1.Đ nh nghĩa t t ng H Chí Minh: ư ưở
a)Trình bày đ nh nghĩa t t ng H Chí Minh: ư ưở
“T t ng H Chí Minh m t h th ng nh ng quan đi m toàn di n sâu s c v nh ngư ưở
v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, t cách m ng dân t c dân ch nhân dân đ n cách ơ ế
m ng h i ch nghĩa; k t qu c a s v n d ng sáng t o phát tri n ch nghĩa Mác ế
Lênin vào đi u ki n c th c a n c ta, đ ng th i s k t tinh tinh hoa dân t c trí tu ướ ế
th i đ i nh m gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p và gi i phóng con ng i” ườ
b)Phân tích đ nh nghĩa t t ng H Chí Minh: ư ưở
- B n ch t cách m ng khoa h c c a t t ng HCM, ư ưở
- N i dung c b n nh t c a t t ng HCM, ơ ư ưở
- Ngu n g c c u thành t t ng HCM, ư ưở
- Giá tr c a t t ng HCM… ư ưở
2.Ngu n g c (c s hình thành) t t ng H Chí Minh: ơ ư ưở
a)Ngu n g c khách quan
- B i c nh l ch s :
+ B i c nh th gi i: Ch nghĩa t b n phát tri n t t cùng thu c đ a, Cách m ng ế ư
Tháng 10 Nga thành công.
+ B i c nh Vi t Nam: Đang là thu c đ a, Kh ng ho ng đ ng l i c u n c. ườ ướ
- Nh ng ti n đ t t ng lý lu n: ư ưở
+ Giá tr truy n th ng dân t c: nhân ái, đoàn k t, thông minh… ế
+ Tinh hoa văn hóa nhân lo i: Ph ng Đông (Nho giáo, Ph t giáo, Ch nghĩa Tam dân), ươ
Ph ng Tây (Dân ch , bình đ ng, t do…)ươ
+ Ch nghĩa Mác-Lenin: Là th gi i quan và ph ng pháp lu n c a HCM ế ươ
b)Ngu n g c ch quan:
- Ph m ch t cá nhân: Yêu n c, nhân ái, khiêm t n… ướ
- Trí tu s c bén, đ c l p, sáng t o.
3.Quá trình hình thành và phát tri n t t ng H Chí Minh ư ưở
a)Tr c 1911ướ
- nh h ng c a gia đình. ưở
- Ch ng ki n n c m t nhà tan. ế ướ
- Kh ng ho ng đ ng l i c u n c. ườ ướ
- 1911 ra đi tìm đ ng c u n c.ườ ướ
b)1911-1920
-Làm nhi u ngh .
-Ti p xúc nhi u thành ph n xã h i.ế
-H c h i các cu c cách m ng và văn hóa th gi i. ế
-1919, g i b n Yêu sách…
-1920 đ c S th o c a Lênin ơ
-1920 tham gia thành l p Đ ng C ng s n Pháp
c)1921-1930
-Vi t nhi u bài t cáo ch nghĩa th c dân, ch ra con đ ng cách m ng vô s n.ế ườ
-Ho t đ ng nhi u n i: Pháp, Liên Xô, Trung Qu c, Thái Lan. ơ
-M t s n i dung t t ng cách m ng căn b n: Ch nghĩa th c dân k thù chung, cách ư ưở
m ng ph i cách m ng s n, cách m ng thu c đ a có kh năng chi n th ng tr c chính ế ướ
qu c, cách m ng thu c đ a c n huy đ ng t t c m i thành ph n xã h i…
- Thành l p H i VN Cách m ng thanh niên.
-1930 thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.
d)1930-1945
-H i ngh tháng 10 năm 1930 th tiêu Chánh c ng v n t t, sách l c v n t t. ươ ượ
1
-N a cu i th p k 30 th c ti n đã ch ng minh t t ng NAQ là đúng đ n. ư ưở
-1941 v n c tham gia ch đ o cách m ng. ướ
-1945 Cách m ng tháng Tám thành công ch ng minh tính đúng đ n trong ch đ o c a HCM.
e)1945-1969
- Xây d ng đ t n c ch ng thù trong, gi c ngoài. ướ
- Ch đ o cu c tr ng kỳ kháng chi n ch ng th c dân Pháp. ườ ế
- 1954 chi n th ng Đi n Biên Ph .ế
- 1954-1969 ch đ o xây d ng mi n B c và cách m ng mi n Nam.
- 1969 Bác m t.
4.T t ng H Chí Minh v v n đ dân t cư ưở
a.V n đ dân t c thu c đ a:
- Th c ch t v n đ dân t c thu c đ a:
+ Đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân gi i phóng dân t c.
+ L a ch n con đ ng phát tri n dân t c là đ c l p dân t c g n v i CNXH. ườ
- Đ c l p dân t c – n i dung c t lõi c a v n đ dân t c thu c đ a:
+ Cách ti p c n t quy n con ng i: Quy n con ng i -> quy n dân t c.ế ườ ư
+ N i dung c a đ c l p dân t c: Phân tích m t s câu nói tiêu bi u c a HCM.
- Ch nghĩa dân t c:
+ Là ch nghĩa yêu n c chân chính c a ng i dân thu c đ a. ướ ườ
+ Là s c m nh chi n đ u và chi n th ng. ế ế
+ Khác v i ch nghĩa “v qu c” c a b n đ qu c. ế
b.M i quan h dân t c – giai c p:
- V n đ dân t c và v n đ giai c p có quan h ch t ch v i nhau.
- Gi i phóng dân t c là v n đ trên h t, tr c h t; Đ c l p dân t c g n li n v i CNXH. ế ướ ế
- Gi i phóng dân t c t o ti n đ đ gi i phóng giai c p.
- Gi v ng đ c l p dân t c mình, tôn tr ng đ c l p các dân t c khác.
5.T t ng H Chí Minh v cách m ng gi i phóng dân t c.ư ưở
a.M c tiêu c a cách m ng gi i phóng dân t c:
- Đánh đ ách th ng tr c a th c dân, giành đ c l p dân t c.
- Thi t l p chính quy n c a nhân dân.ế
b.Gi i phóng dân t c mu n th ng l i ph i đi theo con đ ng cách m ng vô s n: ườ
- Bài h c th t b i c a các cu c cách m ng trong n c. ướ
- Cách m ng t s n là không tri t đ . ư
- Con đ ng gi i phóng dân t c: Cách m ng vô s n.ườ
c.Cách m ng gi i phóng dân t c trong th i đ i m i ph i có Đ ng C ng s n lãnh đ o
- ĐCS có lý lu n Ch nghĩa Mác-Lenin soi đ ng. ườ
- ĐCS đ i di n cho quy n l i c a toàn dân t c.
- ĐCS t p h p, giáo d c, lãnh đ o toàn dân trong cu c cách m ng.
d.L c l ng c a cách m ng gi i phóng dân t c bao g m toàn dân t c ượ
- L c l ng cách m ng; Toàn dân t c, t t c nh ng ai có lòng yêu n c, c u n c. ượ ướ ướ
- Nòng c t: Công nhân, nông dân, trí th c.
e.Cách m ng gi i phóng dân t c c n ph i đ c ti n hành ch đ ng, sáng t o, và có kh năng ượ ế
giành th ng l i tr c cách m ng vô s n chính qu c ướ
- Quan đi m c a Qu c t c ng s n: Cách m ng thu c đ a ch a th n ra đ c. ế ư ượ
- Quan đi m HCM:
+ CM thu c đ a có th n ra tr c và th ng l i tr c CM chính qu c. ướ ướ
+ CM thu c đ a c n ch đ ng, sáng t o.
+ CM thu c đ a khi chi n th ng có th giúp đ cu c CMVS chính qu c. ế
g.Cách m ng gi i phóng dân t c ph i đ c ti n hành b ng con đ ng cách m ng b o l c ượ ế ườ
2
- Hình thái b o l c cách m ng bao g m c đ u tranh chính tr đ u tranh trang tùy tình
hình c th .
- HCM tìm m i bi n pháp đ tránh xung đ t, gi i quy t m i v n đ b ng bi n pháp hòa bình. ế
- Đ c l p, t ch , sáng t o trong đ u tranh cách m ng.
6.T t ng H Chí Minh v ch nghĩa xã h i Vi t Nam:ư ư
a.Tính t t y u c a CNXH VN: ế
- m c tiêu gi i phóng dân t c HCM đã l a ch n cho dân t c VN n c nhà đ c đ c ướ ượ
l p, nhân dân đ c h ng cu c s ng m no, t do, h nh phúc. ượ ưở
- Và ch có CNCS m i đem l i cho nhân lo i s t do, bình đ ng, bác ái, đoàn k t, m no. ế
b.Đ c tr ng c a CNXH VN: ư
- Cách ti p c n c a HCM v CNXHế
+ T ch nghĩa Mác-Lenin và khát v ng gi i phóng dân t c.
+ T ph ng di n đ o đ c ươ
+ T ph ng di n văn hóa ươ
- B n ch t và đ c tr ng t ng quát c a CNXH: ư
+ Cách ti p c n c a HCM: T ng quát, nh n m nh m t s m t, nh n m nh m c tiêu,ế
nh n m nh ý th c đ ng l c c a toàn dân.
+ B n ch t c th :
++ Là ch đ chính tr ế
++
++
++
c.M c tiêu, đ ng l c c a CNXH VN:
- M c tiêu:
+ M c tiêu chung: Đ c l p t do cho dân t c, h nh phúc cho nhân dân, nâng cao đ i
s ng nhân dân.
+ M c tiêu c th :
++ Chính tr : Nhân dân lao đ ng làm ch . Nhà n c c a dân do dân vì dân. ướ
++ Kinh t : Công nông nghi p hi n đ i. Khoa h c k thu t tiên ti n. Phát tri nế ế
toàn di n các ngành. Đ i s ng v t ch t nhân dân ngày càng đ c c i thi n. ượ
++ Văn hóa - h i: Phát huy v n văn hóa quý báu c a dân t c h c t p văn
hóa tiên ti n c a th gi i. Ph i xây d ng con ng i h i ch nghĩa v a “h ng” v aế ế ườ
“chuyên”.
- Đ ng l c:
+ Phát huy các lo i đ ng l c:
++ S lãnh đ o đúng đ n c a Đ ng.
++ Nhà n c ho t đ ng có hi u qu , trong s ch.ướ
++ Kinh t phát tri n, gi i phóng m i năng l c s n xu t.ế
++ Phát tri n văn hóa, khoa h c, giáo d c.
+ L u ý: ư
++ Kh c ph c tr l c: Tham ô, l ng phí, quan liêu.
++ Đ ng l c con ng i là quan tr ng nh t. ườ
++ Phát huy n i l c và ngo i l c, nh ng n i l c là quan tr ng nh t. ư
7.T t ng H Chí Minh v con đ ng, bi n pháp quá đ lên ch nghĩa h i Vi tư ưở ư
Nam.
a.Con đ ng:ườ
- Đ c đi m c a th i kỳ quá đ lên CNXH VN:
+ Đ c đi m l n nh t là t m t n c nông nghi p l c h u ướ ti n th ngế lên ch nghĩa
h i không ph i kinh qua giai đo n phát tri n t b n ch nghĩa. ư
3
+ Đ c đi m này là c s n y sinh nhi u mâu thu n, trong đó mâu thu n c b n là mâu ơ ơ
thu n gi a nhu c u phát tri n cao c a đ t n c theo xu h ng ti n b th c tr ng kinh t - ướ ướ ế ế
xã h i quá th p kém c a n c ta. ướ
- Nhi m v c a th i kỳ quá đ lên CNXH VN:
+ Nhi m v :
++ Xây d ng các n n t ng, ti n đ cho CNXH.
++ C i t o xã h i cũ.
++ Trong đó xây d ng là quan tr ng nh t.
+ Khó khăn:
++ Là m t cu c cách m ng làm đ o l n m i m t đ i s ng xã h i.
++ Ch a kinh nghi m xây d ng ch nghĩa h i, nh t trên lĩnh v c kinhư
t .ế
++ Luôn luôn b các th l c thù đ ch, ph n đ ng trong ngoài n c tìm cách ế ướ
ch ng phá.
- N i dung xây d ng c a th i kỳ quá đ lên CNXH VN:
+ Chính tr :
++ Gi v ng và phát huy vai trò lãnh đ o c a Đ ng. Đ ng ph i luôn luôn t đ i
m i t ch nh đ n, nâng cao năng l c lãnh đ o s c chi n đ u, hình th c t ch c phù ế
h p đ đáp ng các yêu c u, nhi m v m i.
++ C ng c M t tr n dân t c th ng nh t, nòng c t là liên minh công nhân, nông
dân và trí th c do Đ ng C ng s n lãnh đ o.
++ C ng c tăng c ng s c m nh toàn b h th ng chính tr cũng nh t ng ườ ư
thành t c a nó.
+ Kinh t : ế
++ N i dung kinh t đ c H Chí Minh đ c p trên các m t: l c l ng s n ế ượ ượ
xu t, quan h s n xu t, c ch qu n lý kinh t . ơ ế ế
++ Nh n m nh đ n vi c tăng năng su t lao đ ng trên c s ti n hành công ế ơ ế
nghi p hóa XHCN.
++ Đ i v i c c u kinh t , H Chí Minh đ c p c c u ngành c c u các ơ ế ơ ơ
thành ph n kinh t , c c u kinh t vùng, lãnh th . ế ơ ế
+ Văn hóa-xã h i:
++ Nh n m nh đ n v n đ xây d ng con ng i m i. ế ườ
++ HCM đ cao vai trò c a văn hóa, giáo d c, khoa h c k thu t trong h i
ch nghĩa.
b.Bi n pháp
-Ph ng châm:ươ
+ Hai nguyên t c có tính ph ng pháp lu n: ươ
++ Quán tri t các nguyên c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin v xây d ng ch ơ ế
đ m i. Ph i chú tr ng h c t p kinh nghi m xây d ng đ t n c c a các n c anh em. ướ ướ
++ Xác đ nh các b c đi bi n pháp xây d ng CNXH ch y u xu t phát t ướ ế
đi u ki n th c t , đ c đi m dân t c, nhu c u và kh năng th c t c a nhân dân. ế ế
+ L u ý: ư
++ Ch ng vi c xa r i các nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin. ơ
++ Ch ng máy móc, giáo đi u khi áp d ng các nguyên c a ch nghĩa Mác-
Lênin.
-Bi n pháp:
+ Ph ng châm:ươ
4
++ Ph i d n d n, th n tr ng t ng b c m t, t th p đ n cao, không ch quan ướ ế
nôn nóng và vi c xác đ nh các b c đi ph i luôn luôn căn c vào các đi u ki n khách quan quy ướ
đ nh.
++ Ti n nhanh, ti n m nh, ti n v ng ch c lên ch nghĩa h i không có nghĩaế ế ế
làm b a, làm u, đ t cháy giai đo n, ch quan, duy ý chí, mà ph i làm v ng ch c t ng
b c, phù h p v i đi u ki n th c t .ướ ế
+ Cùng v i các b c đi, H Chí Minh đã g i ý nhi u ph ng th c, bi n pháp ti n hành ướ ươ ế
xây d ng ch nghĩa xã h i:
++ C i t o h i cũ, xây d ng h i m i, k t h p c i t o v i xây d ng, l y ế
xây d ng làm chính.
++ K t h p xây d ng và b o v .ế
++ Ph i có k ho ch, bi n pháp, quy t tâm. ế ế
++ Đem c a dân, tài dân, s c dân, làm l i cho dân d i s lãnh đ o c a Đ ng ướ
C ng s n Vi t Nam.
8.T t ng H Chí Minh v vai trò, b n ch t c a Đ ng C ng s n Vi t Namư ư
a.S ra đ i c a ĐCSVN
- ĐCSVN = Ch nghĩa Mác-Lenin + Phong trào công nhân + Phong trào yêu n c. ướ
- Lý do:
+ vai trò to l n đ i v i cách m ng Vi t Nam đ i v i quá trình hình thành
ĐCSVN.
+ Giai c p công nhân Vi t Nam: Kiên quy t, tri t đ , t p th , t ch c, k lu t, ế
tiên ti n nh t, có nh h ng nhi u t i các giai t ng khác.ế ưở
+ Phong trào yêu n c: ướ
++ Phong trào yêu n c v trí, vai trò c c kỳ to l n trong quá trình phát tri nướ
c a dân t c Vi t Nam.
++ Phong trào công nhân k t h p đ c v i phong trào yêu n c hai phongế ượ ướ
trào đó đ u có m c tiêu chung.
++ Phong trào nông dân k t h p v i phong trào công nhân.ế
++ Phong trào yêu n c c a trí th c Vi t Nam nhân t quan tr ng thúc đ yướ
s k t h p các y u t cho s ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam. ế ế
b.Vai trò c a ĐCSVN
- Giác ng , t p h p, đoàn k t và t ch c lãnh đ o qu n chúng nhân dân. ế
- K t h p s c m nh bên trong và s c m nh bên ngoài.ế
c.B n ch t c a ĐCSVN
- B n ch t giai c p công nhân c a ĐCSVN:
+ N n t ng lý lu n và t t ng c a Đ ng là Ch nghĩa Mác-Lênin. ư ưở
+ M c tiêu c a Đ ng c n đ t t i là ch nghĩa c ng s n.
+ Đ ng tuân th m t cách nghiêm túc, ch t ch nh ng nguyên t c xây d ng đ ng ki u
m i c a giai c p vô s n.
d. Quan ni m v ĐCSVN c m quy n
ng lãnh đ o nhân dân giành chính quy n tr thành Đ ng c m quy n:
+ Ch m t Đ ng “t n tâm”, “t n l c”, “ph ng s “trung thành” v i l i ích c a
dân t c Vi t Nam m i th đem l i đ c l p cho dân t c, t do, h nh phúc cho nhân dân,
ph n vinh cho đ t n c và đ a c n c đi lên CNXH. ướ ư ướ
+ V i đ ng l i chính tr đúng đ n, t ch c ch t ch , Đ ng đã lãnh đ o toàn th dân ườ
t c giành chính quy n, thành l p n c Vi t Nam Dân ch C ng hòa. Đó cũng th i đi m ướ
ĐCSVN tr thành Đ ng c m quy n.
-Quan ni m c a H Chí Minh v Đ ng c m quy n:
5