Mt s thut ng v thông tin v tinh
Ngun: khonggianit.vn
DBS (Direct Broadcast Satellite): V tinh phát qung bá trc tiếp: dch v s
dng v tinh để phát qung bá đa kênh ca chương trình truyn hình trc tiếp đến
anten đường kính nh.
Hình 1: H thng DBS cung cp chương trình TV đến anten thu có đường kính
nh
DSS (Digital Satellite System): H thng v tinh s h: nhãn ca GM Hughes
Communications đối vi các h thng được s dng cho DBS công sut ln.
DTH (Direct-To-Home): Dch v truyn hình v tinh “Trc tiếp đến h gia
đình”: dch v cung cp chương trình trc tiếp đến các anten v tinh kích thước
nh.
DVB (Digital Video Broadcast): Phát qung bá video s: phát qung bá video s
– mt tiêu chun dùng cho các tín hiu MPEG-2 được phát qua v tinh, cáp và
phát qung bá trên mt đất.
Echostar: Mt dch v DBS cung cp chương trình dưới dng mng đĩa anten.
FSS (Fixed Satellite Service): Dch v v tinh c định: Dch v v tinh mà các
trm mt đất được đặt mt v trí c định.
Foot print: Bn đồ các giá tr EIRP (Công sut phát bc x đẳng hướng hiu
dng) cho biết cường độ tín hiu ti nhng đim đã cho. Người ta cũng gi là vết
quét ca v tinh, ti đó các thiết b mt đất có th thu tín hiu do v tinh phát ti
khu vc đó.
C-Band: Mt di tn s t 3,4 đến 4,2 GHz đưc dành cho thông tin v tinh. Các
tín hiu được phát t mt v tinh s dng băng C, trong di băng tn này các đĩa
anten đường kính ln thu tín hiu v tinh trên mt đất đòi hi có công sut thu là
16w.
Ku-Band: Mt băng tn t 11,7 đến 12,7 GHz được các v tinh có công sut ln
và trung bình s dng. Di tn s 12,2 - 12,7 GHz được DBS công sut ln s
dng.
Orbit Position: V trí quĩ đạo: kinh tuyến tính bng độ, được xác định bng
hướng Đông hoc Tây, biu th v trí ca v tinh đứng yên ti mt v trí so vi trái
đất.
Orbit Spacing: Khong cách quĩ đạo: s phân cách tính bng độ ca kinh tuyến
gia các v tinh khi s dng cùng tn s và bao ph chng lên nhau trên cùng mt
khu vc.
Minisat: V tinh có trng lượng t 100 đến 1000 kg
Microsat : V tinh có trng lượng t 10 đến 100 kg
N anosat : V tinh có trng lượng t 1 đến 10 kg
Picosat: V tinh có trng lượng nh hơn 1 kg
Transponder: B phát đáp: mt t hp máy phát và máy thu di tn s qua v
tinh, trong đó mt tn hoc nhiu tn có th được phát đi. Thường các v tinh s
dng băng C có 24 b phát đáp, các v tinh s dng băng Ku có 16 b phát đáp.
Mt s v tinh s dng kết hp các b phát đáp băng C và băng Ku.
Polarization: Phân cc: s thay đổi hướng và biên độ theo thi gian ca tín hiu
v tinh. Hướng truyn ca tín hiu thng góc vi vectơ đin trường và vectơ t
trường. Hình chiếu ca đỉnh vectơ đin trường trên mt phng thng góc vi
hướng truyn ca tín hiu to ra mt hình là hàm thi gian. Hình này xác định
hình thái phân cc. Nhìn theo hướng truyn ca tín hiu, tu theo hình chiếu ca
đỉnh vectơ theo chiu thun hay chiu ngược kim đồng h ta có phân cc thun
hay phân cc ngược. Đỉnh vectơ đin trường có th có hình chiếu là đường tròn,
đường ôvan, đường thng, t đó ta có các loi phân cc tròn, dt hay tuyến tính.
Transponder Polarity: Cc tính ca b phát đáp:
L = Trái, R = Phi đối vi các v tinh DBS được phân cc tròn
H = phương nm ngang, V = phương thng đứng đối vi các v tinh được phân
cc tuyến tính.
Transponder polarization: Phân cc ca b phát đáp: định hướng ca tín hiu
phát/thu. Các tín hiu v tinh DBS đưc phân cc tròn, hoc phân cc tròn theo
hướng phi (RHCP) hoc theo hướng trái (LHCP).
Polarization adjustment: Điu chnh phân cc: có th thc hin điu chnh
LNB bng cách quay đĩa đến v trí đạt mc ti ưu ca tín hiu phân cc t v tinh
phát xung mà đĩa thu được.
Lyngsat: Mt ngun web cho thông tin tín hiu ca b phát đáp trên mt v tinh.
Nó có th được s dng để lp trình cho các máy thu v tinh và các máy đo v tinh
kh trình.
SatcoDX8: Ngun th hai cho v tinh và b phát đáp trên v tinh.
Transponder Frequency: Tn s ca b phát đáp: tn s ca b phát đáp có đơn
v là MHz.
LNA (Low noise Amplifiers): Các b khuếch đại có mc nhiu thp
LNB ( Low Noise Block Converter): B chuyn đổi khi có mc nhiu thp:
phn mch đin t ca mt đĩa thu v tinh dùng để tp hp tín hiu hướng vào
phn mch đó, khuếch đại tín hiu lên và chuyn đổi tín hiu sang di tn thp
hơn.
DiSEqC (Điu khin thiết b v tinh s): Các tiêu chun được UTELSAT
(European Satellite Telecommunications Satellite Organization) nghiên cu phát
trin để chuyn mch gia các đĩa thu v tinh hoc các LNB khi s dng các b
kin chuyn mch.
L.O. (Local Oscillator): B dao động ni: tn s được s dng trong LNB để
chuyn đổi khi tn s ca b phát đáp thành di tn thp hơn. 11 250 MHz là tn
s dao động ni đối vi các đĩa thu DBS. 10 750 MHz là tn s dao động ni
chung đối vi các LNB băng Ku khác.
Azimuth: Độ phương v: v trí nghiêng ca mt đĩa thu (tín hiu) v tinh được
cho theo đơn v độ biu th bng mt la bàn/góc nm ngang gia phương chính
Bc và hướng ch ca anten, to vi phương chính Bc mt góc 0,00 và to vi
phương chính Nam mt góc 1800.
Elevation: S nâng: v trí lên và xung ca đĩa thu tín hiu v tinh. Góc gia
chùm tín hiu v tinh và mt nm ngang.
Skew Tilt ( Độ nghiêng, độ dc): quay đĩa thu v tinh hình ovan trong đó mt bên
ca đĩa được nâng lên hoc h xung đến phía đối din để đạt được mc thu ti ưu
ca hai tín hiu v tinh khi s dng các LNB tách bit.
Digital Quality Test ( Đo th cht lượng (tín hiu v tinh) k thut s): thu
được hoc bng t s C/N và / hoc bng phân tích sut sai li bit để ci thin độ
chính xác khi xếp thng hàng các đĩa thu v tinh so vi mc ch s dng các máy
đo.
Digital Satellite Signal Meter ( Máy đo tín hiu v tinh k thut s): Mt máy
đặc bit để thu, gii mã và c đạt được độ kho ca tín hiu v tinh và thông s
quan trng hơn: tín hiu C/N và/hoc BER. Tt c các thông s trên có th t hp
vào thành s đọc s hoá cht lượng tín hiu.
Kepler Orbit (Quĩ đạo Kepler):
- Qu đạo ca các hành tinh trong h mt tri theo các hình elip.
- Chuyn động Kepler là chuyn động tương đối ca hai vt th đim dưới nh
hưởng duy nht ca các lc hp dn Newton gia chúng vi nhau.
Molnya Orbit ( Quĩ đạo Molnya): Quĩ đạo được đặt theo tên gi ca h thng
thông tin v tinh ca Liên xô (cũ) lp đặt, lãnh th Liên xô (cũ) nm bc bán cu
ti các vĩ độ cao.
Quĩ đạo Molnya có:
- chu k T khong 12 gi,
- na trc ln bng a = 26 556 km; độ nghiêng i = 63,40,
- độ lch tâm e = t 0 đến 0,75,
- độ cao cn đim = a(1 - e) - Re ,
- độ cao vin đim = a(1+ e) - Re, trong đó:
- bán kính trái đất Re = 6378 km.
Tundra Orbit: Quĩ đạo Tundra: Quĩ đạo có:
- chu k T khong 24 gi,
- na trc ln bng a = 42164 km;
- độ nghiêng i = 63,40,
- độ lch tâm e = t ,25 đến 0,40, độ cao cn đim = a(1 - e)-Re ,
- độ cao vin đim = a(1+ e)-Re, trong đó:
- bán kính trái đất Re = 6378 km.
GEO (Geo-stationary Earth Orbit) Quĩ đạo địa tĩnh: Quĩ đạo tròn có khong
cách 35.780 km cách xích đạo trái đất. Các v tinh được đặt vào v trí này trên quĩ
đạo luôn luôn xut hin ti cùng v trí trên bu tri (so vi xích đạo). V trí v tinh
được biu th bng độ theo hướng Đông (E hoc dương) hoc hướng Tây (W hoc
âm) tính t kinh tuyến Greenwich.
GTO ( Geo-stationary Transfer Orbit) Quĩ đạo chuyn tiếp: Các v tinh địa tĩnh
thường được phóng lên quĩ đạo tm thi trước khi được chuyn đến quĩ đạo địa
tĩnh GEO.
Polar Orbit (Quĩ đạo cc) : quĩ đạo ca v tinh vuông góc vi mt phng xích
đạo và đi qua các cc Bc Nam.