14
Chương 2
S đẫn đin ca dung dch cht đin li
1.4 M đầu
Dung dch cht đin li còn gi là cht dn đin loi hai, s dn đin ca nó nh s ti
đin ca các ion. Kim loi và oxit kim loi dn đin bng electron được gi là cht dn đin
loi 1 và có đin tr khong 106 ÷ 103 Ω.cm.
Nghiên cu v độ dn đin ca dung dch cht đin li có liên quan cht ch vi hin
tượng ăn mòn đin hoá và cho phép gii thích s khác bit v tc độ ăn mòn trong môi trường
nước bin và nước sông, ao, h.
Để đánh giá kh năng dn đin ca dung dch cht đin li người ta s dng hai đại lượng:
độ dn đin riêng và độ dn đin đương lượng ca dung dch cht đin li.
1.5 Độ dn đin riêng và độ dn đin đương lượng
2.2.1 Độ dn đin riêng
Độ dn đin riêng ca dung dch cht đin li đã cho là độ dn đin ca nó được đặt gia
hai đin cc song song có din tích 1 cm2 và cách nhau 1 cm.
Độ dn đin riêng χđại lượng nghch đảo ca đin tr sut.
χ = ρ
1 (2.1)
Để tìm đơn v đo χ ta xét đin tr ca mt ng dung dch cht đin li tương t mt dây
dn kim loi có chiu dài l (cm) và tiết din S (cm2), đin tr sut ca dây kim loi là ρ.
Vy đin tr R ca dây dn được tính:
R = ρ.A
S (2.2)
Suy ra: χ = ρ
1 = 1
R.A
S (Ω1.cm1) (2.3)
Khác vi cht dn đin kim loi, độ dn đin riêng ca cht dn đin loi 2 tăng khi tăng
nhit độ.
χt = χ18[1 + k(t 18oC)] (2.4)
trong đó: χt độ dn đin riêng nhit độ t bt k, toC > 18oC;
χ18 độ dn đin riêng nhit độ 18oC.
15
Giá tr h s k thay đổi tu thuc vào bn cht dung dch, đối vi dung dch axit mnh k
= 0,0164, đối vi dung dch bazơ mnh k = 0,0190, đối vi dung dch mui k = 0,022.
2.2.2 Độ dn đin đương lượng
Độ dn đin đương lượng λ ca dung dch cht đin li kho sát là độ dn đin ca mt
dung dch cha đúng mt đương lượng gam cht đin li được đặt gia hai đin cc platin
song song vi nhau và cách nhau 1 cm.
Gia độ dn đin đương lượng λđộ dn đin riêng χ có quan h vi nhau theo phương
trình:
λ = χ1000.
C (2.5)
trong đó C là nng độ đương lượng gam/lit.
T đó suy ra đơn v đo ca λ bng Ω1.cm2.đlg1.
Nếu đặt V = 1
C gi là độ pha loãng thì công thc (2.5) có dng:
λ = 1000.V.χ (2.6)
T phương trình (2.5) cho thy khi dung dch rt loãng (C 0) thì giá tr λ đạt đến giá
tr ti hn λ λ.
Đối vi dung dch cht đin li yếu, s ph thuc ca độ dn đin đương lượng λo
nng độ cht đin li thc cht là ph thuc vào s biến đổi độ đin li α (hình 2.1).
Vy: λC = α.λ (2.7)
Suy ra: α =
λ
λ
C (2.8)
trong đó: λC độ dn đin đương lượng ca dung dch có nng độ C.
Hình 2.1
S ph thuc ca độ dn đin đương lượng λ vào độ pha loãng V
16
1.6 Quan h gia độ dn đin riêng và tc độ chuyn động ca ion
Trong trường hp đơn gin ta hãy xét mt ng dung dch cht đin li 1-1 (ví d KCl,
KNO3...). MA phân li thành các ion M+ và A.
Gi Uo - tc độ chuyn động tuyt đối ca cation M+
và Vo - tc độ chuyn động tuyt đối ca anion A.
Nếu đặt ng dung dch vào đin trường E (V/cm) thì:
Tc độ chuyn động ca cation:
U = Uo.E (cm/giây) (2.9)
Tc độ chuyn động ca anion:
V = Vo.E (cm/giây) (2.10)
Khi E = 1 (V/cm) thì U = Uo và V = Vo ⎛⎞
=
⎜⎟
⎝⎠
2
cm cm / V.s
s.( v / cm )
Dưới tác dng ca đin trường, trong mt đơn v thi gian 1 giây s cation μ+ và anion μ
đi qua tiết din S = 1 cm2 bng:
μ+ = C/α ν+ NA.Uo.E (2.11)
μ = C/α ν NA.Vo.E (2.12)
trong đó: C/ = C
1000 gi là nng độ ion trong mt đơn v th tích 1 cm3.
Uo và Vo là tc độ tuyt đối ca cation và anion và chính là độ dài do cation di chuyn
trong 1 đơn v thi gian 1 giây vi E = 1 (V/cm).
Hình 2.2
S di chuyn ca các ion dưới tác dng ca đin trường
Phương trình (2.11) và (2.12) có th viết:
μ+ = C α ν+ NA.Uo.E.103 (2.13)
μ = C α ν NA.Vo.E.103 (2.14)
trong đó: α - độ phân li;
ν+, ν - s cation và anion;
17
N
A - là s Avogađro.
Nếu gi Q là đin lượng do cation và anion ti thì:
Q = μ+ Z+ . e + μ Z . e (2.15)
trong đó: Z+, Z là s oxi hoá ca cation và anion;
e đin tích cơ bn, e = 1,602.1019C.
Đối vi cht đin li 1-1, Z1 = Z = 1
hoc Q = C α NA e.103.E (ν+ Z+ Uo + ν Z Vo) (2.16)
Dung dch cht đin li luôn trung hoà đin nên ν+ Z+ = ν Z = ν Z
Vy phương trình (2.16) có dng:
Q = i = 103 α C F ν Z (Uo + Vo)E (2.17)
đây lượng đin Q do ion ti trong mt đơn v thi gian đi qua 1 cm2 chính là cường độ
dòng đin i đi qua ng dung dch (hình 2.2).
Tương t đối vi dây dn kim loi có đin tr R có dòng đin i đi qua dây dn và đin thế
E, đối vi ng dung dch cht đin li (hình 2.2), theo định lut Ôm ta có:
i = χ.E (2.18)
So sánh (2.17) và (2.18) rút ra:
χ = 103 α C F ν Z (Uo + Vo) (2.19)
Mt khác, ta có:
λ = χ
dlg/l
1000.
C = α F (Uo + Vo) (2.20)
Các phương trình (2.19) và (2.20) th hin mi quan h gia độ dn đin riêng và độ dn
đin đương lượng vi tc độ chuyn động tuyt đối ca cation và anion.
1.7 Linh độ ion
Tích s ca hng s Faraday và tc độ tuyt đối ca cation Uo được gi là linh độ cation:
U = F . Uo (2.21)
và linh độ anion: V = F . Vo (2.22)
Kết hp (2.22) và (2.20) ta có:
λ = α (U + V) (2.23)
Đối vi dung dch loãng C 0, α 1 khi đó độ dn đin đương lượng λ được gi là độ
dn đin đương lượng nng độ vô cùng loãng λ và phương trình (2.23) có dng:
λ = U + V (2.23a)
trong đó U và V là linh độ cation và anion nng độ vô cùng loãng (còn gi là linh độ
ti hn) hoc:
λ = +
λ +
λ (2.24)
18
+
λ
λđộ dn đin đương lượng ca cation và anion nng độ vô cùng loãng (C
0).
Da vào công thc (2.24) khi biết độ dn đin đương lượng ca ion ti nng độ vô cùng
loãng tính được độ dn đin đương lượng phân t nng độ vô cùng loãng.
Ví d: Tính λ ca axit axetic cho biết:
Cht đin li HCl CH3COONa NaCl
λ
(Ω1.cm2.đlg1) 426,00 91,00 126,50
Theo công thc (2.24) ta có th viết:
λ (CH3COOH) = λ (H+) + λ (CH3COO)
= λ (HCl) + λ (CH3COONa) λ (NaCl)
= 426,00 + 91,00 126,50 = 390,6
Giá tr linh độ ti hn ca ion
+
3
HO và OH rt ln so vi các cation và anion khác. Trong
môi trường nước các ion này chuyn động theo cơ chế đặc bit - cơ chế truyn cho proton
gia chúng và phân t HOH bên cnh.
Bng 2.1 Giá tr linh độ ti hn ca mt s cation và anion
Cation +
3
HO Na+ K+
+
4
NH Ca2+ Zn
2+
Giá tr linh
độ V (25oC) 349,8 50,1 73,5 73,5 59,5 52,8
Anion OH F
4
ClO
3
HCO 2
4
SO
Giá tr linh
độ V (25oC) 197,6 55,4 67,3 64,6 80
Đối vi ion OH
Mt khác trong cùng mt điu kin giá tr linh độ ti hn ca ion ph thuc vào nng độ,
nhit độ và dung môi (xem bng 2.2).
H O H
H
+
+ O H
H
O
H
H +
+
H O H
H
+
O
H
H O H
H
+
O
H
O
H