
5. Biểu hiện sự đa dạng loài
a. Số lượng
b. Sự phân bố của loài

a. Số lượng
Tổng số loài sinh vật ước tính hơn 10 triệu loài (dao động
từ 2 triệu đến 100 triệu loài),trong đó khoảng 1,7 triệu
loài đã được mô tả
Trong đó:
♪Côn trùng >1 triệu loài được mô tả
♪Động vật có xương : 45000 loài
♪Thực vật : 250 000 loài
♪Các sinh vật khác : 450 000 loài
♪Số lượng thực vật có hoa lên đến 420 000 loài (theo tiến sĩ David
Bramwell _nhà thực vật học người Tây Ban Nha )

Thành phần đa dạng sinh học của
Trái Đất
Nhóm sinh vật Số lượng loài đã được miêu tả (%) Số lượng loài ước tính (%)*
Động vật chân khớp 1,065,000 (61%) 8,900,000 (65%)
Thực vật ở cạn 270,000 (15%) 320,000 (2%)
Protoctists 80,000 (5%) 600,000 (4%)
Nấm 72,000 (4%) 1,500,000 (11%)
Thân mềm 70,000 (4%) 200,000 (1%)
Động vật có dây sống 45,000 (3%) 50,000 (<1%)
Giun tròn 25,000 (1%) 400,000 (3%)
Vi khuẩn 4,000 (<1%) 1,000,000 (7%)
Vi rut 4,000 (<1%) 400,000 (3%)
Nhóm khác 115,00 (7%) 250,000 (2%)
Total 1,750,000 (100%) 13,620,000 (98%)

b.Sự phân bố của loài
Loài phân bố khắp các
khu vực trên Trái Đất
Khu rừng nhiệt đới
ẩm,rặng san hô,… là nơi
có số lượng loài đa dạng
và phong phú.

Rừng nhiệt đới Amazon có số loài
đa dạng nhất trong các khu vực trên
Trái Đất.

