
Ch ng 1: Đ u t và t ng quan v CKươ ầ ư ổ ề
1. R i ro là gì? Phân lo i r i ro, cho ví d ? Ng i ta s d ng nh ng lo i công c nào đ đo l ng r i ro?ủ ạ ủ ụ ườ ử ụ ữ ạ ụ ể ườ ủ Bình lu n nh ng r i roậ ữ ủ
này th tr ng VN?ở ị ườ
2. Trình bày m i quan h gi a thu nh p và r i ro ?ố ệ ữ ậ ủ
3. Các ch th nào tham gia vào TTCK và ho t đ ng c a các ch th này trên ttck?ủ ể ạ ộ ủ ủ ể
Bình lu n ho t đ ng c a NHTM trên TTCK VN?ậ ạ ộ ủ
4. bình lu n v s tham gia c a nhà đ u t t ch c Vi t Nam hi n nay?ậ ề ự ủ ầ ư ổ ứ ở ệ ệ
5. Vai trò c a th tr ng ch ng khoán? ủ ị ườ ứ Bình lu n th tr ng ch ng khoán gi ng nh m t sòng b c?ậ ị ườ ứ ố ư ộ ạ
6. khái ni m n i dung ph ng pháp xác đ nh t l l i t c yêu c u c a nhà đ u t ? ệ ộ ươ ị ỷ ệ ợ ứ ầ ủ ầ ư Bình lu n v t l l i t c yêu c u c a các nhàậ ề ỷ ệ ợ ứ ầ ủ
đ u t VN hi n nay?ầ ư ở ệ
Ch ng II: Ch ng khoánươ ứ
7. Đ c tr ng c a CK? ặ ư ủ Bình lu n nh ng đ c tr ng c a ch ng khoán trên TTCK VN?ậ ữ ặ ư ủ ứ
8. Bình lu n v nh ng ch ng khoán đang đc giao d ch trên TTCK HN và TTCK HCM và th tr ng upomậ ề ữ ứ ị ị ườ ?
9. y u t nào nh h ng đ n giá c giá tr c a c phi u trái phi u? ế ố ả ưở ế ả ị ủ ổ ế ế bình lu n v nh ng y u t đó trên TTCK VN?ậ ề ữ ế ố
10. trình bày vai trò đ c đi m c a th tr ng trái phi u c phi u.ặ ể ủ ị ườ ế ổ ế
11. So sánh c phi u th ng – cp u đãiổ ế ườ ư
Ch ng III: C u trúc th tr ng ươ ấ ị ườ
12. khái ni m th tr ng s c p th c p, m i quan h gi a 2 th tr ng này? ệ ị ườ ơ ấ ứ ấ ố ệ ữ ị ườ Bình lu n m i quan h này trên th tr ng ch ng khoánậ ố ệ ị ườ ứ
vn?
13. phân bi t m c đích phát hành trái phi u c phi u v i doanh nghi pệ ụ ế ổ ế ớ ệ .
14. trình bày các ph ng th c phát hành trái phi u. ươ ứ ế bình lu n v các ph ng th c phát hành trái phi u c ph n, trái phi u doanhậ ề ươ ứ ế ổ ầ ế
nghi p vi t namệ ở ệ
15. trình bày các ph ng th c phát hành c phi u. ươ ứ ổ ế bình lu n công ty c ph n vn hi n nay v n ch a t n d ng đ c l i th phát hànhậ ổ ầ ệ ẫ ư ậ ụ ượ ợ ế
c phi u?ổ ế
16. t i sao trong đ án phát tri n th tr ng ch ng khoán đ n 2010 nh n m nh v n đ tái c u trúc th tr ng ch ng khoánạ ề ể ị ườ ứ ế ấ ạ ấ ề ấ ị ườ ứ
Ch ng 5: s giao d ch ch ng khoán – OTCươ ở ị ứ
17. nh ng đ c tr ng c b n c a s giao d ch?ữ ặ ư ơ ả ủ ở ị
18. nh ng đ c tr ng c b n c a OTCữ ặ ư ơ ả ủ ? Bình lu n OTC là th tr ng c phi u công ngh , th tr ng c phi u doanh nghi p v a vàậ ị ườ ổ ế ệ ị ườ ổ ế ệ ừ
nh , th tr ng c phi u tăng tr ng?ỏ ị ườ ổ ế ưở
19. trình bày các l nh c b n trong giao d ch và kinh doanh ch ng khoán. (khái ni m, đ c đi m, tr ng h p áp d ng l nh)ệ ơ ả ị ứ ệ ặ ể ườ ợ ụ ệ
20. ph ng th c xác đ nh giá ch ng khoán trên TTCK?ươ ứ ị ứ
21. nhà t o l p th tr ng: khái ni m vai trò ho t đ ng l i th và b t l i?ạ ậ ị ườ ệ ạ ộ ợ ế ấ ợ
22. so sánh th tr ng t p trung và phi t p trung? ị ườ ậ ậ Bình lu n v th c tr ng c a 2 th tr ng này trên th tr ng ch ng khoán vn ?ậ ề ự ạ ủ ị ườ ị ườ ứ
23. so sanh kh p l nh liên t c và kh p l nh đ nh kì cho ví d ?ớ ệ ụ ớ ệ ị ụ
24. niêm y t: đi u ki n niêm y t, th t c l i th và b t l i niêm y t?ế ề ệ ế ủ ụ ợ ế ấ ợ ế
Ch ng 6: Công ty ch ng khoánươ ứ
25. trình bày các nhi m v c b n v công ty ch ng khoán? ệ ụ ơ ả ề ứ Bình lu n v th c tr ng c a công ty ch ng khoánVN hiên nay?ậ ề ự ạ ủ ứ
26. bình lu n v ho t đ ng môi gi i c a công ty ch ng khoán vi t nam hi n nay?ậ ề ạ ộ ớ ủ ứ ệ ệ
27. bình lu n v ho t đ ng t doanh c a công ty ch ng khoán vi t nam hi n nay?ậ ề ạ ộ ự ủ ứ ệ ệ
28. bình lu n v b o lãnh phát hành c a công ty ch ng khoán vi t nam hi n nay?ậ ề ả ủ ứ ệ ệ
29. bình lu n v ho t đ ng t v n c a công ty ch ng khoán vi t nam hi n nay?ậ ề ạ ộ ư ấ ủ ứ ệ ệ
30. Các công ty ch ng khoán hi n nay v n ch a m n mà v i vi c t o l p t o l p th tr ng – bình lu nứ ệ ẫ ư ặ ớ ệ ạ ậ ạ ậ ị ườ ậ ?
Ch ng 7: h th ng thông tin ươ ệ ố
31. khi đ u t vào ch ng khoán nhà đ u t c n bi t thông tin gì? Thông tin đ y l y t ngu n nào? phân bi t nhà đ u t theo tr ngầ ư ứ ầ ư ầ ế ấ ấ ừ ồ ệ ầ ư ườ
phái phân tích c b n và phân tích kĩ thu t?ơ ả ậ
32. đánh giá c a b n v tính chính xác c a các ngu n thông tin Vi t nam?ủ ạ ề ủ ồ ở ệ
33. trình bày di n bi n giá trên s giao d ch thành ph hcm trong th i gian qua?ễ ế ở ị ố ờ
34. . trình bày di n bi n giá trên s giao d ch thành ph hà n i trong th i gian qua?ễ ế ở ị ố ộ ờ
35. nh n đ nh c a b n v s tăng tr ng ch ng khoán vi t nam trong th i gian t i?ậ ị ủ ạ ề ự ưở ứ ệ ờ ớ
36. trong d th o lu t kinh t v n đ nào đ c quan tâm nh t? t i sao? Ki n ngh c a b nự ả ậ ế ấ ề ượ ấ ạ ế ị ủ ạ
Câu 1: . R i ro là gì? Phân lo i r i ro, cho ví d ? Ng i ta s d ng nh ng lo i công c nào đ đo l ng r i ro? Bình lu nủ ạ ủ ụ ườ ử ụ ữ ạ ụ ể ườ ủ ậ
nh ng r i ro này th tr ng VN?ữ ủ ở ị ườ
R i ro là gìủ: Theo nghĩa chung nh t r i ro đ c xem là m t bi n c không ch c ch n là kh năng x y ra nh ng bi n c khôngấ ủ ượ ộ ế ố ắ ắ ả ả ữ ế ố
l ng tr c đ c. Trong tài chính r i ro đ c đ nh nghĩa là kh năng x y ra các bi n c không l ng tr c. Khi x y ra các bi n cườ ướ ượ ủ ượ ị ả ả ế ố ườ ướ ả ế ố
s làm cho thu nh p th c t khác sai so v i thu nh p kỳ v ng hay thu nh p d tính.ẽ ậ ự ế ớ ậ ọ ậ ự
Phân lo i r i ro:ạ ủ - r i ro h th ngủ ệ ố - r i ro th tr ng : s bi n đ ng giá ch ng khoán do ph n ng c a nhà đ u tủ ị ườ ự ế ộ ứ ả ứ ủ ầ ư
- r i ro lãi su t: s b t n c a giá ch ng khoán do tác đ ng c a lãi su tủ ấ ự ấ ổ ủ ứ ộ ủ ấ
- r i ro s c mua: tác đ ng c a l m phátủ ứ ộ ủ ạ
- r i ro chính tr tác đ ng b i b t n chính tr ủ ị ộ ở ấ ổ ị
- r i ro phi h th ngủ ệ ố - r i ro kinh doanh : s bi n đ ng c a giá ch ng khoán do nh ng thay đ i trong ho t đ ngủ ự ế ộ ủ ứ ữ ổ ạ ộ
kinh doanh c a doanh nghi pủ ệ

- r i ro tài chính liên quan đ n s d ng đòn b y tài chính ủ ế ử ụ ẩ
- r i ro t giá liên quan đ n s thay đ i t giáủ ỷ ế ự ổ ỷ
- r i ro thanh kho n liên 67quan đ n đi u ki n giao d chủ ả ế ề ệ ị
Công c đ đo l ng r i ro ụ ể ườ ủ
Đo l ng r i ro b ng ph ng sai đ l ch chu n, h s bêtaườ ủ ẳ ươ ộ ệ ẩ ệ ố
Công th c tính c a ph ng sai và đ l ch chu n, h s beeta thì có trong sách phân tích c b n trang 148 va trong giáo trình ch ngứ ủ ươ ộ ệ ẩ ệ ố ở ơ ả ứ
khoán trang 223
Bình lu n nh ng r i ro trên th tr ng Vi t Nam ậ ữ ủ ị ườ ệ
R i ro th tr ngủ ị ườ
T i các đ nh ch tài chính l n trên th gi i nh Anh, M . Th tr ng ch ng khoán đã t n t i c trăm năm, vì th nhà đ u t đa ph nạ ị ế ớ ế ớ ư ỹ ị ườ ứ ồ ạ ả ế ầ ư ầ
có ki n th c tài chính t t, s nhà đ u t nh l không nhi u mà ph n l n là các qu đ u t , t ch c tài chính… vì th đ u t ch ngế ứ ố ố ầ ư ỏ ẻ ề ầ ớ ỹ ầ ư ổ ứ ế ầ ư ứ
khoán có tính b y đàn không cao. TTCK Vi t Nam còn non tr , theo nh th ng kê thì có h n 80% nhà đ u t trên th tr ng là nhàầ ệ ẻ ư ố ơ ầ ư ị ườ
đ u t nh l , ph n l n trong đó là nh ng "Free Rider"ầ ư ỏ ẻ ầ ớ ữ
Nh ng free rider ch i ch ng khoán theo đám đông làm cho th tr ng lên xu ng th t th ng, m i công c phân tích đ uữ ơ ứ ị ườ ố ấ ườ ọ ụ ề
không có hi u qu , d n đ n nhà đ u t có ki n th c vào th tr ng cũng không khác gì 1 bác nông dân. Đi u này làm tăng r i roệ ả ẫ ế ầ ư ế ứ ị ườ ề ủ
không đáng có, mà r i ro càng cao thì càng d gây nh m l n v i sòng b c.ủ ễ ầ ẫ ớ ạ
Nhìn l i th tr ng vài năm g n đây: ạ ị ườ ầ
+) Th tr ng ch ng khoán VN trong năm 2006 có m c tăng tr ng cao nh t khu v c châu Á Thái Bình D ng (145%),ị ườ ứ ứ ưở ấ ự ươ
th m chí còn đ ng trên th tr ng ch ng khoán Th ng H i v i m c tăng tr ng 130%.ậ ứ ị ườ ứ ượ ả ớ ứ ưở
+) Đ u năm 2007 v n tăng 46%, cao nh t th gi i. (Đ nh đi m lên t i 1170,67 đi m)ầ ẫ ấ ế ớ ỉ ể ớ ể
+) N a cu i năm 2007 đ t nhiên lao d c không phanh, có nh ng lúc t t xu ng sát m c 200 đi m.ử ố ộ ố ữ ụ ố ố ể
Có nhi u nguyên nhân lý gi i đi u này, nh ng lý do chính đ c công nh n cho đ n nay chính là do nh h ng c a tâm lýề ả ề ư ượ ậ ế ả ưở ủ
b y đàn.ầ
R i ro lãi su tủ ấ
R i ro chính trủ ị
Vi t nam đ c đánh giá có r i ro chính tr th p do th ch chính tr n đính không có d u hi u chi n tranh tôn giáo và s c t c. S nệ ượ ủ ị ấ ể ế ị ổ ấ ệ ế ắ ộ ự ổ
đ nh v chính tr là nhân t thúc đ y tăng tr ng kinh t Vi t nam trong th i gian quaị ề ị ố ẩ ưở ế ệ ờ
R i ro phi h th ngủ ệ ố
R i ro kinh doanh ủ
Câu 2 : M i quan h gi a thu nh p và r i ro ố ệ ữ ậ ủ
V đ th có trong slide c a cô ẽ ồ ị ủ
Câu 3. Các ch th nào tham gia vào TTCK và ho t đ ng c a các ch th này trên ttck?ủ ể ạ ộ ủ ủ ể
Bình lu n ho t đ ng c a NHTM trên TTCK VN?ậ ạ ộ ủ
Các t ch c và cá nhân tham gia th tr ng ch ng khoán có th đ c chia thành các nhóm sau: nhà phát hành, nhà đ u t và các tổ ứ ị ườ ứ ể ượ ầ ư ổ
ch c có liên quan đ n ch ng khoán.ứ ế ứ
Nhà phát hành: Nhà phát hành là các t ch c th c hi n huy đ ng v n thông qua th tr ng ch ng khoán. Nhà phát hành là ng i cungổ ứ ự ệ ộ ố ị ườ ứ ườ
c p các ch ng khoán - hàng hóa c a th tr ng ch ng khoán. C th : + Chính ph và chính quy n đ a ph ng là nhà phát hành cácấ ứ ủ ị ườ ứ ụ ể ủ ề ị ươ
trái phi u Chính ph và trái phi u đ a ph ng. + Công ty là nhà phát hành các c phi u và trái phi u công ty. + Các t ch c tài chínhế ủ ế ị ươ ổ ế ế ổ ứ
là nhà phát hành các công c tài chính nh các trái phi u, ch ng ch th h ng... ph c v cho ho t đ ng c a h .ụ ư ế ứ ỉ ụ ưở ụ ụ ạ ộ ủ ọ
Nhà đ u t : Nhà đ u t là nh ng ng i th c s mua và bán ch ng khoán trên th tr ng ch ng khoán, bao g m: + Các nhà đ u t cáầ ư ầ ư ữ ườ ự ự ứ ị ườ ứ ồ ầ ư
nhân. + Các nhà đ u t có t ch c.ầ ư ổ ứ
Các t ch c kinh doanh trên th tr ng ch ng khoán: + Công ty ch ng khoán. + Qu đ u t ch ng khoán. + Các trung gian tài chính.ổ ứ ị ườ ứ ứ ỹ ầ ư ứ
Các t ch c có liên quan đ n th tr ng ch ng khoán: + C quan qu n lý Nhà n c. + Trung tâm/S giao d ch ch ng khoán. + Hi pổ ứ ế ị ườ ứ ơ ả ướ ở ị ứ ệ
h i các nhà kinh doanh ch ng khoán. + T ch c l u ký và thanh toán bù tr ch ng khoán. + Công ty d ch v máy tính ch ng khoán. +ộ ứ ổ ứ ư ừ ứ ị ụ ứ
Các t ch c tài tr ch ng khoán. + Công ty đánh giá h s tín nhi m...ổ ứ ợ ứ ệ ố ệ
Bình lu n ho t đ ng c a ngân hàng TM trênậ ạ ộ ủ TTCK
1. S tham gia c a ngân hàng th ng m i trên th tr ng ch ng khoán Vi t Namự ủ ươ ạ ị ườ ứ ệ
T i Vi t Nam vi c tham gia th tr ng ch ng khoán c a các đ nh ch tài chính trung gian còn khá khiêm t n đ c bi t là ngânạ ệ ệ ị ườ ứ ủ ị ế ố ặ ệ
hàng th ng m i. Ho t đ ng c a các ngân hàng th ng m i trên th tr ng ch ng khoán ch y u do các công ty con tr c thu c ti nươ ạ ạ ộ ủ ươ ạ ị ườ ứ ủ ế ự ộ ế
hành. Công ty ch ng khoán c a các ngân hàng th ng m i có th ho t đ ng v i các nghi p v chính nh : môi gi i ch ng khoán,ứ ủ ươ ạ ể ạ ộ ớ ệ ụ ư ớ ứ
b o lãnh phát hành, t doanh….ả ự

Hi n nay Vi t Nam có kho ng 105 công ty ch ng khoán đ c phép ho t đ ng trong đó bao g m có 13 công ty thu c ngân hàng ệ ệ ả ứ ượ ạ ộ ồ ộ
a. Nghi p v t doanh ch ng khoán:ệ ụ ự ứ
Đ i t ng t doanh th ng t p trung vào trái phi u và c phi u niêm y t. . ố ượ ự ườ ậ ế ổ ế ế Công ty ch ng khoán t doanh nhi u c phi u là côngứ ự ề ổ ế
ty ch ng khoán ACB. Nh ng công ty ch ng khoán t doanh nhi u trái phi u là công ty ch ng khoán Ngân hàng NN&PTNT, công tyứ ữ ứ ự ề ế ứ
ch ng khoán Ngân hàng ngo i th ng, công ty ch ng khoán Ngân hàng công th ng, công ty ch ng khoán ngân hàng ĐT&PT. S giaứ ạ ươ ứ ươ ứ ự
tăng v giá tr trái phi u t doanh trong th i gian g n đây đã góp ph n kích ho t th tr ng th c p v trái phi u.ề ị ế ự ờ ầ ầ ạ ị ườ ứ ấ ề ế C th nh ho tụ ể ư ạ
đ ng kinh doanh ch ng khoán c a công ty ch ng khoán ngân hàng đ u t và phát tri n (BSC) trong các năm g n đây có nhi u kh iộ ứ ủ ứ ầ ư ể ầ ề ở
s c. Doanh thu t ho t đ ng kinh doanh ch ng khoán và lãi đ u t qua các năm 2006 đ n 2009 nh sau: Đv: tri u đ ngắ ừ ạ ộ ứ ầ ư ế ư ệ ồ
2006 2007 2008 2009
200 716 327 854 556 405 619 752
b.Nghi p v t v n tài chính và đ u t ch ng khoán:ệ ụ ư ấ ầ ư ứ
C 105 công ty ch ng khoán trong đó có 13 công ty ch ng khoán thu c ngân hàng th ng m i hi n nay đ u đ c c p phépả ứ ứ ộ ươ ạ ệ ề ượ ấ
th c hi n nghi p v này. Nh ng ngày đ u th tr ng m i đi vào ho t đ ng các công ty ch ng khoán cũng là nh ng ch th gópự ệ ệ ụ ữ ầ ị ườ ớ ạ ộ ứ ữ ủ ể
ph n tuyên truy n, ph bi n ki n th c v ch ng khoán và th tr ng ch ng khoán cho công chúng đ u t . Đ n nay ngoài vi c tầ ề ổ ế ế ứ ề ứ ị ườ ứ ầ ư ế ệ ư
v n đ u t tr c ti p cho khách hàng, cung c p mi n phí các báo cáo giao d ch đ nh kỳ có phân tích, các công ty ch ng khoán đã mấ ầ ư ự ế ấ ễ ị ị ứ ở
r ng hình th c t v n có t ch c chuyên môn sâu h n nh : t v n phát hành cho m t s công ty niêm y t trên TTGDCK có ý đ nhộ ứ ư ấ ổ ứ ơ ư ư ấ ộ ố ế ị
phát hành thêm, t v n tái c u trúc tài chính, t v n d án cho c doanh nghi p trong và ngoài n c. Đ c bi t các công ty ch ngư ấ ấ ư ấ ự ả ệ ướ ặ ệ ứ
khoán đã tích c c tham gia m nh m vào ti n trình c ph n hóa b ng vi c t v n c ph n hóa, đ nh giá doanh nghi p, t ch c bánự ạ ẽ ế ổ ầ ằ ệ ư ấ ổ ầ ị ệ ổ ứ
đ u giá c phi u công ty cho công ty c ph n. Nh đó, doanh thu c a các ngân hàng th ng m i t ho t đ ng t v n cũng tăng lênấ ổ ế ổ ầ ờ ủ ươ ạ ừ ạ ộ ư ấ
đáng k qua các năm tuy nhiên ho t đ ng này không đem l i ngu n doanh thu chính cho các ngân hàng th ng m i.ể ạ ộ ạ ồ ươ ạ
Ví d : Doanh thu v ho t đ ng t v n ch ng khoán c a công ty BSC: vndụ ề ạ ộ ư ấ ứ ủ
2008 2009
Doanh thu 1.463.952.350 8.688.152.010
c. Nghi p v b o lãnh và phát hành ch ng khoánệ ụ ả ứ :
* Nghi p v b o lãnh phát hành ch ng khoánệ ụ ả ứ c a ngân hàng th ng m i là vi c ngân hàng th ng m i ti n hành nh ng ho t đ ngủ ươ ạ ệ ươ ạ ế ữ ạ ộ
c n thi t nh m giúp cho t ch c phát hành th c hi n thành công vi c chào bán c phi u ra công chúng. ầ ế ằ ổ ứ ự ệ ệ ổ ế Vi t Nam, b o lãnh phátỞ ệ ả
hành đ c th c hi n theo m t trong hai ph ng th c sau:ượ ự ệ ộ ươ ứ
- Mua m t ph n hay toàn b s l ng c phi u ho c trái phi u đ c phép phát hành đ bán l i.ộ ầ ộ ố ượ ổ ế ặ ế ượ ể ạ
- Mua s c phi u ho c trái phi u còn l i c a đ t phát hành ch a đ c phân ph i h t. Đây th c ch t là m t d ng c aố ổ ế ặ ế ạ ủ ợ ư ượ ố ế ự ấ ộ ạ ủ
ph ng th c cam k t ch c ch n, nh ng t ch c b o lãnh phát hành cam k t mua ph n ch ng khoán còn l i c a đ t phát hành ch aươ ứ ế ắ ắ ư ổ ứ ả ế ầ ứ ạ ủ ợ ư
đ c phân ph i h t.ượ ố ế
Đ i v i th tr ng ch ng khoán Vi t Nam, b o lãnh phát hành ch ng khoán đ c coi là m t nghi p v quan tr ng và làố ớ ị ườ ứ ệ ả ứ ượ ộ ệ ụ ọ
m t trong s 5 nghi p v đ c c p gi y phép cho ho t đ ng c a các công ty ch ng khoán thu c ngân hàng th ng m i. Th c t thìộ ố ệ ụ ượ ấ ấ ạ ộ ủ ứ ộ ươ ạ ự ế
các ngân hàng th ng m i m i ch tri n khai ho t đ ng nhi u trong vi c b o lãnh trái phi u chính ph có đ r i ro r t th p cònươ ạ ớ ỉ ể ạ ộ ề ệ ả ế ủ ộ ủ ấ ấ
vi c tri n khai các nghi p v b o lãnh phát hành c phi u c a các công ty c ph n thì còn r t nhi u h n ch . Vào các năm đ u, h uệ ể ệ ụ ả ổ ế ủ ổ ầ ấ ề ạ ế ầ ầ
nh ch a có công ty nào th c hi n đ c b o lãnh phát hành c phi u. Trong năm 2001, ch có công ty IBS có doanh thu t nghi p vư ư ự ệ ượ ả ổ ế ỉ ừ ệ ụ
này. Đ n 31/3/2003, đã có thêm m t s công ty ch ng khoán có doanh thu t ho t đ ng này ch y u t p trung m t s công tyế ộ ố ứ ừ ạ ộ ủ ế ậ ở ộ ố
ch ng khoán nh : BVSC, VCBS, ARSC. Nh ng đ n nh ng năm g n đây, nghi p v b o lãnh và phát hành ch ng khoán m i đ cứ ư ư ế ữ ầ ệ ụ ả ứ ớ ượ
các ngân hàng th ng m i tri n khai ho t đ ng và cũng thu đ c nh ng kho n doanh thu đáng k . ươ ạ ể ạ ộ ượ ữ ả ể
1 s đ t b o lãnh phát hành trái phi u DN c a cácNHTMố ợ ả ế ủ :
-11/2006: 11/2006: ABBANK đã b o lãnh thành công 1000 t trái phi u c a EVN cùng v i ngân hàng Deustch Bank và qu đ u tả ỉ ế ủ ớ ỹ ầ ư
Vina Capital
-năm 2006: Ngân hàng Qu c t (VIB Bank) và Công ty Ch ng khoán B o Vi t s b o lãnh phát hành trái phi u c a TCty Đi n l cố ế ứ ả ệ ẽ ả ế ủ ệ ự
Vi t Nam (EVN) v i t ng giá tr b o lãnh là 600 t đ ng. ệ ớ ổ ị ả ỷ ồ
-ngày 16/07/2007: Công ty ch ng khoán Qu c T Vi t Nam (VIS) và Ngân hàng Qu c T (VIB Bank) t ch c l công b phát hànhứ ố ế ệ ố ế ổ ứ ễ ố
thành công 500 t đ ng trái phi u c a Công ty C ph n Đ u t h t ng k thu t TP.HCM ỷ ồ ế ủ ổ ầ ầ ư ạ ầ ỹ ậ
-5/2009: ngân hang công th ng đã b o lãnh phát hành thành công cho 700 t đ ng c a KBC ươ ả ỷ ồ ủ
Thành t đ t đ c là tháng 1/2007, t p chí Asia Money bình ch n ABBANK là nhà phát hành trái phi u công ty b n t t t nh tựư ạ ượ ạ ọ ế ả ệ ố ấ
châu Á.
Các NHTM tham gia b o lãnh phát hành, đ i lý phát hành trái phi u Chính ph , trái phi u đ c Chính ph b o lãnh và trái phi uả ạ ế ủ ế ượ ủ ả ế
Chính quy n đ a ph ngề ị ươ
1. Ngân hàng Ngo i th ng Vi t Namạ ươ ệ

3. Ngân hàng Công th ng Vi t Namươ ệ
4. Ngân hàng Đ u t phát tri n Vi t Namầ ư ể ệ
5. Ngân hàng th ng m i c ph n phát tri n nhà Thành ph H Chí Minhươ ạ ổ ầ ể ố ồ
6. Ngân hàng th ng m i c ph n Sài Gòn Th ng tínươ ạ ổ ầ ươ
7. Ngân hàng th ng m i c ph n Ph ng Nam.ươ ạ ổ ầ ươ
8. Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thônệ ể
* Ho t đ ng phát hành ch ng khoánạ ộ ứ là m t ho t đ ng khá phát tri n c a ngân hàng th ng m i trong th i gian qua. Đây là ho tộ ạ ộ ể ủ ươ ạ ờ ạ
đ ng t o hàng hóa c a ngân hàng th ng m i trên th tr ng ch ng khoán và huy đ ng v n c a ngân hàng th ng m i. ộ ạ ủ ươ ạ ị ườ ứ ộ ố ủ ươ ạ
+ Năm 2007, nhi u ngân hàng đã phát hành trái phi u nh :ACB phát hành 2.250 t trái phi u th ng, SCB là ngân hàngề ế ư ỷ ế ườ
đ u tiên phát hành 1000 t trái phi u chuy n đ i , VCB phát hành 1000t trái phi u chuy n đ i, BIDV phát hành 3000 đ ng t tráiầ ỷ ế ể ổ ỷ ế ể ổ ồ ỷ
phi u. Tuy nhiên, do th tr ng trái phi u ch a phát tri n, h th ng pháp lu t ch a ch a nghiêm kh c, môt s ngân hàng th ngế ị ườ ế ư ể ệ ố ậ ư ư ắ + ố ươ
m i đã phát hành trái phi u ra công chúng không tuân theo quy đ nh pháp lu t, gy thi t h i cho nhà đ u t , thao túng th tr ng.Ví dạ ế ị ậ ệ ạ ầ ư ị ườ ụ
nh vi c phát hành trái phi u chuy n đ i c a Ngân hàng Vietcombank. Tuy ch a là m t ngân hàng c ph n nh ng VCB đã đ cư ệ ế ể ổ ủ ư ộ ổ ầ ư ượ
phép phát hành trái phi u chuy n đ i, th i gian chuy n đ i không nói rõ, t l chuy n đ i không đ c công b . Hay nh vi c ACBế ể ổ ờ ể ổ ỷ ệ ể ổ ượ ố ư ệ
phát hành trái phi u chuy n đ i đ u năm 2008. Có r t nhi u tranh cãi xung quanh vi c nên đi u ch nh hay không giá tham chi u cế ể ổ ầ ấ ề ệ ề ỉ ế ổ
phi u ACB ngày ch t quy n mua trái phi u chuy n đ i. C ng vào đó th i đi m chuy n đ i chính xác trái phi u thành c phi uế ố ề ế ể ổ ộ ờ ể ể ổ ế ổ ế
trong kho ng 2008-2012 là m t kho ng tr ng r t l n có th gây thi t h i cho nhà đ u t .ả ộ ả ố ấ ớ ể ệ ạ ầ ư
+ Tính t i th i đi m hi n t i Vi t nam có 39 ngân hàng c ph n. Tuy nhiên hi n trên sàn niêm y t đã có 7 cớ ờ ể ệ ạ ệ ổ ầ ệ ế ổ
phi u c a các ngân hàng, g m Ngân hàng Á châu (mã ACB-HNX), Ngân hàng Công Th ng (mã CTG-HOSE), Ngân hàng Xu t nh pế ủ ồ ươ ấ ậ
kh u (mã EIB-HOSE), Ngân hàng Sài Gòn – Hà N i (mã SHB-HNX), Ngân hàng Sài Gòn Th ng Tín (mã STB-HOSE) và Ngân hàngẩ ộ ươ
Ngo i th ng (mã VCB-HOSE), Ngân hàng Th ng m i c ph n Nam Vi t (NVB : HNX). Các ngân hàng c ph n còn l i ch y uạ ươ ươ ạ ổ ầ ệ ổ ầ ạ ủ ế
đ c giao d ch trên UpCOM. Đây là m t h n ch đ i v i các ngân hàng th ng m i Vi t Nam. Vi c tham gia trên các s giao d chượ ị ộ ạ ế ố ớ ươ ạ ệ ệ ở ị
chính th c s giúp minh b ch hoá thông tin, v a t o đi u ki n cho th tr ng ch ng khoán trên các s giao d ch chính th c m r ngứ ẽ ạ ừ ạ ề ệ ị ườ ứ ở ị ứ ở ộ
quy mô phát tri n, v a t o c h i cho ngân hàng tìm ki m ngu n v n huy đ ng đ c d dàng h n. ACB, VCB, CTG, STB đ u làể ừ ạ ơ ộ ế ồ ố ộ ượ ễ ơ ề
nh ng mã ch ng khoán đ c nhà đ u t quan tâm và giao d ch v i giá th tr ng khá cao.ữ ứ ượ ầ ư ị ớ ị ườ
d. Nghi p v môi gi i ch ng khoán:ệ ụ ớ ứ
Là d ch v do công ty ch ng khoán thu c ngân hàng th ng m i đ m trách và có nh ng u th nh t đ nh so v i cácị ụ ứ ộ ươ ạ ả ữ ư ế ấ ị ớ
công ty ch ng khoán khác do đó ho t đ ng này đã đem l i nh ng l i nhu n t l phí giao d ch ho c hoa h ng giao d ch r t l nứ ạ ộ ạ ữ ợ ậ ừ ệ ị ặ ồ ị ấ ớ
VD: Doanh thu t môi gi i ch ng khoán c a BSC qua các năm:ừ ớ ứ ủ
2008 2009
Doanh thu 27540 61326
L i nhuânơ+ + 14945 34011
e. Ho t đ ng l u ký ch ng khoánạ ộ ư ứ
Ho t đ ng l u ký ch ng khoán là ho t đ ng mà các công ty ch ng khoán đ c bi t là các công ty thu c ngân hàng th ng m iạ ộ ư ứ ạ ộ ứ ặ ệ ộ ươ ạ
r t quan tâm. Nhìn chung, các thành viên luôn tìm cách thu hút s khách hàng vào l u ký t i công ty mình ngày càng nhi u, song doấ ố ư ạ ề
ngày càng nhi u thành viên đ c c p phép ho t đ ng l u ký nên di n ra s c nh tranh gi a các thành viên. M t vài công ty ch ngề ượ ấ ạ ộ ư ễ ự ạ ữ ộ ứ
khoán thu c ngân hàng th ng m i đã kh ng đ nh đ c v th c a mình trên th tr ng nh : ngân hàng Ngo i Th ng Vi t Namộ ươ ạ ẳ ị ượ ị ế ủ ị ườ ư ạ ươ ệ
(VCBS), Ngân hàng đ u t và phát tri n. ầ ư ể S thành viên l u ký c a Trung tâm L u ký ch ng khoán là 122 thành viên trong đó có 8ố ư ủ ư ứ
ngân hàng l u ký và 12 t ch c m tài kho n tr c ti p (g m các ngân hàng th ng m i là thành viên đ c bi t c a th tr ng tráiư ổ ứ ở ả ự ế ồ ươ ạ ặ ệ ủ ị ườ
phi u chuyên bi t).ế ệ
f. Thanh toán bù tr qua NH ch đ nh thanh toán ừ ỉ ị
Ngân hàng Đ u t và phát tri n Vi t Nam đ c U ban ch ng khoán l a ch n làm Ngân hàng ch đ nh thanh toán. Ho tầ ư ể ệ ượ ỷ ứ ự ọ ỉ ị ạ
đ ng thanh toán ti n cho các giao d ch ch ng khoán c a Ngân hàng ch đ nh thanh toán cho đ n nay đ c th c hi n t t, không cóộ ề ị ứ ủ ỉ ị ế ượ ự ệ ố
hi n t ng vi ph m nguyên t c thanh toán. H th ng bù tr thanh toán VN ho t đ ng theo 2 c p, TTGDCK ch m tài kho n choệ ượ ạ ắ ệ ố ừ ở ạ ộ ấ ỉ ở ả
thanh viên l u ký, qu n lý và th c hi n l u ký, bù tr thanh toán theo thanh viên l u ký còn các thành viên l u ký qu n lý và cungư ả ự ệ ư ừ ư ư ả
c p d ch v l u ký, bù tr thanh toán chi ti t cho nhà đ u t . Trong ho t đ ng thanh toán vi c chuy n giao ch ng khoán di n ra t iấ ị ụ ư ừ ế ầ ư ạ ộ ệ ể ứ ễ ạ
TTGDCK, còn thanh toán ti n do ngân hàng ch đ nh thanh toán th c hi n trên k t qu bù tr c a TTGDCK. H th ng thanh toán bùề ỉ ị ự ệ ế ả ừ ủ ệ ố
tr ch ng khoán có nh ng h n ch nh sau:ừ ứ ữ ạ ế ư
+ Ch a đ t tính đ ng b và hoàn thi n v m t pháp lý, ch a t o d ng đ c các y u t th tr ng đ ng b .ư ạ ồ ộ ệ ề ặ ư ạ ự ượ ế ố ị ườ ồ ộ

+ Thi u c ch qu n lý vi c in n và l u ký ch ng khoán th ng nh t và phù h p v i thông l qu c t .ế ơ ế ả ệ ấ ư ứ ố ấ ợ ớ ệ ố ế
+ Các bi n pháp kh c ph c l i giao d ch ch a ch đ ng và hi u qu .ệ ắ ụ ỗ ị ư ủ ộ ệ ả
+ Năng l c c a h th ng ph n m m ph c v cho các ho t đ ng bù tr thanh toán ch ng khoán ch a cao.ự ủ ệ ố ầ ề ụ ụ ạ ộ ừ ứ ư
+ Kh năng kh c ph c r i ro thanh toán c a qu h tr thanh toán ch a cao.ả ắ ụ ủ ủ ỹ ỗ ợ ư
+ Các bi n pháp phòng ng a và kh c ph c r i ro ch a hoàn h o.ệ ừ ắ ụ ủ ư ả
2. Nguyên nhân th c tr ngự ạ
M t đi u d nh n ra vai trò c a ngân hàng th ng m i đ i v i s phát tri n c a th tr ng ch ng khoán còn r t h n ch , các ngânộ ề ễ ậ ủ ươ ạ ố ớ ự ể ủ ị ườ ứ ấ ạ ế
hàng th ng m i ch a th c s vào cu c, cùng b t tay s chia nh ng khó khăn v i th tr ng ch ng khoán nh m đ a th tr ngươ ạ ư ự ự ộ ắ ẻ ữ ớ ị ườ ứ ằ ư ị ườ
ch ng khoán phát tri n. Các ho t đ ng c a ngân hàng th ng m i trên th tr ng ch ng khoán v n còn mang nhi u tính ch t thămứ ể ạ ộ ủ ươ ạ ị ườ ứ ẫ ề ấ
dò và ti n hành các nghi p v ít r i ro, không đòi h i v n l n. Nguyên nhân c a nh ng h n ch này ch y u không ph i là các ngânế ệ ụ ủ ỏ ố ớ ủ ữ ạ ế ủ ế ả
hàng không th y đ c ti m năng to l n c a th tr ng ch ng khoán và vai trò c a mình trên th tr ng ch ng khoán mà đó xu t phátấ ượ ề ớ ủ ị ườ ứ ủ ị ườ ứ ấ
t nh ng h n ch , y u kém v năng l c và ngu n l c bên trong c a các ngân hàng th ng m i Vi t Nam.ừ ữ ạ ế ế ề ư ồ ự ủ ươ ạ ệ
a. Th nh t là Y u kém v năng l c và các ngu n l c trong ngân hàng th ng m i Vi t Nam.ứ ấ ế ề ự ồ ự ươ ạ ệ
Năng l c tài chính c a nhi u ngân hàng Vi t Nam còn y u, n quá h n cao, nhi u r i ro. V n t có c a các ngân hàng th ngự ủ ề ệ ế ợ ạ ề ủ ố ự ủ ươ
m i Nhà n c còn th p. Ngân hàng Nông nghi p và phát tri n nông thôn Agribank có ạ ướ ấ ệ ể t ng tài s n 470.000 t đ ng; v n t có 22.176ổ ả ỷ ồ ố ự
t đ ng (v n t có chi m 4,71%), ỷ ồ ố ự ế trong khi đó chu n m c qu c t là 8 %. V n t có đóng vai trò quan tr ng v i ho t đ ng c aẩ ự ố ế ố ự ọ ớ ạ ộ ủ
ngân hàng, v a là ngu n l c đ m b o s c m nh tài chính v a đ m b o an toàn trong ho t đ ng kinh doanh c a 1 ngân hàng. N uừ ồ ự ả ả ứ ạ ừ ả ả ạ ộ ủ ế
không tăng đ c v n m c c n thi t thì khó có th nói đ n vi c tài tr hi u qu cho nh ng d án l n, khách hàng l n. Đ ng th i,ượ ố ở ứ ầ ế ể ế ệ ợ ệ ả ữ ự ớ ớ ồ ờ
khi không có ngu n l c thì khó có th đ u t cho công ngh hi n đ i, phát tri n các d ch v ngân hàng hi n đ i, không có kh năngồ ự ể ầ ư ệ ệ ạ ể ị ụ ệ ạ ả
đ u t tài chính, v n ra c nh tranh trên th tr ng tài chính khu v c và th gi i.ầ ư ươ ạ ị ườ ự ế ớ
b. Th hai v Công ngh ngân hàngứ ề ệ
Tuy v n đ hi n đ i hóa công ngh ngân hàng đã đ c quan tâm và đ u t song ch y u cũng m i giai đo n th nghi mấ ề ệ ạ ệ ượ ầ ư ủ ế ớ ở ạ ử ệ
và cũng m i ch th c hi n m t s ngân hàng l n, thu c khu v c đô th . Còn ph n l n h th ng ngân hàng có trình đ c gi i th p,ớ ỉ ự ệ ở ộ ố ớ ộ ự ị ầ ớ ệ ố ộ ơ ớ ấ
công ngh l c h u, m ng l i chi nhánh r ng nh ng ho t đ ng kém hi u qu . Các t l v chi phí nghi p v và kh năng sinh l iệ ạ ậ ạ ướ ộ ư ạ ộ ệ ả ỷ ệ ề ệ ụ ả ờ
c a ph n l n các ngân hàng th ng m i mà đ c bi t là các ngân hàng th ng m i Nhà n c đ u thua kém các ngân hàng trong khuủ ầ ớ ươ ạ ặ ệ ươ ạ ướ ề
v c.ự
c.Th 3 v Năng l c qu n trứ ề ự ả ị đ c bi t là các ngân hàng th ng m i Nhà n c là r t th p. Hi n nay đ i ngũ lao đ ng c a các ngânặ ệ ươ ạ ướ ấ ấ ệ ộ ộ ủ
hàng th ng m i Vi t Nam t ng đ i đông v s l ng nh ng trình đ chuyên môn th p, nh t là các cán b qu n lý. ươ ạ ệ ươ ố ề ố ượ ư ộ ấ ấ ộ ả
3. Gi i pháp ảthúc đ y ho t đ ng ngân hàng th ng m i trên th tr ng ch ng khoán c a Vi t Namẩ ạ ộ ươ ạ ị ườ ứ ủ ệ
a. Vĩ mô:
* Hoàn thi n c s pháp lý:ệ ơ ở
Hoàn thi n h th ng lu t pháp, các b lu t v th tr ng ch ng khoán ngày càng sát v i th c t , ban hành các thong t hệ ệ ố ậ ộ ậ ề ị ườ ứ ớ ự ế ư ỗ
tr vi c th c hi n lu t ch ng khoán, t o khuôn kh pháp lý khuy n khích ngân hàng th ng m i tham gia hoat đ ng ch ng khoán:ợ ệ ự ệ ậ ứ ạ ổ ế ươ ạ ộ ứ
Ngày 29/6/2006 Qu c H i thông qua Lu t Ch ng khoán s 70/2006/QH11.Do ra đ i mu n h n th tr ng ch ng khoán t pố ộ ậ ứ ố ờ ộ ơ ị ườ ứ ậ
trung t i h n 5 năm nên b lu t này v n ch a bao quát h t đ c ho t đ ng trên th tr ng ch ng khoán, vì v y nhà n c ta v n ti pớ ơ ộ ạ ẫ ư ế ượ ạ ộ ị ườ ứ ậ ướ ẫ ế
t c s a đ i, ban hành thêm m t s văn b n khác qui đ nh v ho t đ ng trên th tr ng ch ng khoán nh : Ngh đ nh s 14/2007/NĐ-ụ ử ổ ộ ố ả ị ề ạ ộ ị ườ ứ ư ị ị ố
CP,Quy t đ nh s 87/2007/QĐ-BTC ,ế ị ố thông t 43 /2010/TT-BTC.. V i quan di m khuy n khích đ u t và huy đ ng v n, b lu t đãư ớ ể ế ầ ư ộ ố ộ ậ
t o đi u ki n thu n l i đ t ch c, cá nhân thu c m i thành ph n kinh t , các t ng l p nhân dân tham gia đ u t và ho t đ ng trênạ ề ệ ậ ợ ể ổ ứ ộ ọ ầ ế ầ ớ ầ ư ạ ộ
th tr ng ch ng khoán nh m huy đ ng các ngu n v n trung h n và dài h n cho đ u t phát tri n. Đ ng th i, Nhà n c có chínhị ườ ứ ằ ộ ồ ố ạ ạ ầ ư ể ồ ờ ướ
sách qu n lý, giám sát b o đ m th tr ng ch ng khoán ho t đ ng công b ng, công khai, minh b ch, an toàn và hi u qu . Lu t cũngả ả ả ị ườ ứ ạ ộ ằ ạ ệ ả ậ
qui đ nh đi u ki n doanh nghi p đ c phép chào bán c phi u, trái phi u và ch ng ch quĩ ra công chúng...ị ề ệ ệ ượ ổ ế ế ứ ỉ
* Phát tri n th tr ng ch ng khoán:ể ị ườ ứ
•B Tài chính đã xác đ nh mô hình th tr ng ch ng khoán là: ộ ị ị ườ ứ
+ TTGDCK Tp HCM là th tr ng t p trung, phát tri n thàh S Giao D ch Ch ng Khoán có kh năng liên k tị ườ ậ ể ở ị ứ ả ế
v i các th tr ng trong khu v c; ớ ị ườ ự

