
1.Đ nh nghĩa t t ng H Chí Minh:ị ư ưở ồ
a)Trình bày đ nh nghĩa t t ng H Chí Minh:ị ư ưở ồ
“T t ng H Chí Minh là m t h th ng nh ng quan đi m toàn di n và sâu s c v nh ngư ưở ồ ộ ệ ố ữ ể ệ ắ ề ữ
v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, t cách m ng dân t c dân ch nhân dân đ n cáchấ ề ơ ả ủ ạ ệ ừ ạ ộ ủ ế
m ng xã h i ch nghĩa; là k t qu c a s v n d ng sáng t o và phát tri n ch nghĩa Mác –ạ ộ ủ ế ả ủ ự ậ ụ ạ ể ủ
Lênin vào đi u ki n c th c a n c ta, đ ng th i là s k t tinh tinh hoa dân t c và trí tuề ệ ụ ể ủ ướ ồ ờ ự ế ộ ệ
th i đ i nh m gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p và gi i phóng con ng i”ờ ạ ằ ả ộ ả ấ ả ườ
b)Phân tích đ nh nghĩa t t ng H Chí Minh: ị ư ưở ồ
- B n ch t cách m ng khoa h c c a t t ng HCM, ả ấ ạ ọ ủ ư ưở
- N i dung c b n nh t c a t t ng HCM, ộ ơ ả ấ ủ ư ưở
- Ngu n g c c u thành t t ng HCM, ồ ố ấ ư ưở
- Giá tr c a t t ng HCM…ị ủ ư ưở
2.Ngu n g c (c s hình thành) t t ng H Chí Minh:ồ ố ơ ở ư ưở ồ
a)Ngu n g c khách quanồ ố
- B i c nh l ch s :ố ả ị ử
+ B i c nh th gi i: Ch nghĩa t b n phát tri n t t cùng – có thu c đ a, Cách m ngố ả ế ớ ủ ư ả ể ộ ộ ị ạ
Tháng 10 Nga thành công.
+ B i c nh Vi t Nam: Đang là thu c đ a, Kh ng ho ng đ ng l i c u n c.ố ả ệ ộ ị ủ ả ườ ố ứ ướ
- Nh ng ti n đ t t ng lý lu n:ữ ề ề ư ưở ậ
+ Giá tr truy n th ng dân t c: nhân ái, đoàn k t, thông minh…ị ề ố ộ ế
+ Tinh hoa văn hóa nhân lo i: Ph ng Đông (Nho giáo, Ph t giáo, Ch nghĩa Tam dân),ạ ươ ậ ủ
Ph ng Tây (Dân ch , bình đ ng, t do…)ươ ủ ẳ ự
+ Ch nghĩa Mác-Lenin: Là th gi i quan và ph ng pháp lu n c a HCMủ ế ớ ươ ậ ủ
b)Ngu n g c ch quan:ồ ố ủ
- Ph m ch t cá nhân: Yêu n c, nhân ái, khiêm t n…ẩ ấ ướ ố
- Trí tu s c bén, đ c l p, sáng t o.ệ ắ ộ ậ ạ
3.Quá trình hình thành và phát tri n t t ng H Chí Minhể ư ưở ồ
a)Tr c 1911ướ
- nh h ng c a gia đình.Ả ưở ủ
- Ch ng ki n n c m t nhà tan.ứ ế ướ ấ
- Kh ng ho ng đ ng l i c u n c.ủ ả ườ ố ứ ướ
- 1911 ra đi tìm đ ng c u n c.ườ ứ ướ
b)1911-1920
-Làm nhi u ngh .ề ề
-Ti p xúc nhi u thành ph n xã h i.ế ề ầ ộ
-H c h i các cu c cách m ng và văn hóa th gi i.ọ ỏ ộ ạ ế ớ
-1919, g i b n Yêu sách…ử ả
-1920 đ c S th o c a Lêninọ ơ ả ủ
-1920 tham gia thành l p Đ ng C ng s n Phápậ ả ộ ả
c)1921-1930
-Vi t nhi u bài t cáo ch nghĩa th c dân, ch ra con đ ng cách m ng vô s n.ế ề ố ủ ự ỉ ườ ạ ả
-Ho t đ ng nhi u n i: Pháp, Liên Xô, Trung Qu c, Thái Lan.ạ ộ ở ề ơ ố
-M t s n i dung t t ng cách m ng căn b n: Ch nghĩa th c dân là k thù chung, cáchộ ố ộ ư ưở ạ ả ủ ự ẻ
m ng ph i là cách m ng vô s n, cách m ng thu c đ a có kh năng chi n th ng tr c chínhạ ả ạ ả ạ ộ ị ả ế ắ ướ
qu c, cách m ng thu c đ a c n huy đ ng t t c m i thành ph n xã h i…ố ạ ộ ị ầ ộ ấ ả ọ ầ ộ
- Thành l p H i VN Cách m ng thanh niên.ậ ộ ạ
-1930 thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ậ ả ộ ả ệ
d)1930-1945
-H i ngh tháng 10 năm 1930 th tiêu Chánh c ng v n t t, sách l c v n t t.ộ ị ủ ươ ắ ắ ượ ắ ắ
1

-N a cu i th p k 30 th c ti n đã ch ng minh t t ng NAQ là đúng đ n.ử ố ậ ỷ ự ễ ứ ư ưở ắ
-1941 v n c tham gia ch đ o cách m ng.ề ướ ỉ ạ ạ
-1945 Cách m ng tháng Tám thành công ch ng minh tính đúng đ n trong ch đ o c a HCM.ạ ứ ắ ỉ ạ ủ
e)1945-1969
- Xây d ng đ t n c ch ng thù trong, gi c ngoài.ự ấ ướ ố ặ
- Ch đ o cu c tr ng kỳ kháng chi n ch ng th c dân Pháp.ỉ ạ ộ ườ ế ố ự
- 1954 chi n th ng Đi n Biên Ph .ế ắ ệ ủ
- 1954-1969 ch đ o xây d ng mi n B c và cách m ng mi n Nam.ỉ ạ ự ề ắ ạ ề
- 1969 Bác m t.ấ
4.T t ng H Chí Minh v v n đ dân t cư ưở ồ ề ấ ề ộ
a.V n đ dân t c thu c đ a:ấ ề ộ ộ ị
- Th c ch t v n đ dân t c thu c đ a: ự ấ ấ ề ộ ộ ị
+ Đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân gi i phóng dân t c.ấ ố ủ ự ả ộ
+ L a ch n con đ ng phát tri n dân t c là đ c l p dân t c g n v i CNXH.ự ọ ườ ể ộ ộ ậ ộ ắ ớ
- Đ c l p dân t c – n i dung c t lõi c a v n đ dân t c thu c đ a:ộ ậ ộ ộ ố ủ ấ ề ộ ộ ị
+ Cách ti p c n t quy n con ng i: Quy n con ng i -> quy n dân t c.ế ậ ừ ề ườ ề ườ ề ộ
+ N i dung c a đ c l p dân t c: Phân tích m t s câu nói tiêu bi u c a HCM.ộ ủ ộ ậ ộ ộ ố ể ủ
- Ch nghĩa dân t c:ủ ộ
+ Là ch nghĩa yêu n c chân chính c a ng i dân thu c đ a.ủ ướ ủ ườ ộ ị
+ Là s c m nh chi n đ u và chi n th ng.ứ ạ ế ấ ế ắ
+ Khác v i ch nghĩa “v qu c” c a b n đ qu c.ớ ủ ị ố ủ ọ ế ố
b.M i quan h dân t c – giai c p:ố ệ ộ ấ
- V n đ dân t c và v n đ giai c p có quan h ch t ch v i nhau.ấ ề ộ ấ ề ấ ệ ặ ẽ ớ
- Gi i phóng dân t c là v n đ trên h t, tr c h t; Đ c l p dân t c g n li n v i CNXH.ả ộ ấ ề ế ướ ế ộ ậ ộ ắ ề ớ
- Gi i phóng dân t c t o ti n đ đ gi i phóng giai c p.ả ộ ạ ề ề ể ả ấ
- Gi v ng đ c l p dân t c mình, tôn tr ng đ c l p các dân t c khác.ữ ữ ộ ậ ộ ọ ộ ậ ộ
5.T t ng H Chí Minh v cách m ng gi i phóng dân t c.ư ưở ồ ề ạ ả ộ
a.M c tiêu c a cách m ng gi i phóng dân t c:ụ ủ ạ ả ộ
- Đánh đ ách th ng tr c a th c dân, giành đ c l p dân t c.ổ ố ị ủ ự ộ ậ ộ
- Thi t l p chính quy n c a nhân dân.ế ậ ề ủ
b.Gi i phóng dân t c mu n th ng l i ph i đi theo con đ ng cách m ng vô s n:ả ộ ố ắ ợ ả ườ ạ ả
- Bài h c th t b i c a các cu c cách m ng trong n c.ọ ấ ạ ủ ộ ạ ướ
- Cách m ng t s n là không tri t đ .ạ ư ả ệ ể
- Con đ ng gi i phóng dân t c: Cách m ng vô s n.ườ ả ộ ạ ả
c.Cách m ng gi i phóng dân t c trong th i đ i m i ph i có Đ ng C ng s n lãnh đ oạ ả ộ ờ ạ ớ ả ả ộ ả ạ
- ĐCS có lý lu n Ch nghĩa Mác-Lenin soi đ ng.ậ ủ ườ
- ĐCS đ i di n cho quy n l i c a toàn dân t c.ạ ệ ề ợ ủ ộ
- ĐCS t p h p, giáo d c, lãnh đ o toàn dân trong cu c cách m ng.ậ ợ ụ ạ ộ ạ
d.L c l ng c a cách m ng gi i phóng dân t c bao g m toàn dân t cự ượ ủ ạ ả ộ ồ ộ
- L c l ng cách m ng; Toàn dân t c, t t c nh ng ai có lòng yêu n c, c u n c.ự ượ ạ ộ ấ ả ữ ướ ứ ướ
- Nòng c t: Công nhân, nông dân, trí th c.ố ứ
e.Cách m ng gi i phóng dân t c c n ph i đ c ti n hành ch đ ng, sáng t o, và có kh năngạ ả ộ ầ ả ượ ế ủ ộ ạ ả
giành th ng l i tr c cách m ng vô s n chính qu cắ ợ ướ ạ ả ở ố
- Quan đi m c a Qu c t c ng s n: Cách m ng thu c đ a ch a th n ra đ c.ể ủ ố ế ộ ả ạ ộ ị ư ể ổ ượ
- Quan đi m HCM: ể
+ CM thu c đ a có th n ra tr c và th ng l i tr c CM chính qu c.ộ ị ể ổ ướ ắ ợ ướ ố
+ CM thu c đ a c n ch đ ng, sáng t o.ộ ị ầ ủ ộ ạ
+ CM thu c đ a khi chi n th ng có th giúp đ cu c CMVS chính qu c.ộ ị ế ắ ể ỡ ộ ố
g.Cách m ng gi i phóng dân t c ph i đ c ti n hành b ng con đ ng cách m ng b o l cạ ả ộ ả ượ ế ằ ườ ạ ạ ự
2

- Hình thái b o l c cách m ng bao g m c đ u tranh chính tr và đ u tranh vũ trang tùy tìnhạ ự ạ ồ ả ấ ị ấ
hình c th .ụ ể
- HCM tìm m i bi n pháp đ tránh xung đ t, gi i quy t m i v n đ b ng bi n pháp hòa bình.ọ ệ ể ộ ả ế ọ ấ ề ằ ệ
- Đ c l p, t ch , sáng t o trong đ u tranh cách m ng.ộ ậ ự ủ ạ ấ ạ
6.T t ng H Chí Minh v ch nghĩa xã h i Vi t Nam:ư ưở ồ ề ủ ộ ở ệ
a.Tính t t y u c a CNXH VN:ấ ế ủ ở
- Vì m c tiêu gi i phóng dân t c mà HCM đã l a ch n cho dân t c VN là n c nhà đ c đ cụ ả ộ ự ọ ộ ướ ượ ộ
l p, nhân dân đ c h ng cu c s ng m no, t do, h nh phúc.ậ ượ ưở ộ ố ấ ự ạ
- Và ch có CNCS m i đem l i cho nhân lo i s t do, bình đ ng, bác ái, đoàn k t, m no.ỉ ớ ạ ạ ự ự ẳ ế ấ
b.Đ c tr ng c a CNXH VN:ặ ư ủ ở
- Cách ti p c n c a HCM v CNXHế ậ ủ ề
+ T ch nghĩa Mác-Lenin và khát v ng gi i phóng dân t c.ừ ủ ọ ả ộ
+ T ph ng di n đ o đ cừ ươ ệ ạ ứ
+ T ph ng di n văn hóaừ ươ ệ
- B n ch t và đ c tr ng t ng quát c a CNXH:ả ấ ặ ư ổ ủ
+ Cách ti p c n c a HCM: T ng quát, nh n m nh m t s m t, nh n m nh m c tiêu,ế ậ ủ ổ ấ ạ ộ ố ặ ấ ạ ụ
nh n m nh ý th c đ ng l c c a toàn dân.ấ ạ ứ ộ ự ủ
+ B n ch t c th :ả ấ ụ ể
++ Là ch đ chính tr …ế ộ ị
++
++
++
c.M c tiêu, đ ng l c c a CNXH VN:ụ ộ ự ủ ở
- M c tiêu: ụ
+ M c tiêu chung: Đ c l p t do cho dân t c, h nh phúc cho nhân dân, nâng cao đ iụ ộ ậ ự ộ ạ ờ
s ng nhân dân.ố
+ M c tiêu c th :ụ ụ ể
++ Chính tr : Nhân dân lao đ ng làm ch . Nhà n c c a dân do dân vì dân. ị ộ ủ ướ ủ
++ Kinh t : Công nông nghi p hi n đ i. Khoa h c k thu t tiên ti n. Phát tri nế ệ ệ ạ ọ ỹ ậ ế ể
toàn di n các ngành. Đ i s ng v t ch t nhân dân ngày càng đ c c i thi n.ệ ờ ố ậ ấ ượ ả ệ
++ Văn hóa - xã h i: Phát huy v n văn hóa quý báu c a dân t c và h c t p vănộ ố ủ ộ ọ ậ
hóa tiên ti n c a th gi i. Ph i xây d ng con ng i xã h i ch nghĩa v a “h ng” v aế ủ ế ớ ả ự ườ ộ ủ ừ ồ ừ
“chuyên”.
- Đ ng l c:ộ ự
+ Phát huy các lo i đ ng l c: ạ ộ ự
++ S lãnh đ o đúng đ n c a Đ ng.ự ạ ắ ủ ả
++ Nhà n c ho t đ ng có hi u qu , trong s ch.ướ ạ ộ ệ ả ạ
++ Kinh t phát tri n, gi i phóng m i năng l c s n xu t.ế ể ả ọ ự ả ấ
++ Phát tri n văn hóa, khoa h c, giáo d c.ể ọ ụ
+ L u ý: ư
++ Kh c ph c tr l c: Tham ô, l ng phí, quan liêu.ắ ụ ở ự ữ
++ Đ ng l c con ng i là quan tr ng nh t.ộ ự ườ ọ ấ
++ Phát huy n i l c và ngo i l c, nh ng n i l c là quan tr ng nh t.ộ ự ạ ự ư ộ ự ọ ấ
7.T t ng H Chí Minh v con đ ng, bi n pháp quá đ lên ch nghĩa xã h i Vi tư ưở ồ ề ườ ệ ộ ủ ộ ở ệ
Nam.
a.Con đ ng:ườ
- Đ c đi m c a th i kỳ quá đ lên CNXH VN:ặ ể ủ ờ ộ ở
+ Đ c đi m l n nh t là t m t n c nông nghi p l c h u ặ ể ớ ấ ừ ộ ướ ệ ạ ậ ti n th ngế ẳ lên ch nghĩa xãủ
h i không ph i kinh qua giai đo n phát tri n t b n ch nghĩa.ộ ả ạ ể ư ả ủ
3

+ Đ c đi m này là c s n y sinh nhi u mâu thu n, trong đó mâu thu n c b n là mâuặ ể ơ ở ả ề ẫ ẫ ơ ả
thu n gi a nhu c u phát tri n cao c a đ t n c theo xu h ng ti n b và th c tr ng kinh t -ẫ ữ ầ ể ủ ấ ướ ướ ế ộ ự ạ ế
xã h i quá th p kém c a n c ta.ộ ấ ủ ướ
- Nhi m v c a th i kỳ quá đ lên CNXH VN:ệ ụ ủ ờ ộ ở
+ Nhi m v :ệ ụ
++ Xây d ng các n n t ng, ti n đ cho CNXH.ự ề ả ề ề
++ C i t o xã h i cũ.ả ạ ộ
++ Trong đó xây d ng là quan tr ng nh t.ự ọ ấ
+ Khó khăn:
++ Là m t cu c cách m ng làm đ o l n m i m t đ i s ng xã h i.ộ ộ ạ ả ộ ọ ặ ờ ố ộ
++ Ch a có kinh nghi m xây d ng ch nghĩa xã h i, nh t là trên lĩnh v c kinhư ệ ự ủ ộ ấ ự
t .ế
++ Luôn luôn b các th l c thù đ ch, ph n đ ng trong và ngoài n c tìm cáchị ế ự ị ả ộ ướ
ch ng phá.ố
- N i dung xây d ng c a th i kỳ quá đ lên CNXH VN:ộ ự ủ ờ ộ ở
+ Chính tr : ị
++ Gi v ng và phát huy vai trò lãnh đ o c a Đ ng. Đ ng ph i luôn luôn t đ iữ ữ ạ ủ ả ả ả ự ổ
m i và t ch nh đ n, nâng cao năng l c lãnh đ o và s c chi n đ u, có hình th c t ch c phùớ ự ỉ ố ự ạ ứ ế ấ ứ ổ ứ
h p đ đáp ng các yêu c u, nhi m v m i.ợ ể ứ ầ ệ ụ ớ
++ C ng c M t tr n dân t c th ng nh t, nòng c t là liên minh công nhân, nôngủ ố ặ ậ ộ ố ấ ố
dân và trí th c do Đ ng C ng s n lãnh đ o. ứ ả ộ ả ạ
++ C ng c và tăng c ng s c m nh toàn b h th ng chính tr cũng nh t ngủ ố ườ ứ ạ ộ ệ ố ị ư ừ
thành t c a nó.ố ủ
+ Kinh t : ế
++ N i dung kinh t đ c H Chí Minh đ c p trên các m t: l c l ng s nộ ế ượ ồ ề ậ ặ ự ượ ả
xu t, quan h s n xu t, c ch qu n lý kinh t .ấ ệ ả ấ ơ ế ả ế
++ Nh n m nh đ n vi c tăng năng su t lao đ ng trên c s ti n hành côngấ ạ ế ệ ấ ộ ơ ở ế
nghi p hóa XHCN.ệ
++ Đ i v i c c u kinh t , H Chí Minh đ c p c c u ngành và c c u cácố ớ ơ ấ ế ồ ề ậ ơ ấ ơ ấ
thành ph n kinh t , c c u kinh t vùng, lãnh th .ầ ế ơ ấ ế ổ
+ Văn hóa-xã h i: ộ
++ Nh n m nh đ n v n đ xây d ng con ng i m i.ấ ạ ế ấ ề ự ườ ớ
++ HCM đ cao vai trò c a văn hóa, giáo d c, khoa h c k thu t trong xã h iề ủ ụ ọ ỹ ậ ộ
ch nghĩa.ủ
b.Bi n phápệ
-Ph ng châm:ươ
+ Hai nguyên t c có tính ph ng pháp lu n:ắ ươ ậ
++ Quán tri t các nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin v xây d ng chệ ơ ả ủ ủ ề ự ế
đ m i. Ph i chú tr ng h c t p kinh nghi m xây d ng đ t n c c a các n c anh em.ộ ớ ả ọ ọ ậ ệ ự ấ ướ ủ ướ
++ Xác đ nh các b c đi và bi n pháp xây d ng CNXH ch y u xu t phát tị ướ ệ ự ủ ế ấ ừ
đi u ki n th c t , đ c đi m dân t c, nhu c u và kh năng th c t c a nhân dân.ề ệ ự ế ặ ể ộ ầ ả ự ế ủ
+ L u ý: ư
++ Ch ng vi c xa r i các nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin.ố ệ ờ ơ ả ủ ủ
++ Ch ng máy móc, giáo đi u khi áp d ng các nguyên lý c a ch nghĩa Mác-ố ề ụ ủ ủ
Lênin.
-Bi n pháp:ệ
+ Ph ng châm:ươ
4

++ Ph i d n d n, th n tr ng t ng b c m t, t th p đ n cao, không ch quanả ầ ầ ậ ọ ừ ướ ộ ừ ấ ế ủ
nôn nóng và vi c xác đ nh các b c đi ph i luôn luôn căn c vào các đi u ki n khách quan quyệ ị ướ ả ứ ề ệ
đ nh.ị
++ Ti n nhanh, ti n m nh, ti n v ng ch c lên ch nghĩa xã h i không có nghĩaế ế ạ ế ữ ắ ủ ộ
là làm b a, làm u, đ t cháy giai đo n, ch quan, duy ý chí, mà ph i làm v ng ch c t ngừ ẩ ố ạ ủ ả ữ ắ ừ
b c, phù h p v i đi u ki n th c t .ướ ợ ớ ề ệ ự ế
+ Cùng v i các b c đi, H Chí Minh đã g i ý nhi u ph ng th c, bi n pháp ti n hànhớ ướ ồ ợ ề ươ ứ ệ ế
xây d ng ch nghĩa xã h i:ự ủ ộ
++ C i t o xã h i cũ, xây d ng xã h i m i, k t h p c i t o v i xây d ng, l yả ạ ộ ự ộ ớ ế ợ ả ạ ớ ự ấ
xây d ng làm chính.ự
++ K t h p xây d ng và b o v .ế ợ ự ả ệ
++ Ph i có k ho ch, bi n pháp, quy t tâm.ả ế ạ ệ ế
++ Đem c a dân, tài dân, s c dân, làm l i cho dân d i s lãnh đ o c a Đ ngủ ứ ợ ướ ự ạ ủ ả
C ng s n Vi t Nam.ộ ả ệ
8.T t ng H Chí Minh v vai trò, b n ch t c a Đ ng C ng s n Vi t Namư ưở ồ ề ả ấ ủ ả ộ ả ệ
a.S ra đ i c a ĐCSVNự ờ ủ
- ĐCSVN = Ch nghĩa Mác-Lenin + Phong trào công nhân + Phong trào yêu n c.ủ ướ
- Lý do:
+ Có vai trò to l n đ i v i cách m ng Vi t Nam và đ i v i quá trình hình thànhớ ố ớ ạ ệ ố ớ
ĐCSVN.
+ Giai c p công nhân Vi t Nam: Kiên quy t, tri t đ , t p th , có t ch c, có k lu t,ấ ệ ế ệ ể ậ ể ổ ứ ỷ ậ
tiên ti n nh t, có nh h ng nhi u t i các giai t ng khác.ế ấ ả ưở ề ớ ầ
+ Phong trào yêu n c: ướ
++ Phong trào yêu n c có v trí, vai trò c c kỳ to l n trong quá trình phát tri nướ ị ự ớ ể
c a dân t c Vi t Nam.ủ ộ ệ
++ Phong trào công nhân k t h p đ c v i phong trào yêu n c vì hai phongế ợ ượ ớ ướ
trào đó đ u có m c tiêu chung.ề ụ
++ Phong trào nông dân k t h p v i phong trào công nhân.ế ợ ớ
++ Phong trào yêu n c c a trí th c Vi t Nam là nhân t quan tr ng thúc đ yướ ủ ứ ệ ố ọ ẩ
s k t h p các y u t cho s ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ự ế ợ ế ố ự ờ ủ ả ộ ả ệ
b.Vai trò c a ĐCSVNủ
- Giác ng , t p h p, đoàn k t và t ch c lãnh đ o qu n chúng nhân dân.ộ ậ ợ ế ổ ứ ạ ầ
- K t h p s c m nh bên trong và s c m nh bên ngoài.ế ợ ứ ạ ứ ạ
c.B n ch t c a ĐCSVNả ấ ủ
- B n ch t giai c p công nhân c a ĐCSVN: ả ấ ấ ủ
+ N n t ng lý lu n và t t ng c a Đ ng là Ch nghĩa Mác-Lênin.ề ả ậ ư ưở ủ ả ủ
+ M c tiêu c a Đ ng c n đ t t i là ch nghĩa c ng s n.ụ ủ ả ầ ạ ớ ủ ộ ả
+ Đ ng tuân th m t cách nghiêm túc, ch t ch nh ng nguyên t c xây d ng đ ng ki uả ủ ộ ặ ẽ ữ ắ ự ả ể
m i c a giai c p vô s n.ớ ủ ấ ả
d. Quan ni m v ĐCSVN c m quy nệ ề ầ ề
-Đ ng lãnh đ o nhân dân giành chính quy n tr thành Đ ng c m quy n:ả ạ ề ở ả ầ ề
+ Ch có m t Đ ng “t n tâm”, “t n l c”, “ph ng s ” và “trung thành” v i l i ích c aỉ ộ ả ậ ậ ự ụ ự ớ ợ ủ
dân t c Vi t Nam m i có th đem l i đ c l p cho dân t c, t do, h nh phúc cho nhân dân,ộ ệ ớ ể ạ ộ ậ ộ ự ạ
ph n vinh cho đ t n c và đ a c n c đi lên CNXH.ồ ấ ướ ư ả ướ
+ V i đ ng l i chính tr đúng đ n, t ch c ch t ch , Đ ng đã lãnh đ o toàn th dânớ ườ ố ị ắ ổ ứ ặ ẽ ả ạ ể
t c giành chính quy n, thành l p n c Vi t Nam Dân ch C ng hòa. Đó cũng là th i đi mộ ề ậ ướ ệ ủ ộ ờ ể
ĐCSVN tr thành Đ ng c m quy n. ở ả ầ ề
-Quan ni m c a H Chí Minh v Đ ng c m quy n:ệ ủ ồ ề ả ầ ề
5

