Vn dng lí thuyt dy hc khám phá trong
dy hc sinh hc 8 - Trung hc c s
Vn dng lí thuyết dy hc khám phá trong dy
hc sinh hc 8 - Trung hc cơ sở
Nguyn Thúy Qunh
Trường Đại hc Giáo dc
Lun văn ThS ngành: Lí lun và phương pháp dy hc; Mã s: 60 14 10
Người ng dn: PGS.TS. Nguyễn Đc Thành
m bảo v: 2012
Abstract: Nghiên cứu sở lun v dy hc khám phá kiến thc sinh hc nói
chung và khám phá trong dy hc Sinh hc 8 - Trung học cơ sở (THCS) nói riêng.
Điu tra thc trng dy hc khám phá trong dy hc Sinh hc 8 hin nay. Phân
tích nội dung chương trình, m hiu tim năng vận dng dy hc khám phá trong
dy hc Sinh hc 8 - THCS. Đề xut các bin pháp t chc hc sinh hoạt động t
khám phá kiến thức trong chương trình Sinh hc 8. Thiết kế bài dy Sinh hc 8
s dng dy hc khám phá. Tiến hành thc nghiệm sư phạm để kim tra gi thuyết
của đề tài.
Keywords: Phương pháp giảng dy; Sinh hc; Trung học cơ sở
Content
1. Lí do chọn đề tài
1.1. Yêu cầu về đổi mới phương pháp dạy học
c sang thế k XXI cùng vi s phát trin ca mt xã hi s bùng n ca cuc cách
mng khoa hc công ngh đã đặt ra mt yêu cu cp thiết đối vi s nghip giáo dc
đào tạo là phải đổi mi mc tiêu, nội dung, phương pháp giáo dục.
Đổi mới phương pháo dạy hc là mt trong nhng nhim v quan trng ca ci ch go dc
i chung và ca ci ch bc trung hc s i riêng. Nhng m tr li đây, c trưng
trung học cơ sở đã có rất nhiu c gắng và luôn đặc bit coi trng vic đổi mới phương pp
dy hc, phát huy tính ch cc ca hc sinh.
1.2. Ưu điểm của dạy học khám phá
Dy học km phá phương pháp nhằm phát huy năng lực gii quyết vấn đề và t hc
ca hc sinh thông qua vic hc nhóm. Dy hc khám phá giúp học sinh phát huy được
ni lực, duy tích cc, ch động sáng to. Thông qua các hoạt động đó, học sinh
được t điều chnh tri thức và ki dạy hng thú hc tp trong các em.
1.3. Đặc điểm môn học
Chương trình sinh học 8 tp trung kiến thc v sinh học th người v sinh. Đây
mt ni dung rt hay vì nhng kiến thc rt sát thc vi chính bn thân mi hc
sinh, rt d tạo được hng thú hc tp ca các em. Tuy nhiên, qua thc tin ging dy hc
sinh thường rt khó tiếp thu lưu giữ nhng kiến thc này vy hng thú ca các em
đối vi môn hc d b gim đi gây ảnh hưởng đến hiu qu dy và hc.
Vi ba lí do trên tôi đã la chọn đề tài nghiên cu:
Vn dng thuyết dy hc khám phá trong dy hc môn Sinh hc lp 8 Trung hc
cơ sở ”.
2. Mục đích nghiên cứu
Vn dng dy học khám phá để nâng cao chất lượng dy hc Sinh hc 8-THCS.
3. Đối tƣợng và khách th nghiên cu
- Đối tượng nghiên cu: các bin pháp t chc cho hc sinh khám phá kiến thc trong
dy hc Sinh hc 8.
- Khách th nghiên cu: quá trình dy hc Sinh hc 8.
4. Gi thuyết nghiên cu
Vn dụng phương pháp dy hc khám phá s giúp hc sinh nm vng kiến thc
đồng thi phát triển năng lực t hc Sinh hc 8 THCS.
5. Nhim v nghiên cu của đề tài
5.1. Nghiên cứu s lun v dy hc khám phá kiến thc sinh hc nói chung
khám phá trong dy hc sinh hc 8 THCS nói riêng.
5.2. Điu tra thc trng dy hc khám phá trong dy hc Sinh hc 8 hin nay
5.3. Phân tích nội dung chương trình, tìm hiểu tiềm năng vận dng dy hc khám phá
trong dy hc sinh hc 8 THCS.
5.4. Đề xut các bin pháp t chc hc sinh hoạt động t km phá kiến thc trong
chương trình Sinh học 8
5.5. Thiết kế bài dy Sinh hc 8 có s dng dy hc khám phá
5.6. Tiến hành thc nghiệm sư phạm để kim tra gi thuyết của đ tài
6. Phƣơng pháp nghiên cứu
6.1. Phương pháp nghiên cu lí thuyết
6.2. Phương pháp điều tra sư phm
6.3. Phương pháp thc nghiệm sư phạm
6.4. Phương pháp thng kê toán hc:
7. Cu trúc luận văn
Ngoài phn m đầu, kết lun, khuyến ngh và tài liu tham kho luận văn dự kiến
trình bayd trong 3 chương:
Chương 1: Cơ slun và thc tin ca dy hc khám phá.
Chương 2: Vn dng dy hc km phá trong dy hc Sinh hc 8 trưng THCS
Chương 3: Thực nghiệm sư phạm
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÍ LUN VÀ THC TIỄN ĐỀ TÀI
1.1. Tổng quan các vấn đề nghiên cứu có liên quan đến đề tài
1.1.1. Trên thế giới
Theo như Socrat thì phương pháp vấn đáp đi từ nhng tr biết để giúp tr vn
dng trc giác, tinh thn của mình đ khám pra s tht quá hiển nhiên. Như vậy, theo
ông da vào quan sát thế gii bên ngoài giúp tr khám phá ra bn cht ca nhng s vt,
hin ợng được quan sát. Đây chính manh nha xut phát ca một khoa phm hot
động, một khoa phạm thông qua s quan sát thế giới bên ngoài đi vào những ý
nim bên trong.
Jerome Bruner (1915) ngưi ảnh hưởng rt ln ti vic nghiên cu hc tp
khám phá. Theo ông hc tp khám phá là li tiếp cận mà qua đó học sinh được tương tác
với môi trường ca h bng cách kho sát thc hiện các đối tượng, giải đáp thắc mc
và tranh lun hay biu din thí nghim và tt nhiên khi t mình khám phá ra tri thc, các
khái nim hc sinh s hiu rõ vấn đề và t đó học sinh cũng nhớ được lâu và nhiều hơn.
1.1.2. Trong nước
Việt Nam vào những năm 1960, nhiều nghiên cứu về các biện pháp tổ chức học
sinh hoạt động tự lực, chủ động, sáng tạo ra kiến thức mới đã được đặt ra. Nhưng các
nghiên cứu hạn chế ở mức lý thuyết.
Từ năm 1970 trở đi, phương pháp dạy học khám phá được quan tâm và nghiên cứu
đồng bộ n, song chưa công trình nào nghiên cứu hệ thống vcở sở phương pháp
dạy học khám phá và quy trình về phương pháp dạy học khám phá cho sinh học lớp 8.
1.2. Cơ sở lí luận
1.2.1. Các quan niệm về dạy học khám phá
Socrat cho rằng phương pháp vấn đáp đi từ những trẻ biết để giúp trẻ vận dụng
trực giác, khả năng tinh thần của mình để khám phá ra sự thật quá hiển nhiên. đây
chúng ta nhận ra manh nha của khoa học phạm hoạt động, một khoa học dựa vào s
quan sát thế giới bên ngoài để giúp trẻ khám pra bản chất của hiện tượng, sự vật được
quan sát. Nói như cách Socrat quan niệm dựa vào sự quan sát thế giới n ngoài đó đ
giúp trẻ đi vào thế giới của những ý niệm.
R.C Sharma lại cho rằng phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm, toàn bộ
quá trình dạy học đều hướng vào nhu cầu, khả năng lợi ích của học sinh. Mục đích
phát triển học sinh năng năng lực độc lập học tập giải quyết vấn đề... Vai trò
của giáo viên là tạo ra tinh huống để phát triển vấn đề, giúp học sinh nhận biết vấn đề, lập
giả thuyết làm sáng tỏ m thử nghiệm, các giả thuyết rút ra kết luận. Đây một hướng
trong DHKP cần tiến hành.
Theo các nhà m học J.Piaget, nhận thức của con người kết quả của quá trình thích
ứng vi môi trường qua hai hoạt động đồng hóa điều tiết. Tri thức không hoàn toàn
được truyền thụ tngười biết đến người chưa biết được chính thể y dựng t