Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương II Hàm Chuyn Sơ Đồ Khi Ca H Thng Trang II.1
Chương II: HÀM CHUYN VÀ SƠ ĐỒ KHI
CA H THNG
ĐẠI CƯƠNG.
ĐÁP NG XUNG LC VÀ HÀM CHUYN.
SƠ ĐỒ KHI (BLOCK DIAGRAM).
I.ĐẠI CƯƠNG
Bước quan trng th nht trong vic thiết kế mt h điu khin là vic miêu t toán
hc và mô hình hóa (modeling) cho thiết b được kim soát.
Mt cách tng quát, nhng đặc tính động ca thiết b này s được xác định trước bng
mt tp hp các biến. Thí d, xem mt động cơ đin trong h thng điu khin. Ta phi xác
định đin áp đặt vào, dòng đin trong cun dây qun, moment được khai trin trên trc, góc
di và vn tc ca rotor, và nhng thông s khác na nếu cn thiết .Tt c nhng thông s y
được xem như các biến ca h. Chúng liên h nhau thông qua nhng định lut vt lý được
thiết lp và đưa đến các phương trình toán hc dưới nhiu dng khác nhau. Tùy bn cht ca
thiết b, cũng như điu kin hot động ca h, mt vài hoc tt c các phương trình y là
tuyến tính hay không, thay đổi theo thi gian hay không, chúng cũng có th là các phương
trình đại s, phương trình vi phân hoc tng hp.
Các định lut vt lý khng chế nguyên tc hot động ca h điu khin trong thc tế
thường là rt phc tp. S đặc trưng hóa h thng có th đòi hi các phương trình phi tuyến
và/hoc thay đổi theo thi gian rt khó gii. Vi nhng lý do thc tế, người ta có th s dng
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương II Hàm Chuyn Sơ Đồ Khi Ca H Thng Trang II.2
nhng gi định và nhng phép tính xp x , để nghiên cu các h này vi lý thuyết h tuyến
tính. Có hai phương cách tng quát để tiếp cn vi h tuyến tính. Th nht, h căn bn là
tuyến tính, hoc nó hot đông trong vòng tuyến tính sao cho các điu kiên v s tuyến tính
được tha. Th hai, h căn bn là phi tuyến, nhưng đã được tuyến tính hóa xung quanh đim
hot động định mc. Nhưng nên nh rng, s phân tích các h như thế ch kh dng trong
khong các biến mà đó s tuyến tính còn giá tr.
II. ĐÁP NG XUNG LC VÀ HÀM CHUYN.
1. Đáp ng xung lc(impulse).
Mt h tuyến tính, không đổi theo thi gian có th đưc đặc trưng bng đáp ng
xung lc g(t) ca nó. Đó chính là output ca h khi cho input là mt hàm xung lc đơn v
δ(t).
Hàm xung lc
δ(t) = 0 ; t 0 .
δ(t) ; t = 0 .
Tính cht th ba là tng din tích trên xung lc là mt.
-
=
( t ) dt 1
d
Vì tt c din tích ca xung lc thì tp trung ti mt đim, các gii hn ca tích phân có
th di v góc mà không làm thay đổi tr giá ca nó.
Có th thy rng tích phân ca δ(t) là u(t) (hàm nc).
δ(t) g(t)
t
Xung lc đơn v
Mt khi đáp ng xung lc ca h được biết, thì output c(t) ca nó vi mt input r(t) bt
k nào đó có th được xác định bng cách dùng hàm chuyn.
b a < 0 ; b > 0 .
=
( t ) dt 1
d
a
0
1
t
¥ -
í
ì , t > 0
= u (t)
, t < 0
( t ) dt =
d
H thng
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương II Hàm Chuyn Sơ Đồ Khi Ca H Thng Trang II.3
2. Hàm chuyn ca h đơn biến.
Hàm chuyn (transfer function) ca mt h tuyến tính không thay đổi theo thi
gian, được định nghĩa như là biến đổi Laplace ca đáp ng xung lc ca nó, vi các điu
kin đầu là zero. Đặt G(s) là hàm chuyn vi r(t) là input và c(t) là output.
G(s)= L [g(t)] (2.1)
)s(R
)s(C
)s(G = (2.2)
Trong đó : R(s)= L [r(t)] (2.3)
C(s)= L [c(t)] (2.4)
Vi tt c các điu kin đầu đặt zero.
Mc dù hàm chuyn được định nghĩa t đáp ng xung lc, trong thc tế s tương quan
gia input và output ca h tuyến tính không thay đổi theo thi gian vi d liu vào liên tc,
thường được miêu t bng phương trình vi phân thích hp, và dng tng quát ca hàm
chuyn được suy trc tiếp t phương trình vi phân đó.
Xem phương trình vi phân vi h s thc hng, mô t s tương quan gia input và
output ca h tuyến tính không thay đổi theo thi gian.
)t(ca
dt
)t(dc
a......
dt
)t(cd
a
dt
)t(cd
12
1n
1n
n
n
n
++++
)t(rb
dt
)t(dr
b...
dt
)t(rd
b
dt
)t(rd
b12
1m
1m
m
m
m
1m ++++=
+ (2.5)
Các h s a1,a2,…..an và b1, b2…bn là hng thc vànm.
Mt khi r(t) vi tto và nhng điu kin đầu ca c(t) và các đạo hàm ca nó được xác
định ti thi đim đầu t=t0, thì output c(t) vi tt0 s được xác định bi phương trình (2.5).
Nhưng, trên quan đim phân gii và thiết kế h thng, phương pháp dùng phương trình vi
phân để mô t h thng thì rt tr ngi. Do đó, phương trình (2.5) ít khi được dùng trong
dng ban đầu để phân tích và thiết kế.
Thc quan trng để nh rng, mc dù nhng chương trình có hiu qu trên máy
tính digital thì cn thiết để gii các phương trình vi phân bc cao, nhưng triết lý căn bn ca
lý thuyết điu khin h tuyến tính là: các k thut phân gii và thiết kế s tránh các li gii
chính xác ca h phương trình vi phân, tr khi các li gii trên máy tính mô phng được đòi
hi.
Để được hàm chuyn ca h tuyến tính mô t bi phương trình (2.5) , ta ly biến đổi
Laplace c hai vế, vi s gi định các điu kin đầu là zero.
(Sn+anSn-1+…+a2S+a1)C(S)=(bm+1Sm+bmSm-1+…+b2S+b1)R(S) (2.6)
Hàm chuyn:
12
1n
n
n
12
1m
m
m
1m
aSa...SaS
bSb...SbSb
)s(R
)s(C
)s(G ++++
++++
==
+ (2.7)
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương II Hàm Chuyn Sơ Đồ Khi Ca H Thng Trang II.4
Có th tóm tt các tính cht ca hàm chuyn như sau:
*Hàm chuyn ch được định nghĩa cho h tuyến tính không thay đổi theo thi gian.
* Hàm chuyn gia mt biến vào và mt biến ra ca h được định nghĩa là biến đổi
Laplace ca đáp ng xung lc. Măt khác, hàm chuyn là t s ca biến đổi Laplace ca
output và input.
* Khi xác định hàm chuyn, tt c điu kin đầu đều đặt zero.
* Hàm chuyn thì độc lp vi input ca h.
* Hàm chuyn là mt hàm biến phc S. Nó không là hàm biến thc theo thi gian,
hoc bt k mt biến nào được dùng như mt biến độc lp.
Khi mt h thuc loi d liu vào digital, vic mô t nó bng các phương trình vi phân s
tin li hơn. Và hàm chuyn tr thành mt hàm biến phc Z. Khi đó, biến đổi Z s được
s dng.
3. Hàm chuyn ca h đa biến.
Định nghĩa ca hàm chuyn d được m rng cho mt h thng vi nhiu input và
nhiu output. Mt h như vy được xem là h đa biến. Phương trình (2.5) cũng được để
t s tương quan gia các input và output ca nó.
Khi xét s tương quan gia mt input và mt output, ta gi s các input khác là zero.
Ri dùng nguyên lý chng cht (super position) cho mt h tuyến tính, để xác định mt biến
s ra nào đó do hu qu ca tt c các biến vào tác đông đồng thi, bng cách cng tt c các
output do tng input tác động riêng l.
Mt cách tng quát, nếu mt h tuyến tính có p input và có q output, hàm chuyn gia
output th i và input th j được định nghĩa là:
Gij(s) = )(
)(
sR
sC
j
i (2.8)
Vi Rk(s)=0 ; k=1,2...p ; k j
Lưu ý :phương trình (2.8) ch được định nghĩa vi input th j, các input khác đều zero.
Nếu các input tác đông đồng thi, biến đổi Laplace ca output th i liên h vi biến
đổi Laplace ca tt c các input theo h thc .
Ci(s) =Gi1(s).R1(s)+ Gi2(s).R2(s)+....+Gip(s).Rp(s)
; ( i=1, 2, 3...9) (2.9)
)()()(
1
sRsCsC j
p
j
iji
=
=
và Gij(s) xác định bi phương trình (2.8)
Tht tin li, nếu din t phương trình (2.9) bng mt phương trình ma trn:
C(s) = G(s). R(s) (2.10)
Trong đó : (2.11)
=
)s(C
...
)s(C
)s(C
)s(C
q
1
1
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương II Hàm Chuyn Sơ Đồ Khi Ca H Thng Trang II.5
mt ma trn qx1, gi là vector output.
(2.12)
=
)s(R
...
)s(R
)s(R
)s(R
p
2
1
Là mt ma trn px1, gi là vector input.
=
)s(G.).........s(G)....s(G
......................................
)s(G.).........s(G)....s(G
)s(G.).........s(G)....s(G
)s(G
qp2q1q
p22221
p11211
(2.13)
Là mt ma trn qxp, gi là ma trn chuyn (transfer matrix)
Xem mt thí d v mt h đa biến đơn gin ca mt b điu khin động cơ DC
Các phương trình cho bi :
)()(
)(
.)(
)(
)(.)(
tTtB
dt
td
JtT
dt
tdi
LtiRtv
L
++=
+=
ω
ω
(2.14)
(2.15)
Trong đó :
v(t): Đin áp đặt vào rotor
i(t) : Dòng điên tương ng ca rotor.
R : Đin tr ni cun dây qun rotor.
L : Đin cm ca rotor.
J : Quán tính ca rotor.
B : H s ma sát.
T(t): moment quay.
T
L(t): moment phá ri, hoc ti (moment cn).
ω(t): Vn tc ca trc motor.
Moment ca motor liên h vi dòng rotor bi h thc :
T(t)=Ki.i(t) (2.16)
Trong đó, Ki : là hng s moment
Để tìm hàm chuyn gia các input (là v(t) và TL(t)) và output (là ω(t)), ta ly biến đổi
Laplace hai vế các phương trình (2.14) đến (2.16). Gi s điu kin đầu là zero.
V(s) = (R + LS) I(s) (2.17)
T(s)= (B + JS) (s) + TL(s) (2.18)
T(s)= KI .I(s) (2.19)