t xu t tinh d u khá d i dào, nh :ấ ớ ồ ệ ế ấ ầ ồ ư B c hà,ạ
h ng nhu, b ch đàn, húng qu , ho c h ng, qu , h i s …Đây có th coi làươ ạ ế ắ ươ ế ồ ả ể
ngu n cung “vàng thô” không ph i n c nào cũng có đ c. Các cây có tinh d u r tồ ả ướ ượ ầ ấ
d tr ng, không c n nhi u công s c, không s b úng l t hay khô h n, ít m c sâuể ồ ầ ề ứ ợ ị ụ ạ ắ
b nh, đ c bi t là giá tr cao h n h n so v i ngũ c c [1].ệ ặ ệ ị ơ ẳ ớ ố
Hi n t i, c n c ta m i ch có kho ng vài trăm ha nguyên li u cho các câyệ ạ ả ướ ớ ỉ ả ệ
nguyên li u m i nh s chanh, b ch đàn chanh, tram r i rác các t nh Hòa Bình,ệ ớ ư ả ạ ả ở ỉ
L ng S n, Phú Yên, Hà Tĩnh…[1]ạ ơ
Thông tin mà các chuyên gia đ u kh ng đ nh là ngu n “vàng xanh” m i nămề ẳ ị ồ ỗ
có th mang l i kim ng ch xu t kh u hàng trăm tri u USD, ngoài ra còn có th trể ạ ạ ấ ẩ ệ ể ở
thành n n t ng cho s phát tri n c a ngành công nghi p m ph m Vi t Nam r tề ả ự ể ủ ệ ỹ ẩ ở ệ ấ
đáng chú ý [1].
Chuyên đ này s tìm hi u v m t trong nh ng tinh d u đang có nhu c uề ẽ ể ề ộ ữ ầ ầ
l n hi n nay là tinh d u citronellal và geraniola trong cây s chanh v thành ph n,ớ ệ ầ ả ề ầ
công d ng t đó làm rõ lý do tinh d u này ngày càng đ c dung nhi u và m t sụ ừ ầ ượ ề ộ ố
s n ph m trên th tr ng.ả ẩ ị ườ
2

2. T NG QUAN V TÀI LI UỔ Ề Ệ
2.1 Phân lo i khoa h cạ ọ
S chanhả tên khoa h c ọCymbopogon flexuosus. Stapf là loài th c v t thu cự ậ ộ
chi s .ả
Chi S (danh pháp khoa h c: ả ọ Cymbopogon) là m t chi ch a kho ng 55 loàiộ ứ ả
trong h ọPoaceae, có ngu n g c vùng nhi t đ i và ôn đ i m. Chúng là lo i câyồ ố ở ệ ớ ớ ẩ ạ
c s ng lâu năm và cao. Tên g i thông th ng là s [2].ỏ ố ọ ườ ả
Hình 2.1 S chanh - ảCymbopogon flexuous. Stapf
2.2 Đ c đi m th c v t, phân bặ ể ự ậ ố
2.2.1 Đ c đi m th c v tặ ể ự ậ
S là lo i cây c s ng lâu năm, m c thành b i, cao t 0,8-1,5m hay h n.ả ạ ỏ ố ọ ụ ừ ơ
Thân r tr ng hay h i tím. Lá h p, dài gi ng nh lá lúa, mép h i nháp. C m hoaễ ắ ơ ẹ ố ư ơ ụ
g m hi u bong nh không cu ng. Toàn cây có mùi th m đ c bi t mùi s . Tr ngồ ề ỏ ố ơ ặ ệ ả ồ
làm thu c, ng i ta ít phân bi t s này v i s khác, nh ng khi tr ng đ c t tinhố ườ ệ ả ớ ả ư ồ ể ấ
d u ng i ta phân bi t s ra hai nhóm có tinh d u có giá tr khác h n nhau [3]:ầ ườ ệ ả ầ ị ẳ
1. Nhóm s cho tình d u v i thành ph n ch y u là Citronellal và genariolaả ầ ớ ầ ủ ế
(citronelle). Trong nhóm này có loài Cymbopogon vinterianus,
3

Cymbopogon nardus (L.) Rendl. (Andropogon nardus L.) có hàm l ngươ
tinh d u cao và ch t l ng t t nh t, sau đ n cây s ầ ấ ượ ố ấ ế ả Cymbopogon
confertiflorus Stapf cho ít tinh d u h n, ch t l ng cũng kém h n [3].ầ ơ ấ ượ ơ
2. Nhóm s cho tinh d u v i thành ph n ch y u là xitrala (ả ầ ớ ầ ủ ế Lemon grass-
Vereine des Indes) làm tinh d u có mùi chanh r t rõ. Đ ng đ u nhóm sầ ấ ứ ầ ả
này là Cymbopogon flexuosus Stapf. (Andropogon flexousus Nees), sau
đ n loài ếCymbopogon citrates Stapf, (Andropogon Schoenanthus L.) [3]
Ngoài hai nhón này còn có m t s loài s cho tinh d u có thành ph n khácộ ố ả ầ ầ
h n m c d u v hình thái và gi i ph u r t khó phân bi t nh loài s ẳ ặ ầ ề ả ẫ ấ ệ ư ả Cymbopogon
martini (Roxb.) Wats. Thì th ứmotia cho tinh d u g i là essence Palma rosa hayầ ọ
Geranium des Indes ch a t i 75-95% geraniola, còn th sofia l i cho m t th tinhứ ớ ứ ạ ộ ứ
d u không ch a geraniola mà l i ch có ancol perilic [3].ầ ứ ạ ỉ
2.2.2 Phân bố
Cây s đ c tr ng kh p n c ta, nh ng di n tích tr ng làm thu c khôngả ượ ồ ở ắ ướ ư ệ ồ ố
nhi u, ch có tính ch t gia đình và làm ng i ta ch dung r ho c toàn cây đào về ỉ ấ ườ ỉ ễ ặ ề
dung t i hay ph i trong râm mátươ ơ [3].
Nh ng di n tích tr ng s đ c t tinh d u l i r t l n: T tr c Cách m ngư ệ ồ ả ể ấ ầ ạ ấ ớ ừ ướ ạ
tháng 8, mi n B c n c ta di n tích tr ng đ n đi n S n C t (B c C n) h ngở ề ắ ướ ệ ồ ở ồ ề ơ ố ắ ạ ằ
năm cho kho ng 10 t n tinh d u. T ngày hòa bình l p l i mi n B c n c taả ấ ầ ừ ậ ạ ở ề ắ ướ
(1954) di n tích tr ng s đ c t tinh d u tăng d n t i hàng nghìn ham h ng nămệ ồ ả ể ấ ầ ầ ớ ằ
cung c p hàng trăm t n tinh d u dùng trong n c và xu t kh u. Nhu c u tinh d uấ ấ ầ ướ ấ ẩ ầ ầ
s kho ng 3.000-4.000 t n/năm. Nh ng n c s n xu t nhi u tinh d u s nh t là:ả ả ấ ữ ướ ả ấ ề ầ ả ấ
Inđônêxya (n i ti ng s Giava), Xrilanca n i ti ng v i tên s Xrilanca, sau đ n nổ ế ả ổ ế ớ ả ế Ấ
Đ , Trung Qu cộ ố [3].
2.3 Thành ph n hóa h cầ ọ
Tùy theo loài s , thành ph n c a tinh d u thay đ i và có giá tr khác nhau.ả ầ ủ ầ ổ ị
Tinh d u s c t t cây s ầ ả ấ ừ ả Cymbopogon nardus (L.) Rendl. (s Xrilanca) và câyả
4

Cymbopogon winterianus Jowitt (s Giava) có t 20 đ n 40% geraniola vàả ừ ế
citronellola, 40 đ n 60% xìtronellala. Loài th hai đ c tr ng nhi u Giava, Đàiế ứ ượ ồ ề ở
Loan, Trung M (Guatemala), Ghinê, Mangat. Tinh d u s c t t c y s chanhỹ ầ ả ấ ừ ầ ả
Cymbopogon flexuosus và C. citratus ch a t 70 đ n 80% xitral. Lo i s chanh nàyứ ừ ế ạ ả
đ c tr ng nhi u An Đ , Mangat, đ o Como, Trung M (Guatemala), châu Phíượ ổ ề ở ộ ả ỹ
( Côngô, Kenya). Tinh d u s c t t loài ầ ả ấ ừ Cymbopogon martiniì var. motìa ch a 75-ứ
95% geraniola còn var. sofia ch a ancol perilic [3].ứ
Hình 2.3.1 Citronellal
Hình 2.3.2 Geraniol (3,7-Dimethylocta-2,6-dien-1-ol)
2.4 Tính ch t hóa lý c a nhóm tinh d uấ ủ ầ
Tr ng thái: Đa s là ch t l ng nhi t đ th ng, m t s thành ph n thạ ố ấ ỏ ở ệ ộ ườ ộ ố ầ ở ể
r n: Menthol, borneol, camphor, vanilin, heliotropin.ắ
Màu s c: Không màu ho c vàng nh t. Do hi n t ng oxy hóa màu có thắ ặ ạ ệ ượ ể
s m l i. M t s có màu đ c bi t: Các h p ch t azulen có màu xanh m c ẫ ạ ộ ố ặ ệ ợ ấ ự
5

