
ng t”, “b t l c”, “ng u nhiên”, làm cho h ph i di t vong, bi n h thành m t ng i ăn xin,ộ ấ ự ẫ ọ ả ệ ế ọ ộ ườ
m t k b n cùng, m t gái đi m và d n h vào c nh ch t đói, đó chính là ngu n g c x u xaộ ẻ ầ ộ ế ồ ọ ả ế ồ ố ấ
c a tôn giáo hi n đ i mà ng i duy v t ph i chú ý đ n tr c h t và trên h t, n u ng i yủ ệ ạ ườ ậ ả ế ướ ế ế ế ườ ấ
không mu n c mãi mãi là m t ng i duy v t s đ ng”ố ứ ộ ườ ậ ơ ẳ 80.
Là môt hình thái ý th c xã h i, tôn giáoứ ộ bao g m cồ ả tâm lý tôn giáo và h t t ng tônệ ư ưở
giáo. Tâm lý tôn giáo là nh ng tình c m, ni m tin, t p quán, bi u t ng tín ng ng, tônữ ả ề ậ ể ượ ưỡ
giáo... H t t ng tôn giáoệ ư ưở là h th ng giáo lý do các giáo sĩ, các nhà th n h c t o ra vàệ ố ầ ọ ạ
truy n bá trong xã h i.ề ộ
B n ch t ả ấ c a ý th c tôn giáoủ ứ đ c phân tích t quan đi m lý lu n và ph ng pháp lu nượ ừ ể ậ ươ ậ
Mác - Lênin chính là s phân đôi m t cách h o th gi i hi n th c v n th ng nh t thànhự ộ ư ả ế ớ ệ ự ố ố ấ
hai th gi i -ế ớ th gi i tr n t c và “th gi i bên kia”. M i tôn giáo đ u o t ng cho r ng,ế ớ ầ ụ ế ớ ọ ề ả ưở ằ
kh đau, b t h nh, ngang trái trên đ i này s đ c gi i quy t m t cách tri t đ “th gi iổ ấ ạ ờ ẽ ượ ả ế ộ ệ ể ở ế ớ
bên kia”, “ki p sau”. Tôn giáo đã và s còn nh h ng to l n đ n đ i s ng xã h i. M tở ế ẽ ả ưở ớ ế ờ ố ộ ặ
nhân văn c a tôn giáo là đ n bù - h o và cũng h ng thi n cho con ng i. M c tiêu c củ ề ư ả ướ ệ ườ ặ ự
808
V.I.Lênin, Toàn t p, T. 17ậ, NXB Ti n b , Mátxc va, 1970, tr. 515 – 516.ế ộ ơ
Page 430 of 487

c a tôn giáo là đ i l p v i khoa h c, h n n a, ki m hãm các n l c chân chính c a conủ ố ậ ớ ọ ơ ữ ề ỗ ự ủ
ng i có th và c n ph i v n lên nh n th c và c i t o t nhiên, xã h i và b n thân m iườ ể ầ ả ươ ậ ứ ả ạ ự ộ ả ỗ
ng i. Chính m t tiêu c c c a tôn giáo luôn đ c các giai c p bóc l t th ng tr x a nay l iườ ặ ự ủ ượ ấ ộ ố ị ư ợ
d ng nh m t công c áp b c tinh th n, nh ph ng ti n đ c ng c đ a v th ng tr c aụ ư ộ ụ ứ ầ ư ươ ệ ể ủ ố ị ị ố ị ủ
h .ọ
Ch nghĩa Mác - Lênin cho r ngủ ằ đi u ki n tiên quy tề ệ ế đ kh c ph c tôn giáoể ắ ụ là ph i xóaả
b c ngu n g c nh n th c l n ngu n g c xã h iỏ ả ồ ố ậ ứ ẫ ồ ố ộ . Ch có s nghi p cách m ng XHCN sâuỉ ự ệ ạ
s c và tri t đ nh t m i có th làm đ c vi c đó. Coi tr ng t do tín ng ng và đoàn k tắ ệ ể ấ ớ ể ượ ệ ọ ự ưỡ ế
tôn giáo là chính sách nh t quán c a Đ ng ta trong su t ti n trình cách m ng Vi t Nam. Đ iấ ủ ả ố ế ạ ệ ạ
h i IX (2001) c a Đ ng nêu rõ: “Tín ng ng, tôn giáo là nhu c u tinh th n c a m t b ph nộ ủ ả ưỡ ầ ầ ủ ộ ộ ậ
nhân dân. Th c hi n nh t quán chính sách tôn tr ng va b o đ m quy n t do tín ng ng,ự ệ ấ ọ ả ả ề ự ưỡ
theo ho c không theo m t tôn giáo nào, quy n sinh ho t bình th ng theo đúng pháp lu t.ặ ộ ề ạ ườ ậ
Đoàn k t đ ng bào theo các tôn giáo khác nhau, đ ng bào theo tôn giáo và đ ng bào khôngế ồ ồ ồ
theo tôn giáo, chăm lo phát tri n kinh t , văn hóa, nâng cao đ i s ng c a đ ng bào. Đ ng bàoể ế ờ ố ủ ồ ồ
theo đ o và các v ch c s c tôn giáo có nghĩa v làm tròn trách nhi m công dân đ i v i tạ ị ứ ắ ụ ệ ố ớ ổ
Page 431 of 487

qu c, g ng “t t đ i, đ p đ o”, phát huy nh ng giá tr t t đ p v văn hóa và đ o đ c c a tônố ắ ố ờ ẹ ạ ữ ị ố ẹ ề ạ ứ ủ
giáo. T ng b c hoàn thi n lu t pháp v tín ng ng tôn giáo.ừ ướ ệ ậ ề ưỡ
Nghiêm c m s d ng các v n đ dân t c, tín ng ng tôn giáo đ ho t đ ng trái phápấ ử ụ ấ ề ộ ưỡ ể ạ ộ
lu t và chính sách c a Nhà n c, kích đ ng chia r nhân dân, chia r các dân t c, gây r i,ậ ủ ướ ộ ẽ ẽ ộ ố
xâm ph m an ninh qu c gia”ạ ố 81.
3. Ý th c khoa h cứ ọ
a) Khoa h c nh m t hình thái ý th c xã h iọ ư ộ ứ ộ
V i tính cách là m t hình thái ý th c xã h i, ớ ộ ứ ộ khoa h cọ là h th ng các tri th c chân th cệ ố ứ ự
v th gi i đã đ c ki m nghi m qua th c ti n.ề ế ớ ượ ể ệ ự ễ Đ i t ng ph n ánh c a khoa h c r ngố ượ ả ủ ọ ộ
h n b t c hình th c ý th c xã h i nào khác, đó là t t c các hi n t ng và quá trình tơ ấ ứ ứ ứ ộ ấ ả ệ ượ ự
nhiên, xã h i và t duy con ng i. Nôi dung căn b n c a khoa h c là các quy lu t khách quanộ ư ườ ả ủ ọ ậ
v n có c a th gi i đ c ch ng minh t lý thuy t đ n th c ti n. Hình th c bi u hi n chố ủ ế ớ ượ ứ ừ ế ế ự ễ ứ ể ệ ủ
y u c a các tri th c khoa h c là h th ng các ph m trù, đ nh lu t, quy lu t, nguyên lý. Triế ủ ứ ọ ệ ố ạ ị ậ ậ
th c khoa h c có th và c n ph i xâm nh p vào t t c các hình thái ý th c xã h i đ hìnhứ ọ ể ầ ả ậ ấ ả ứ ộ ể
81 Đ ng CSVN, ảVăn hi n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n IXệ ạ ộ ạ ể ố ầ , Nxb Chính tr qu c gia, Hà N i, 2001, tr. 128.ị ố ộ
Page 432 of 487

thành nên các khoa h c t ng ng v i t ng hình thái ý th c đó, ví d nh lu t h c, đ o đ cọ ươ ứ ớ ừ ứ ụ ư ậ ọ ạ ứ
h c, lý lu n ngh thu t, tôn giáo h c,...ọ ậ ệ ậ ọ
b) K t c u c a tri th c khoa h cế ấ ủ ứ ọ
Tuỳ theo đ i t ng nghiên c uố ượ ứ , khoa h c đ c chia thành ọ ượ khoa h c t nhiên, khoa h cọ ự ọ
xã h i, khoa h c nhân văn, khoa h c v t duyộ ọ ọ ề ư . Tuy nhiên, d a vào đ i t ng c th mà cóự ố ượ ụ ể
các chuyên ngành khoa h c c th . Còn nh ng v n đ chung, nh ng quy lu t chung c a tọ ụ ể ữ ấ ề ữ ậ ủ ự
nhiên, xã h i và t duy là đ i t ng nghiên c u c a tri t h c v i t cách là khoa h c v thộ ư ố ượ ứ ủ ế ọ ớ ư ọ ề ế
gi i quan và ph ng pháp lu n chung.ớ ươ ậ
Xét vai trò tác đ ngộ, khoa h c đ c chia thành ọ ượ khoa h c c b nọ ơ ả và khoa h c ng d ngọ ứ ụ .
Khoa h c c b n v ch ra các quy lu t, ph ng h ng, ph ng pháp chung cho các khoa h cọ ơ ả ạ ậ ươ ướ ươ ọ
ng d ng. Khoa h c ng d ng v ch ra các nguyên t c, quy t c, ph ng pháp c th đ ngứ ụ ọ ứ ụ ạ ắ ắ ươ ụ ể ể ứ
tr c ti p trong th c ti n đ i s ng.ự ế ự ễ ờ ố
V i m i khoa h c, có th có hai c p đ tri th c: ớ ỗ ọ ể ấ ộ ứ tri th c kinh nghi mứ ệ - nh ng t li uữ ư ệ
hi n th c đ c tích lũy và t ng k t th c ti n t các quan sát, th nghi m; ệ ự ượ ổ ế ự ễ ừ ử ệ tri th c lý lu nứ ậ -
Page 433 of 487

k t qu c a tr u t ng hóa và khái quát hóa t tri th c kinh nghi m, đ c th hi n trongế ả ủ ừ ượ ừ ứ ệ ượ ể ệ
các h th ng các ph m trù, đ nh lu t, nguyên lý xác đ nh.ệ ố ạ ị ậ ị
S phân chia các c p đ trong k t c u các tri th c khoa h c ch là t ng đ i vì khoa h cự ấ ộ ế ấ ứ ọ ỉ ươ ố ọ
cùng v i th c ti n càng ti n lên thì các c p đ tri th c khoa h c nói trên càng nguy n ch tớ ự ễ ế ấ ộ ứ ọ ệ ặ
v i nhau.ớ
c) Các giai đo n phát tri n c a khoa h c ạ ể ủ ọ
•Giai đo n 1ạ b t đ u t th i c đ i cho đ n th k XV. giai đo n này, khoaắ ầ ừ ờ ổ ạ ế ế ỷ Ở ạ
h c nh còn “thai nghén”, v a r t s khai, v a h n h p trong m t s lĩnh v c: c h c, toánọ ư ừ ấ ơ ừ ạ ẹ ộ ố ự ơ ọ
h c, thiên văn h c nh m đáp ng tr c ti p các nhu c u th y l i, hàng h i, xây d ng, ki nọ ọ ằ ứ ự ế ầ ủ ợ ả ự ế
trúc... khoa h c ch a nh h ng bao nhiêu t i s n xu t. Đ c bi t, trong “đêm tr ng trungọ ư ả ưở ớ ả ấ ặ ệ ườ
c ” phong ki n, các phát minh khoa h c đ c coi là t i l i, là “tà đ o” và b tr ng ph t b iổ ế ọ ượ ộ ỗ ạ ị ừ ạ ở
Nhà th c u k t v i nhà n c. Trong khuôn kh ph ng th c s n xu t phong ki n, n nờ ấ ế ớ ướ ổ ươ ứ ả ấ ế ề
kinh t v n mang n ng tính t nhiên, v n ti p t c s d ng công c th công trong gi i h nế ẫ ặ ự ẫ ế ụ ử ụ ụ ủ ớ ạ
k x o cá nhân và kinh nghi m c a con ng i th c .ỷ ả ệ ủ ườ ợ ả
•Giai đo n ạ2 b t đ u t cu i th kỳ XV đ n h t th k XIXắ ầ ư ố ế ế ế ế ỷ , g m 2 th i kỳ: ồ ờ
Page 434 of 487

