Đ tài:
Đ tài:
Tìm hi u v
Tìm hi u v
thu g tr gia tăngế
thu g tr gia tăngế
Thành vn nm:
Thành vn nm:
Phan Th Ngoan K tn 48 C ế
Phan Th Ngoan K tn 48 C ế
Vũ Th H ng Sen ,, ươ
Vũ Th H ng Sen ,, ươ
Nguy n Th Thanh H ng ,, ươ
Nguy n Th Thanh H ng ,, ươ
Nguy n Th Kim Ngân ,,
Nguy n Th Kim Ngân ,,
Ti Th Thu Hi n
Ti Th Thu Hi n
N i dung chính:
N i dung chính:
1. L ch s hình thành thu GTGT. ế
2. Lí do ph i tính thu GTGT. ế
3. Ph ng pháp tính thu GTGT.ươ ế
4. So sánh gi a hai pp tính thu GTGT. ế
5. So sánh thu GTGT c a VN và m t s ế
n c trên th gi i.ướ ế
Phn 1 :
Phn 1 :
Lch s hình thành
Lch s hình thành
1. Th gi i:ế
1. Th gi i:ế
-VAT là t vi t t t c a Value Added Tax – thu giá tr gia ế ế
VAT là t vi t t t c a Value Added Tax – thu giá tr gia ế ế
tăng.
tăng.
-VAT đ c nhà kinh t h c ng i Pháp là Maurice Laure ượ ế ườ
VAT đ c nhà kinh t h c ng i Pháp là Maurice Laure ượ ế ườ
nghĩ ra năm 1954 và đ c áp d ng l n đ u tiên t i ượ
nghĩ ra năm 1954 và đ c áp d ng l n đ u tiên t i ượ
Pháp vào 10/4/1954.
Pháp vào 10/4/1954.
-
- VAT là lo i thu gián thu đánh vào ng i tiêu dùng hàng ế ườ
VAT là lo i thu gián thu đánh vào ng i tiêu dùng hàng ế ườ
hóa d ch v . Nó đánh vào ph n giá tr tăng thêm c a
hóa d ch v . Nó đánh vào ph n giá tr tăng thêm c a
hàng hóa, d ch v phát sinh trong quá trình s n xu t,
hàng hóa, d ch v phát sinh trong quá trình s n xu t,
l u thông, tiêu dùng. Trong đó:ư
l u thông, tiêu dùng. Trong đó:ư
+ Ng i tiêu dùng cu i cùng ch u thu .ườ ế
+ Ng i tiêu dùng cu i cùng ch u thu .ườ ế
+ C s SX-KD ch đóng vai trò là ng i thu h , n p ơ ườ
+ C s SX-KD ch đóng vai trò là ng i thu h , n p ơ ườ
h thu . ế
h thu . ế