
BÀI BÁO CÁO V PH N M M MISA – SME 7.9Ề Ầ Ề
1. THAO TÁC CÀI PH N M M MISA – SME 7.9Ầ Ề .
Đ u tiên b đĩa vào / Ch n cài đ t / Next / Yes / Next / Uersname (đ t tên, đ aầ ỏ ọ ặ ặ ị
ch ),Only for me /Ch n ch đ cài đ t (client-server) - Ch n next /Ch n n i l u - Ch nỉ ọ ế ộ ặ ọ ọ ơ ư ọ
next/ Ch n (typical – select program foder-Misa SME Vesion)-Next /Next/ Next/ Next/ọ
Finish.
2. T O L P C S D LI UẠ Ậ Ơ Ở Ữ Ệ :.
•T p / T o CSDL.ệ ạ
•M MISA / Ch đăng nh p vào máy ch / Đ ng ý / T p / T o d li u m i.ở ỉ ậ ủ ồ ệ ạ ữ ệ ớ
•T o m i t đ u => Ti p t c. ạ ớ ừ ầ ế ụ
•Đ t tên CSDL. ặ
•Ch n n i l u CSDL => Ti p t c. ọ ơ ư ế ụ
•Không khai báo thông tin doanh nghi p. ệ
•Thi t l p năm tài chính và ngày b t đ u h ch toán. ế ậ ắ ầ ạ
•Chon đ ng ti n h ch toán. ồ ề ạ
•Ch n h th ng tài kho n. ọ ệ ố ả
•Ch n cách qu n lý kho. ọ ả
3. KHAI BÁO DANH M CỤ.
3.1 Danh m c tài kho nụ ả .
Thao tác:
•Vào so n th o / H th ng tài kho n.ạ ả ệ ố ả
•Thêm m i: nh p nút thêm, nh p thông tin chung và ch tiêu lên báo cáo.ớ ấ ậ ỉ
•S a: ch n tài kho n c n s a, nh p nút s a trên giao di n.ử ọ ả ầ ử ấ ử ệ
•Xóa: ch n khách hàng, nh n nút xóa. ọ ấ
3.2 Danh m c khách hàngụ:
Thao tác:
•Vào so n th o / Khách hàng.ạ ả
•Thêm m i (nh p thêm m t khách hàng m i vào danh m c khách hàng): nh pớ ậ ộ ớ ụ ấ
nút nh p thông tin chung và bán hàng.ậ
•S a (s a l i thông tin c a m t khách hàng đang t n t i trong danh m c): ch nử ử ạ ủ ộ ồ ạ ụ ọ
khách hàng c n s a, nh p nút s a trên giao di n.ầ ử ấ ử ệ
•Xóa (xóa thông tin khách hàng không s d ng cho d li u): ch n khách hàngử ụ ữ ệ ọ
nh n nút xóa. ấ
3.3 Danh m ch nhà cung c pụ ấ .
Thao tác:
•Vào so n th o / Nhà cung c p.ạ ả ấ
•Thêm m i (nh p thêm m t nhà cung c p vào danh m c nhà cung c p) nh p nútớ ậ ộ ấ ụ ấ ấ
thêm nh p thông tin chung và bán hàng. ậ
•S a (s a l i thông tin c a m t nhà cung c p đang t n t i trong danh m c):ử ử ạ ủ ộ ấ ồ ạ ụ
ch n nhà cung c p c n s a, nh p nút s a trên giao di n. ọ ấ ầ ử ấ ử ệ
•Xóa (xóa thông tin nhà cung c p không s d ng cho d li u): ch n nhà cungấ ử ụ ữ ệ ọ
c p, nh n nút xóa. ấ ấ
3.4 Danh m c v t t hàng hóa d ch vụ ậ ư ị ụ:
Thao tác:
1

•Vào so n th o / V t t hàng hóa d ch v .ạ ả ậ ư ị ụ
•Thêm m i (nh p thêm m t v t t vào danh m c): nh n nút thêm, nh p thôngớ ậ ộ ậ ư ụ ấ ậ
tin c n thi t. ầ ế
•S a (s a l i thông tin c a m t v t t đang t n t i trong danh m c): ch n v tử ử ạ ủ ộ ậ ư ồ ạ ụ ọ ậ
t c n s a, nh p nút s trên giao di n. ư ầ ử ấ ử ệ
•Xóa (xóa m t v t t không s d ng đang t n t i trong d li u): ch n v t t ,ộ ậ ư ử ụ ồ ạ ữ ệ ọ ậ ư
nh n nút xóa. ấ
•Ph i dùng đúng lo i v t t cho m c đích s d ng. ả ạ ậ ư ụ ử ụ
3.5 Danh m c nhân viênụ
Thao tác:
•So n th o /Nhân viên .ạ ả
•Khai báo nh ng thông tin c n thi t: thông tin chung, thông tin v l ng, thôngữ ầ ế ề ươ
tin khác.
•Thao tác s a, xóa: t ng t danh m c khác.ử ươ ự ụ
3.6 Danh m c phòng ban ụ
Thao tác:
•So n th o /Phòng ban.ạ ả
•Các thao tác thêm m i, s a xóa t ng t danh m c khác. ớ ử ươ ự ụ
3.7 Danh m c công vi c. ụ ệ
Thao tác:
•So n th o /Công vi c. ạ ả ệ
•Ch n thêm m i khai báo mã, tên công vi c, click ch n “chi ti t theo giai đo n”ọ ớ ệ ọ ế ạ
n u công vi c này có nhi u giai đo n. ế ệ ề ạ
•Ch n tab “D toán”, khai báo giai đo n và nh ng kho n m c chi phí n u cóọ ự ạ ữ ả ụ ế
theo dõi chi ti t theo t ng kho n m c chi phí. .ế ừ ả ụ
•S a xóa thông tin: gi ng nh nh ng danh m c khác. ử ố ư ữ ụ
3.8 Danh m c th ng kê.ụ ố
Thao tác:
•So n th o /Mã th ng kê.ạ ả ố
•Khai báo mã, thông tin c n thi t.ầ ế
•Thao tác xóa, s a t ng t nh ng danh m c khác.ử ươ ự ữ ụ
3.9 Sao chép đ i t ng .ố ượ
Thao tác:
•So n th o / Sao chép đ i t ng .ạ ả ố ượ
•Ch n m c đích c n sao chép (khách hàng sang nhà cung c p ho c nhà cung c pọ ụ ầ ấ ặ ấ
sang khách hàng).
•Ch n đ i t ng c n sao chép => Th c hi n. ọ ố ượ ầ ự ệ
3.10 Nh p kh u danh m c t excel .ậ ẩ ụ ừ
Thao tác:
•So n th o /Nh p kh u danh m c t excel. ạ ả ậ ẩ ụ ừ
•Ch n danh m c c n nh p, ch n “L y m u chu n”. ọ ụ ầ ậ ọ ấ ẫ ẩ
•B sung đ y đ thông tin trong m u chu n này, l u l i. ổ ầ ủ ẫ ẩ ư ạ
•Ch n l y d li u => Nh p kh u => L u l i. ọ ấ ữ ệ ậ ẩ ư ạ
4. NH P S D BAN Đ U.Ậ Ố Ư Ầ
2

Thao tác:
•So n th o /Nh p s d ban đ u. ạ ả ậ ố ư ầ
•Ch n đ i t ng /Ch n tài kho n /Nh p s d n , d có t ng ng. ọ ố ượ ọ ả ậ ố ư ợ ư ươ ứ
•Đ i v i ph n thu : ch n lo i thu tr c /ch n tài kho n nh p. ố ớ ầ ế ọ ạ ế ướ ọ ả ậ
•Nh ng tài kho n không có đ i t ng, ch n tài kho n khác đ nh p. ữ ả ố ượ ọ ả ể ậ
5. CÁC NGHI P V PHÁT SINH TRONG T NG PHÂN H .Ệ Ụ Ừ Ệ
5.1 Mua hàng.
5.1.1 Đ n mua hàngơ.
•Menu Nghi p v /Mua hàng/ Đ n mua hàng ho c t i giao di n mua hàngc aệ ụ ơ ặ ạ ệ ủ
ch ng trình ch n bi u t ng “Đ n mua hàng”.ươ ọ ể ượ ơ
•Ch n nút thêm đ thêm m i đ n mua hàng. ọ ể ớ ơ
•Đi n đ y đ thông tin trên giao di n này => C t.ề ầ ủ ệ ấ
5.1.2 Hóa đ n mua hàng. ơ
Thao tác:
•Ch n bi u t ng “Hóa đ n mua hàng” trên phân h ho c vào Menu nghi pọ ể ượ ơ ệ ặ ệ
v /Mua hàng /Hóa đ n mua hàng.ụ ơ
•Ch n nút thêm đ thêm m i hóa đ n mua hàng.ọ ể ớ ơ
•Có th ch n ngay s đ n hàng trên giao di n hóa đ n mua hàng thì ch ngể ọ ố ơ ệ ơ ươ
trình t đ ng l y nh ng thông tin bên đ n mua hàng qua (n u có)ự ộ ấ ữ ơ ế
•N u không ch n đ n mua hàng thì thao tác l n l t đ thêm m i m t hóa đ nế ọ ơ ầ ượ ể ớ ộ ơ
mua hàng.
•Ti p t c khai báo trong hàng ti n, thu .ế ụ ề ế
5.1.3 Hàng mua tr l i.ả ạ
Thao tác:
•Thêm m i ch ng t .ớ ứ ừ
•Ch n hóa đ n.ọ ơ
•Nh p s l ng b tr l i ho c gi m giá.ậ ố ượ ị ả ạ ặ ả
5.1.4 Tr ti n nhà cung c p.ả ề ấ
Thao tác:
•Thêm m i. ớ
•Ch n đúng nhà cung c p và Hóa đ n c n tr . Trong tr ng h p có nhi u hóaọ ấ ơ ầ ả ườ ợ ề
đ n còn n thì ph i tick ch n hóa đ n và đánh s ti n tr vào c t “S trơ ợ ả ọ ơ ố ề ả ộ ố ả
(NT)”.
5.1.5 Đ i tr ch ng t .ố ừ ứ ừ
Thao tác:
•Menu nghi p v / Mua hàng/ Đ i tr ch ng t .ệ ụ ố ừ ứ ừ
•Ch n nhà cung c p và tài kho n công n . ọ ấ ả ợ
•Ch n 2 ch ng t đ i tr nhau =>ch n “Đ i tr ”.ọ ứ ừ ố ừ ọ ố ừ
5.1.6 Thu đ u vàoế ầ .
Thao tác:
•Click vào giao di n thu đ u vào đ hi n thi các ch ng t có phát sinhệ ế ầ ể ệ ứ ừ
thu đ u vào và xem b ng kê.ế ầ ả
•Nh n nút xem chi ti t đ xem chi ti t ch ng t g c.ấ ế ể ế ứ ừ ố
•Nh n nút in b ng kê đ in b ng kê thu đ u vào.ấ ả ể ả ế ầ
5.2 Bán hàng.
3

5.2.1 Báo giá và đ n đ t hàng.ơ ặ
Thao tác:
• T ng t đ n mua hàng.ươ ự ơ
5.2.2 Hóa đ n bán hàng và hóa đ n bán l .ơ ơ ẻ
Thao tác:
•Nh hóa đ n mua hàng.ư ơ
5.2.3 Hàng bán tr l i, gi m giá.ả ạ ả
Thao tác:
•Nh hàng mua tr l i ư ả ạ
5.2.4 Thu ti n. ề
•Nghi p v /bán hàng/ Thu ti n khách hàng. ệ ụ ề
•Thêm m i ch ng t , ch n đ i t ng c n thu. ớ ứ ừ ọ ố ượ ầ
•Ch n hình th c thanh toán .ọ ứ
•Gõ s ph i thu vào => Ghi s .ố ả ổ
5.2.5 Thu đ u raế ầ .
Thao tác:
•Ch n bi u t ng thu đ u ra ho c nghi p v /Bán hàng /Thu đ u ra. ọ ể ượ ế ầ ặ ệ ụ ế ầ
•Ch n lo i thu và kho ng th i gian c n báo cáo => In b ng kê.ọ ạ ế ả ờ ầ ả
5.3 Qu n lý quả ỹ.
5.3.1 Khai báo các thông tin liên quan.
•Khai báo thông tin khách hàng.
•Khai báo nhà cung c p. ấ
•Khai báo nhân viên.
5.3.2 Nh p ch ng t phát sinh. ậ ứ ừ
5.3.2.1 Phi u thu. ế
Thao tác:
•Vào menu nghi p v /Qu n lý qu /Phi u thu. ệ ụ ả ỹ ế
•Xác đ nh đ i t ng c a phi u thu trong m c đ i t ng.ị ố ượ ủ ế ụ ố ượ
•Khai báo thông tin v s ngày ch ng t . ề ố ứ ừ
•H ch toán nghi p v phát sinh t i trang chi ti t và khai báo các thông tin vạ ệ ụ ạ ế ề
thu t i trang thu (n u có). ế ạ ế ế
5.3.2.2 Phi u chi ế
Thao tác:
•Vào menu nghi p v / Qu n lý qu /Phi u chi ệ ụ ả ỹ ế
•Các thao tác còn l i gi ng phi u thu.ạ ố ế
5.3.3 Xem báo cáo
•Vào báo cáo / báo cáo qu ti n m t. ỹ ề ặ
5.4 Ngân hàng.
5.4.1 Phát hành sec.
Thao tác:
•T ng t phi u chi.ươ ự ế
5.4.2 N p ti n vào tài kho n.ạ ề ả
Thao tác:
•T ng t phi u thu. ươ ự ế
5.4.3 Chuy n ti n.ể ề
4

Thao tác:
•Ch bi u t ng chuy n ti n trên giao di n.ọ ể ượ ể ề ệ
•Thêm m i ch ng t .ớ ứ ừ
•Ch n tài kho n gi m và tài kho n tăng. ọ ả ả ả
•Ch n lo i ti n l ng ng v i v i tài kho n, ghi t giá. ọ ạ ề ươ ứ ớ ớ ả ỷ
•Khai báo nh ng thông tin c n thi t khác => C t.ữ ầ ế ấ
5.4.4 Xem báo cáo.
•Vào báo cáo / ti n g i.ề ử
5.5 Qu n lý kho. ả
5.5.1 Phi u nh p khoế ậ
Thao tác:
•Ch n bi u t ng nh p kho ho c nhi p v /Qu n lý kho /Nh p kho.ọ ể ượ ậ ặ ệ ụ ả ậ
•Thêm ch ng t .ứ ừ
•Ch n đ i t ng nhà cung c p.ọ ố ượ ấ
•Ch n v t t – hàng hóa c n nh p kho. ọ ậ ư ầ ậ
•Ch n đúng kho, h ch toán đúng tài kho n kho. ọ ạ ả
5.5.2 Phi u xu t kho. ế ấ
Thao tác:
•Ch n bi u t ng xu t kho ho c nghi p v /Qu n lý kho /Phi u xu t kho.ọ ể ượ ấ ặ ệ ụ ả ế ấ
•Thêm ch ng t .ứ ừ
•Ch n đ t ng khách hàng.ọ ố ượ
•Ch n v t t - hàng hóa c n nh p kho. ọ ậ ư ầ ậ
•Ch n đúng kho đ xu t, h ch toán đúng tài kho n kho. ọ ể ấ ạ ả
5.5.3 L p ráp tháo d .ắ ỡ
Thao tác:
•Ch n bi u t ng l p ráp tháo d . ọ ể ượ ắ ỡ
•Thêm ch ng t ứ ừ
•Ch n nghi p v phù h p: L p ráp hay tháo d .ọ ệ ụ ợ ắ ỡ
•Ch n mua v t t l p ráp hay tháo d . ọ ậ ư ắ ỡ
•Ch n kho và tài kho n kho t ng ng, s l ng l p ráp hay thao d .ọ ả ươ ứ ố ượ ắ ỡ
•N u tháo d :ph i ch n ch ng t l p ráp đ i tr .ế ỡ ả ọ ứ ừ ắ ố ừ
5.5.4 Chuy n kho n i b .ể ộ ộ
Thao tác:
•Ch n bi u t ng chuy n kho n i b ho c nghi p v / Qu n lý kho / Chuy nọ ể ượ ể ộ ộ ặ ệ ụ ả ể
kho n i b .ộ ộ
•Thêm ch ng t . ứ ừ
•Ch n thông tin nhân viên th c hi n (n u có). ọ ự ệ ế
•Ch n v t t c n chuy n kho khai báo nh ng thông tin c n thi t v kho đi khoọ ậ ư ầ ể ữ ầ ế ề
đ n. ế
5.5.5 Đi u ch nh hàng t n khoề ỉ ồ .
Thao tác:
•Ch n bi u t ng đi u ch nh hàng t n kho.ọ ể ượ ề ỉ ồ
•Khai báo các thông tin c n thi t nh : ngày ki m kê, kho, tài kho n đi uầ ế ư ể ả ề
ch nh… ỉ
5

