
TR NG ĐI H C KINH T THÀNH PH H CHÍ MINHƯỜ Ạ Ọ Ế Ố Ồ
VI N ĐÀO T O SAU ĐI H CỆ Ạ Ạ Ọ
------oOo------
TI U LU N Ể Ậ
MÔN QU N TR KINH DOANH QU C TẢ Ị Ố Ế
CHI N L C TOÀN C U C A NESTLÉẾ ƯỢ Ầ Ủ
GVHD: TS. NGUY N HÙNG PHONGỄ
Nhóm TH: Nhóm 7- Cao h c QTKD K22 - Đêm 3ọ
1. Nguy n V n Anễ ạ
2. Nguy n M nh Hoài B cễ ạ ắ
3. L ng Th Đtươ ế ạ
4. Nguy n Th Ng c Di mễ ị ọ ễ
5. Hu nh Th Nh Hi uỳ ị ư ế

Chi n l c toàn c u hóa c a Nestléế ượ ầ ủ
Tp.H Chí Minh, tháng 12 năm 2013ồ
GVHD: TS. Nguy n Hùng Phong – Nhóm TH: Nhóm 7- UEHK22Đêm3ễTrang 2

Chi n l c toàn c u hóa c a Nestléế ượ ầ ủ
M C L CỤ Ụ
CH NG I: C S LÝ LU N V CHI N L C KINH DOANH QU C TƯƠ Ơ Ở Ậ Ề Ế ƯỢ Ố Ế........................2
1.1.Chi n l c toàn c uế ượ ầ ........................................................................................................2
1.2.Chi n l c đa ph ng hóaế ượ ị ươ .............................................................................................3
1.3.Chi n l c qu c t hóaế ượ ố ế ...................................................................................................5
1.4.Chi n l c xuyên qu c giaế ượ ố .............................................................................................7
CH NG II: KHÁI QUÁT V NESTLEƯƠ Ề ........................................................................................9
CH NG III: CHI N L C KINH DOANH C A NESTLÉƯƠ Ế ƯỢ Ủ ....................................................10
3.1. Vi c Nestlé t p trung đu t vào các th tr ng m i n i li u có kh thi không?ệ ậ ầ ư ị ườ ớ ổ ệ ả
T i sao?ạ.......................................................................................................................10
..........................................................................................................................................
3.2. Công ty theo đu i chi n l c gì trong vi c phát tri n kinh doanh t i các thổ ế ượ ệ ể ạ ị
tr ng m i n i? Chi n l c này có kh thi không?ườ ớ ổ ế ượ ả .................................................14
3.3. T góc đ t ch c, y u t nào giúp chi n l c th c hi n hi u qu ?ừ ộ ổ ứ ế ố ế ượ ự ệ ệ ả ..............15
3.4. Nestlé đang theo đu i chi n l c nào: toàn c u, qu c t , xuyên qu c gia, hayổ ế ượ ầ ố ế ố
đa ph ng hóa?ị ươ ..........................................................................................................17
..........................................................................................................................................
3.5. Chi n l c có kh thi khi đa ra áp d ng t i các th tr ng và qu c gia màế ượ ả ư ụ ạ ị ườ ố
Nestlé đang ho t đng không? T i sao?ạ ộ ạ .....................................................................18
..........................................................................................................................................
3.6. C u trúc qu n lý c a Nestlé và ph ng châm ho t đng c a nó có đng b v iấ ả ủ ươ ạ ộ ủ ồ ộ ớ
chi n l c t ng th không?ế ượ ổ ể ...................................................................................... 20
GVHD: TS. Nguy n Hùng Phong – Nhóm TH: Nhóm 7- UEHK22Đêm3ễTrang 3

Chi n l c toàn c u hóa c a Nestléế ượ ầ ủ
CH NG 1: C S LÝ LU N V CHI N L C KINH DOANHƯƠ Ơ Ở Ậ Ề Ế ƯỢ
QU C TỐ Ế
Các công ty đa qu c gia luôn đi di n v i hai v n đ c t lõi, đó là chi phí và giá trố ố ệ ớ ấ ề ố ị
đem l i cho khách hàng. V i đc thù c a môi tr ng c nh tranh toàn c u, các công ty đaạ ớ ặ ủ ườ ạ ầ
qu c gia ph i l a ch n các chi n l c phát tri n, ho c l i th v chi phí, ho c l i thố ả ự ọ ế ượ ể ặ ợ ế ề ặ ợ ế
v s khác bi t (th ng đc bi u hi n d i d ng m c đ đa ph ng hóa c a côngề ự ệ ườ ượ ể ệ ướ ạ ứ ộ ị ươ ủ
ty). D i đây là b n chi n l c chính đc các công ty đa qu c gia s d ng trong kinhướ ố ế ượ ượ ố ử ụ
doanh qu c t .ố ế
1. Chi n l c toàn c uế ượ ầ
1.1. Khái ni mệ
Chi n l c kinh doanh toàn c u là s m r ng th tr ng ra ngoài biên gi i qu cế ượ ầ ự ở ộ ị ườ ớ ố
gia b ng cách tiêu chu n hóa các s n ph m và d ch v . M c đích là đ m r ng thằ ẩ ả ẩ ị ụ ụ ể ở ộ ị
tr ng, s n xu t đc nhi u hàng hóa, có nhi u khách hàng vàườ ả ấ ượ ề ề ki m đc l i nhu nế ượ ợ ậ
cao h n. Bên c nh đó, vi c th c hi n chi n l c toàn c u giúp công ty khai thác và phátơ ạ ệ ự ệ ế ượ ầ
tri n l i th c nh tranh c a mình.ể ợ ế ạ ủ
1.2. u đi mƯ ể
Khám phá tác đng c a đng cong kinh nghi m.ộ ủ ườ ệ
Khai thác kinh t vùng.ế
1.3. Nh c đi mượ ể
Thi u đáp ng nhu c u đa ph ng.ế ứ ầ ị ươ
1.4. Đi u ki n áp d ngề ệ ụ
M t là, đ th c hi n chi n l c toàn c u tr c h t c n ph i căn c vào nh ngộ ể ự ệ ế ượ ầ ướ ế ầ ả ứ ữ
y u t n i b c a doanh nghi p nh :ế ố ộ ộ ủ ệ ư đ ti m l c v tài chính, ngu n nhân l củ ề ự ề ồ ự có
chuyên môn cao, trình đ qu n lýộ ả chuyên nghi p, có kinh nghi m kinh doanh qu c t nhệ ệ ố ế ư
am hi u v văn hóa, pháp lu t vàể ề ậ chính tr c a qu c gia sị ủ ố ẽ kinh doanh.
GVHD: TS. Nguy n Hùng Phong – Nhóm TH: Nhóm 7- UEHK22Đêm3ễTrang 4

Chi n l c toàn c u hóa c a Nestléế ượ ầ ủ
Hai là, d a vào đc tính c a s n ph m. V i chi n l c toàn c u, các s n ph mự ặ ủ ả ẩ ớ ế ượ ầ ả ẩ
c a công ty t i m i th tr ng làủ ạ ỗ ị ườ nh nhau, nghĩa là v i cùng m t lo i s n ph m s đcư ớ ộ ạ ả ẩ ẽ ượ
công ty đa đn toàn b các th tr ng trong và ngoài n c mà s thay đi v hình dáng,ư ế ộ ị ườ ướ ự ổ ề
m u mã, ch t l ng,... là không đángẫ ấ ượ k th m chí là không có. Nói đúng h n là nhu c uể ậ ơ ầ
về m t lo iộ ạ s n ph m c a các khách hàng m i th tr ng không có s khác bi t nhi u.ả ẩ ủ ở ỗ ị ườ ự ệ ề
Tóm l i, chi n l c toàn c u s kh thi khi áp l c v đòi h i đáp ng đa ph ng.ạ ế ượ ầ ẽ ả ự ề ỏ ứ ị ươ
Ba là, S c ép gi m chi phí cao. Khi ho t đng s n xu t kinh doanh t n khá nhi uứ ả ạ ộ ả ấ ố ề
chi phí thì ho t đng theo chi n l c toàn c u s giúp ti t ki m chi phí r t nhi u. S nạ ộ ế ượ ầ ẽ ế ệ ấ ề ả
ph mẩ đc kinh doanhượ các th tr ng là nh nhau, do đó, doanh nghi p san s kh iở ị ườ ư ệ ẻ ố
l ng s n ph m gi a cácth tr ng d dàng. S n ph m đc s n xu t th tr ng nàyượ ả ẩ ữ ị ườ ễ ả ẩ ượ ả ấ ở ị ườ
v n đc bán th tr ng khác m t cách thu n l i. Các doanh nghi p không c n ph iẫ ượ ở ị ườ ộ ậ ợ ệ ầ ả
đt nhà máy s n xu t t t c các th tr ng.ặ ả ấ ở ấ ả ị ườ
H n th n a, v i l i th vơ ế ữ ớ ợ ế ề chi phí th pấ chi n l c này s giúp các công ty dế ượ ẽ ễ
dàng t n công vào th tr ng qu c t , nh t là khi trên th gi i quan tâm đn v n đ ti tấ ị ườ ố ế ấ ế ớ ế ấ ề ế
ki m chi phí.ệ
Ngoài ra, chi n l c toàn c u hóa s g p nhi u thu n l i h n khi lĩnh v c kinhế ượ ầ ẽ ặ ề ậ ợ ơ ự
doanh c a công ty n m trong chính sách khuy n khích kinh doanh c a các qu c gia màủ ằ ế ủ ố
công ty nh m đn. S n ph m đc đa đn các n c này là s n ph m v n có c a doanhắ ế ả ẩ ượ ư ế ướ ả ẩ ố ủ
nghi p, chúng không nh ng không g p nhi u rào c n th ng m i màệ ữ ặ ề ả ươ ạ còn nh n đc sậ ượ ự
u ái c a chính ph các n c này.ư ủ ủ ướ Đng th i, cũngồ ờ không ch u nhi u s ch ng đi c aị ề ự ố ố ủ
các t ch c và ng i dân c a qu c gia đó.ổ ứ ườ ủ ố
Tóm l i, đ th c hi n chi n l c toàn c u doanh nghi p c n quan sát, nghiên c uạ ể ự ệ ế ượ ầ ệ ầ ứ
k v tình hình c a chính doanh nghi p, s n ph m kinh doanh, tình hình th gi i cũngỹ ề ủ ệ ả ẩ ế ớ
nh tình hình kinh doanh, đi u ki n kinh doanh n c ngoài.ư ề ệ ở ướ
2. Chi n l c đa ph ng hóaế ượ ị ươ
2.1. Khái ni mệ
Là chi n l c h ng đn vi c t i đa hóa đáp ng nhu c u đa ph ng. Đc đi mế ượ ướ ế ệ ố ứ ầ ị ươ ặ ể
c a công ty th c hi n chi n l c đa ph ng hóa là h tùy bi n s n ph m và chi n l củ ự ệ ế ượ ị ươ ọ ế ả ẩ ế ượ
marketing đ phù h p v i yêu c u đa ph ng. X y ra đng th i v i xu h ng toàn c uể ợ ớ ầ ị ươ ả ồ ờ ớ ướ ầ
hóa, chi n l c đa ph ng hóa có m t xu h ng trái ng c l i khuy n khích các côngế ượ ị ươ ộ ướ ượ ạ ế
GVHD: TS. Nguy n Hùng Phong – Nhóm TH: Nhóm 7- UEHK22Đêm3ễTrang 5

