BÀI 1: KIM LO I
I. V trí c u t o c a kim lo i
1. V trí:
Trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c kim lo i chi m h n 80% t ng s nguyên ế ơ
t , kim lo i nh ng v trí:
- Nhóm IA (tr H), nhóm IIA: các kim lo i này là nh ng nguyên t s .
- Nhóm IIIA (tr B), m t ph n c a các nhóm IVA, VA, VIA: các kim lo i này nh ng
nguyên t p.
- Các nhóm B (t IB đ n VIIIB): các kim lo i chuy n ti p, chúng nh ng nguyên t ế ế
d.
- H lantan actini (x p riêng thành hai hàng cu i b ng): các kim lo i thu c hai h ế
này là nh ng nguyên f.
Các nguyên t càng n m bên trái, phía d i c a b ng, tính kim lo i càng m nh. ướ
2. C u t o c a nguyên t kim lo i
- Nguyên t kim lo i s electroon l p ngoài cùng nh (1,2,3e), d dàng nh ng ườ
electron trong các ph n ng hóa h c.
- Bán kính nguyên t c a các nguyên t kim lo i ( phía d i, bên trái b ng tu n hoàn) ướ
nhìn chung l n h n bán kính nguyên t các nguyên t phi kim ( phía trên, bên ph i ơ
b ng tu n hoàn) .
3. C u t o tinh th kim lo i
- H u h t các nguyên t kim lo i đi u ki n nhi t đ th ng đ u t n t i d i d ng ế ườ ướ
tinh th (tr th y ngân)
- Trong tinh th kim lo i nguyên t và ion kim lo i n m nh ng nút m ng tinh th .
Các electron hóa tr liên k t y u v i h t nhân nên d tách kh i nguyên t và chuy n ế ế
đ ng t do trong m ng tinh th .
- ba ki u m ng tinh th kim lo i đ c tr ng l p ph ng tâm kh i, l p ph ng ư ươ ươ
tâm di n và l c ph ng ươ
Liên k t kim lo iế
liên k t a h c hình thành b i l c hút tĩnh đi n gi a ion d ng kim lo i n m ế ươ
các nút m ng tinh th và các electron t do di chuy n trong toàn b m ng l i tinh th ướ
kim lo i.
Ion d ng kim lo iươ
Hút nhau
II. Tính ch t v t lí
Kim lo i có tính d n đi n, d n nhi t tôt, có tính d o, có ánh kim.
Do đ c tính c u t o c a m ng l i kim lo i ta gi i thích tính ch t v t lí c a nó. ướ
a) Tính d o: các l p m ng tinh th kim lo i khi tr t lên nhau v n liên k t đ c v i ượ ế ượ
nhau nh l c hút tĩnh đi n c a các electron t do v i các cation kim lo i. Nh ng kim
lo i có tính d o cao là Au, Ag, Al, Cu, Zn…
b) Tính d n đi n : nh các electron t do có th chuy n d i thành dòng có h ng d i ướ ướ
tác d ng c a đi n tr ng. Nói chung nhi t đ c a kim lo i càng cao thì tính d n đi n ườ
c a kim lo i càng gi m. Kim lo i d n đi n t t nh t là Ag, ti p sau là Cu, Au, Al, Fe… ế
c) Tính d n nhi t : nh s chuy n đ ng c a các electron t do mang năng l ng ượ
ng năng) t vùng nhi t đ cao đ n vùng nhi t đ th p c a kim lo i. Nói ế
chung kim lo i nào d n đi n t t thì d n nhi t t t .
Tóm l i: nh ng tính ch t v t chung c a kim lo i nh trên ch y u do các ư ế
electron t do trong kim lo i gây ra .
Tính ch t v t lí riêng
- Kh i l ng riêng: đ c chia thành 2 lo i ượ ượ
Kim lo i nh : Na, K, Mg.....
Kim lo i n ng: Fe, Cu, Ag, ...
- Nhi t đ nóng ch y: kim lo i có nhi t đ nóng ch y th p nh t là Hg(-39 0C), kim
lo i có nhi t đ nóng ch y cao nh t la W(3410 0C).
- Tính c ng: đ c chia 2 lo i ượ
Kim lo i c ng; W, Cr...
Kim lo i m m: Na, K,...
III.Tính ch t hóa h c
1. Nh n xét chung
Do có năng l ng ion hóa th p và đ âm đi n nh nên kim lo i có khuynh h ngượ ướ
nh ng electron đ chuy n thành ion d ng và th hi n tính kh .ườ ươ
M → Mn+ + ne
Kim lo i đ c s p x p theo tính kh gi m d n: ượ ế
K, Ca, Na, Mg, Al, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Ag, Hg, Au
2. Các ph n ng đ c tr ng: ư
a) Ph n ng v i oxi:
K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Mn Zn, Cr, Fe, Ni, Sn, Pb, Cu,
Hg Ag, Pt, Au
Ph n ng không đi u ki n
Đ t chaý sángPh n ng khi nung đôt
không chaý sáng tr FeKhông ph n ng
4Al + 3O2 2Al2O3
3Fe + 2O2 Fe3O4
b) Ph n ng v i halogen và các phi kim khác :
- V i halogen: các kim lo i ki m, ki m th , Al, ph n úng ngay nhi t đ th ng. Các ườ
kim lo i khác ph n ng y u h n, ph i đun nóng. ế ơ
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Hg + S → HgS
- V i phi kim khác ph i đun nóng:
c) Ph n ng v i hidro:
Kim lo i ki m và kim lo i ki m th ph n ng t o h p ch t hidrua kim lo i d ng
mu i'
2Na + H2 2NaH
d) Ph n ng v i n c: ướ
K, Ba, Ca, Na Mg Al Mn, Zn, Cr, Fe
Ph n ng t o
hidroxit tuong ng
và gi i phóng hidro
- không p nhi t đư
th ng.ườ
- nhi t đ cao p x y ra ư Không x y raPh n ng t o oxit
t ng ng và gi iươ
phóng hidro.
Mg + H2O(h) MgO + H2
3Fe + 4H2O(h) Fe3O4 + 4H2
Fe + H2O(h) FeO + H2
e) Ph n ng v i axit:
axit Kim lo i ho t đ ng (tr c H) ướ Kim lo i th đ ng (sau H)
HCl
Nói chung p t o mu i clorua kimư
lo i (hóa tr th p).
Pb ch p n u đun nóng ư ế
Nói chung không p .ư
Cu tan n u có oxi (hòa tan ho cế
ph i trong không khí).ơ
H2SO4 l
Nói chung p t o mu i sunfat kimư
lo i ( hóa tr th p).
Pb không ph n ng do PbSO 4 k tế
t a.
Không p .ư
Cu tan n u có oxi.ế
2Na + 2HCl 2NaCl + H2
2K + H2SO4 K2SO4 + H2
f) Ph n ng v i ki m :
M t s kim lo i đ ng tr c hidro và hidroxit c a nó có tính l ng tính (Be, Zn, Al, Cr) ướ ưỡ
có th p v i ki m m nh. ư
2Al + 6H2O + 2NaOH → 2Na[Al(OH)4] + 3H2
g) Ph n ng kim lo i m nh đ y kim lo i y u kh i h p ch t: ế
Tác d ng v i dung d ch mu i
- Đi u ki n đ kim lo i M đ y đ c kim lo i X ra kh i dung d ch mu i c a nó: ượ
+ M đ ng tr c X trong dãy th đi n c c chu n ướ ế
+ C M và X đ u không tác d ng đ c v i n c đi u ki n th ng ượ ướ ườ
+ Mu i tham gia ph n ng và mu i t o thành ph i là mu i tan: xM (r) + nX x+ (dd) →
xMn+ (dd) + nX (r)
- K- Kh i l ng ch t r n tăng: ∆m↑ = m ượ X t o ra – mM tan
h i l ng ch t r n gi m: ∆m↓ = m ượ M tan – mX t o ra
- H n h p các kim lo i ph n ng v i h n h p dung d ch mu i theo th t u tiên: kim ư
lo i kh m nh nh t tác d ng v i cation oxi hóa m nh nh t đ t o ra kim lo i kh y u ế
nh t và cation oxi hóa y u nh t ế
- V i nhi u anion có tính oxi hóa m nh nh NO ư 3-, MnO4-,…thì kim lo i M s kh các
anion trong môi tr ng axit (ho c baz ) ườ ơ
Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu↓
Tác d ng v i oxit kim lo i
Các kim lo i m nh kh đ c các oxit kim lo i y u h n nhi t đ cao thành kim lo i ượ ế ơ
2Al + Fe2O3 2Fe + Al2O3
h) Ph n ng v i oxi hóa:
axit Kim lo i ho t đ ng ( tr c hidro ) ướ Kim lo i th đ ng (sau
hidro)
H2SO4 đ c
T o mu i sunfat kim lo i
(hóa tr cao) s n ph m kh c a S và
n c.ướ
Al, Mn, Cr, Fe th đ ng trong H 2SO4 d c
ngu i.
T o mu i sunfat kim lo i,
SO2 và n cướ
HNO3 loãng T o mu i nitrat kim lo i (hóa tr cao)
s n ph m kh c a N và n c. ướ T o mu i nitrat kim lo i,
NO va n c.ướ
HNO3 d cT o mu i nitrat kim lo i, NO 2 và n c.ướ
2Fe + 6H2SO4 c) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
4Mg + 5H2SO4 c) 4MgSO4 + H2S + 4H2O
Cu + 4HNO3 c) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
IV. Dãy th đi n hóa c a kim lo iế
1. C p oxi hóa kh c a kim lo i:
D ng oxi hóa d ng kh c a cùng m t nguyên t kim lo i t o nên c p oxi hóa
kh . M t c p oxi hóa – kh đ c bi u di n d i d ng oxi hóa/kh (M ượ ướ n+/M).
Ví d : Cu2+ và Cu t o thành m t c p oxi hóa – kh Cu 2+/Cu.
2. Đi n th oxi hóa kh : ế
Dãy th đi n c c chu n c a kim lo idãy s p x p các kim lo i theo th t tăng d nế ế
th đi n c c chu nế
3. Ý nghĩa c a dãy th đi n th c a kim lo i: ế ế
a. So sánh tính oxi hóa – kh
Trong dung môi n c, th đi n c c chu n c a kim lo i Eướ ế oMn+/M càng l n thì tính oxi hóa
c a cation Mn+ càng m nh và tính kh c a kim lo i M càng y u và ng c l i ế ượ
b Xác đ nh chi u c a ph n ng oxi hóa – kh
Xác đ nh chi u c a ph n ng oxi hóa kh cũng s tìm hi u v ph n ng đó trong
đi u ki n t nhiên có x y ra hay không.
- Kim lo i c a c p oxi hóa – kh có th đi n c c chu n nh h n kh đ c cation kim ế ơ ượ
lo i c a c p oxi hóa kh th đi n c c chu n l n h n (nói cách khác, cation kim ế ơ
lo i trong c p oxi a kh th đi n c c chu n l n h n th oxi hóa đ c kim ế ơ ượ
lo i trong c p có th đi n c c chu n nh h n) ế ơ
- d : ion Pb2+ oxi hóa đ c Zn hay không trong ph n ng: Pbượ 2+(dd) + Zn(r)
Pb(r) + Zn2+(dd)
N u ph n ng hóa h c trên x y ra gi a 2 c p oxi hóa – kh Pbế 2+/Pb và Zn2+/Zn, ta vi tế
các c p oxi hóa kh trên theo trình t : c p nào giá tr E o l n h n bên ph i, c p ơ
nào có giá tr Eo nh h n bên trái. Ta có: ơ