TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TNH PH H CHÍ MINHƯỜ
VI N SINH H C _ TH C PH M.
TI U LU NN :
CÔNG NGH CH BI N VÀ S N XU T
NÔNG S N
Đ TÀI :
TÌM HI U CÁC LO I MÀNG &
PH NG PP B O QU NƯƠ
L NG TH C RAU QUƯƠ
GVHD: NGUY N TH MAI H NG ƯƠ
NGUY N TH HOÀNG Y N
L P :DHTP4
NHÓM: 38
03/ 2011
TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TNH PH H CHÍ MINHƯỜ
VI N CÔNG NGH SINH H C VÀ TH C PH M
-----ھ oOo ھ-----
TI U LU N:
CÔNG NGH S N XU T NÔNG S N
Đ I:
TÌM HI U CÁC LO I MÀNG VÀ PH NG PHÁP ƯƠ
B O QU N L NG TH C, RAU QU ƯƠ
DANHCH SINH VIÊN THAM GIA
STT H TÊNMSSV Phân công công vi c
1Hoàng Nh Anhư08232721 L p dàn bài, m đ u, k t lu n, ph n III, ế
t ng h p
2Võ Th H ng Ph ng ươ 08240411 Ph n IV, t ng h p
3 Th Ph ng ượ 08105781 Ph n I +II, t ng h p
2
M đ u
1/ Tình hình chung v b o qu n nông s n
L ng th c và th c ph m là v n đ quan tr ng s m t c a loài ng i. Do đó tìm cách nângươ ườ
cao s n l ng cây tr ng và s n xu t ra nhi u th c ph m là yêu c u vô cùng c p bách. Trong rau ượ
hàm l ng n c chi m 85% đ n 95%, ch có t 5% đ n 15% là ch t khô, nên rau là đ i t ngượ ướ ế ế ế ượ
r t d b h ng, d p nát khi thu hái, v n chuy n và b o qu n. các lo i h t l ng th c do thành ươ
ph n dinh d ng khá cao là môi tr ng h p d n cho các lo i vi sinh v t và sâu b , côn trùng ưỡ ườ
phát tri n.
Theo tài li u c a các n c có trình đ b o qu n tiên ti n nh M , Nh t ... thì s l ng th c ướ ế ư ươ
t n th t trong khâu b o qu n hàng năm không d i 5%. các n c nhi t đ i s l ng th c t n ướ ướ ươ
th t trong b o qu n lên t i 10%. n c ta s thi t h i gây ra trong quá trình b o qu n cũng là ướ
m t con s đáng k . Tính trung bình đ i v i các lo i h t, t n th t sau thu ho ch là 10%, đ i v i
cây có c là 10 - 20%, riêng rau qu , t n th t trung bình hàng năm t 10 - 30%.Vì v y ph i có
bi n pháp t ng h p k t h p gi a các khâu tr c thu ho ch và sau thu ho ch, thu hái, v n chuy n ế ướ
và phân ph i l u thông đ gi m t n th t, nâng cao ch t l ng và tăng thêm thu nh p cho ng i ư ượ ườ
s n xu t.
Có th nói, b o qu n l ng th c và th c ph m là m t ngành k thu t r t quan tr ng, nó có ý ươ
nghĩa l n v m t kinh t . Nó giúp cho ng i làm công tác k thu t bi t cách t ch c đ gi m ế ườ ế
t n th t trong quá trình b o qu n . B o qu n t t l ng th c và th c ph m s đ phòng đ c ươ ượ
n n đói do thiên tai, đ ch h a gây ra, s nâng cao đ c m c s n xu t, m c sinh ho t . ượ
2/ M c đích nghiên c u đ i
Qua nh ng hi u bi t s b v t m quan tr ng c a vi c b o qu n nông s n tr c và sau thu ế ơ ướ
ho ch, m c đích c a nhóm khi th c hi n đ tài này là tìm hi u v nh ng thay đ i c b n c a ơ
nông s n, nh ng tác nhân gây ra s h h ng c a nông s n trong b o qu n... T đó tìm hi u các ư
ph ng pháp t t nh t đ b o qu n nông s n, đ c bi t là nh ng ph ng pháp không gây tácươ ươ
đ ng x u đ n ng i tiêu dùng cũng nh môi tr ng xung quanh. ế ườ ư ườ
3/ Ph m vi nghiên c u
Tìm hi u v các bi n đ i sinh lý, sinh hóa gây h h ng nông s n khi b o qu n ế ư
Tìm hi u các tác nhân v t lý, hóa h c, sinh h c tác đ ng x u đ n nông s n khi b o qu n ế
Tìm hi u v các bi n pháp b o qu n nông s n, đ c bi t là vi c áp d ng các lo i màng trong
b o qu n.
3
4/ Ph ng pháp nghiên c u:ươ
Tham kh o các giáo trình, sách nghiên c u v nông s n.
Tham kh o tài li u vi t v cách th c b o qu n nông s n, đ c bi t, tài li u vi t v các lo i ế ế
màng bao đ c dùng trong b o qu n nông s n trong th i gian g n đây.ượ
Tham kh o nh ng báo cáo, th ng kê v hi u qu b o qu n nông s n b ng các ph ng pháp ươ
khác nhau.
4
N I DUNG
I/ KHÁI QUÁT CHUNG V B O QU N NÔNG S N
1/ Khái ni m v t n th t nông s n:
T n th t nông s n là nh ng s thay đ i làm gi m giá tr c a chúng đ i v i con ng i. T n ườ
th t nông s n có th x y ra trong quá trình thu ho ch, v n chuy n b o qu n…bao g m t n th t
v m t s l ng, kh i l ng hay ch t l ng. ượ ượ ượ
n c ta, t n th t sau thu ho ch v i các s n ph m h t là 10%, c là 10 – 20%, rau qu ướ
15 – 30%. Nguyên nhân chính gây ra t n th t nông s n bao g m các y u t n i t i nh : các bi n ế ư ế
đ i sinh lý, sinh hóa c a nông s n. Hay các y u t bên ngoài nh : các tác đ ng c h c, nh ng ế ư ơ
sinh v t gây h i, ánh sáng, đ m , nhi t đ
2/ Khái ni m v b o qu n nông s n
B o qu n th c ph m là quá trình nghiên c u và v n d ng nh ng cách làm ch m hay làm
ng ng l i s h h ng đ ngăn ng a ng đ c th c ph m trong vi c duy trì giá tr dinh d ng, ư ưỡ
c u trúc và h ng v th c ph m. ươ
Nguyên lý: B o qu n th ng liên quan đ n vi c tiêu di t hay nn ch n s phát tri n c a vi ườ ế
khu n, n m và các sinh v t khác, cũng nh làm ch m l i quá trình oxi hóa c a ch t béo nguyên ư
nhân gây ra mùi ôi. c ch ho t đ ng hay làm m t ho t tính c a các enzyme gây h h ng th c ế ư
ph m. Nó cũng bao g m quá trình kìm hãm s chín t nhiên và kh màu có th x y ra trong su t
quá trình b o qu n.
II/ BI N Đ I C A L NG TH C ƯƠ
1/ Các y u t nh h ng đ n q trình b o qu n l ng th c.ế ưở ế ươ
1.1/ Nh ng ho t đ ng sinh lý c a l ng th c ươ
1.1.1/ Quá trình hô h p c a h t
Hô h p là quá trình sinh lý quan tr ng và ch y u trong ho t đ ng s ng c a các lo i c ế
h t. Trong quá trình hô h p các ch t dinh d ng (ch y u là tinh b t đ i v i l ng th c có ưỡ ế ươ
nhi u tinh b t nh lúa và ngô, lo i h t giàu ch t béo nh l c, v ng, đ u t ng… thì tiêu hao ư ư ươ
ch t béo là chính) trong h t và c b oxi hóa, phân h y thành CO 2 và H2O, sinh ra năng l ngượ
cung c p cho các t bào trong h t duy trì s s ng, ph n l n năng l ng còn l i thoát ra môi ế ượ
tr ng xung quanh.ườ
Khi ch a tách kh i cây, h t hay c v n hô h p, tiêu hao ch t dinh d ng, nh ng do quá trìnhư ưỡ ư
t ng h p l n h n tiêu t n, do đó ch t dinh d ng trong h t và c v n tăng d n. ng c l i, khi ơ ưỡ ượ
5