TRC NGHIM - ĐẠI CƯƠNG THUC C TRUYN
254. Thuc c truyên KHÔNGđặc điểm nào dưới đây:
A. Không dùng dng thuc sng
B. Đã được bào chế theo phương pháp Y hc c ttruyn
C. Ngun gốc động vt, thc vt hay khoáng vt
D. Dùng để cha bnh hoc phòng bnh
255. Thuc c truyn KHÔNG CÓ loại nào dưới đây:
A. Cphương
B. Tân phương gia giảm
C. Thuc gia truyn
D. Tân phương
256. Tìm câu SAI trong các câu sau đây:
A. Các v thuốc tính hàn lương trong thành phần các hp cht glycozid,
alcaloid, cht dng
B. Các v thuc tính ôn nhit trong thành phn các hp cht tinh du,
chất đường
C. Các v thuc có tính bình trong thành phn có các cht chua, chất đắng
257. Thuc c truyn có th phân loi dựa theo các cách sau đây, NGOẠI
TR:
A. Tính cht ca thuc
B. Tính v ca thuc
C. Tác dng cha bnh ca thuc
D. S quy kinh ca thuc
258. Thuc c truyn có my loi v:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
259. Thuc c truyn vị cay KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:
A. Thành phn ch yếu là tinh du
B. Tính cht phát tán, gii biu, hành khí, hot huyết, giảm đau
C. Thuc có vị cay thường có tính nhit
D. Thuc có v cay không nên dùng kéo dài ngày
260. Thuc c truyn v ngọt KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:
A. Thành phn ch yếu là cht đường
B. Tính cht hoà hoãn, gii co qup, nhun tràng, bi bổ cơ thể
C. Thuc có v ngọt thường có tính nhit
D. Thuc có v ngt không nên sao tm vi mt ong
261. Thuc c truyn vị đắng KHÔNG CÓ đặc điểm nào ới đây:
A. Thành phn ch yếu là alcaloid, glycozid
B. Tác dng thanh nhit, sát khun, chng viêm nhim
C. Thuc có vị đắng thường có tính nhit
D. Thuc có vị đắng dùng kéo dài ngày thường gây táo
262. Thuc c truyn vị chua KHÔNG CÓ đặc điểm nào ới đây:
A. Thành phn ch yếu là các hp cht acid hữu cơ
B. Tác dng c sáp, lim hãn, ch ho, ch t
C. Thuc có v chua thuộc dương dược
D. Thuc có vị chua thường quy vào kinh can, đm
263. Thuc c truyn v mặn KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:
A. Thuc có v mn thuộc dương dược
B. Tác dng nhuyn kiên, nhun hạ, tiêu đm, tán kết
C. V mn dn thuc vào kinh thn
D. Thuc có v mn vn tm trích được với nưc mui
264. Thuc c truyn v nhạt KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:
A. Thường có th cht nặng, màu đen
B. Thuộc dương dược
C. Tăng tính thẩm thấu tăng lợi thu, li tiu
D. Thường dùng thuc có v nht cha ung thũng, mụn nht
265. Thuc c truyn vị chát KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:
A. Tác dng sát khun, chng thi không bng v chua
B. Tác dng thu lim, c sáp, kin t
C. Thuc có v chát dùng cha tiết t, di tinh.....
D. Thuc có v chát cho cảm giác se lưỡi
266. Nhn xét nào ới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về mi quan h gia tính
và v ca thuc:
A. Các v thuc có tính và v ging nhau thf tác dng ging nhau
B. Các v thuc có tính và v khác nhau thì tác dng khác hn nhau
C. Tính và v ca thuốc không thay đổi khi bào chế
D. Thuc có v ging nhau, tính khác nhau, tác dng cũng khác nhau
267. mt ý SAI khi nói v khuynh hướng thăng, giáng, phù, trm ca c
v thuc:
A. V thuốc khuynh hướng thăng chữa c bệnh khuynh hướng sa
giáng
B. V thuốc khuynh hướng giáng cha các bệnh khuynh hướng
thượng nghch
C. V thuốc khuynh hướng hướng ra ngoài cha các bnh chiu
hướng t biu vào lý
D. V thuốc khuynh ớng đi vào phía trong cha bnh chiều hướng
ln sâu vào phía trong
268. Tìm ý SAI khi nói về cơ s ca s quy kinh thuc Y hc c truyn:
A. Dựa vào cơ sởlun ca YHCT
B. Da vào thc tin lâm sàng
C. Chế biến làm tăng sự quy kinh ca thuc
D. Chế biến không làm thay đi s quy kinh ca thuc