LU T THU XU T KH U, THU NH P KH U
C A QU C H I N C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ƯỚ
S 45/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a đ i, b sung ế ướ ượ
theo Ngh Quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10; ế
Lu t này quy đ nh v thu xu t kh u, thu nh p kh u. ế ế
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh v thu xu t kh u, thu nh p kh u đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u qua c a ế ế
kh u, biên gi i Vi t Nam; hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i và hàng hóa mua bán, trao đ i ư
khác đ c coi là hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.ượ
Đi u 2. Đ i t ng ch u thu ượ ế
Tr hàng hoá quy đ nh t i Đi u 3 c a Lu t này, hàng hóa trong các tr ng h p sau đây là đ i t ng ch u ườ ượ
thu xu t kh u, thu nh p kh u:ế ế
1. Hàng hóa xu t kh u, nh p kh u qua c a kh u, biên gi i Vi t Nam;
2. Hàng hóa đ c đ a t th tr ng trong n c vào khu phi thu quan và t khu phi thu quan vào thượ ư ườ ướ ế ế
tr ng trong n c.ườ ướ
Đi u 3. Đ i t ng không ch u thu ượ ế
Hàng hoá trong các tr ng h p sau đây là đ i t ng không ch u thu xu t kh u, thu nh p kh u:ườ ượ ế ế
1. Hàng hoá v n chuy n quá c nh ho c m n đ ng qua c a kh u, biên gi i Vi t Nam, hàng hoá ượ ườ
chuy n kh u theo quy đ nh c a Chính ph ;
2. Hàng hoá vi n tr nhân đ o, hàng hoá vi n tr không hoàn l i;
3. Hàng hóa t khu phi thu quan xu t kh u ra n c ngoài, hàng hóa nh p kh u t n c ngoài vào khu ế ướ ướ
phi thu quan và ch s d ng trong khu phi thu quan, hàng hóa đ a t khu phi thu quan này sang khuế ế ư ế
phi thu quan khác; ế
4. Hàng hoá là ph n d u khí thu c thu tài nguyên c a Nhà n c khi xu t kh u. ế ướ
Đi u 4. Đ i t ng n p thu ượ ế
T ch c, cá nhân có hàng hóa xu t kh u, nh p kh u thu c đ i t ng ch u thu quy đ nh t i Đi u 2 c a ượ ế
Lu t này là đ i t ng n p thu xu t kh u, thu nh p kh u. ượ ế ế
Đi u 5. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Khu phi thu quan là khu v c kinh t n m trong lãnh th Vi t Nam, có ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ cế ế ượ
thành l p theo Quy t đ nh c a Th t ng Chính ph ; quan h mua bán, trao đ i hàng hóa gi a khu này ế ướ
v i bên ngoài là quan h xu t kh u, nh p kh u.
2. Bi n pháp v thu đ t v là bi n pháp đ c áp d ng đ i v i m t lo i hàng hóa nh t đ nh đ c ế ượ ượ
nh p kh u quá m c vào Vi t Nam nh m ngăn ng a ho c h n ch thi t h i nghiêm tr ng cho ngành s n ế
xu t trong n c. ướ
3. Nh p kh u hàng hoá quá m c là vi c nh p kh u hàng hoá v i kh i l ng, s l ng ho c tr giá tăng ượ ượ
m t cách đ t bi n v s l ng tuy t đ i ho c t ng đ i so v i kh i l ng, s l ng ho c tr giá c a ế ượ ươ ượ ượ
hàng hoá t ng t ho c hàng hoá c nh tranh tr c ti p đ c s n xu t trong n c. ươ ế ượ ướ
4. Thu tuy t đ i là thu đ c n đ nh b ng s ti n nh t đ nh tính trên m t đ n v hàng hóa xu t kh u,ế ế ượ ơ
nh p kh u.
5. Tài s n di chuy n là đ dùng, v t d ng ph c v sinh ho t, làm vi c c a cá nhân, gia đình, t ch c
mang theo khi thôi c trú, ch m d t ho t đ ng Vi t Nam ho c n c ngoài. ư ướ
6. Hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i là hàng hóa ph c v s n xu t, sinh ho t th ng ngày ư ườ
c a c dân biên gi i. ư
Đi u 6. Áp d ng đi u c qu c t ướ ế
Trong tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đ nhườ ướ ế
v thu xu t kh u, thu nh p kh u khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng quy đ nh c a đi u c ế ế ướ
qu c t đó. ế
Đi u 7. Thu đ i v i hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi iế ư
Căn c vào quy đ nh c a Lu t này, Chính ph quy đ nh vi c áp d ng thu xu t kh u, thu nh p kh u ế ế
đ i v i hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i phù h p v i t ng th i kỳ. ư
CH NG IIƯƠ
CĂN C TÍNH THU VÀ BI U THU
Đi u 8. Căn c tính thu , ph ng pháp tính thu và đ ng ti n n p thu ế ươ ế ế
1. Căn c tính thu xu t kh u, thu nh p kh u là s l ng đ n v t ng m t hàng th c t xu t kh u, ế ế ượ ơ ế
nh p kh u ghi trong t khai h i quan, giá tính thu , thu su t theo t l ph n trăm (%); đ i v i m t hàng ế ế
áp d ng thu tuy t đ i thì căn c tính thu là s l ng đ n v t ng m t hàng th c t xu t kh u, nh p ế ế ượ ơ ế
kh u ghi trong t khai h i quan và m c thu tuy t đ i quy đ nh trên m t đ n v hàng hóa. ế ơ
2. Ph ng pháp tính thu đ c quy đ nh nh sau: ươ ế ượ ư
a) S thu xu t kh u, thu nh p kh u ph i n p b ng s l ng đ n v t ng m t hàng th c t xu t kh u, ế ế ượ ơ ế
nh p kh u ghi trong t khai h i quan nhân v i giá tính thu và thu su t c a t ng m t hàng ghi trong ế ế
Bi u thu t i th i đi m tính thu ; ế ế
b) Trong tr ng h p m t hàng áp d ng thu tuy t đ i thì s thu xu t kh u, thu nh p kh u ph i n pườ ế ế ế
b ng s l ng đ n v t ng m t hàng th c t xu t kh u, nh p kh u ghi trong t khai h i quan nhân v i ượ ơ ế
m c thu tuy t đ i quy đ nh trên m t đ n v hàng hoá t i th i đi m tính thu . ế ơ ế
3. Đ ng ti n n p thu là đ ng Vi t Nam; trong tr ng h p đ c phép n p thu b ng ngo i t thì ph i ế ườ ượ ế
n p b ng ngo i t t do chuy n đ i.
Đi u 9. Giá tính thu và t giá tính thuế ế
1. Giá tính thu đ i v i hàng hoá xu t kh u là giá bán t i c a kh u xu t theo h p đ ng.ế
2. Giá tính thu đ i v i hàng hóa nh p kh u là giá th c t ph i tr tính đ n c a kh u nh p đ u tiên theoế ế ế
h p đ ng, phù h p v i cam k t qu c t . ế ế
3. T giá gi a đ ng Vi t Nam v i đ ng ti n n c ngoài dùng đ xác đ nh giá tính thu là t giá h i đoái ướ ế
do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th i đi m tính thu .ướ ế
Chính ph quy đ nh c th vi c xác đ nh giá tính thu quy đ nh t i Đi u này. ế
Đi u 10. Thu su tế
1. Thu su t đ i v i hàng hoá xu t kh u đ c quy đ nh c th cho t ng m t hàng t i Bi u thu xu tế ượ ế
kh u.
2. Thu su t đ i v i hàng hóa nh p kh u g m thu su t u đãi, thu su t u đãi đ c bi t và thu su tế ế ư ế ư ế
thông th ng:ườ
a) Thu su t u đãi áp d ng đ i v i hàng hóa nh p kh u có xu t x t n c, nhóm n c ho c vùngế ư ướ ướ
lãnh th th c hi n đ i x t i hu qu c trong quan h th ng m i v i Vi t Nam; ươ
b) Thu su t u đãi đ c bi t áp d ng đ i v i hàng hóa nh p kh u có xu t x t n c, nhóm n c ho cế ư ướ ướ
vùng lãnh th th c hi n u đãi đ c bi t v thu nh p kh u v i Vi t Nam; ư ế
c) Thu su t thông th ng áp d ng đ i v i hàng hóa nh p kh u có xu t x t n c, nhóm n c ho cế ườ ướ ướ
vùng lãnh th không th c hi n đ i x t i hu qu c và không th c hi n u đãi đ c bi t v thu nh p ư ế
kh u v i Vi t Nam. Thu su t thông th ng đ c quy đ nh không quá 70% so v i thu su t u đãi c a ế ườ ượ ế ư
t ng m t hàng t ng ng do Chính ph quy đ nh. ươ
Đi u 11. Bi n pháp v thu đ t v , ch ng bán phá giá, ch ng tr c p, ch ng phân bi t đ i x trong ế
nh p kh u hàng hóa
Ngoài vi c ch u thu theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 10 c a Lu t này, hàng hóa nh p kh u còn ph i áp ế
d ng m t trong các bi n pháp v thu sau đây: ế
1. Tăng m c thu nh p kh u đ i v i hàng hoá nh p kh u quá m c vào Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp ế
lu t v t v trong nh p kh u hàng hóa n c ngoài vào Vi t Nam; ướ
2. Thu ch ng bán phá giá đ i v i hàng hóa bán phá giá nh p kh u vào Vi t Nam theo quy đ nh c a phápế
lu t v ch ng bán phá giá hàng hóa nh p kh u vào Vi t Nam;
3. Thu ch ng tr c p đ i v i hàng hóa đ c tr c p nh p kh u vào Vi t Nam theo quy đ nh c a phápế ượ
lu t v ch ng tr c p hàng hóa nh p kh u vào Vi t Nam;
4. Thu ch ng phân bi t đ i x đ i v i hàng hóa đ c nh p kh u vào Vi t Nam có xu t x t n c,ế ượ ướ
nhóm n c ho c vùng lãnh th đó có s phân bi t đ i x v thu nh p kh u ho c có bi n phápướ ế
phân bi t đ i x khác theo quy đ nh c a pháp lu t v đ i x t i hu qu c và đ i x qu c gia trong
th ng m i qu c t .ươ ế
Đi u 12. Th m quy n ban hành bi u thu , thu su t ế ế
1. Chính ph trình U ban th ng v Qu c h i ban hành Bi u thu xu t kh u theo danh m c nhóm hàng ườ ế
ch u thu và khung thu su t đ i v i t ng nhóm hàng, Bi u thu nh p kh u u đãi theo danh m c nhóm ế ế ế ư
hàng ch u thu khung thu su t u đãi đ i v i t ng nhóm hàng; quy đ nh bi n pháp v thu đ t v , ế ế ư ế
thu ch ng bán phá giá, thu ch ng tr c p, thu ch ng phân bi t đ i x .ế ế ế
Th t ng Chính ph quy t đ nh m t hàng áp d ng thu tuy t đ i và m c thu tuy t đ i trong tr ng ướ ế ế ế ườ
h p c n thi t. ế
2. Căn c vào Bi u thu xu t kh u theo danh m c nhóm hàng ch u thu và khung thu su t đ i v i t ng ế ế ế
nhóm hàng, Bi u thu nh p kh u u đãi theo danh m c nhóm hàng ch u thu và khung thu su t u đãi ế ư ế ế ư
đ i v i t ng nhóm hàng do U ban th ng v Qu c h i ban hành, B tr ng B Tài chính quy đ nh áp ườ ưở
d ng m c thu su t thu xu t kh u, thu nh p kh u đ i v i t ng m t hàng theo th t c do Chính ph ế ế ế
quy đ nh, b o đ m các nguyên t c sau đây:
a) Phù h p v i danh m c nhóm hàng ch u thu và trong ph m vi khung thu su t do U ban th ng v ế ế ườ
Qu c h i ban hành;
b) Góp ph n b o đ m ngu n thu ngân sách nhà n c và bình n th tr ng; ướ ườ
c) B o h s n xu t trong n c có ch n l c, có đi u ki n, có th i h n phù h p v i đi u c qu c t ướ ướ ế
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên.
CH NG IIIƯƠ
KÊ KHAI THU , N P THU
Đi u 13. Trách nhi m c a đ i t ng n p thu ượ ế
Đ i t ng n p thu xu t kh u, thu nh p kh u có trách nhi m kê khai thu đ y đ , chính xác, minh ượ ế ế ế
b ch và ch u trách nhi m tr c pháp lu t v n i dung kê khai; n p t khai h i quan cho c quan h i ướ ơ
quan, tính thu và n p thu vào ngân sách nhà n c. ế ế ướ
Đi u 14. Th i đi m tính thu ế
Th i đi m tính thu xu t kh u, thu nh p kh u là th i đi m đ i t ng n p thu đăng ký t khai h i ế ế ượ ế
quan v i c quan h i quan. ơ
Thu xu t kh u, thu nh p kh u đ c tính theo thu su t, giá tính thu và t giá dùng đ tính thu theoế ế ượ ế ế ế
t giá h i đoái do Ngân hàng Nhà n c Vi t nam công b t i th i đi m tính thu . ướ ế
Đi u 15. Th i h n n p thu ế
1. Th i h n n p thu xu t kh u, thu nh p kh u đ c quy đ nh nh sau: ế ế ượ ư
a) Đ i v i hàng hóa xu t kh u là ba m i ngày, k t ngày đ i t ng n p thu đăng ký t khai h i ươ ượ ế
quan;
b) Đ i v i hàng hoá nh p kh u là hàng tiêu dùng thì ph i n p xong thu tr c khi nh n hàng; tr ng ế ướ ườ
h p có b o lãnh v s ti n thu ph i n p thì th i h n n p thu là th i h n b o lãnh, nh ng không quá ế ế ư
ba m i ngày k t ngày đ i t ng n p thu đăng ký t khai h i quan. Trách nhi m c a t ch c b oươ ượ ế
lãnh đ c th c hi n theo quy đ nh t i đi m b kho n 2 Đi u này; ượ
c) Đ i v i hàng hóa nh p kh u là v t t , nguyên li u đ s n xu t hàng hóa xu t kh u thì th i h n n p ư
thu hai trăm b y m i lăm ngày, k t ngày đ i t ng n p thu đăng ký t khai h i quan; tr ngế ươ ượ ế ườ
h p đ c bi t thì th i h n n p thu có th dài h n hai trăm b y m i lăm ngày phù h p v i chu kỳ s n ế ơ ươ
xu t, d tr v t t , nguyên li u c a doanh nghi p theo quy đ nh c a Chính ph ; ư
d) Đ i v i hàng hóa kinh doanh theo ph ng th c t m nh p, tái xu t ho c t m xu t, tái nh p là m i ươ ườ
lăm ngày, k t ngày h t th i h n t m nh p, tái xu t ho c t m xu t, tái nh p theo quy đ nh c a c quan ế ơ
nhà n c có th m quy n; ướ
đ) Ngoài các tr ng h p quy đ nh t i đi m c và đi m d kho n 1 Đi u này thì th i h n n p thu đ i v iườ ế
hàng hoá nh p kh u là ba m i ngày, k t ngày đ i t ng n p thu đăng ký t khai h i quan. ươ ượ ế
2. Đ i t ng n p thu có m t trong hai đi u ki n sau đây đ c áp d ng th i h n n p thu quy đ nh t i ượ ế ượ ế
các đi m c, d và đ kho n 1 Đi u này:
a) Có ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u trong th i gian ít nh t là ba trăm sáu m i lăm ngày tính đ n ngày ươ ế
đăng ký t khai h i quan đ c c quan h i quan xác nh n không có hành vi gian l n th ng m i, tr n ượ ơ ươ
thu , không còn n thu quá h n, không còn n ti n ph t, ch p hành t t ch đ báo cáo tài chính theoế ế ế
quy đ nh c a pháp lu t;
b) Đ c t ch c tín d ng ho c t ch c khác ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t các t ch c tín d ng b oượ
lãnh v s ti n thu ph i n p. Trong tr ng h p đ c b o lãnh thì th i h n n p thu th c hi n theo ế ườ ượ ế
th i h n b o lãnh, nh ng không quá th i h n quy đ nh t i các đi m c, d và đ kho n 1 Đi u này. H t th i ư ế
h n b o lãnh ho c th i h n n p thu mà đ i t ng n p thu ch a n p thu thì t ch c b o lãnh có ế ượ ế ư ế
trách nhi m n p s ti n thu và ti n ph t ch m n p thay cho đ i t ng n p thu . ế ượ ế
Tr ng h p đ i t ng n p thu không có đ đi u ki n quy đ nh t i kho n này thì ph i n p xong thuườ ượ ế ế
tr c khi nh n hàng.ướ
CH NG IVƯƠ
MI N THU , GI M THU , HOÀN THU VÀ TRUY THU THU
Đi u 16. Mi n thu ế
Hàng hoá xu t kh u, nh p kh u trong các tr ng h p sau đây đ c mi n thu xu t kh u, thu nh p ườ ượ ế ế
kh u:
1. Hàng hoá t m nh p, tái xu t ho c t m xu t, tái nh p đ tham d h i ch , tri n lãm, gi i thi u s n
ph m; máy móc, thi t b , d ng c ngh nghi p t m nh p, tái xu t ho c t m xu t, tái nh p đ ph c v ế
công vi c trong th i h n nh t đ nh;
2. Hàng hoá là tài s n di chuy n theo quy đ nh c a Chính ph ;
3. Hàng hoá xu t kh u, nh p kh u c a t ch c, cá nhân n c ngoài đ c h ng quy n u đãi, mi n tr ướ ượ ưở ư
ngo i giao t i Vi t Nam theo đ nh m c do Chính ph quy đ nh phù h p v i đi u c qu c t mà C ng ướ ế
hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên;
4. Hàng hóa nh p kh u đ gia công cho n c ngoài r i xu t kh u ho c hàng hóa xu t kh u cho n c ướ ướ
ngoài đ gia công cho Vi t Nam r i tái nh p kh u theo h p đ ng gia công;
5. Hàng hóa xu t kh u, nh p kh u trong tiêu chu n hành lý mi n thu c a ng i xu t c nh, nh p c nh ế ườ
do Chính ph quy đ nh;
6. Hàng hóa nh p kh u đ t o tài s n c đ nh c a d án khuy n khích đ u t , d án đ u t b ng ngu n ế ư ư
v n h tr phát tri n chính th c (ODA), bao g m:
a) Thi t b , máy móc; ế
b) Ph ng ti n v n t i chuyên dùng trong dây chuy n công ngh và ph ng ti n v n chuy n đ a đónươ ươ ư
công nhân;
c) Linh ki n, chi ti t, b ph n r i, ph tùng, gá l p, khuôn m u, ph ki n đi kèm v i thi t b , máy móc, ế ế
ph ng ti n v n t i chuyên dùng quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n này;ươ
d) Nguyên li u, v t t dùng đ ch t o thi t b , máy móc n m trong dây chuy n công ngh ho c đ ch ư ế ế ế
t o linh ki n, chi ti t, b ph n r i, ph tùng, gá l p, khuôn m u, ph ki n đi kèm v i thi t b , máy móc ế ế
quy đ nh t i đi m a kho n này;
đ) V t t xây d ng trong n c ch a s n xu t đ c; ư ướ ư ượ
e) Hàng hóa là trang thi t b nh p kh u l n đ u theo danh m c do Chính ph quy đ nh c a d án đ u tế ư
v khách s n, văn phòng, căn h cho thuê, nhà , trung tâm th ng m i, d ch v k thu t, siêu th , sân ươ
golf, khu du l ch, khu th thao, khu vui ch i gi i trí, c s khám ch a b nh, đào t o, văn hoá, tài chính, ơ ơ
ngân hàng, b o hi m, ki m toán, d ch v t v n. ư
Vi c mi n thu nh p kh u đ i v i hàng hoá nh p kh u quy đ nh t i các đi m a, b, c, d và đ kho n này ế
đ c áp d ng cho c tr ng h p m r ng quy mô d án, thay th , đ i m i công ngh ;ượ ườ ế
7. Hàng hóa nh p kh u đ ph c v ho t đ ng d u khí, bao g m:
a) Thi t b , máy móc, ph tùng thay th , ph ng ti n v n t i chuyên dùng c n thi t cho ho t đ ng d uế ế ươ ế
khí;
b) V t t c n thi t cho ho t đ ng d u khí trong n c ch a s n xu t đ c; ư ế ướ ư ượ
8. Hàng hóa nh p kh u đ s d ng tr c ti p vào ho t đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công ế
ngh , bao g m máy móc, thi t b , ph tùng, v t t , ph ng ti n v n t i trong n c ch a s n xu t đ c, ế ư ươ ướ ư ượ
công ngh trong n c ch a t o ra đ c; tài li u, sách báo khoa h c; ướ ư ượ
9. Nguyên li u, v t t , linh ki n nh p kh u đ s n xu t c a d án thu c Danh m c lĩnh v c đ c bi t ư
khuy n khích đ u t ho c Danh m c đ a bàn có đi u ki n kinh t - xã h i đ c bi t khó khăn đ c mi nế ư ế ượ
thu nh p kh u trong th i h n năm năm, k t khi b t đ u s n xu t;ế
10. Hàng hoá s n xu t, gia công, tái ch , l p ráp t i khu phi thu quan không s d ng nguyên li u, linh ế ế
ki n nh p kh u t n c ngoài khi nh p kh u vào th tr ng trong n c; tr ng h p có s d ng nguyên ướ ườ ướ ườ
li u, linh ki n nh p kh u t n c ngoài thì khi nh p kh u vào th tr ng trong n c ch ph i n p thu ướ ườ ướ ế
nh p kh u trên ph n nguyên li u, linh ki n nh p kh u c u thành trong hàng hóa đó;
11. Các tr ng h p c th khác do Th t ng Chính ph quy t đ nh.ườ ướ ế
Đi u 17. Xét mi n thu ế
Hàng hoá xu t kh u, nh p kh u trong các tr ng h p sau đây đ c xét mi n thu xu t kh u, thu nh p ườ ượ ế ế
kh u:
1. Hàng hoá nh p kh u chuyên dùng tr c ti p ph c v qu c phòng, an ninh, giáo d c và đào t o; hàng ế
hóa nh p kh u chuyên dùng tr c ti p ph c v nghiên c u khoa h c, tr tr ng h p quy đ nh t i kho n 8 ế ườ
Đi u 16 c a Lu t này;
2. Hàng hoá là quà bi u, quà t ng, hàng m u c a t ch c, cá nhân n c ngoài cho t ch c, cá nhân Vi tế ướ
Nam ho c ng c l i trong đ nh m c do Chính ph quy đ nh. ượ
Đi u 18. Gi m thu ế
Hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đang trong quá trình giám sát c a c quan h i quan n u b h h ng, m t ơ ế ư
mát đ c c quan, t ch c có th m quy n giám đ nh ch ng nh n thì đ c xét gi m thu .ượ ơ ượ ế
M c gi m thu t ng ng v i t l t n th t th c t c a hàng hoá. ế ươ ế
Đi u 19. Hoàn thu ế
1. Đ i t ng n p thu đ c hoàn thu trong các tr ng h p sau đây: ượ ế ượ ế ườ
a) Hàng hoá nh p kh u đã n p thu nh p kh u nh ng còn l u kho, l u bãi t i c a kh u đang ch u s ế ư ư ư
giám sát c a c quan h i quan, đ c tái xu t; ơ ượ
b) Hàng hóa xu t kh u, nh p kh u đã n p thu xu t kh u, thu nh p kh u nh ng không xu t kh u, ế ế ư
nh p kh u;
c) Hàng hóa đã n p thu xu t kh u, thu nh p kh u nh ng th c t xu t kh u, nh p kh u ít h n; ế ế ư ế ơ
d) Hàng hóa là nguyên li u, v t t nh p kh u đã n p thu nh p kh u đ s n xu t hàng hoá xu t kh u; ư ế
đ) Hàng hoá t m nh p, tái xu t ho c t m xu t, tái nh p đã n p thu nh p kh u, thu xu t kh u, tr ế ế
tr ng h p đ c mi n thu quy đ nh t i kho n 1 Đi u 16 c a Lu t này;ườ ượ ế
e) Hàng hoá xu t kh u đã n p thu xu t kh u nh ng ph i tái nh p; ế ư
g) Hàng hoá nh p kh u đã n p thu nh p kh u nh ng ph i tái xu t; ế ư
h) Hàng hoá nh p kh u là máy móc, thi t b , d ng c , ph ng ti n v n chuy n c a t ch c, cá nhân ế ươ
đ c phép t m nh p, tái xu t đ th c hi n d án đ u t , thi công xây d ng, l p đ t công trình, ph c vượ ư
s n xu t ho c m c đích khác đã n p thu nh p kh u. ế