CHƯƠNG IA: ĐỒNG PHÂN CHƯƠNG IA: ĐỒNG PHÂN
cùng mộtmột
ĐịnhĐịnh nghĩa côngcông thức
nghĩa:: làlà hiệnhiện tượng thức cócó nhiều
tượng cùng khác nhaunhau
nhiều chất
chất khác
loại:: PhânPhân loại
ĐồngĐồng phânphân cấucấu tạotạo ((phẳng
cùng côngcông thức
thức phânphân
tửtử nhưng
nhưng khác
khác côngcông thức
phẳng)):: cùng thức cấucấu tạotạo..
ĐồngĐồng phânphân lậplập thểthể ((không
không giangian)):: cùng khác nhaunhau vềvề cáchcách thức
cùng côngcông thức sắpsắp
nhưng khác
thức cấucấu tạotạo nhưng thức xếpxếp cáccác nguyên
nguyên tửtử trong
trong không
không giangian..
Phân loại đồng phân phẳng Phân loại đồng phân phẳng
Đồng phân phẳng
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phân vị trí
Đồng phân nhóm chức
CH
CH3 CH
CH2 CH2
CH3
CH3 CH2 OH
CH3
CH3
CH3
OH
CH3
CH2 CH2
CH3 O CH3
CH3 CH2 CH
CH2 CH3
OH
CH3
ĐồngĐồng phânphân vịvị trítrí:: tínhtính chất
không khác nhaunhau ((không
nhiều),), tínhtính chất nhiều
chất hóahóa họchọc tương
chất vậtvật lýlý khác tương đồngđồng..
chức:: tínhtính chất
chất vậtvật lýlý hóahóa họchọc hoànhoàn
ĐồngĐồng phânphân nhómnhóm chức khác nhaunhau..
toàntoàn khác
1
Phân biệt giữa hỗ biến và đồng phân Phân biệt giữa hỗ biến và đồng phân
C
N
C
N
C
C
C
C
OH
O
O
OH
H
H
Enol
Imid
Ceton
Amid
CH N O
C N OH
CH C N
C C NH
Imin
Nitroso
Oxim
Enamin
Trong
trường hợphợp chất
chất hữuhữu cơcơ cócó thểthể tồntồn tạitại cùng
cùng mộtmột lúclúc
Trong mộtmột sốsố trường ởở haihai dạngdạng câncân bằngbằng khác
khác nhaunhau..
SựSự hỗhỗ biếnbiến cócó đượcđược làlà dodo sựsự dịchdịch chuyển
chuyển củacủa nguyên
nguyên tửtử HH từtừ
nguyên tửtử nàynày sangsang nguyên nguyên
khác nguyên tửtử khác
HaiHai dạngdạng hỗhỗ biếnbiến không
không thểthể táchtách được
được dodo chúng
chúng chúng
chuyển chúng chuyển không phảiphải hiệnhiện
lại →→ nhưnhư vậyvậy hỗhỗ biếnbiến không
hóahóa ((biếnbiến đổiđổi)) liênliên tụctục quaqua lại tượng đồngđồng phânphân.. tượng
Đồng phân lập thể (không gian) Đồng phân lập thể (không gian)
không giangian)):: cùng
ĐồngĐồng phânphân lậplập thểthể ((không nhưng khác
cùng côngcông thức thức thức sắpsắp xếpxếp cáccác
cấucấu tạotạo nhưng nguyên tửtử trong nguyên
khác nhaunhau vềvề cáchcách thức không giangian..
trong không
thức sắpsắp xếpxếp trong
trong không
được CònCòn cócó têntên làlà đồngđồng phânphân cấucấu hìnhhình dodo cấucấu hìnhhình được không giangian củacủa trong mộtmột phânphân tửtử.. VíVí dụdụ:: phânphân tửtử
nghĩa làlà cáchcách thức nguyên tửtử trong
địnhđịnh nghĩa cáccác nguyên metanmetan cócó cấucấu hìnhhình tứtứ diệndiện đềuđều..
H
H
109o28'
C
H
H
H
H
H
H
2
MÔ HÌNH PHÂN TỬ MÔ HÌNH PHÂN TỬ
ĐểĐể biểubiểu diễndiễn ((trình
trình bàybày)) cấucấu hìnhhình củacủa mộtmột phânphân người tata cócó
phẳng người
tửtử hợphợp chất thểthể dùng
chất hữuhữu cơcơ trêntrên mặtmặt phẳng chiếu:: thức chiếu
dùng côngcông thức
1.1. CôngCông thức 2.2. CôngCông thức 3.3. CôngCông thức
thức phốiphối cảnhcảnh thức chiếu thức chiếu
Newman chiếu Newman Fisher chiếu Fisher
3
Công thức phối cảnh Công thức phối cảnh
trong mặtmặt phẳng
HaiHai nốinối trong NốiNối nằmnằm phíaphía trước
phẳng được trước mặtmặt phẳng
được biểubiểu diễndiễn bằngbằng nétnét liềnliền được biểubiểu diễndiễn bằngbằng phẳng được
nétnét đậmđậm
NốiNối nằmnằm sausau mặtmặt phẳng
phẳng được
được biểubiểu diễndiễn bằngbằng nétnét đứtđứt
=
Sai
** BiểuBiểu diễndiễn côngcông thức
thức phối
phối cảnhcảnh chocho nhiều
cacbon:: nhiều cacbon
phẳng ngoài mặtmặt phẳng
hướng rara bênbên ngoài phẳng hướng rara phíaphía sausau mặtmặt phẳng
-- NốiNối sangsang phảiphải hướng -- NốiNối sangsang trái trái hướng -- CácCác nốinối cócó vẻvẻ vuông
vuông gócgóc nhưng
nhưng thật
thật rara gócgóc nốinối
làlà
109109oo2828’’
-- NốiNối CC--CC ởở giữagiữa vẽvẽ dàidài rara cáccác nhómnhóm thếthế củacủa 22 tâmtâm CC
spsp33 không
không chậpchập lênlên nhaunhau
=
=
4
Thuyết quay giới hạn của nối đơn ss Thuyết quay giới hạn của nối đơn
theo được làlà dodo sựsự xenxen phủphủ giữagiữa haihai vânvân đạođạo theo
NốiNối ss cócó được hướng trục hướng
trục nghĩa
xứng trục
trục liênliên nhânnhân.. NhưNhư vậyvậy nốinối ss cócó tínhtính đốiđối xứng
không đổiđổi.. DoDo đóđó,, 22 nguyên
xoay quanh
xoay nghĩa làlà khikhi xoay 22 vânvân đạođạo xenxen phủphủ,, độđộ xenxen phủphủ hayhay độđộ bềnbền ((năngnăng nguyên tửtử củacủa nốinối lượng)) liênliên kếtkết không lượng ss cócó thểthể xoay
quanh liênliên kếtkết ss..
sp3
sp3
sp3
s
C-H
C-C
DẫnDẫn đếnđến hiệnhiện tượng nhiều cấucấu trạng
tượng phânphân tửtử hữuhữu cơcơ cócó thểthể tồntồn tạitại trạng (cấu(cấu dạngdạng khác
nhau).. khác nhau)
dưới nhiều dưới
CấuCấu trạng
trạng:: làlà cáccác dạngdạng khác
khác nhaunhau củacủa cấucấu hìnhhình cócó quanh nốinối đơnđơn ss.. VíVí dụdụ:: xétxét phânphân tửtử
được được dodo sựsự quayquay quanh butan nn--butan
Cấu trạng đối lệch Cấu trạng che khuất bán phần Cấu trạng bán lệch Cấu trạng che khuất toàn phần
H
H
H
H
H
H
H
H
CH3
H
H
CH3
H
H
CH3
CH3
CH3
H
H
CH3
H
CH3
H
CH3
5
CấuCấu trạng
trạng lệchlệch bềnbền hơnhơn cấucấu trạng
trạng cheche khuất
trạng đốiđối lệch,
nhiều, khuất rấtrất nhiều, trạng cheche
lệch, cấucấu trạng
trong trong đóđó bềnbền nhấtnhất làlà cấucấu trạng khuất toàntoàn phầnphần kémkém bềnbền nhấtnhất.. khuất
NóiNói làlà giớigiới hạnhạn vìvì không
không phảiphải nốinối ss quayquay tựtự dodo hoànhoàn lượng trạng bềnbền chiếmchiếm lượng
toàntoàn màmà phảiphải quayquay saosao cấucấu trạng nhiều hơnhơn.. nhiều SựSự quayquay trong
trong phânphân tửtử hợphợp chất
chất hữuhữu cơcơ làlà liênliên tụctục dodo
trạng khác
đóđó tata cócó thểthể cócó vôvô sốsố cấucấu trạng CầnCần phânphân biệtbiệt rõrõ giữagiữa hiệnhiện tượng
khác nhaunhau.. tượng cấucấu trạng
trạng vàvà đồngđồng
phânphân..
6
Cấu trạng bền nhất ?
CôngCông thức
thức chiếu
Newman chiếu Newman
được đặtđặt thẳng
thẳng gócgóc vớivới mặtmặt phẳng
phẳng chiếu
chiếu ((tờtờ giấygiấy hoặchoặc
-- TrụcTrục CC--CC được tấmtấm bảngbảng)).. -- CC ởở xaxa được
được biểubiểu diễndiễn bằngbằng đường
đường tròntròn,, CC ởở gầngần được
được biểubiểu diễndiễn
bằngbằng dấudấu chấmchấm ởở tâmtâm đường
đường tròntròn đóđó..
-- CácCác nốinối củacủa CC ởở gầngần xuất
xuất phátphát từtừ tâmtâm đường
xuất phátphát từtừ trêntrên đường
đường tròntròn,, CácCác nốinối củacủa CC đường tròntròn.. CácCác nốinối tạotạo vớivới nhaunhau gócgóc
ởở xaxa xuất 120120oo..
H
H
H
H
H
H
H
H
CH3
H
H
CH3
CH3
CH3
H
CH3
H
CH3
H
H
H
H CH3
H H
H H
H H
H
CH3
CH3
H CH3
CH3
Công thức chiếu Fisher Công thức chiếu Fisher
ngang ((ĐôngĐông--tâytây)) hướng
phẳng.. hướng rara phíaphía sausau mặtmặt phẳng phẳng.. trước mặtmặt phẳng
hướng rara phíaphía trước
cacbon được
thường.. trục dọcdọc,, cáccác nốinối viếtviết bìnhbình thường
-- NốiNối dọcdọc ((BắcBắc--namnam)) hướng -- NốiNối ngang -- MạchMạch cacbon -- GiaoGiao điểmđiểm giữagiữa đường
được đặtđặt trêntrên trục đường ngang
ngang vàvà đường
đường dọcdọc chính
cacbon.. chính làlà tâmtâm cacbon
C
C
C
C
A
A
B
A
B
A
B
=
B
D
D
D
D
A
F
E
D
C
A
D
C
C
D
G
A
=
F
D
F
E
F
E
G
A
G
G
E
C
7
Trong
trường hợphợp nhiều
chiếu thìthì dùdù đứng
thức chiếu hướng rara phíaphía trước
nhiều CC ((từtừ 22CC trởtrở lênlên),), nếunếu dùng đứng từtừ phíaphía nàonào đểđể chiếu Fisher ((không chiếu Fisher trước mặtmặt phẳng
dùng cấucấu trạng trạng không chiếu thìthì đềuđều không không phảiphải tấttất cảcả cáccác nốinối phẳng)) dodo vậyvậy thuthu đượcđược hìnhhình
Trong trường lệchlệch đểđể chiếu thỏa mãnmãn côngcông thức thỏa ngang ngang hướng chiếu saisai.. chiếu
A2
A1
C1
C2
A
B1
B2
D1
D2
A2
B1
C1
D1
A
D2
C2
B2
A1
NhưNhư vậyvậy đểđể chiếu
chiếu côngcông thức
chiếu Fisher phẳng chiếu
Fisher đúng chiếu đúng)
việcviệc chọnchọn gócgóc nhìnnhìn (hay mộtmột sốsố trường phảiphải xoay
đúng ngoài ngoài thức chiếu trong đúng) trong (hay mặtmặt phẳng trạng lệchlệch thìthì trường hợphợp nếunếu phânphân tửtử ởở cấucấu trạng chiếu.. khất rồirồi mớimới chiếu
xoay vềvề cấucấu trạng
trạng cheche khất
G
E
D
D
C
F
C
E
F
G
A
A
A
D
C
F
D
G
A
F
E
E
C
G
8
PhânPhân loại
loại đồngđồng phânphân lậplập thểthể
Đồng phân lập thể Đồng phân lập thể
Đồng phân hình học
Đồng phân quang học
ĐồngĐồng phânphân hìnhhình họchọc
ĐịnhĐịnh nghĩa
nghĩa:: làlà những
chất cócó cùng
những hợphợp chất những nguyên
cùng CTCTCTCT nhưng nhưng nguyên nguyên tửtử hayhay nhómnhóm nguyên
cáchcách sắpsắp xếpxếp củacủa những tửtử khác
khác nhaunhau đốiđối vớivới mộtmột mặtmặt phẳng
TùyTùy vàovào mặtmặt phẳng
phẳng quiqui chiếu
chiếu.. phẳng quyquy chiếu phẳng pp ((mặtmặt chiếu đóđó làlà mặtmặt phẳng vòng phẳng vòng chứa nốinối ss vàvà pp)) hayhay mặtmặt phẳng
phẳng phẳng chứa xicloankan)) màmà tata đồngđồng phânphân hìnhhình họchọc tương ((xicloankan
tương ứngứng::
Đồng phân hình học Đồng phân hình học
Đồng phân của nối đôi
Đồng phân xiclan
9
Đồng phân hình học của nối đôi Đồng phân hình học của nối đôi
tượng đồngđồng phânphân cócó được
khác vớivới nốinối đơnđơn không
không giangian ((đốiđối vớivới mặtmặt phẳng
được làlà dodo cơcơ cấucấu cứng cứng HiệnHiện tượng được xoay được không thểthể xoay nhắcnhắc củacủa nốinối đôiđôi khác không sẽsẽ mấtmất điđi sựsự xenxen phủphủ bênbên củacủa 22 vânvân đạođạo pp)).. ((nếunếu không NhưNhư vậyvậy nếunếu trêntrên 22 cacbon cacbon nốinối đôiđôi cócó 22 nhómnhóm thếthế khác nhaunhau thìthì tata sẽsẽ cócó 22 cáchcách sắpsắp xếpxếp cáccác nhómnhóm thếthế khác trong phẳng phẳng pp -- mặtmặt phẳng trong không chứa nốinối ss vàvà pp →→ 22 đồngđồng phânphân hìnhhình họchọc.. chứa
H
H
H
COOH
HOOC
COOH
HOOC
H
Axit cis-2-butenoic
Axit maleic
Axit trans-2-butenoic Axit fumaric
BanBan đầuđầu người
người tata sửsử dụng
nhược điểmđiểm làlà trong
dụng têntên gọigọi ciscis--trans trong trường
không cócó 22 nhómnhóm thếthế giống
nhưng têntên trans,, nhưng trường hợphợp trêntrên 22 giống nhaunhau quang họchọc
đồng phânphân quang
được têntên 22 đồng
gọigọi nàynày cócó nhược cacbon nốinối đôiđôi cócó không cacbon được không đọcđọc được được nênnên không cócó thểthể cócó..
Cl
I
Cl
F
Br
F
Br
I
DoDo đóđó cáccác nhànhà hóahóa họchọc phảiphải đềđề rara mộtmột cáchcách gọigọi têntên
khác tốttốt hơnhơn.. ĐóĐó làlà têntên gọigọi EE--ZZ.. khác
10
Cách gọi tên EE--ZZ Cách gọi tên
BướcBước 11:: SoSo sánhsánh độđộ ưuưu tiêntiên củacủa 22 nhómnhóm thếthế trêntrên mỗimỗi
cacbon nốinối đôiđôi theo cacbon
theo quyquy tắctắc CahnCahn--Ingold
Prelog.. Ingold--Prelog
BướcBước 22:: GọiGọi têntên
cùng phíaphía →→ ((ZZ)) khác phíaphía →→ ((EE))
được đặtđặt trong
trước ngoặc đơnđơn vàvà đặtđặt trước
trong dấudấu ngoặc ngang ((––))
chất bởibởi dấudấu gạchgạch ngang trường hợphợp cócó nhiều
Trong trường
theo sốsố thứthứ tựtự nốinối đôiđôi.. VíVí dụdụ:: ((22E,E,44ZZ)) ((theo
nhiều nốinối đôiđôi thìthì tata phảiphải viếtviết theo sốsố
-- 22 nhómnhóm thếthế ưuưu tiêntiên ởở cùng -- 22 nhómnhóm thếthế ưuưu tiêntiên ởở khác -- ((EE),), ((ZZ)) được têntên chất -- Trong kèmkèm theo thứthứ tựtự từtừ nhỏnhỏ đếmđếm lớnlớn))..
Quy tắc Cahn--Ingold Quy tắc Cahn
Prelog Ingold--Prelog
-- Nguyên
Nguyên tửtử cócó bậcbậc sốsố nguyên
nguyên tửtử lớnlớn hơnhơn thìthì ưuưu tiêntiên hơnhơn::
-- NếuNếu 22 nguyên
nguyên tửtử nốinối trêntrên CC nốinối đôiđôi giống
giống nhaunhau thìthì tata xétxét đếnđến
nguyên tửtử kếkế cậncận.. nguyên
CH2
CH2OH
Cl
CH3
F
CH2 C
CH3
CH3
- Nhóm thế có nối đôi hay nối ba được xem như tương đương với 2
nối đơn, 3 nối đơn.
H
O
C
C
C
C
C
C
H
O
C
C
C
C
O
C
C
C
C
C
11
VíVí dụdụ::
CH3
CH3
Cl
I
Cl
F
H
H
Br
F
Br
I
H
CH3
((ZZ))
((EE))
((22E,E,44EE))
LưuLưu ýý làlà têntên gọigọi ciscis--trans
trans vàvà têntên gọigọi EE--ZZ trong
trong mộtmột sốsố
trường hợphợp sẽsẽ không trường
không trùng
trùng nhaunhau.. VíVí dụdụ::
Cl
CH3
CH3
CH3
H
Cl
H
CH3
trans trans
ciscis
((ZZ))
((EE))
Đồng phân xiclan Đồng phân xiclan
cacbon chất vòngvòng nono cócó thểthể cócó 33,, 44,, 55,, 66,, 77,, 88,, …… cacbon
-- CácCác hợphợp chất -- Nhưng
chất thực tếtế cáccác chất
Nhưng vòngvòng 33,,44 rấtrất kémkém bềnbền ((quáquá căngcăng),), trêntrên thực vòngvòng chủchủ yếuyếu làlà vòngvòng 55,,66 ((bềnbền nhấtnhất)).. VòngVòng 77 trởtrở lênlên rấtrất ítít gặpgặp..
Moâ hình phaân töû
Caáu traïng öu ñaõi thöïc teá
Daïng ñôn giaûn
Coâng thöùc khai trieån phaúng
12
-- VíVí dụdụ:: HợpHợp chất
chất 11--Hidroxi
Hidroxi--44--brombrom--ciclohexan được trình
ciclohexan cócó 22 trình bàybày ởở dạngdạng đơnđơn giảngiản
đồngđồng phânphân hìnhhình họchọc được trạng ghếghế.. vàvà cấucấu trạng
OH
OH
Br
H
H
Br
H
H
cis-1-Hidroxi-4-bromociclohexan
trans-1-Hidroxi-4-bromociclohexan
Br
H
H
Br
OH
OH
H
H
ĐồngĐồng phânphân quang
quang họchọc
NămNăm 1815
1815,, JeanJean--Baptiste lỏng hoặchoặc dung đường,, axitaxit tartic
người tata cũng
hữuhữu cơcơ lỏng nhưnhư:: đường khảkhả năngnăng làmlàm quayquay mặtmặt phẳng cũng tìmtìm thấy trước đâyđây người ((trước mộtmột sốsố tinhtinh thểthể vôvô cơcơ bấtbất đốiđối xứng
Baptiste BiotBiot phátphát hiệnhiện mộtmột sốsố chất chất nhiên thiên nhiên chất thiên dung dịchdịch cáccác hợphợp chất thông (l)(l) cócó tartic ((dddd),), tinhtinh dầudầu thông phẳng ánhánh sángsáng phânphân cựccực.. tượng nàynày ởở thấy hiệnhiện tượng xứng))..
13
chất nàynày được
được gọigọi làlà những
những chất
chất cócó tínhtính
quang hoạthoạt..
quang hayhay cócó tínhtính quang quang hoạthoạt củacủa mộtmột sốsố hợphợp chất
thích làlà dodo tínhtính bấtbất đốiđối xứng
xứng trong
được chất hữuhữu cơcơ được trong phânphân tửtử hợphợp
Những hợphợp chất -- Những triền quang triền -- TínhTính quang giảigiải thích chất đóđó.. chất
-- CóCó mộtmột sốsố nguyên
xứng nguyên nhânnhân dẫndẫn đếnđến tínhtính bấtbất đốiđối xứng trong phânphân tửtử hữuhữu cơcơ cócó chứa chứa xứng hayhay còncòn gọigọi làlà CC thủthủ tínhtính
nhưng nhưng phổphổ biếnbiến nhấtnhất làlà trong ítít nhấtnhất mộtmột CC phiphi đốiđối xứng ((kíkí hiệuhiệu C*)C*)..
C PĐX C PĐX
BĐXBĐX
HTQHHTQH
Tính bất đối xứng Tính bất đối xứng
(hay địnhđịnh nghĩa
nghĩa)) vậtvật nàonào đốiđối xứng
xứng hayhay bấtbất
nhiều cáchcách đểđể biếtbiết (hay CóCó nhiều xứng.. đốiđối xứng
không cócó bấtbất kỳkỳ yếuyếu tốtố đốiđối xứng
xứng nàonào
xứng làlà vậtvật không xứng,, trục
trục đốiđối xứng
xứng,, mặtmặt phẳng
xứng,, ……))..
phẳng đốiđối xứng xứng làlà làlà vậtvật trùng
nghĩa khác gương.. Ngược
lại,, vậtvật bấtbất đốiđối xứng
trùng vớivới ảnhảnh không xứng làlà vậtvật không
VậtVật bấtbất đốiđối xứng ((nhưnhư tâmtâm đốiđối xứng khác,, vậtvật đốiđối xứng MộtMột cáchcách địnhđịnh nghĩa củacủa nónó quaqua gương Ngược lại gương.. trùng vớivới ảnhảnh củacủa nónó quaqua gương trùng
14
-- CC phiphi đốiđối xứng
xứng :: làlà CC spsp33 cócó chứa
chứa bốnbốn nhómnhóm thếthế khác
khác nhaunhau..
Không C*
Có C*
15
lactic -- VíVí dụdụ:: XétXét phânphân tửtử axitaxit lactic
COOH
CH3 CH OH
không giangian làlà haihai hìnhhình đốiđối xứng không trùng phẳng vàvà không làlà cùng không phảiphải
cùng mộtmột chất
-- ỨngỨng vớivới mộtmột C*,C*, cócó thểthể cócó haihai cáchcách sắpsắp xếpxếp 44 nhómnhóm trình bàybày xứng vớivới nhaunhau quaqua trùng khítkhít lênlên nhaunhau.. NhưNhư vậyvậy,, chất màmà làlà haihai chất chất người tata
Trong hóahóa họchọc người
thếthế trêntrên CC đóđó,, haihai cáchcách sắpsắp xếpxếp nàynày nếunếu trình trong trong không gương phẳng gương chúng chúng không khác khác nhaunhau tứctức haihai đồngđồng phânphân.. Trong gọigọi chúng
chúng làlà haihai đốiđối phânphân..
16
GỌI TÊN ĐỒNG PHÂN QUANG HỌC –– RR--SS GỌI TÊN ĐỒNG PHÂN QUANG HỌC
BướcBước 1: 1: DựaDựa trêntrên quyquy tắctắc CahnCahn--Ingold
Ingold--Prelog
Prelog sắpsắp xếpxếp thứthứ tựtự ưuưu
tiêntiên 4 4 nhómnhóm thếthế trêntrên C phi
C phi đốiđối xứng
1>2>3>4. xứng vàvà đánhđánh sốsố 1>2>3>4.
BướcBước 22:: ChọnChọn hướng
hướng quanquan sátsát ngược
theo chiều
chiều kimkim đồngđồng hồhồ hayhay ngược
ngược lại
ngược chiều
chiều kimkim →→ cấucấu hìnhhình RR,, ngược
ngược vớivới nhómnhóm cócó độđộ ưuưu tiêntiên xứng đếnđến ((44)).. XemXem xétxét lại.. NếuNếu chiều kimkim đồngđồng hồhồ →→ cấucấu
thấp thấp nhấtnhất ((44)) ((tứctức nhìnnhìn từtừ CC phiphi đốiđối xứng nhómnhóm 11 →→ 22 →→ 33 theo cùng chiều cùng hìnhhình SS..
: a>b>c>d ThứThứ tựtự ưuưu tiêntiên: a>b>c>d
17
Trường
xứng,, víví dụdụ xétxét hợphợp chất
cacbon phiphi đốiđối xứng
chất 22--BromBrom--33-- xứng tata cócó 22 cáchcách sắpsắp xếpxếp làlà R,R, SS.. NhưNhư không trong không
Trường hợphợp cócó 22 cacbon clobutan ..ỨngỨng vớivới 11 CC phiphi đốiđối xứng clobutan vậyvậy ứngứng vớivới 22 CC phiphi đốiđối xứng giangian tứctức cócó 44 đồngđồng phânphân quang
xứng tata cócó thểthể cócó 44 cáchcách sắpsắp xếpxếp trong quang họchọc..
Br
H
CH 3 H
CH 3 Br
Đối phân
H
Cl
H
Cl
CH 3
CH 3
?
(2S,3S)-2-Bromo-3-clorobutan
(2R,3R)-2-Bromo-3-clorobutan
Br
CH 3 H
H
CH 3 Br
Đối phân
H
Cl
H
Cl
CH 3
CH 3
(2S,3R)-2-Bromo-3-clorobutan
(2R,3S)-2-Bromo-3-clorobutan
trình bàybày 44 đồngđồng phânphân quang
quang họchọc ởở trêntrên dưới
thức dưới dạngdạng côngcông thức xứng chiếu củacủa haihai đốiđối phânphân cũngcũng đốiđối xứng
thức chiếu
thấy côngcông thức phẳng.. gương phẳng
KhiKhi trình chiếu Fisher tata thấy chiếu Fisher vớivới nhaunhau quaqua gương HaiHai đồngđồng phânphân quang
quang họchọc màmà không
được không phảiphải làlà đốiđối phânphân củacủa nhaunhau được
gọigọi làlà haihai xuyên
xuyên lậplập thểthể phânphân..
eritro ((11),), ((22)):: cấucấu hìnhhình treotreo;; ((33),), ((44)):: cấucấu hìnhhình eritro
1
CH 3
CH3
2
H
Br
H
Br
3
Cl
H
Cl
H
4
(2)
CH 3
CH3
(1)
Xuyên lập thể phân
CH3
C H 3
H
Br
H
B r
H
C l
H
Cl
(3)
(4)
C H 3
CH3
18
NhưNhư vậyvậy càngcàng nhiều
nhiều C*C* tata càngcàng cócó thểthể cócó nhiều
quang nhiều đồngđồng phânphân quang
họchọc..
QuyQuy tắctắc VanVan HoffHoff:: NếuNếu cócó nCnC*,*, tata sẽsẽ cócó 22nn đồngđồng phânphân quang lại không Nhưng
quang họchọc.. đúng.. không đúng
trường hợphợp lại
Nhưng quyquy tắctắc VanVan HoffHoff trong VíVí dụdụ:: xétxét hợphợp chất
chất 22,,33--Dibrombutan
CH
CH3
trong mộtmột sốsố trường Dibrombutan CH3 CH Br
Br
CH3
CH3
H
Br
CH 3 Br
H
Br
Br
H
CH 3 H
Br
Br
H
H
H
Br
H
Br
Hai đối phân treo
CH3
CH 3
CH3
CH 3
(2S,3S)-2,3-Dibromobutan
(2R,3R)-2,3-Dibromobutan
CH3
C H
CH 3
H
Br
3 Br
Br
H
CH 3 H
H
Br
Là một
H
Br
Br
H
Br
H
H
Br
C H
CH 3
CH3
3
CH 3
ĐóĐó làlà dodo đồngđồng phânphân nàynày cócó mộtmột mặtmặt phẳng
phẳng đốiđối xứng
xứng vuông
cũng vìvì vậyvậy đồngđồng phânphân nàynày không
không cócó tínhtính quang
triền quang)
Người tata không
không dùng
vuông gócgóc vớivới quang hoạthoạt eritro dùng têntên gọigọi eritro
nốinối CC22--CC33.. VàVà cũng (không quang).. Người (không cócó tínhtính triền nữanữa màmà gọigọi đồngđồng phânphân nàynày làlà mesomeso..
CH3
H
H
Br
CH 3 Br
H
Br
H
CH 3 Br
CH3
Meso
NhưNhư vậyvậy quyquy tắctắc VanVan HoffHoff không
không đúng
đúng màmà phảiphải phátphát biểubiểu lại
lại làlà nếunếu
mộtmột chất
chất cócó nC*nC* thìthì cócó thểthể cócó tốitối đađa 22nn đồngđồng phânphân quang
quang họchọc..
BấtBất kỳkỳ yếuyếu tốtố đốiđối xứng
quang xứng nàonào cũngcũng sẽsẽ làmlàm giảmgiảm sốsố đồngđồng phânphân quang
họchọc..
ĐồngĐồng phânphân quang
xứng sẽsẽ
không cócó tínhtính quang không
quang họchọc nàonào cócó chứa quang hoạthoạt (không
chứa ítít nhấtnhất mộtmột yếuyếu tốtố đốiđối xứng quang).. triền quang)
(không cócó tínhtính triền
19
eritro,, treotreo,, mesomeso chocho cáccác hợphợp chất
chất cócó 22C*C*::
LưuLưu ýý khikhi đọcđọc têntên eritro -- MạchMạch cacbon
cacbon chính
chính phảiphải đặtđặt trêntrên trục
trục dọcdọc củacủa côngcông thức
chiếu thức chiếu
cùng.. Fisher.. ĐặtĐặt CC sốsố 11 lênlên trêntrên cùng Fisher
-- NếuNếu 22 nhómnhóm thếthế giống
giống nhaunhau ởở cùngcùng bênbên →→ eritro
treotreo.. Nhưng
Nhưng không
không phảiphải lúclúc nàonào tata cũng
cũng đọcđọc được
eritro,, khác được têntên eritro
khác bênbên →→ eritro,, treotreo..
1
Br
CH3 2
Br
H
H
Cl
H
CH3
H
CH3
Br
CH3
H
Cl
3
H
Cl
H
H
Br
CH3
Cl
4
CH3
CH3 Sai
CH3
H
Cl
H
1 CH3
H
Cl
Br
H
2
3
3
2
Br
4 CH3
4
1
CH3
CH3
H
Br
1
CH3
CH3
CH3
Br
H
Cl
H
2
3
H
Cl
4
CH3
CáchCách gọigọi têntên D,L D,L chocho cacbohidrat
cacbohidrat vàvà amino
amino axitaxit
ĐốiĐối vớivới những
những hợphợp chất
chất hóahóa sinhsinh quanquan trọng
trọng nhưnhư cacbohidrat
cacbohidrat vàvà trường hợphợp 22C*),C*), đểđể phânphân biệtbiệt cáccác eritro,, treotreo,,
dùng têntên gọigọi eritro
trong trường người tata không
không dùng
amino axitaxit ((ngayngay cảcả trong amino đồngđồng phânphân quang mesomeso màmà dùng
nguồn từtừ lúclúc banban đầuđầu khikhi nghiên
nghiên cứucứu Fischer chọnchọn mộtmột cáchcách độcđộc đoánđoán triền làlà
glicerandehit vàvà hợphợp chất
chất tảtả triền
Hermann EmilEmil Fischer triền làlà DD--(+)(+)--glicerandehit
quang họchọc người dùng têntên gọigọi D,LD,L .. TênTên gọigọi D,LD,L bắtbắt nguồn glicerandehit,, Hermann glicerandehit hợphợp chất chất hữuhữu triền glicerandehit.. (L)(L)--((--))--glicerandehit
CHO
CHO
H
OH
OH
H
CH2OH
CH2OH
(L)-(-)-glicerandehit
D-(+)-glicerandehit
DựaDựa theo
theo quyquy ướcước nàynày,, người
người tata gọigọi têntên cáccác cacbohidrat dụng têntên gọigọi D,LD,L bắtbắt buộcbuộc phảiphải sửsử dụng
cacbohidrat khác khác.. dụng côngcông
NhưNhư vậyvậy muốnmuốn sửsử dụng Fisher.. chiếu Fisher thức chiếu thức
20
cacbohidrat:: GọiGọi têntên D,LD,L chocho cacbohidrat
cacbon chính
chính trêntrên trục
trục dọcdọc..
ĐặtĐặt mạchmạch cacbon ĐặtĐặt cacbon
cacbon cócó mứcmức oxioxi hóahóa caocao nhấtnhất ởở vịvị trítrí trêntrên cùngcùng
(COOH>CHO>--CC--OH)OH) ((chính (COOH>CHO> DựaDựa trêntrên nhómnhóm OHOH ởở cacbon
xứng mangmang sốsố địnhđịnh vịvị caocao chất cócó cấucấu hìnhhình D,D, nếunếu
chính làlà CC sốsố 11)).. cacbon phiphi đốiđối xứng nhấtnhất,, nếunếu nằmnằm bênbên taytay phảiphải →→ hợphợp chất chất cócó cấucấu hìnhhình LL.. trái →→ hợphợp chất nằmnằm bênbên taytay trái
CHO
CHO
CHO
H HO HO H
H HO HO H
H HO H H
HO H HO HO
OH H H OH CH2OH
OH H H OH CH2OH
OH H OH OH CH2OH
CHO H OH H H CH2OH
L-(-)-galactose
D-(+)-galactose
D-(+)-glucose
L-(-)-glucose
CHO
CHO
H HO HO
HO H H
HO HO HO
H H H
OH H H CH2OH
CHO H OH OH CH2OH
D-(+)-arabinose
L-(+)-arabinose
CHO H H H CH2OH L-(+)-ribose
OH OH OH CH2OH D-(-)-ribose
CHO
CHO
H HO
HO H
HO HO
H H
OH H CH2OH
CHO H OH CH2OH
OH OH CH2OH D-(-)-eritrose
CHO H H CH2OH L-(+)-eritrose
D-(-)-treose
L-(+)-treose
1 CHO R 2
R
3
S
3
4
S
R
4
R
S
5
5
HO H HO HO
H HO H H
1 CHO S 2 H OH H H CH2OH 6
OH H OH OH CH2OH 6
L-(-)-glucose
D-(+)-glucose
(2S,3R,4S,5S)-2,3,4,5,6-pentahidroxihexanal
(2R,3S,4R,5R)-2,3,4,5,6-pentahidroxihexanal
GọiGọi têntên D,D, LL chocho amino cacbon chính
amino axitaxit:: chính trêntrên trục
trục dọcdọc.. cacbon cócó mứcmức oxioxi hóahóa caocao nhấtnhất ởở vịvị trítrí trêntrên cùngcùng ((chính
chính làlà
-- ĐặtĐặt mạchmạch cacbon -- ĐặtĐặt cacbon nhómnhóm COOH
COOH tứctức CC sốsố 11))..
chất cócó cấucấu hìnhhình D,D, nếunếu nằmnằm bênbên taytay trái
-- DựaDựa trêntrên nhómnhóm NHNH22 ởở C*C* mangmang sốsố địnhđịnh vịvị thấpthấp nhấtnhất,, nếunếu nằmnằm trái →→
bênbên taytay phảiphải →→ hợphợp chất hợphợp chất
chất cócó cấucấu hìnhhình LL..
COOH
COOH
COOH
H
H2N
H
H
H2N
NH2
H
OH
CH2OH
CH2OH
L-(-)-serin
D-(+)-serin
CH3 L-(-)-threonin
21
QuyQuy tắctắc sửsử dụng
dụng công
công thức
thức chiếu
Fisher chiếu Fisher
QuyQuy tắctắc 11:: NếuNếu đổiđổi chỗchỗ 22 nhómnhóm thếthế bấtbất kỳkỳ củacủa mộtmột C*C* trêntrên côngcông thay đổiđổi cấucấu hìnhhình củacủa C*C* đóđó
Fisher thìthì tata sẽsẽ làmlàm thay
chiếu Fisher
thức thức chiếu chuyển sangsang dạngdạng đốiđối hìnhhình)).. ((chuyển
H
H
R
Đổi chỗ lần 1
S
Br
Br
CH2CH3
CH3CH2
CH3
CH3
Đổi chỗ lần 2
H
R
CH3CH2
CH3
Br
-- MởMở rộngrộng::
Thay
thay đổiđổi cấucấu hìnhhình
Thay
không làmlàm thay
thay đổiđổi
Thay đổiđổi vịvị trítrí haihai nhómnhóm thếthế sốsố lẻlẻ lầnlần →→ làmlàm thay ((chuyển chuyển sangsang dạngdạng đốiđối hìnhhình)).. Thay đổiđổi vịvị trítrí haihai nhómnhóm thếthế sốsố chẵnchẵn lầnlần →→ không cấucấu hìnhhình..
-- TuyTuy nhiên
nhiên cầncần lưulưu ýý làlà những
những điềuđiều trêntrên chỉchỉ đúng
đúng vớivới trường
trong trường
trường hợphợp nhiều
trường hợphợp nhiều CC thủthủ tánhtánh thìthì kếtkết quảquả sẽsẽ phứcphức
mộtmột C*,C*, trong tạptạp hơnhơn..
CHO
CHO
CHO
CHO
S
R
R
S
HO
H
H
OH
HO
H
H
OH
S
S
R
S
HO
H
HO
H
H
OH
HO
H
R
R
R
S
H
OH
H
OH
HO
H
H
OH
R
R
S
R
H
OH
H
OH
HO
H
H
OH
CH2OH
CH2OH
CH2OH
CH2OH (L)-(-)-glucose
(D)-(+)-glucose
(D)-(+)-glucose
(D)-(+)-mannose
22
-- QuyQuy tắctắc nàynày rấtrất hữuhữu íchích trong
trong mộtmột sốsố trường
Fisher đểđể đọcđọc têntên cấucấu hình,
hình, đểđể cócó thểthể chiếu
chiếu Fisher
lại vôvô cùngcùng khókhó khănkhăn dễdễ dẫndẫn đếnđến nhầmnhầm lẫn,
chiếu dễdễ đểđể chiếu
chiếu rồirồi đổiđổi chỗchỗ sốsố chẵnchẵn lầnlần (thường
trường hợphợp khikhi tata vẽvẽ côngcông chiếu đúngđúng thìthì lẫn, khikhi đóđó tata cócó (thường làlà chất đóđó rồirồi đọcđọc têntên
lần) đểđể cócó đượcđược côngcông thức
thức Fisher
Fisher đúng
đúng củacủa chất
thức chiếu thức gócgóc nhìnnhìn lại thểthể chọnchọn gócgóc chiếu 22 lần) cấucấu hìnhhình..
OH
OH
CHO
CHO
CH2OH
CH2OH
H
H
CHO
H
OH
CH2OH D
QuyQuy tắctắc 22:: NếuNếu xoay
xoay côngcông thức
thức chiếu
chiếu Fisher
phẳng trong mặtmặt phẳng
thìthì tata sẽsẽ không
không làmlàm thay
thay đổiđổi cấucấu hìnhhình củacủa chất
Fisher 18018000 trong chất đóđó..
H
CH3
Xoay 1800 trong
R
R
Br
Br
CH2CH3
CH3CH2
mặt phẳng
CH3
H
QuyQuy tắctắc 33:: NếuNếu xoayxoay côngcông thức
thức chiếu
Fisher 18018000 ngoài
phẳng ngoài mặtmặt phẳng
thìthì tata sẽsẽ làmlàm thay
thay đổiđổi cấucấu hìnhhình củacủa chất
chiếu Fisher chất đóđó..
H
H
R
S
Br
Br
CH 3CH 2
CH2CH3
Xoay 1800 ngoài mặt phẳng
CH3
CH 3
23
xoay côngcông thức
thức chiếu
Fisher 909000 trong
phẳng trong mặtmặt phẳng
QuyQuy tắctắc 44:: NếuNếu xoay thìthì tata sẽsẽ làmlàm thay
thay đổiđổi cấucấu hìnhhình củacủa chất
chiếu Fisher chất đóđó..
H
Br
Xoay 900 trong
R
S
Br
H
CH2CH3
CH3
mặt phẳng
CH3
CH2CH3
TínhTính chất
chất đồngđồng phânphân lậplập thểthể
CácCác đồngđồng phânphân lậplập thểthể:: chất vậtvật lýlý ((nhiệt
nhiệt độđộ sôisôi,, nhiệt
khối,, độđộ hòahòa tan,
tan, chỉchỉ sốsố khúc
nhiệt độđộ nóngnóng chảy chảy,, khúc xạxạ,, ……)) hoànhoàn toàntoàn
chất hóahóa họchọc:: hoànhoàn toàntoàn giống
-- TínhTính chất tỷtỷ khối giống nhaunhau.. giống -- TínhTính chất -- ĐồngĐồng phânphân quang
giống nhaunhau.. quang họchọc cócó hoạthoạt tínhtính quang
chất sẽsẽ làmlàm quayquay mặtmặt phẳng
trái,, mộtmột chất
khác quang họchọc khác cùng điềuđiều kiệnkiện thìthì mộtmột phẳng ánhánh sángsáng phânphân cựccực phẳng ánhánh tuyệt đốiđối sốsố gócgóc
nhaunhau,, haihai đốiđối phânphân nếunếu đođo ởở cùng chất chất sẽsẽ làmlàm quayquay mặtmặt phẳng sangsang trái sángsáng phânphân cựccực sangsang phảiphải,, vớivới trịtrị tuyệt quayquay bằngbằng nhaunhau..
-- HoạtHoạt tínhtính sinhsinh họchọc khác
khác nhaunhau..
24
CHƯƠNG IB: CÁC HIỆU ỨNG ĐIỆN TỬ
Trong hóa hữu cơ có hai hiệu ứng vô cùng quan trọng là hiệu ứng điện tử và hiệu ứng lập thể.
1. Hiệu ứng cảm (hiệu ứng của nối s):
1.1. Định nghĩa: là hiệu ứng dịch chuyển điện tử sinh ra do sự sai biệt về độ âm điện của hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.
>
>
>
>
>
X
C5 C4 C3 C2 C1
- X có độ âm điện lớn hơn C X hút đôi điện tử nối C1-X, hút đôi điện tử nối của C1-C2, … ảnh hưởng truyền ngang qua các nối hóa trị lực hút đó gọi là hiệu ứng cảm (như vậy nhóm gây hiệu ứng cảm không chỉ ảnh hưởng lên nguyên tử gắn trực tiếp gần nó mà còn ảnh hưởng đến nguyên tử xa hơn).
1
Hiệu ứng điện tử quan trọng vì nó quyết định độ phân cực do đó ảnh hưởng đến tính chất vật lý, tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ. Hiệu ứng điện tử được chia làm 3 loại: hiệu ứng cảm, hiệu ứng liên hợp (cộng hưởng) và hiệu ứng siêu liên hợp (siêu tiếp cách).
1.2. Biểu diễn:
+ C
- X>
1.3. Đặc điểm: - Là sự phân cực thường trực ở trạng thái căn bản của một phân
tử.
- Hiệu ứng cảm truyền dọc trên dây carbon, cường độ càng yếu dần khi càng xa X, trên thực tế hiệu ứng cảm sẽ bằng 0 khi lan truyền qua 3 hoặc 4 nối (hiệu ứng cảm giảm rất mạnh theo khoảng cách vì bản chất nó là lực Coulomb tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách).
- Do C và H có độ âm điện gần bằng nhau nên xem như nối C-H
không có hiệu ứng cảm (mặc dù C-H có phân cực một ít).
H < C < I < Br < N < Cl < O < F
1.4. Phân loại: gồm có 2 loại
- Hiệu ứng cảm dương: cho hiệu ứng đẩy điện tử (+I), thường là
ankyl hoặc những nhóm mang điện tích âm.
- Hiệu ứng cảm âm: cho hiệu ứng rút điện tử (-I), thường là những nhóm có độ âm điện lớn hoặc những nhóm mang điện tích dương.
H
CH3
<
<
<
>
<
>
<
CH3
<
<
CH2
CH3
>
>
O
C
S
>
CH3
+I
CH3
C <
<<<
CH3
CH3
>
>
>
>
>
>
>
>
>
F >
Cl >
Br
>
>
C N >
>
-I
NR3 >
SO3H
NO2
C OH O
O
O
N
O
S
O
O
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
C C
>
>
C OR
I
>
>
>
C R
OH
OR
C CH2
NH2
O
O
2
1.5. Ứng dụng: - So sánh độ mạnh axit, bazơ. - Giải thích độ bền ion: ion càng bền khi gần trạng thái trung hòa điện (ngược lại, trạng thái càng mang điện nhiều càng kém bền) → nhóm nào càng làm ion gần trạng thái trung hòa điện sẽ làm ion càng bền → người ta nói nhóm đó có tác dụng an định (làm ổn định) ion.
C
C
carbanion
carbocation
- Hoạt tính hợp chất → tốc độ (động học) phản ứng (ví dụ: phản
ứng cộng thân hạch của carbonyl).
- Định hướng phản ứng tức thành phần sản phẩm chính, phụ (ví dụ: phản ứng thế thân điện tử của các dẫn xuất của benzen).
• Giải thích tính axit, bazơ:
X
HA → H+ + A-
càng mạnh
càng bền
A
Y
càng giàu e- → càng mạnh
3
• Ví dụ:
4,90
4,82
CH3 CH2 COOH
CH3 CH2 CH2 COOH
4,76
H CH2 COOH
4,52
CH2 CH2 CH2 COOH
4,35
Cl
CH2 CH CH2 COOH
3,00
HC C CH2 COOH
4,05
CH3 CH CH2 COOH
2,86
Br CH2 COOH
Cl
2,83
Cl CH2 COOH
2,85
CH3 CH2 CH COOH
Rất mạnh
CF3 COOH
Cl
• Ví dụ giải thích độ bền ion:
>
>
<
>
H
C
>
CH3
C
CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
<<<<
CH3
CH3
III
II
I
• Ví dụ giải thích hoạt tính (độ phản ứng) hợp chất:
T
X
C
C
T
+
A
B
T
X
C
C
T
+
A
B
4
• Ví dụ giải thích động học và định hướng phản ứng:
A + B →
→
AB
[A’B’] trạng thái trung gian
[A1B1]
→
A1B1
A + B
[A2B2]
→
A2B2
2. Hiệu ứng liên hợp (cộng hưởng) (hiệu ứng của nối p):
2.1. Thuyết cộng hưởng: Đối với nhiều chất hữu cơ nếu chỉ biểu diển chúng bằng một công thức Lewis sẽ không giải thích được rất nhiều tính chất vật lý hóa học của chúng. Ví dụ:
Ngắn hơn nối đơn thông thường
Mang một phần tính nối đôi
O
H
C
CH
CH
CH2
CH2
Dài hơn nối đôi thông thường
O
O
H
H
H
C
H
H
H
O
H
5
CH
CH
CH
CH
CH2
CH2
CH2
CH2
C
O
H
C
O
H
O
O
2.2. Đặc điểm:
- Phân biệt giữa hỗ biến và liên hợp: công thức liên hợp không có thật (chỉ là công thức) tưởng tượng trình bày một phân tử dưới dạng nhiều công thức liên hợp. Phân tử hợp chất hữu cơ thực chất là sự lai tạp hay là trung bình cộng của tất cả các công thức liên hợp.
- Tuy nhiên sẽ có những công thức liên hợp quan trọng hơn (bền hơn) chiếm tỷ lệ nhiều hơn, có công thức ít quan trọng hơn chiếm tỷ lệ ít hơn.
- Đặc điểm khác với hiệu ứng cảm: lan truyền liên tiếp độ mạnh
không giảm theo nối, chừng nào còn tiếp cách nối p.
2.3. Các hệ thống liên hợp:
a) p-s-p: (nối p tiếp cách với nhau bởi nối s) - Nếu chỉ đôi điện tử p nào khởi đầu cho sự dịch chuyển cũng được
→ tương đương nhau.
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH2
CH3
CH2
CH3
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH2
CH3
CH2
CH3
- Nhưng nếu có nhóm gây hiệu ứng cộng hưởng âm (-R) → sẽ bắt
đầu từ nhóm này.
C
CH CH C
CH3 CH CH
CH3
CH3
CH3
O
O
b) p-s-p:
C
O
H
C
O
H
O
O
6
c) p-s-C+:
C
CH
C
C
CH
C
d) p-s-C+:
C
Cl
Cl
C
e) Gốc tự do - điện tử p:
C
CH
C
C
CH
C
2.4. Cách trình bày công thức liên hợp:
chỉ chiều di chuyển điện tử
. Dấu
- Tất cả các công thức liên hợp là công thức Lewis - Cách nhau bởi dấu - Trong các công thức liên hợp chỉ có đôi điện tử p hay p là dịch
chuyển còn tất cả các nguyên tử không thay đổi vị trí.
- Phải tính lại số điện tử → từ đó suy ra điện tích trên từng nguyên
tử (tuy nhiên tổng điện tích thì không đổi).
- Thường người ta viết tắt hai công thức liên hợp đầu và cuối.
OH
OH
OH
OH
OH
OH
OH
7
2.5. Phân loại:
- Cộng hưởng âm (-R): cho hiệu ứng rút điện tử, thường là những
nhóm chức bất bão hòa.
- Cộng hưởng dương (+R): cho hiệu ứng đẩy điện tử, thường là những nhóm mang điện tích âm hoặc những nhóm có chứa nguyên tử có đôi điện tử tự do.
>
C OH
>
>
-R
C H
>
C N >
SO3H
NO2
O
O
O
O
N
S
O
O
O
>
>
>
>
C OR
C C
C R
C NH2
C CH2
O
O
O
+R
S
>
NR >
OH
>
O
>
>
OR
NH2
>
>
I
>
Br
HN
C R
F
>
Cl
>
O
* Nhận xét:
- Cơ chế 2 hiệu ứng khác nhau. - Có những nhóm chỉ có một hiệu ứng. - Đa số các nhóm có hai hiệu ứng cùng chiều, nhưng một số nhóm
cho hai hiệu ứng ngược chiều.
+R +I
S
O
,
,
,
,
,
,
,
,
-R -I
C H
C OH
C OR
NO2
C N
C R
SO3H
C NR2
O
O
O
O
O
,
+R -I
,
,
,
,
,
I
,
Br
HN
C R
,
F
Cl
OH
OR
NR2
NH2
O
8
2.6. Ứng dụng:
- Ảnh hưởng lên tính axit, bazơ. - Ảnh hưởng lên độ dài nối. - Ảnh hưởng lên hoạt tính (khả năng phản ứng) hợp chất từ đó
quyết định (động học) phản ứng.
- Ảnh hưởng lên định hướng phản ứng (ví dụ: phản ứng thế thân
điện tử của các dẫn xuất của benzen).
3. Hiệu ứng siêu liên hợp (siêu tiếp cách):
(sản phẩm chính)
CH3 CH2 CH2 CH CH3
CH3 CH2 CH CH CH3 + HCl
Cl
H
H
C
C
C
H
C
C
C
H
H
C
H
H
H
>
C
C
C
C
>
C
C
C
C
C
H
C
C
>
C
H
C
C
C
C
C
H
9
CHƯƠNG II: HIDROCACBON
CHƯƠNG IIA: ANKAN
• Trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta phân biệt làm hai phần: phần khung sườn cacbon (R) như ankan, anken, akin, aren (hydrocacbon) tạo nên phần xương sống cho các hợp chất hữu cơ. Mặc dù chiếm khối lượng lớn nhưng các hydrocacbon ít quyết định tính chất vật lý và đặc biệt là tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ.
• Phần nhóm chức lại quyết định tính chất vật lý và
hóa học của hợp chất hữu cơ.
H
C
C
C
• Phần lớn các nối trong hợp chất hữu cơ là nối cộng hóa trị thuần túy → rất bền, khó cắt đứt → hầu như trơ về mặt hóa học.
• Phần khung sườn cacbon này phân cực kém nên không tan trong nước, dây cacbon càng dài càng kém tan. Người ta gọi chúng là đầu “kỵ nước” hay “ưa dầu”. Ngược lại, phần nhóm chức hóa học nếu phân cực mạnh được gọi là đầu “kỵ béo” hay “ưa nước”.
1
* Các bước gọi tên quốc tế của hợp chất hữu cơ: - Trước đây tên của hợp chất hữu cơ thường là do nhà hóa học tìm ra nó đặt cho, tên này thường có gốc Latinh xuất phát từ nguồn gốc hay đặc tính nổi bật của hợp chất đó. Ví dụ: Ure (urine), Morphin (morpheus), acid barbatiric (Barbara),…
- Nhu cầu đặt ra phải có một hệ thống đọc tên thống nhất cho tất cả các hợp chất hữu cơ. Hiệp hội Hóa học thuần túy và ứng dụng quốc tế đã đề quy tắc đọc tên chuẩn (danh pháp quốc tế hay IUPAC).
- Để đọc tên quốc tế của hợp chất hữu cơ, chúng ta
phải tiến hành 4 bước.
• Bước 1: Xác định nhóm chức chính. Thứ tự ưu tiên của các nhóm định chức được sắp xếp theo thứ tự sau
-COOH > -SO3H > -CO-O-COR > -COOR > -COX > -CONH2 > -CN > -CHO > -COR > -OH > -NH2 > -OR > -O-O-R
CH3
CH3 CH CH2 CH2 COOH
OH
CH2 CH CH2 CH CH OH Cl
OH
CH3
2
• Bước 2: Xác định mạch chính là mạch cacbon dài nhất có chứa nhóm chức chính. Trong trường hợp có nhiều nhóm chức chính thì mạch chính phải là mạch chứa tất cả các nhóm chức chính (hoặc chứa nhiều nhóm chức chính nhất có thể).
CH3 CH2
CH
CH3
CH3
CH2
CH3
CH2 CH CH2
CH2 CH3
CH
CH3
CH2
CH2 CH CH3
COOH
CH2 COOH
HOOC
CH2
CH2 CH CH2 CH2 COOH
3
• Bước 3: Đánh số trên mạch chính theo tuân theo các quy tắc ưu tiên dưới đây - Đánh số sao cho nhóm chức chính có số thứ tự nhỏ nhất (trong trường hợp có thì nhiều nhóm chức chính thì phải đánh số sao cho tổng số thứ tự các nhóm chức chính là nhỏ nhất). - Đánh số sao cho tổng số thứ tự nhóm thế là nhỏ nhất. - Khi vừa có nhóm ankyl và nhóm halogen thì ưu tiên nhóm halogen có số thứ tự nhỏ hơn. - Khi có nhiều nhóm thế tương đương thì đánh số sao cho nhóm thế có chữ cái đầu tiên đứng trước trong vần a,b,…có số thứ tự nhỏ hơn.
OHC CH CH2 CH CH CH3
3 2 6 5 4 3 7 8 1 2 4 5 6
Cl
CH3
1 CH2 CH CH CH CH2 CH2 CH CH2 8 6 4 7 5 3 1 2
4
4 4 2 1 CH3 1 CH3 5 CH3 CH Cl 3 CH2 CH Br 2 3 CH2 CH Cl 5 CH3 CH CH3
• Bước 4: Đọc tên tuân theo các quy tắc sau - STT nhóm thế-tên nhóm thế + tên mạch chính. - Giữa số và số là dấu phẩy (,) ; giữa số và chữ là dấu gạch (-) - Nếu có nhiều nhóm thế giống nhau thì thêm tiếp đầu ngữ : di, tri, tetra, penta, hexa, ... vào trước tên nhóm thế và phải lập lại STT của nhóm thế đó (STT được viết từ nhỏ đến lớn). Đối với các nhóm thế phức tạp thì sử dụng tiếp đầu ngữ bis, tris, tetrakis, … - Các nhóm thế được viết theo thứ tự a,b,c (dựa vào chữ cái đầu tiên của các nhóm thế mà không bao gồm các tiếp đầu ngữ di, tri, tetra, …
Nhóm thế
Tên gọi
Nhóm thế
Tên gọi
Flo(ro)
F
OH
Hidroxi
Amino
Cl
Clo(ro)
NH2
Nitro
Br
Brom(o)
NO2
I
Iod(o)
Nitroso
NO
CN
Ciano
- Gốc hidrocacbon: gốc xuất phát từ ankan tên ankan bỏ an thêm yl(il), nhưng gốc xuất phát từ anken, akin thì chỉ cần thêm yl(il).
5
Metyl
Me
CH3
Ciclohexyl
Etyl
Et
CH2 CH3
n-propyl
n-Pr
Ph
Phenyl
CH2 CH2 CH3
Isopropyl (i-propyl)
i-Pr
CH
CH3
Benzyl
CH3
CH2
n-butyl
n-Bu
CH2 CH2 CH2 CH3
CH3
Isobutyl (i-butyl)
i-Bu
o-Tolyl
CH2 CH CH3 CH3
sec-butyl (s-butyl)
s-Bu
CH3
m-Tolyl
CH CH2 CH3 CH3
tert-butyl (t-butyl)
t-Bu
p-Tolyl
CH3
CH3 C CH3 CH3
CH3
Neopentyl
CH2 C CH3 CH3
Tên gọi Viết tắt Gốc Tên gọi Viết tắt Gốc
Metilen
CH2
Etenyl (Vinyl)
Etinyl
C
CH
CH CH2
3
1-Propenyl
1-Propinyl
3
2-Propenyl (Alyl)
3 CH3 3 CH
2 1 CH CH CH3 2 1 CH2 CH CH2
2-Propinyl
2 1 C C 2 1 CH2 C
• Đối với các gốc phức tạp thì ta đánh số từ đầu gốc rồi đổi tiếp vĩ ngữ theo quy luật trên:
Cl
Gốc Tên gọi Gốc Tên gọi
CH3 3
2
4
1 CH2 CH2 CH CH2
8
6
8-(4-clo-3-metylbutyl) đầu gốc
• Gốc có chứa oxi:
Metoxi
OCH3
Etoxi
OCH2 CH3
Propoxi
OCH2 CH2 CH3
CH3
tert-butoxi
O C CH3
CH3
Phenoxi
O
Gốc Tên gọi
TiếpTiếp đầuđầu ngữngữ chỉchỉ sốsố CC
1010 DecDec
(E)Icos 2020 (E)Icos
Triacont 3030 Triacont
Undec 11 MetMet 1111 Undec
2121 Hen(e)icos
Hentriacont Hen(e)icos 3131 Hentriacont
22 EtEt
Dodec 1212 Dodec
Docos 2222 Docos
Dotriacont 3232 Dotriacont
Tridec 33 PropProp 1313 Tridec
Tricos 2323 Tricos
Tetracont 4040 Tetracont
44 ButBut
1414 Tetradec
Tetracos Tetradec 2424 Tetracos
Pentacont 5050 Pentacont
55 PentPent 1515 Pentadec
Pentacos Pentadec 2525 Pentacos
Hexacont 6060 Hexacont
66 HexHex 1616 Hexadec
Hexacos Hexadec 2626 Hexacos
Heptacont 7070 Heptacont
77 HeptHept 1717 Heptadec
Heptacos Heptadec 2727 Heptacos
Octacont 8080 Octacont
2828 Octacos Octadec 88 OctOct Octacos 1818 Octadec Nonacos Nonadec 2929 Nonacos 99 NonNon 1919 Nonadec
9090 Nonacont Nonacont 100100 HectHect
7
II. Gọi tên:
1. Tên thông thường: áp dụng với các ankan có mạch
đơn giản
CH
CH
CH3
CH2 CH3
CH3
CH2 CH2 CH3
CH3
CH3
2. Tên quốc tế:
- Các chữ n-, s-, t-, i- (viết tắt của normal, sec-, tert-, iso-) không được tính đến khi sắp thứ tự theo vần a,b,c. Tuy nhiên Iso (không viết tắt) và neo (không có dạng viết tắt thì được tính)
3. Tên cicloankan:
- Nếu số cacbon trên dây nhánh ≤ số cacbon trên
vòng thì xem vòng là mạch chính.
CH
Isopentan Isohexan
CH3
CH3
- Nếu số cacbon trên dây nhánh > số cacbon trên
vòng thì dây nhánh là mạch chính.
Isopropylxiclohexan
CH2 CH CH2 CH3
Cl
8
1-Xiclopropyl-2-clobutan
II. Tính chất vật lý:
- Không tan trong nước, chỉ tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực, không tan trong axit, bazơ loãng, dung dịch H2SO4 đđ lạnh.
- Nhẹ hơn nước. - Nhiệt độ sôi, nóng chảy thấp. Số C tăng, nhiệt độ
sôi, nóng chảy tăng.
- Cùng số C, đồng phân có nhiều dây nhánh hơn sẽ
có nhiệt độ sôi, nóng chảy thấp hơn. C1-C4 : khí C5-C17 : lỏng : rắn C18
III. Điều chế:
1. Hidro hóa anken, akin:
C
C
C
C
+ H2
Ni t0
H
H
C
C
C
C
+ 2H2
Ni t0
H
H
H
H
9
2. Khử Halogenua ankyl (RX):
a. Dùng H2 xúc tác Pt hoặc Ni:
Pt
RH + HX
RX + H2
b. Dùng H đang sinh:
Zn/HCl
RH + HX
RX + 2[H]
c. Dùng LiAlH4 (Liti nhôm hidrua):
4RH + LiX + AlX3
RX + LiAlH4
H
Li
H
H
Al
+ H + Li
Al
H
H
H
H
X
H
C X
C H +
3. Tổng hợp Wurtz:
t0
2RX + Na
R-R + 2NaX
- Chỉ thích hợp điều chế ankan đối xứng, khi dùng 2 halogenua ankyl khác nhau thì sẽ tạo hỗn hợp sản phẩm → hiệu suất thấp.
t0
RX + RX ' + Na
R-R + R'-R' + R-R + NaX
10
4. Phản ứng khử cacbonyl (Clemensen):
Zn-Hg/HCl
R
H
C
R CH3
O
Zn-Hg/HCl
R
R'
C
R CH2 R'
O
5. Khử CO2 của muối RCOONa:
RCOONa + NaOH
R-H + Na2CO3
CaO to
IV. Tính chất hóa học: 1. Phản ứng đốt cháy:
to
C nH 2n+2
nCO 2 + (n+1)H 2O
+ O 2
- Ankan cho khả năng cháy tốt: cho ngọn lửa sáng, không khói. - Tuy nhiên khi số C tăng thì khả năng cháy càng giảm. - So sánh giữa các ankan > anken > ankin > aren. - Trong trường hợp đốt cháy những hydrocacbon có khả năng cháy kém hoặc đốt cháy trong điều kiện thiếu oxy thì quá trình đốt cháy cho nhiều khói, muội than.
11
2. Phản ứng halogen hóa:
- Điều kiện: ánh sáng tử ngoại hoặc 200-400oC - Cơ chế: gốc tự do qua 3 giai đoạn
+ Giai đoạn khai mào (nhanh):
hn
Cl
+ Cl
Cl
Cl
H
+ Giai đoạn truyền (chậm): H
H
C
H
HCl
C
+
Cl + H
H
H
H
H
Cl
+
C
H
Cl
Cl
Cl
H
+C
H
H
+ Giai đoạn kết thúc:
Cl
+ Cl
Cl2
+ Cl
CH3
CH3Cl
CH3
+ CH3
CH 3-CH3
hn
HCl
+
CH4
+ Cl2
CH3-Cl
- Trong trường hợp ankan có nhiều “loại” hidro ta sẽ thu được nhiều sản phẩm halogen hóa. Sản phẩm chính sẽ là sản phẩm xuất phát từ gốc tự do bền nhất .
H
H
H
H
H
H
C
H
C
>
C
H
C
C
>
>
C
C
C
C
C
Cl
C
C
H
C
H
H
H
12
Gốc tự do
- Độ phản ứng: Cl2 > Br2 > I2 (I2 hầu như không phản ứng). Tuy nhiên Br2 lại có độ chọn lọc cao hơn Cl2.
Cl2
+ CH3 CH2 CH CH3
CH3 CH2 CH2 CH3
CH3 CH2 CH2 CH2
Cl
Cl
(30%)
(70%)
Br2
+ CH3 CH2 CH CH3
CH3 CH2 CH2 CH3
CH3 CH2 CH2 CH2
Br
Br
(2%)
(98%)
III II I Cl 5 : 3,5 : 1 Br 1600 : 82 : 1
3. Phản ứng nitro hóa:
- Xảy ra ở pha khí, nhiệt độ cao, mạch cacbon có
thể bị cắt đứt cho hỗn hợp sản phẩm.
RH + HNO3
RNO2 + H2O
4. Phản ứng cracking:
to
R
CH
R CH2 CH2 R'
CH2 + R'H
13
CHƯƠNG IIB: ANKEN
I. Gọi tên:
1. Tên thông thường:
CH2
CH2
CH2
CH CH3
CH2
CH CH2 CH3
-butylen
Etylen
Propylen
CH3
CH CH2
CH3
CH3
CH CH CH3
-butylen
Isobutylen
2. Tên quốc tế:
Cl
CH3
1
4-Metylxiclohexen 5-Cloxiclohexadien-1,3
II. Tính chất vật lý:
- Không tan trong nước, chỉ tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực, không tan trong axit, bazơ loãng nhưng tan trong dung dịch H2SO4 đđ lạnh.
- Nhẹ hơn nước. - Nhiệt độ sôi, nóng chảy thấp. Số C tăng, nhiệt độ
sôi, nóng chảy tăng.
- Cùng số C, đồng phân có nhiều dây nhánh hơn sẽ
có nhiệt độ sôi, nóng chảy thấp hơn. C2-C4 : khí C5-C18 : lỏng : rắn C19
III. Điều chế:
1. Hidro hóa ankin:
+
C
C
C
C
H2
Pd to
H
H
2. Khử nước ancol:
- Điều kiện: H2SO4 đđ (170oC) hoặc Al2O3 (400-
800oC)
- Khả năng phản ứng: ancol III > ancol II > ancol I
2
3. Khử HX của RX (halogenua ankyl):
- Điều kiện: KOH/EtOH, to (đun nóng mạnh)
- Khả năng phản ứng:
R-I > R-Br > R-Cl > R-F III > II > I
- Định hướng phản ứng: tuân theo quy tắc Zaixep
4. Khử X2 của -dihalogenua (vic-dihalogenua):
to
C
C
C
C
+ Zn
+ ZnX2
X
X
- Ứng dụng: để bảo vệ nối đôi
IV. Tính chất hóa học:
- Nối p kém bền và giàu điện tử → dễ cho điện tử cho các tác nhân thân điện tử → phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng.
3
Cộng đối xứng
Phản ứng cộng
Cộng bất đối xứng
Phản ứng của anken
KMnO4
Phản ứng oxi hóa
* Cộng các tác nhân đối xứng:
1. Phản ứng cộng H2: 2. Phản ứng cộng X2:
O3
- Thường sử dụng dung môi CCl4 (CHCl3, CH2Cl2). - Phản ứng xảy ra dễ dàng ở nhiệt độ phòng. - Không nên sử dụng dư X2 hoặc thực hiện trong điều kiện ánh sáng vì phản ứng thế sẽ quan trọng. - Mật độ điện tử trên nối đôi càng lớn, phản ứng càng xảy ra nhanh (càng nhiều nhóm đẩy điện tử gần nối đôi).
- Ứng dụng: dùng để nhận biết nối đôi.
4
* Cộng các tác nhân bất đối xứng:
3. Phản ứng cộng HX (hidracid):
- Tiến hành: có thể sục khí HX vào anken hoặc
phản ứng trong dung môi chung là axit acetic.
- Riêng HI (KI + H3PO4) - Định hướng phản ứng: quy tắc Markonikov. - Cơ chế: cộng thân điện tử qua 2 giai đoạn.
+ Giai đoạn 1: cộng thân điện tử proton vào nối p
tạo carbocation (chậm).
- + Giai đoạn 2: X
tác kích vào C+.
Br
H
C
C
C
C
H
d+
H
Br
d-
C
C
Br
5
CH CH
CH2
CH2
d+ H d- Cl
Butadien-1,3
CH2 CH CH CH3
CH2
CH CH CH3
Cl
Cl
CH2
CH CH CH3 Cl
CH2 CH CH CH3 Cl
(Cộng hưởng p-s-C+)
Quy tắc Markonikov
• Năm 1869, Vladimir Markonikov đã khảo sát nhiều
phản ứng cộng hidracid vào anken và đưa ra quy tắc mang tên ông : “ Trong sự cộng hidracid vào nối đôi C=C, H sẽ gắn vào carbon mang nhiều H nhất “.
a b C C
H
a C
b C
a b C C
Sản phẩm cộng 1,4 Sản phẩm cộng 1,2
H
CH3
>
C
>
>
C
CH3
CH3
CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
6
H+
• Tuy nhiên, quy tắc Markonikov chỉ là quy tắc kinh nghiệm, chưa tính đến hiệu ứng điện tử do đó trong một số trường hợp sẽ không dự đoán được hoặc dự đoán sai sản phẩm chính.
CH2 CH C H
CH2 CH2 C H
Cl
O
O
H
H
HCl (Sản phẩm chính)
CH2 CH C
(Hiệu ứng cộng hưởng)
CH2 CH C d+ d-
O
O
>
C H
CH3 CH
O
CH2 CH C H
O
>
H+
C H
CH2 CH2
O
(bền hơn)
CH2 CH2 CH2
CH2 CH CH2
Cl
Cl
Cl
Cl
HCl (Sản phẩm chính)
CH3 C CH3
CH3
CH2 C
Cl
Cl
>
Cl
CH3 CH CH2
HCl (Sản phẩm chính)
CH2 CH CH2
>
H+
Cl
CH2 CH2 CH2
Cl
CH2 CH CH3
> Cl
(bền hơn)
CH3
CH2 C
Cl
H+
CH3 C
CH3
Cl
7
(bền hơn)
• Năm 1933, Morrish S. Kharash và Frank R. Mayo khảo sát phản ứng anken với HBr với sự có mặt của peroxit (R-O-O-R):
CH2 CH2 CH3
Br
- Sản phẩm chính không tuân theo quy tắc Markonikov mà tuân theo quy tắc Kharash (phản Markonikov).
- Lưu ý: peroxit chỉ có ảnh hưởng với HBr (không có tác dụng với các tác nhân bất đối xứng khác như HCl, HI, H2SO4, H2O, …)
- Cơ chế: Gốc tự do.
+ Giai đoạn khơi mào:
R
O
O R
2RO
ROH + Br
RO
H
Br
(sản phẩm chính) HBr CH2 CH CH3 Peroxit
+ Giai đoạn truyền (chậm):
Br
+
C
C
C
C
Br
Br
H
Br
+
C
C
C
C
Br
Br
H
+ Giai đoạn kết thúc:
8
+ +
a b C C
Br
a C
b C
a b C C
Br
H
H
H
C
H
C
>
C
H
C
C
>
>
C
C
C
C
H
C
4. Phản ứng cộng H2SO4 và cộng H2O:
a. Phản ứng cộng H2SO4 (đậm đặc lạnh):
- Tiến hành: sục khí anken vào H2SO4 đđ, lạnh hoặc trộn anken lỏng vào axit tạo thành dung dịch đồng nhất.
O
O
H
O S
OH
Br.
C
C
C O S
OH
C
O
O
H
+
9
Hidrosunfat ankyl (tan trong H2SO4 dư)
- Nếu tiếp tục cho hỗn hợp sản phẩm phản ứng với
H2O đun nóng (thủy giải):
O
C
C
C O S
OH
C
H2O to
H
OH
O
H
- Ứng dụng:
+ Điều chế ancol từ anken thu được trong sự
cracking dầu hỏa
+ Tách một hợp chất ra khỏi anken
- Định hướng: tuân theo quy tắc Markonikov
b. Phản ứng cộng H2O (xúc tác H2SO4 l): - Cơ chế:
+ H2SO4
C
C
C
C
H
H
O
H
C
C
d+ H d- A A - +
C
C
O
H
H
OH
H
H
H-A +
- Định hướng: tuân theo quy tắc Markonikov
10
A -
• Năm 1959, H.C. Brown đã tìm ra phản ứng cộng H2O theo quy tắc phản Markonikov - phản ứng hidrobor hóa - Cơ chế: 2 giai đoạn
H
H
BH2
C
C
2
C
C
C
C
B
H
H
+
H
OH
H
C
C
C
C
B
H2O2 OH-
3
Boran
H
B
H
H
H
Triankyl boran
H
H
B
C
C
C
C
H
BH2
C
C
- Là phản ứng hai giai đoạn nên phải trình bày:
+
11
1)BH3 (B2H6) 2)H2O2, OH-
* Phản ứng oxi hóa:
5. Phản ứng oxi hóa với KMnO4:
a. Điều kiện oxi hóa yếu (KMnO4 loãng, lạnh):
-2
+4
+7
3R
3R
0 CH
-1 CH CH2 + 2KMnO4 + 4H2O
-1 CH2 + 2MnO2 + 2KOH
OH
OH
b. Điều kiện oxi hóa mạnh (KMnO4 đđ, to):
CH3
CH3
-diol
O
C
CH CH C
CH2
CH3
CH3
6. Phản ứng Ozon giải:
- Cơ chế: 3 giai đoạn
O
O
O
R1
R3
HOOC-COOH CO2 + +
C
C
C
C
O3 CH2Cl2
R3
R1
R2
R4
R4
R2
chuyển vị
O
R3
R1
R3
R1
Molozonid (không bền)
C
O
O
C
C
C
H2O,Zn hoaëc H3O+
R2
R4
R4
R2
O
O
+
12
Ozonid
- Tiến hành: sục khí O3 vào dung dịch anken trong dung môi (CH2Cl2, CCl4). Sau đó cho dung môi bay hơi thu được ozonid dầu sệt (không bền, dễ nổ) → người ta không cô lập mà cho tác dụng ngay với H2O với sự có mặt của Zn (sự có mặt của Zn là ngăn H2O2 oxi hóa andehit thành axit).
- Ứng dụng: Xác định cấu trúc anken
H
CH3
CH CH
C
C
H
CH3
H
CH3
C
CH CH
C
H
CH3
- Phản ứng ozon giải phải trải qua hai giai đoạn nên
phải trình bày:
O O O O
7. Phản ứng thế H:
450oC
CH3 CH CH2 + Cl2
Cl CH2 CH CH2 + HCl
13
1)O3 2)H2O, Zn
CHƯƠNG IIC: ANKIN
Tùy cấu trúc ankin mà người ta chia ankin làm 2 loại
là ankin cuối dây và ankin giữa dây:
R
C
CH
R
C
C
R'
Axetilen là ankin cuối dây duy nhất có cấu trúc đối
xứng.
HC CH
I. Gọi tên:
1. Tên thông thường: xem như dẫn xuất của axetilen
C
CH
C
CH
CH3
CH3
CH2
Metylaxetilen
Etylaxetilen
CH3
C
C
CH
C
CH
CH3
CH3
CH3
Dimetylaxetilen
Isopropylaxetilen
2. Tên quốc tế:
- Nếu hợp chất vừa có nối đôi và nối ba thì phải đánh số ưu
tiên nối đôi có STT nhỏ hơn.
1
Akin giữa dây Akin cuối dây
II. Tính chất vật lý: - Giống ankan, anken (tan trong H2SO4 đđ lạnh). III. Điều chế:
1. Điều chế axetilen:
a. Từ than đá và đá vôi:
Than đá Than cốc H2O 2000oC CaC2 C2H2 Đá vôi Cao
b. Oxi hóa metan:
CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
2. Khử 2HX của dihalogenua ankyl (vic hoặc gem):
- Tác chất: NaNH2/NH3l (NaNH2 pkb ≈ -19; KOH pkb = 0,5).
1500oC 6CH4 + O2 2C2H2 + 2CO + 10H2
H
X
R
C
CH
2Na + 2NH3 2NaNH2 + H2 Fe(NO3)3 -33oC
R
C
CH
H
X
H
X
+ HX KOH EtOH NaNH2 NH3l
- Phản ứng này thường được dùng để điều chế ankin cuối dây. Nhưng vì ankin cuối dây có tính axit nên người ta thường dùng dư NaNH2 (3:1) và sẽ thu được muối axetilua natri thay vì ankin. Sau cùng phải thêm vào dung dịch axit chuyển hóa muối natri thành akin tương ứng.
2
halogenua vinyl
R
C
CH
R
R
CH CH2
CH CH2
X
X
X2 + 2HX NaNH2 NH3l
H
X
R
C
CH
vic-dihaloankan
R
C
CH
H
X
+ 2HX NaNH2 NH3l
3. Khử X2 của tetrahalogenua ankyl:
X
X
to
C
C
C
C
+ Zn
+ 2ZnX2
X
X
- Ứng dụng: để bảo vệ nối ba
4. Phản ứng thế axetilua natri với R’X (halohenua ankyl):
- Là phản ứng tăng mạch
+ R'
- X>
R
C
C
R' + NaX
gem-dihaloankan
R
C
CNa
R
C
CH
3
+ NaNH2 NH3l Ankin cuối dây Axetilua natri
IV. Tính chất hóa học:
4
xứng CộngCộng đốiđối xứng
Phản ứng cộng Phản ứng cộng
xứng CộngCộng bấtbất đốiđối xứng
Phản ứng của ankin Phản ứng của ankin Phản ứng oxi hóa (KMnO44)) Phản ứng oxi hóa (KMnO
* Cộng các tác nhân đối xứng:
1. Phản ứng cộng H2: 2. Phản ứng cộng X2:
X
X
Phản ứng thể hiện tính axit yếu (ankin cuối dây) Phản ứng thể hiện tính axit yếu (ankin cuối dây)
C
C
C
C
C
C
X
X
X
X
X2 X2
5
Dihaloanken Tetrahaloankan
* Cộng các tác nhân bất đối xứng:
3. Phản ứng cộng HX (hidracid):
- Đối với ankin cuối dây:
R
C
CH
R
C
CH2
X
X
HX (sản phẩm chính)
R
C
R
C
CH3
CH2
X
X
HX (sản phẩm chính)
R CH CH2
> X
gem-dihaloankan
R C
CH2
X
H+
R C
CH3
X
- Đối với ankin giữa dây đối xứng hoặc axetilen:
(bền hơn) (bền hơn)
R
C
C
R
R
CH C
R
X
X
HX (sản phẩm duy nhất)
C
R
R
R
CH
R
C
CH2
X
X
HX (sản phẩm chính)
X
gem
HC CH
CH
CH2 CH
H3C
X
X
HX HX
(sản phẩm chính)
6
gem
- Đối với ankin giữa dây (bất đối xứng):
R
CH
R'
C
R
C
C
R'
R
CH C
R'
X
X
HX +
X
(hỗn hợp sản phẩm)
C
R
R'
R
CH
R'
C
CH2
X
X
HX (sản phẩm chính)
X
gem
R'
R
CH C
R'
R CH2 C
X
X
4. Phản ứng cộng H2O (xúc tác HgSO4):
- Đối với axetilen:
HX (sản phẩm chính)
CH
CH
H3C
HC CH
H2C
O
HO
c/vị H2O HgSO4
- Đối với akin cuối dây:
Axetandehit
R
R
C
CH
R
C
CH3
CH CH2
OH
O
c/vị H2O HgSO4
7
(sản phẩm chính) Metylceton
- Đối với akin giữa dây:
R
C
CH R'
R
CH C
R'
R
C
C
R'
OH
HO
+ H2O HgSO4
R
R'
C
R
c/vị c/vị
CH2 C
CH2 R'
O
O
+
Hỗn hợp 2 ceton
R
C
C
R
R
CH C
R
R
R
CH2 C
HO
O
c/vị H2O HgSO4
- Lưu ý:
(sản phẩm duy nhất) 1 ceton
R
R
CH CH
CH2 CH
R
C
CH
O
HO
c/vị 1)BH3 2)H2O2, OH-
5. Phản ứng cộng HCN và CH3COOH:
- HCN và CH3COOH chỉ cộng một lần.
Andehit (sản phẩm chính)
R
C
CH
R
C
CH2
CN
HCN
R
C
CH
R
C
CH2
OCOCH3
8
CH3COOH
* Phản ứng oxi hóa:
6. Phản ứng oxi hóa bởi KMnO4 :
RCOOH
R’COOH
R
C
C
R'
* Thể hiện tính axit yếu của ankin cuối dây:
- Tính axit của akin cuối dây được giải thích:
HA
A-
H+ +
R
C
CH
R
C
C
H+ +
KMnO4 +
- Tính axit của akin cuối dây rất yếu (axetilen pka = 25)
7. Tạo axetilua kim loại kiềm với NaNH2 :
NH3l
R
C
CNa
R
C
CH
rút e-
NaNH2
NH3
NaOH
R
C
CH
+ +
R
C
CNa + H2O
8. Tạo axetilua kim loại nặng với CuCl/NH3 và AgNO3/NH3 :
- Dùng để nhận biết ankin cuối dây
+
R
C
CCu
R
C
CH
[Cu(NH3)2]+
NH3
+ NH4
R
C
CAg
+ + +
R
C
CH
[Ag(NH3)2]+
NH3
+ NH4
9
+ + +
CHCHƯƠƯƠNG IID : ANREN NG IID : ANREN
QuyQuy tắctắc Huckel
Huckel ::
trong vòngvòng..
phẳng.. ++ CơCơ cấucấu vòngvòng phẳng ++ CộngCộng hưởng hưởng liênliên tụctục trong ++ CóCó 44n+n+22 điệnđiện tửtử pp..
chất hydrocarbon
hydrocarbon thơmthơm quan
quan trọng
nhất trọng nhất
làlà
HợpHợp chất benzen.. benzen
VàoVào đầuđầu thếthế kỷkỷ 1515,, từtừ vùng
vùng ĐôngĐông NamNam ÁÁ xuất (benzoin) được
loại nhựa
được chiết cánh kiếnkiến trắng
xuất quaqua chiết xuất xuất từtừ trắng -- hoahoa
nhựa (benzoin) (hoa cánh
ĐượcĐược rấtrất nhiều
quan tâmtâm nghiên
ChâuChâu ÂuÂu mộtmột loại loại câycây bồbồ đềđề (hoa loại mộtmột hương liệuliệu.. benzoin) đểđể làmlàm hương benzoin) nhiều nhànhà hóahóa họchọc quan Eilhard Mitscherlich (axit axetic)
1833 Eilhard benzoin (axit
Mitscherlich quaqua sựsự chưng axetic) đãđã điềuđiều chếchế được
nghiên cứucứu.. chưng cấtcất được mộtmột
được benzen phát triển
benzen từtừ thành triển thành
NămNăm 1833 nhựa nhựa benzoin chất màmà ôngông đặtđặt têntên làlà benzin chất benzin.. Mansfield đãđã côcô lậplập được Charles Mansfield 1845,, Charles 1845 hắchắc ínín than than đáđá.. BốnBốn nămnăm sausau ôngông phát sảnsản xuất
nghiệp.. xuất quyquy mômô côngcông nghiệp
1
1,3,5,7 Ciclooctatetraen--1,3,5,7 Ciclooctatetraen
MặcMặc dùdù CTPTCTPT (C(C66HH66)) đãđã được
thời giangian dàidài cáccác nhànhà vẫnvẫn chưa
1865,, Friedrich
Friedrich August
sau, ôngông viếtviết mộtmột bàibài báobáo chichi tiết
bằng chứng
được xácxác địnhđịnh từtừ lâulâu nhưng nhưng chưa xácxác địnhđịnh Kekulé August Kekulé nghị cấucấu trúctrúc củacủa tiết hơnhơn ởở chứng cụcụ thểthể :: chỉchỉ nhiều bằng đồng xuất thếthế mộtmột lầnlần vàvà cócó 33 đồng
trong đóđó đềđề cậpcập nhiều đồng phân
trong trong mộtmột thời được CTCTCTCT củacủa nónó.. 1865 được đăng đăng trêntrên mộtmột bàibài báobáo củacủa PhápPháp đềđề nghị benzen benzen.. NămNăm sau, ĐứcĐức trong cócó 11 đồng phânphân dẫndẫn xuất
phân dẫndẫn xuất xuất thếthế haihai lầnlần.. CàngCàng vềvề sausau cáccác nhànhà hóahóa họchọc càng
càng tìmtìm được
Hofman đềđề nghị
hợphợp chất hợphợp chất
chất cócó liênliên quan chất nàynày làlà hidrocarbon
quan.. Hofman hidrocarbon thơmthơm (hương
được nhiều nhiều nghị đặtđặt têntên nhómnhóm phương).. (hương phương)
H
H
H
H
H
H
2
1,397 1,397
>>
nhiệt molmol chuẩn
ciclohexatrien lýlý kcal/mol thấp thấp
Thiêu nhiệt Thiêu thuyết làlà 827827 kcal/mol, thuyết kcal/mol (năng hơnhơn 3838 kcal/mol
chuẩn củacủa 11,,33,,55--ciclohexatrien benzen :: 789789 kcal/mol hưởng).. lượng cộngcộng hưởng)
kcal/mol, benzen (năng lượng
CH
CH2
CH3
CH2
CH3
CH2
Benzen
không phản
không làmlàm
/CCl44;; không
phản ứngứng vớivới BrBr22/CCl loãng lạnhlạnh..
Benzen không mấtmất màumàu KMnOKMnO44 loãng
benzen bềnbền hơnhơn mộtmột xiclohexatrien
xiclohexatrien lýlý
NhưNhư vậyvậy benzen thuyết vàvà không thuyết
không thểthể xếpxếp vàovào anken
chức.. anken đađa chức
3
H2/Ni, 20OOC 3 atm, 75 phút 22--3 atm, 75 phút H2/Ni, 125OOC 110 atm, 100 phút 110 atm, 100 phút
II.. GọiGọi têntên ::
11.. TênTên quốcquốc tếtế ::
nhân thơmthơm chỉchỉ chứa
chứa nhómnhóm thếthế nhưnhư ::
-- NếuNếu trêntrên nhân ankyl, halogen, ankyl,
halogen, NONO22,, ……
t-Bu
Pr
Br
Et
NO2
chứa nhiều
nhiều nhómnhóm thếthế thì
phải thì phải
-- NếuNếu trêntrên nhân đánhđánh sốsố (theo
nhân thơmthơm chứa (theo quyquy tắc)
tắc) ::
NO2
Me
Cl
Me
NO2
Br
4
benzen EtylEtylbenzen
-- TuyTuy nhiên
nhiên nếunếu trêntrên nhân
nhân thơmthơm chứa
thì mạchmạch chính
chính lúclúc nàynày (bao chức đó)đó) sẽsẽ cócó têntên riêng
chứa nhómnhóm địnhđịnh (bao gồmgồm riêng vàvà
chức chức hóahóa họchọc thì benzen vàvà nhómnhóm địnhđịnh chức benzen nhómnhóm địnhđịnh chức
chức đương
đương nhiên
nhiên đánhđánh sốsố 11..
CHO
COOH
SO3H
1
1
1
OH
NH2
CH3
1
1
1
Benzandehit Benzandehit Acid benzoic Acid benzoic Acid benzensulfonic Acid benzensulfonic
COOH
OH
Me
1
1
1
Br
Br
NO2
NO2
OH
NO2
5
Phenol Phenol AnilinAnilin Toluen Toluen
22.. TênTên thông
thông thường
thường ::
Ph
Me
Me
Me
6
5
7
9
8
1
8
1
1
8
2
2
7
7
2
6
6
3
3
3
9
5
4
4
5
10
4
Toluen Toluen o,m,p--XilenXilen o,m,p Biphenyl Biphenyl
10 Phenantren Phenantren
Me
CH CH2
CH CH
Me
Me
Me
Naptalen Naptalen Antrancen Antrancen
nhau người
đánh sốsố đểđể chỉchỉ vịvị trítrí 22 nhómnhóm thếthế trêntrên Ngoài cáchcách đánh -- Ngoài dùng cáccác tiếptiếp người tata còncòn dùng nhân thơmthơm vớivới nhau nhân đầuđầu ngữngữ :: ortoorto,, metameta,, parapara viếtviết tắttắt oo--,, mm--,, pp-- (cư(cư xửxử nhưnhư sốsố..
Y
Stiren Stiren Cumen Cumen Mestilen Mestilen Stilben Stilben o,m,p--Cimen o,m,p Cimen
ortoorto
metameta
Cl
Me
CHO
Cl
Br
Cl
6
parapara
trường hợphợp gọigọi têntên arenaren gặpgặp khókhó
Trong mộtmột sốsố trường -- Trong khăn, cócó thểthể xemxem nhânnhân thơmthơm làmlàm nhómnhóm thếthế.. khăn,
CH3
CH3
C
CH
C
CH (CH2)4
CH3
CH CH3
IIII.. TínhTính chất
chất vậtvật lýlý ::
-- ĐaĐa sốsố làlà chất
chất lỏng
lỏng trừtrừ cáccác hợphợp chất
chất đađa nhân
nhân làlà
chất rắnrắn.. chất -- ĐồngĐồng phân
chảy caocao hơnhơn vàvà
phân parapara thường độđộ tantan kémkém hơnhơn đồngđồng phânphân orto,
thường cócó điểmđiểm chảy orto, metameta..
IIIIII.. ĐiềuĐiều chếchế :: 11.. PhảnPhản ứngứng WurtzWurtz -- FittigFittig ::
22.. PhảnPhản ứngứng ankyl
ankyl hóahóa Friedel
Friedel -- CraftCraft
::
R
RX
+
+
HX
AlCl3 to
33.. PhảnPhản ứngứng ancyl
ancyl hóahóa Friedel
Friedel -- CraftCraft
::
O
C
CH2 R
R
Zn, Hg/HCl
R
Cl
C
+
HCl
+
AlCl3 to
O
7
ete khan ete khan CC66HH55Br + CH Br + 2Na Br + CH33Br + 2Na + 2NaBr CC66HH55CHCH33 + 2NaBr
IVIV.. TínhTính chất
chất hóahóa họchọc ::
Phản ứng thế thân điện tử Phản ứng trên nhân thơm -- Phản ứng thế thân điện tử Phản ứng trên nhân thơm
Thế trên dây nhánh Thế trên dây nhánh
Phản ứng Phản ứng Phản ứng trên dây nhánh Phản ứng trên dây nhánh
Oxi hóa Oxi hóa
** PhảnPhản ứngứng thếthế thânthân điệnđiện tửtử ::
-- CácCác phản
thân điệnđiện tửtử đềuđều cócó cơcơ chếchế giống giống chất vàvà cáchcách tạotạo rara
nhau bảnbản chất
khác nhau
phản ứngứng thếthế thân nhau Chúng chỉchỉ khác nhau.. Chúng táctác nhânnhân thânthân điệnđiện tửtử..
E
Phản ứng cộng của benzen Phản ứng cộng của benzen
E
H
8
EE++
E
H
E
+
E
E
E
EE++
11.. PhảnPhản ứngứng nitrônitrô hóahóa ::
-- ĐiềuĐiều kiệnkiện :: HNOHNO33đđ/Hđđ/H22SOSO44đđđđ
O
H
O
O
N
O
N
O
N
H2O +
Cộng hưởng p-s-C+
HH22SOSO44 -- HH++ HSOHSO44
H
O
H
O
O
++
NO2
O
N
O
NO2
H
9
Nitronium Nitronium
22.. PhảnPhản ứngứng sulfon
sulfon hóahóa ::
khói -- ĐiềuĐiều kiệnkiện :: HH22SOSO44 bốcbốc khói
H
O
O
HH22SOSO44
S
-- HSOHSO44
S
O
O
O
O
--
H
++ ++
O
SO3H
S
SO3H
O
O
H
+ H+ H22SOSO44
-- AxitAxit sulfonic
không bềnbền cócó thểthể bịbị thủy
thủy phân
phân chocho rara
sulfonic không vòngvòng thơmthơm vàvà HH22SOSO44..
CH3
CH3
CH3
SO3H
+
H2SO4ññ to
SO3H
CH3
CH3
+
H2SO4ññ
H3O+ to
SO3H
10
HSOHSO44
33.. PhảnPhản ứngứng halogen
halogen hóahóa ::
-- ĐiềuĐiều kiệnkiện :: ClCl22/FeCl
/FeCl33,, BrBr22/FeBr
/CuCl22 /FeBr33,, II22/CuCl
Br
Br
FeBrFeBr33 dd++ dd-- Fe…...Br…...Br BrBr33Fe…...Br…...Br
Br
Br
--
dd++ dd-- Fe…...Br…...Br BrBr33Fe…...Br…...Br
H
+ HBr + FeBr33 + HBr + FeBr
44.. PhảnPhản ứngứng ankyl
ankyl hóahóa Fridel
Fridel--Crafts
Crafts ::
-- ĐiềuĐiều kiệnkiện :: xúcxúc táctác AlClAlCl33,, ttoo
R
RX
+
+
HX
AlCl3 to
FeBrFeBr44
Cl
CH3
CH3 AlCl4
CH3
CH3
CH3
--
AlClAlCl33
H
+ HCl + AlCl33 + HCl + AlCl
11
AlClAlCl44
-- PhảnPhản ứngứng nàynày rấtrất khókhó dừng
làlà nhómnhóm tăng
nhân thơmthơm cócó thểthể nhận
dừng ởở đơnđơn ankyl hoạt nhân tăng hoạt nhận thêmthêm nhiều
ankyl hóahóa.. ĐểĐể tránh
ankyl hóahóa người
ankyl hóahóa vìvì nhân thơmthơm làmlàm nhiều nhómnhóm tránh sựsự lượng dụng lượng
thường sửsử dụng
ankyl nhómnhóm ankyl chocho nhân ankyl nữanữa dẫndẫn đếnđến sựsự đađa ankyl ankyl người tata thường đađa ankyl benzen.. thừa benzen thừa
C(CH3)3
C(CH3)3
+
(CH3)3CCl AlCl3, to
C(CH3)3
-- NếuNếu sửsử dụng
dụng halogenua
halogenua cócó nhiều được sảnsản phẩmphẩm cócó nhiều
halogen nhiều nhómnhóm halogen nhân thơmthơm
nhiều nhân
tata sẽsẽ thuthu được nhân) :: (đa(đa nhân)
CH2
CH2
+
2
AlCl3 to
Cl
Cl
+
CHCl3
3
AlCl3 to
12
Fridel--Crafts
Crafts không
không xảyxảy rara
-- PhảnPhản ứngứng ankyl trong cáccác trường trong
ankyl hóahóa Fridel trường hợphợp sausau ::
++ KhiKhi RR == vinyl
vinyl hoặchoặc phenyl
phenyl ::
Cl
+
+
Cl
++ KhiKhi trêntrên nhân
nhân thơmthơm cócó những
những nhómnhóm rútrút điệnđiện tửtử mạnhmạnh nhưnhư :: --NRNR33,, --NONO22,, --SOSO33H,H, --CN,CN, --CHO, CHO, amino hoặc cáccác nhómnhóm amino COOR hoặc COR, --COOH, COR, nhưnhư :: --NHNH22,, --NHR,
COOH, --COOR NHR, --NRNR22..
-- PhảnPhản ứngứng ankyl
ankyl hóahóa Fridel
Fridel--Crafts
tổng hợphợp nhân
dùng đểđể tổng nhánh dàidài dodo carbocation
Crafts cócó mộtmột nhược nhược nhân thơmthơm cócó carbocation RR++ cócó thểthể chuyển chuyển
điểmđiểm làlà rấtrất khókhó dùng dâydây nhánh vịvị từtừ bậcbậc II sangsang bậcbậc caocao hơnhơn (bền(bền hơn)
hơn) ::
Cl
AlCl4
CH3
CH2
CH2
CH2
CH3
CH2
CH2
CH2
AlClAlCl33
CH
CH3
CH2
CH3
CH3
CH2
CH2
CH2
CH3
CH2(CH2)2CH3
CHCH2CH3
+
CH3(CH2)3Cl AlCl3, to
13
c/vịc/vị
55.. PhảnPhản ứngứng ancyl
ancyl hóahóa Fridel
Fridel--Crafts
Crafts ::
O
C
R
R
Cl
C
+
HCl
+
AlCl3 to
O
AlCl4
R C O
R
Cl
C
O
R
R
C O
CO
COR
--
AlClAlCl33 ++
H
+ HCl + AlCl33 + HCl + AlCl
Quy tắc định hướng trên nhân thơm Quy tắc định hướng trên nhân thơm Quy tắc Hollowman Quy tắc Hollowman
Y
H
AlClAlCl44
H
H
H
H
ortoorto
H
metameta
** NhómNhóm YY ảnhảnh hưởng
hưởng lênlên phản
phản ứngứng thếthế thân
thân điệnđiện tửtử
lênlên nhânnhân thơmthơm haihai yếuyếu tốtố :: a)a) ĐộĐộ phảnphản ứngứng hướng b)b) ĐịnhĐịnh hướng
14
parapara
a)a) ĐộĐộ phảnphản ứngứng ::
OH
Cl
NO2
loại nhómnhóm ::
-- NhưNhư vậyvậy cócó 22 loại ++ NhómNhóm làmlàm tăng
tửtử tiếptiếp theotheo được
tăng vậnvận tốctốc phản được gọigọi làlà những ++ NhómNhóm làmlàm giảmgiảm vậnvận tốctốc phản được gọigọi làlà những
phản ứngứng thếthế thân thân điệnđiện những nhómnhóm tăngtăng hoạthoạt.. thân điệnđiện phản ứngứng thếthế thân những nhómnhóm giảmgiảm hoạthoạt..
tửtử tiếptiếp theotheo được
-- Những
những nhómnhóm đẩyđẩy điệnđiện nhân thơmthơm giàugiàu
hoạt làlà những tăng hoạt nhân thơmthơm làmlàm chocho nhân
-- Những
hoạt làlà những nhân thơmthơm làmlàm chocho nhân
những nhómnhóm rútrút điệnđiện nhân thơmthơm kémkém giàugiàu
Những nhómnhóm tăng tửtử vàovào trong trong nhân điệnđiện tửtử hơnhơn phảnphản ứngứng tốttốt hơnhơn.. Những nhómnhóm giảmgiảm hoạt tửtử củacủa nhân điệnđiện tửtử hơnhơn phảnphản ứngứng kémkém hơnhơn..
R
R
OH
C
C
NO2
-H
F
Cl
NO
CH
O
OR
C N
C
OH
Br
I
SO3H
CH3
NH2
R N R R
OCH3 NH C O
O
O
O
QUY TAÉC HOLLEMAN
Nhoùm taêng hoaït
Nhoùm giaûm hoaït
6x106x10--88 10001000 0,033 0,033 11 Vận tốc phản ứng nitro hóa Vận tốc phản ứng nitro hóa
15
--I, +RI, +R --I, I, --RR
b)b) ĐịnhĐịnh hướng
hướng ::
--YY
ortoorto
metameta
parapara
77 2222 2121
9191 7676 7272
22 22 77
--NONO22 COOH --COOH --SOSO33HH --ClCl --BrBr --II --MeMe --OHOH
3535 4343 4545 6363 5050
11 11 11 33 00
6464 5656 5454 3434 5050
-- CóCó những
những nhómnhóm quyết
quyết địnhđịnh phản
phản ứngứng thếthế thân thân đồng theo chocho sảnsản phẩmphẩm chủchủ yếuyếu làlà đồng những nhómnhóm địnhđịnh
được gọigọi làlà những
orto, parapara được
orto, parapara..
những nhómnhóm quyết
quyết địnhđịnh phản
điệnđiện tửtử tiếptiếp theo phân phân orto, hướng orto, hướng -- CóCó những
thân phản ứngứng thếthế thân theo chocho sảnsản phẩmphẩm chủchủ yếuyếu làlà đồng đồng những nhómnhóm địnhđịnh làlà những
được gọigọi
điệnđiện tửtử tiếptiếp theo phân metameta được phân hướng metameta.. hướng -- HoànHoàn toàntoàn quyết
hưởng.. quyết địnhđịnh bởibởi hiệuhiệu ứngứng cộngcộng hưởng
R
OH
R
C
C
-H
NO
CH
O
OR
C
NO2
OH
F
Cl
C N
Br
I
SO3H
CH3
NH2
R N R R
OCH3 NH C O
O
O
O
QUY TAÉC HOLLEMAN
Nhoùm ñònh höôùng orto, para
Nhoùm ñònh höôùng meta
Y (%) Hiệu suất sản phẩm phản ứng nitro hóa C66HH55Y (%) Hiệu suất sản phẩm phản ứng nitro hóa C
16
+R+R --RR
-- GiảiGiải thích
thích ::
OH
OH
OH
OH
OH
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
N
N
N
N
N
N
R
R
OH
C
C
-H
NO
CH
O
OR
C
NO2
OH
F
Cl
Br
C N
I
CH3
SO3H
NH2
R N R R
OCH3 NH C O
O
O
O
QUY TAÉC HOLLEMAN
Nhoùm taêng hoaït ñònh höôùng orto, para
Nhoùm giaûm hoaït ñònh höôùng meta
Nhoùm giaûm hoaït ñònh höôùng orto, para
Trường hợp hai nhóm thế (C66HH44XY)XY) Trường hợp hai nhóm thế (C
-- Trường
Trường hợphợp 11 :: 22 nhómnhóm hỗhỗ trợtrợ nhaunhau
Me
Me
NO2
NO2
HNOHNO33 HH22SOSO44
17
Nitrotoluen pp--Nitrotoluen
-- Trường
Trường hợphợp 22 :: 22 nhómnhóm địnhđịnh hướng
hướng khác
khác nhaunhau
OH
OH
Me
Me
Br/FeBr Br/FeBr33 ttoo
** PhảnPhản ứngứng trêntrên dâydây nhánh
nhánh ::
66.. PhảnPhản ứngứng halogen
halogen hóahóa :: -- ĐặcĐặc điểmđiểm :: phảnphản ứngứng thếthế tạitại HH
Cl
CH CH2 CH3
CH2 CH2 CH3
Cl2 aùs
18
Metylphenol pp--Metylphenol Cresol) (p(p--Cresol)
77.. PhảnPhản ứngứng oxioxi hóahóa (KMnO
(KMnO44đđ)đđ) ::
-- ĐặcĐặc điểmđiểm :: oxioxi hóahóa (cắt
(cắt đứtđứt mạch)mạch) tạitại tấttất cảcả CC
COOH
CH2 CH2
CH3
CH3COOH
+
KMnO4 to
CH3
C
CH3
CH3
KMnO4 to
** PhảnPhản ứngứng cộngcộng củacủa benzen
benzen (tự(tự đọc)đọc) ::
88.. PhảnPhản ứngứng cộngcộng HH22 ::
H
H
H
Ni, to p cao
H
H
H
99.. PhảnPhản ứngứng cộngcộng ClCl22 ::
Cl
Cl
Cl
Cl2 aùs
Cl
Cl
Cl
19
Hexaclociclohexan Hexaclociclohexan
CHƯƠNG III: ANCOL
Người ta phân loại rượu làm 3 loại:
R'
R
CH
R'
R
R''
C
R CH2 OH
OH
OH
OH
Rượu III Rượu I Rượu II
I. Tên gọi:
1. Tên thông thường: rất nhiều cách
a) Cách 1: Ancol + tên gốc hidrocarbon
MeOH
EtOH
Me3OH
CH2
CH CH2 OH
Phenol
CH
CH3
CH CH2 OH
CH2 OH
Ancol etyl Ancol t-butyl Ancol alyl Ancol metyl
HC
C
Ph
CH
CH2OH
CH CH2 OH
Ancol crotyl Ancol benzyl
1
Ancol propagyl Ancol cinamyl
- Cách này còn dùng để đọc tên ancol béo
CH3
CH3
(CH2)6 CH2OH Ancol capryl
(CH2)10 CH2OH Ancol lauryl
b) Cách 2: Rượu + tên gốc hidrocarbon + ic
CH3
C
OH
CH3 OH
CH3
CH3 CH2 OH
CH3
CH3
CH2 OH
CH CH2 CH2 OH CH3
Rượu metylic Rượu etylic Rượu t-butylic
c) Cách 3: lấy C-OH làm mạch chính và đọc tên
metanol hoặc carbinol (ít thông dụng) :
CH3
CH CH
C
OH
CH2
CH3
Ph CH2 OH
CH3
OH
CH3
Rượu isoamylic Rượu benzylic
- Ngoài ra một số ancol đa chức có tên đặc biệt:
CH2OH
C
CH2 CH CH2
OHCH2
CH2OH
CH2 CH2
OH
OH
OH
OH
OH
CH2OH
Metylvinylmetanol Trimetylcarbinol Phenylmetanol
2
Etilen glycol Glycerin Pentaeritritol
2. Tên quốc tế:
- Tên mạch hidrocarbon+ol-số thứ tự - Rượu đa chức: diol, triol, tetraol,… (-STT)
CH2 CH CH2
CH2 CH2
OH
OH
OH
OH
OH
- Ancol vòng: Xiclohexanol, xiclopentanol, …
OH
OH
CH3
Et
OH
Etandiol-1,2 Propantriol-1,2,3
- Lưu ý: cách gọi tên quốc tế còn cho phép một cách đọc tên nữa - xem nhóm OH là nhóm thế (hidroxi) trên mạch chính là hidrocarbon.
CH2 CH2
CH2 CH CH2
OH
Cl
Cl
2-Metylxiclohexanol 2-Etylxiclohexandiol-1,4
1,2-Diclo-5-hidroxipentan
OH Br
OH Br
3 2 CH CH 2 3 CH CH 1 CH3 4 CH3 4 CH3 1 CH3
3
3-Brombutanol-2 2-Brom-3-hidroxibutan
OH
CH2
CH CH2 OH
CH2
CH CH CH3
OH
II. Tính chất vật lý:
- 1→12C: lỏng, >12C: rắn - Có khả năng tạo liên kết Hidro:
+ Liên phân tử → nhiệt độ sôi, nóng chảy cao hơn hydrocarbon, halogenua, ete có cùng số carbon .Ví dụ: etanol (78,9oC), hexan (69oC), Dietylete (34,6oC).
+ Với H2O → ancol tan rất tốt. Tuy nhiên số C
tăng thì độ tan giảm.
- Metanol và etanol có khả năng hòa tan rất nhiều chất hữu cơ kể cả những chất kém phân cực → dùng làm dung môi.
4
2-Propenol-1 3-Butenol-2 2-Xiclohexenol (Prop-2-en-1-ol) (But-3-en-2-ol)
II. Điều chế:
1. Từ anken:
C
C
H2O/H2SO4l Markonikov
2. Thủy phân halogenua ankyl (môi trường kiềm):
phản Markonikov 1)BH3 2)H2O2, OH-
- Độ phản ứng : R-I > R-Br > R-Cl.
3. Từ andehit, ceton (khử):
+
H
R
C
H2
R CH2 OH
Ni to
O
R-OH + HX R-X + H2O NaOH to
+
R
CH
R'
R
C
R'
H2
Ni to
OH
O
Rượu I
5
Rượu II
4. Từ hợp chất Grignard (cơ magie):
- Victor grignard (Pháp) (Nobel 1912)
R
X
- + R-MgX
MgX
Mg
R
- Hợp chất Grignard rất hoạt động
+
Ca
Cb
+ Cb
- Ca MgX
R-X + Mg RMgX (hợp chất Grignard) ete khan to
H
tâm giàu điện tử tâm thiếu điện tử tạo nối C-C → tăng mạch
C
R
H
- + R
H
C
H
MgX +
OMgX
O
Mg(OH)
2 MgX
2
1 2
H
+ R-CH2OH + XMgOH H+ H2O -
C
R
R'
R
CH
R'
- + R
H
C
R'
MgX +
OMgX
OH
O
R'
R'
+ XMgOH + H+ H2O -
C
R
R''
R
R''
C
- + R
R'
C
R''
MgX +
OMgX
OH
+ + XMgOH H+ H2O
O
-
R
- + R
MgX
CH2 CH2
CH2
O
OMgX
6
+ XMgOH R-CH2-CH2-OH + + CH2 H+ H2O -
R
CH
R'
Rượu I (+1C) RMgX R-CH2OH 1) HCHO 2) H3O+
OH
R'
RMgX Rượu II 1) R’CHO 2) H3O+
C
R
R''
OH
O
RMgX Rượu III 1) R’COR’’ 2) H3O+
1) 2) H3O+
- Lưu ý khi thực hiện phản ứng với hợp chất Grignard không được có mặt các hợp chất có chứa hydro axit (dù yếu) như : R’COOH, H2O, R’OH, R’C≡CH, …
RMgX
R'COOH
R'COOMgX
+
RH
+
RH
OH
H
RMgX
OHMgX
+
+
R'OMgX
R'OH
RH
RMgX
+
+
R'C
CH
RMgX
RH
+
+
R'C
CMgX
- Vì hợp chất Grignard phản ứng với hơi H2O và khí CO2 trong không khí nên khi vừa điều chế phải sử dụng ngay.
7
RMgX Rượu I (+2C) R-CH2-CH2-OH
III. Tính chất hóa học:
H
O
1. Tính axit:
ROH
RO- + H+
- CH3OH > Rượu I > II > III pka = 15,4 EtOH(16)
Me3COH(18,6)
- CF3CH2OH: pka = 12,43
- Chỉ phản ứng với kim loại kiềm mà không
phản ứng được với NaOH, KOH, …
ROH + Na
RONa + 1/2H2 ancolat
ROH + NaOH
RONa + H2O
CH3 CH2 ONa
Etoxit natri
CH3
Bazơ rất mạnh → khử proton
C
OK
CH3
CH3
8
t-Butoxit kali
2. Phản ứng ester hóa:
- Điều kiện: xúc tác acid proton (H2SO4), to H2SO4đđ to
- Độ phản ứng : CH3OH > I > II > III
- Phenol không phản ứng este hóa với axit ở cùng điều kiện. Muốn thực hiện phản ứng este hóa phenol người ta phải dùng hợp chất có hoạt tính mạnh hơn : anhidric axit hoặc clorua axit.
OH
+ CH3COOH
R-OH + R’COOH R’COOR + H2O
OCOCH3
CH3
OH
+ CH3COOH
O C CH3 C O O piridin
OCOCH3
Cl
+ HCl
CH3 C O piridin
9
H2SO4 to
3. Phản ứng với các hidracid (HX):
- Tiến hành: sục khí HX vào ancol hoặc đun
ancol với HX đđ.
III > II > I
- Độ phản ứng :
HI > HBr > HCl
R-OH + HX RX + H2O
- HCl phản ứng rất yếu phải có thêm ZnCl2 làm xúc tác. Lưu ý là HCl không phản ứng với rượu I.
- ZnCl2 pha trong dd HCl đđ được gọi là thuốc thử Lucas ứng dụng để nhận biết bậc của ancol.
Rượu III: phản ứng nhanh Rượu II: chậm Rượu I: không phản ứng
ZnCl2 R-OH + HCl RCl + H2O
- Phản ứng xảy ra sẽ cho hiện tượng : ban đầu hỗn hợp phản ứng sẽ đục để yên một lúc sẽ từ từ tách làm hai lớp chất lỏng.
10
không tan trong nước
- Phản ứng của rượu với HX để tạo halogenua có nhược điểm là tính axit quá mạnh của HX có thể ảnh hưởng đến các nhóm chức khác trên hợp chất hữu cơ. Ngoài ra không thể điều chế clorua ankyl bậc I từ rượu bậc I.
4. Phản ứng halogen hóa với SOCl2, PX5, PX3:
+ HCl R-Cl + SO2 R-OH + SOCl2
R-Cl + POCl3 + HCl R-OH + PCl5
11
R-Br + H3PO3 R-OH + PBr3
5. Phản ứng khử nước:
- Điều kiện: H2SO4 đđ (170oC) hoặc Al2O3
(400-800oC).
- Khả năng phản ứng: ancol III > ancol II > ancol I
- Định hướng phản ứng tuân theo quy tắc Zaixep.
- Tuy nhiên khi dùng dư ancol và thực hiện phản ứng ở nhiệt độ thấp thì 2 phân tử ancol có thể khử một phân tử nước cho ete.
CH3-CH2-O-CH2-CH3 + H2O 2CH3-CH2-OH H2SO4đđ 140oC
* Phản ứng oxi:
6. Phản ứng oxi hóa hữu hạn:
Dietylete Etoxietan
to
+
+
CuO
R
R'
C
Cu
R
CH
R'
+ H2O
O
OH
12
to R-CHO + Cu + H2O R-CH2-OH + CuO
7. Phản ứng với các tác nhân oxi hóa mạnh:
- KMnO4 (loãng, lạnh, trung hòa), CrO3/ceton,
H2CrO4 , K2Cr2O7, ...
8. Phản ứng haloform (phản ứng oxi giảm mạch):
R'
CHX3 + RCOONa
X2/NaOH lượng dư
CH3 CH OH
: Iodoform
CHCl3 : Cloroform CHBr3 : Bromoform CHI3
R
R
+ I2 + 2NaOH
+ 2NaI + 2H2O
CH3 CH OH
CH3 C O
R
+ 3I2 + 4NaOH
RCOONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O
CH3 C O
13
- Do I2 tan rất kém trong nước nên thường
phải thêm iodua (I-),ví dụ KI.
- Các phản ứng haloform nhất
R
là phản ứng idoform dùng để nhận biết rượu có cấu trúc vì iodoform là chất rắn màu vàng là:
CH3 CH OH
CH3 CH
CH3
CH3 CH2 CH
CH2 CH3
OH
OH
H
CH3 CH2 OH
- Lưu ý : R = H CH3 CH OH
Propanol-2 Pentanol-3
14
Rượu I
CHƯƠNG IIIB : PHENOL
OH
Vừa là tên của hợp chất vừa là chỉ một loại nhóm chức
I. Tên gọi:
là mạch chính, nếu là nhóm thế →
- Phenol hidroxi.
- Hầu hết các phenol có tên thông thường.
OH
OH
OH
CHO
Me
NH C
CH3
O
o-,m-,p-Cresol Salicilandehit
1
Axetaminophen
OH
OH
OH
OH
OH
OH
OH
OH
OH
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
Catechol Resorcinol Hidroquinon
II. Tính chất vật lý:
- Các phenol đều là chất rắn có nhiệt độ nóng
chảy thấp (do có liên kết H liên phân tử).
- Tan kém trong nước. - Thường bị chảy nước, bị xỉn màu do bị oxi
hóa trong không khí.
- Gây bỏng lạnh. - Đồng phân para có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt
độ sôi cao hơn đồng phân orto, meta.
2
Hexaclorophen Pentaclophenol
III. Điều chế:
1. Từ Clobenzen (quy trình Dow):
ONa
OH
Cl
HCl
NaOH, 360oC p rất cao
C6H5ONa + NaCl + H2O C6H5Cl + 2NaOH
2. Phương pháp kiềm chảy (PTN):
OH
SO3H
SO3 H2SO4đđ
1) NaOH, to 2) H3O+
CH3
CH3
Axit p-toluensunfonic
C6H5OH + NaCl C6H5ONa + HCl
C6H5ONa + Na2SO3 + H2O C6H5SO3Na + 2NaOH
- Nhược điểm: thực hiện ở nhiệt độ cao ít nhóm chức nào tồn tại sau phản ứng (chỉ thích hợp điều chế các ankyl phenol.
3
C6H5OH + NaCl C6H5ONa + HCl
IV. Tính chất hóa học:
OH
Phản ứng của nhóm OH phenol (thể hiện tính axit)
OH
OH
OH
OH
OH
* Phản ứng của OH phenol:
1. Tính axit:
O
O
H
+ HOH
+ H3O+
bền nhờ cộng hưởng
- Các phenol có ka khoảng 1,3x10-10 tức pka ≈ 10 (mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit carboxylic).
4
Phản ứng của nhân thơm (phản ứng thế thân điện tử)
- Những nhóm rút điện tử ở vị trí orto, para làm tăng tính axit, ngược lại những nhóm cho điện tử ở vị trí này làm giảm tính axit.
OH
NO2
NO2
NO2
- Khác với ancol, phenol phản ứng được với
NaOH, KOH, … (dung dịch kiềm loãng):
pka = 0,6
2. Phản ứng tạo ete:
NaOH
+ R
- X
ArO
C6H5ONa + H2O C6H5OH + NaOH
OH
O Na
OCH3
- I
NaOH
+ CH3
Metoxibenzen (Anisol)
5
ArOH ArOR + X
3. Phản ứng este hóa:
- Phenol hầu như không phản ứng este hóa với axit carboxylic xúc tác H2SO4đđ → phải dùng tác chất có hoạt tính mạnh hơn: clorua axit hoặc anhidric axit.
Cl
R
C
O
O
R
C
R
C
O
O
COOMe
OH
+ H2O
COOH
CH3OH to
OH
Metyl salicilat
COOH
O C
CH3
Axit salicilic
O
+ AcOH
Ac2O to
Aspirin
HO
HO
O
O
N
N
CH3
CH3
Ac2O to
Morphin
Heroin
6
4. Phản ứng nhận biết phenol bằng FeCl3:
* Phản ứng của vòng thơm:
- OH là nhóm tăng hoạt mạnh, định hướng orto,
para.
OH
OH
Br
Br
+ Br2
Br
(rất khó dừng ở đơn halogen hóa)
7
Chương IV
Hợp chất Carbonyl
R
R'
C
R
H
C
O
O
Andehit Xeton
I. Tên gọi:
1. Tên andehit:
a) Tên thông thường:
- Xuất phát từ tên thông thường của axit
Tên thông thường của axit bỏ ic (oic) + andehit.
Andehit + tên thông thường của axit (bỏ axit)
H
H
H
C
C
CH3 CH2 CHO
CH3
O
O
(R, R’ ≠ H)
Formandehit Axetandehit Propionandehit
1
Andehit formic Andehit axetic Andehit propionic
Ph
CH CH CHO
CH3 CH CH2 CHO
CH3 CH CH2 CHO
Cl
CH3
CHO
CHO
OMe
OH
CH3
Isovalerandehit Xinamandehit b-Clobutirandehit
CHO
Salicilandehit o,m,p-Toluandehit
Anisandehit
b) Tên quốc tế:
- Tên mạch hidrocarbon + al (không STT)
H
H
H
C
C
(ngoại lệ)
CH3
O
O
CH3-CH2-CHO
CH3 CH CH2 CHO
CH3 CH2 CH CHO
Cl
CH3
Metanal Etanal Propanal
2
2-Clobutanal 3-Metylbutanal
- Nhị chức: dial
HOC CH2 CH2 CH2 CH2 CHO Hexandial
- Andehit vòng: Tên vòng + carbandehit
CHO
CHO
Cl
CH3
CHO
CHO
Xiclopentancarbandehit 2-Clo-3-metylxiclohexancarbandehit
- Khi là nhóm thế (Ankanoil):
C
C
H
C
CH3
O
O
O
Benzencarbandehit (Benzandehit) 2-Naptalencarbandehit
Metanoil Etanoil Benzoil
O C
(Formil) Acetyl (Ac)
CH3 C
CH3
O
O
Ac2O
3
Anhidric axetic
2. Tên xeton:
a) Tên thông thường:
- Tên 2 gốc hidrocarbon (viết cách) + xeton
C
C
CH3
CH2 CH3
CH3
CH3
O
O
C
CH
C
CH3
CH CH3
CH3
CH CH3
O
CH3
O
CH3
CH3
Etyl metyl xeton Dimetyl xeton
- Tên xeton thơm: tên thông thường axit bỏ
ic + ophenon
O
O
C
C
CH2 CH3
CH3
Isopropyl metyl xeton Diisopropyl xeton
O
O
C
C
CH2 CH2 CH3
Axetophenon Propiophenon
4
n-Butirophenon Benzophenon
b) Tên quốc tế:
- Tên mạch hidrocarbon + on-STT (nếu cần)
- Đa chức: dion, trion, …
C
CH3
CH CH2 C
CH3
CH3
CH3
O
O
CH3
C
CH CH
CH3
CH3
O
O
Propanon 4-Metylpentanon-2
C
C
CH3
CH3
O
O
Xiclohexanon 3-Pentenon-2
- Khi là nhóm thế: oxo
CH3
C CH2 C OCH3
O
O
Butandion
5
3-Oxobutanoat metyl
I. Điều chế:
1. Từ rượu:
to
+
CuO
+
R
R'
C
Cu
R
CH
R'
+ H2O
O
OH
2. Ozon giải:
CH3
CH3
C
to R-CHO + Cu + H2O R-CH2-OH + CuO
CH2 CH CH C
CH3
CH3
3. Từ ankin:
HC
CH
H
C
H3C
+ O + HCHO HOC-COH
O
H2O HgSO4
R
R'
R
C
C
R'
R
C
CH2 C
Axetandehit
CH2 R'
O
O
+ H2O HgSO4
R
C
R
C
CH
CH3
Hỗn hợp 2 xeton
O
H2O HgSO4
R
H
CH2 C
Metyl xeton
O
6
1)BH3 2)H2O2/OH-
4. Thủy phân gem-dihalogenua:
OH
+
R
CH
2NaCl
OH
+ 2NaOH R-CHCl2
R-CHO + H2O
R C
R'
+ 2NaOH R-CHCl2 R-CHO + H2O + 2NaCl
O
5. Phản ứng khử Rosenmund (điều chế andehit):
R-CCl2-R’ + 2NaOH + H2O + 2NaCl
+
R
Cl
C
H2
O
III. Tính chất hóa học :
R-CHO + HCl Pd-BaSO4 to
Phản ứng cộng thân hạch
Phản ứng của carbonyl Phản ứng do tính axit (yếu) của Ha
7
Phản ứng oxh-khử
* Phản ứng cộng thân hạch:
- C=O càng phân cực, carbonyl càng có hoạt tính
với các tác nhân thân hạch
H
H
R
H
R
R'
C d+ :Nu Tâm giàu điện tử (tác nhân thân hạch) O d-
C
C
C
O
O
O
> >
- Yếu tố lập thể cũng quyết định hoạt tính:
CH3 CH
CH3 CH
CH3
CH3
CH3
CH3
Chiều tăng hoạt tính
CH3 CH C
CH3 C
CH3 C
O
O
O
> >
- Cơ chế: có 2 hướng cơ chế chính
O
OH
R
R
Chiều tăng hoạt tính
C
C
O
R'
Nu
Nu
R'
C
R
R'
O
Nu
OH
R
R
-H2O
H+ :Nu (a)
C
C
C
R'
Nu
H
R
R'
R'
Nu
H
8
H+ :Nu-H (b)
- Ví dụ:
C
CH
C
C Na
CH3
CH3
NaNH2 NH3l
+
H
C
C
C
C
CH
CH3
CH3 C
CH3
CH3
O
O
H2O
C
C
CH
CH3
CH3
OH
1. Phản ứng với HCN:
- Phản ứng được xúc tác bằng bazơ để tăng
nồng độ CN-
C
N
CN
C
CN
C
C
O
O
OH Xiahidrin (2-Hidroxinitrin)
a
COOH
C
HCN HCN+KCN
OH
H3O+ to
C
CN
OH
C CH2
NH2
Ứng dụng Acid a-hidroxicarboxylic
OH
9
1)LiAlH4 2)H2O
2. Phản ứng với NaHSO3 (chỉ với andehit và
metyl xeton):
R
CH
OH
H
R
C
SO2Na
OH
O
SO2ONa
CH3
+
R
C
OH
R
C
CH3
SO2Na
OH
SO3Na
O
- Ứng dụng:
tách andehit và metyl xeton ra
khỏi một hỗn hợp
R
CH
Sản phẩm cộng bisunfit (Tan trong nước nhưng không tan trong NaHSO3 bão hòa dư) +
H
R
C
SO3Na
OH
O
Me
R
C
R
C
SO3Na
+ HCl + NaCl + SO2 + H2O
CH3
OH
O
3. Phản ứng với tác chất Grignard: (xem lại phần điều
chế ancol - Chương 3)
10
+ Na2CO3 + Na2SO3 + NaHCO3
4. Phản ứng ancol giải:
- Xúc tác: axit (do ROH có tính thân hạch yếu)
H
H
O
O
O
H+
C
C
C
ROH
H
O
OH
C
R
C
+ H3O+
O
OR
OH2
H
- Nếu cho Hemiaxetal/Hemixetal tiếp tục phản ứng với ancol(dư) với xúc tác axit sẽ thu được sản phẩm Axetal/Xetal.
H
H
R
H
O
O
O
H+
C
C
C
+ H2O
OR
OR
ROH
R
O
OR
C
R
C
H3O+ +
O
OR
H2O
H
Hemiaxetal Hemixetal
11
Axetal Xetal
OH
O
H+
C
C
+ ROH
OR
OH
OR
H+
C
C
+ ROH
+ H2O
OR
OR
Hemiaxetal Hemixetal
O
OR
H3O+
C
+ 2ROH
C
OR
- Ứng dụng: bảo vệ nhóm carbonyl. Ví dụ:
O
O
OH
C
OCH3
CH2OH
1) LiAlH4 2) H3O+
O
O
O
O
O
CH2
CH2
C
C
OCH3
OCH3
OH
OH
H+
1) LiAlH4 2) H3O+
O
O
O
H3O+
CH2OH
CH2OH
CH2
CH2
+
OH
OH
12
Axetal Xetal
5. Phản ứng với NH3 và các dẫn xuất:
OH
O
-H2O
C
NH
C
O
C
NH3
C
NH2
NH2
+
H
OH
O
-H2O
Imin
C
NR
C
O
RNH2
C
C
NHR
NHR
+
H
H
a
C
H
H
-H2O
a
C
R
O
C
a
C
RNHR'
C
O
Imin Amin I
C
N
OH R
C
C R
N
R'
R'
N
+
R'
H
R N
R'
C
O +
R'' Amin III
OH
C
O
C
N
OH
Amin II Enamin
NH2
+
Hidroxilamin Oxim
C
O
C
N
NH2
NH2
NH2
+
Hidrazin Hidrazon
C
O
NH
N
NH
C
NH2
+
NO2
NO2
C
N
NH
NH
NO2
NH2
NO2
Phenylhidrazon Phenylhidrazin
C
O
+
13
2,4-Dinitrophenylhidrazon 2,4-Dinitrophenylhidrazin (DNP)
- Các sản phẩm của các phản ứng trên thường là những chất rắn, kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định nên thường được dùng để nhận biết carbonyl đặc biệt là DNP. Carbonyl phản ứng sẽ cho kết tủa màu vàng tới đỏ cam
* Phản ứng do tính axit của Ha:
H
H
H
H
O
C
pka khoảng 17 (andehit) 19 (xeton)
C
C
C
C
O
O
O
C
H
H+ +
C
C
C
C
C
O
C
C
C
O
C
C
C
càng mạnh càng bền cộng hưởng p-s-p
O
H
O
O
H
O
C
C
C
O
1,3-Dixeton (pka ≈ 9) 1,3-Dieste (pka ≈ 13)
O
H
O
14
1,3-Xetoeste (pka ≈ 11)
- Lưu ý:
+ Không phải carbonyl nào cũng có Ha. Ví dụ:
CH3
CH3
H
H
C
C
H
C
C
C
CH3
CH3
O
O
O
CH3
CH3
+ Andehit có tối đa 1 “loại” Ha , ceton có thể có tối
đa 2 “loại” Ha:
C
C
CH3
CH2 CH3
CH3
CH3
O
O
6. Phản ứng ankyl hóa:
R
X
C
C
C
CH2
CH2 R
a CH3
O
O
O Carbanion
R
NaNH2 -Ha
CH R
C
R
C
C
O
R
R
O
- Ví dụ: Điều chế Axit 2,2-dimetylpropanoic từ
etanol
15
1)NaNH2 2)RX 1)NaNH2 2)RX
7. Phản ứng halogen hóa:
Br
H
-
OH
C
C
Ca
Ca
O
O
8. Phản ứng haloform: (chỉ với metyl xeton)
R
C
R
C
CHX2
R
C
a CH3
CH2X
X2/NaOH nhanh
X2/NaOH chậm
O
O
O
R
C
CX3
X2/NaOH nhanh hơn
O
O
O
O
OH
OH
C
C
C
+ HBr + Br2
CX3
R
R
R
OH
CX3
CX3
O
+
CHX3
C
R
O
16
+
R
C
R
C
CH3
CH2X
+ X2 + NaOH
+ NaX + H2O
O
O
R
C
R
C
CH3
CX3
+ 3NaX + 3H2O
+ 3X2 + 3NaOH
O
O
+ NaOH
ONa
R
C
R
C
+
CHX3
CX3
O
O
ONa
R
C
R
C
+
CH3
CHX3
+ 3NaX + 3H2O
+ 3X2 + 4NaOH
O
O
- Lưu ý : trường hợp đặc biệt khi R = H
H
CH3 C O
9. Phản ứng andol hóa:
- Điều kiện: đun nóng với kiềm
HO
H
H
CH3 C
O
-H+
H
H
C
C
H
C
C
H
CH
H
CH3
a CH2 C
a
a
H
O
H
O
O
O
Axetandehit
H2O
a
-H2O
CH CH
H
C
CH
H
CH3
CH3
a CH2 C
O
OH
O
carbanion
- Phản ứng chỉ có một carbonyl tham gia như
trên được gọi là phản ứng tự andol hóa.
17
b-Hidroxiandehit
CH
H
CH3
CH2 C
OH
O
CH3CHO + HCHO
OH- to
H
CH2
CH2 C
OH
O
H C
H
H2O
O
H
H
H
H
C
C
CH2
a CH2 C
a CH2 C
CH2
a
OH
O
H
O
O
O
- Phản ứng andol giữa 2 carbonyl khác nhau
được gọi là phản ứng andol hóa chéo.
CH3
C
+
CH
H
CH3
CH2 C
CH3
CH3
CH2 C
OH
O
OH
O
+
H
C
C
CH3
CH3
CH3
OH- to
CH3
O
O
CH
C
H
+
CH3
CH2 C
CH3
CH3
CH2 C
OH
O
OH
O
CH3
CH3
CH3 C
CH3
H2O
O
C
C
H
C
C
CH3
a CH2 C
CH3
CH3
a CH2 C
CH3
CH3
a
O
O
OH
O
H
O
CH3
CH3
CH3 C
CH3
H2O
O
H
H
C
C
C
H
C
H
CH3
a CH2 C
CH3
a CH2 C
a
H
O
OH
O
O
O
H
CH3 C
H2O
O
H
C
C
CH
CH
CH3
CH3
a CH2 C
CH3
CH3
a CH2 C
CH3
a
OH
O
H
O
O
O
18
carbanion
* Phản ứng oxh - khử:
10. Phản ứng khử thành hidrocarbon (Clemensen):
Zn-Hg/HCl
H
R
C
R CH3
O
Zn-Hg/HCl
R'
R
C
R CH2 R'
O
11. Phản ứng khử thành ancol:
+
H
R
C
H2
R CH2 OH
Ni to
O
Rượu I
+
R
CH
R'
R'
R
C
H2
Ni to
OH
O
- Lưu ý nếu dùng LiAlH4:
O
OH
O
R
R
H3O+
H
C
C
C
R'
H
H
R'
R
R'
CH3 CH2 CH2 CH2
H2/Ni to
OH
CH CH
C
H
CH3
O
CH
CH3 CH
CH2
1) LiAlH4 2) H3O+
OH
4RCHO + LiAlH4 + 4H2O
RCH2OH + LiOH + Al(OH)3
19
Rượu II
- LiAlH4 là chất khử rất mạnh (khử cả axit, este thành rượu I) → NaBH4 khử yếu hơn và chọn lọc hơn (chỉ khử andehit, xeton).
12. Phản ứng oxi hóa:
- Xeton xem như không bị oxi hóa. Ở điều kiện oxi hóa mãnh liệt bị cắt đứt cho hỗn hợp axit → không có giá trị tổng hợp.
CH3-CH2-CH2-COOH + CH3-CH2-COOH
CH3
CH2 CH2 CH2 C
CH2 CH3
KMnO4đđ to
O
+ CH3-CH2-CH2-CH2-COOH + CH3COOH
- Andehit có thể tác dụng với tác nhân oxi hóa
mạnh như : KMnO4, H2CrO4,K2Cr2O7 …
- Andehit phản ứng với một số thuốc thử có tính oxi hóa yếu như : Tollens, Fehling, Benedict (Cu2+), ... Ngoài ra, những thuốc thử này còn được dùng để nhận biết các đường khử.
20
3RCH=O + 2H2CrO4 + 6H+ 3RCOOH + 2Cr3+ + 5H2O
- Thuốc thử Tollens (AgNO3/NH3) → phản ứng
tráng gương.
- Thuốc thử Fehling: Fehling A (CuSO4) +
Fehling B (Natri kali tartat)
O
C
O
O
C
COOH
O
O
OH
H
H O
H
OH
Cu2+
H O
OH
H
O
H
OH
O
O
C
O
O
C
COOH
RCOOH + Ag RCH=O 1) [Ag(NH3)2]+ 2) H3O+
- Chỉ phản ứng với andehit béo.
21
RCH=O RCOOH + Cu2O (đỏ gạch) 1) phức Cu2+ 2) H3O+
- Thuốc thử Benedict: CuSO4 + Natri citrat
O
OH
O
O
HO
OH
OH
22
I. Tên gọi:
1. Tên thông thường:
Xuất phát từ nguồn gốc (hầu hết từ gốc Latin, một số
gốc Hy Lạp).
Thường sử dụng: iso, sec, tert, neo. Còn sử dụng đánh số theo mẫu tự Hy Lạp: a, b, g …
CH3-CH2-COOH
Axit axetic (acetum → dấm)
Axit formic (formica → kiến)
Axit propionic (proto → đầu tiên pion → béo)
1
CH3-CH2-CH2-COOH
Axit butyric (butyrum → bơ)
Axit isovaleric (Axit b-metylbutyric) (valerian → cây nữ lang)
CH3-(CH2)4-COOH
CH3-(CH2)6-COOH
CH3-(CH2)8-COOH
Axit caprilic
Axit capric
Axit caproic (caper → dê)
CH3-(CH2)10-COOH
CH3-(CH2)12-COOH
CH3-(CH2)14-COOH
Axit myristic
Axit lauric (laurus → nguyệt quế)
Axit palmitic (palmitin → dầu cọ)
CH3-(CH2)16-COOH
Axit stearic (stearin → mỡ động vật)
Axit oleic (dầu oliu) (oleum → dầu)
Axit cis-9-octadecenoic
Axit linoleic (linoleum → hạt lanh)
Axit cis,cis-9,12-octadecadienoic
a (ALA) : all-cis-9,12,15-octadectrienoic acid
Axit linolenic
g (GLA) : all-cis-6,9,12-octadectrienoic acid
2
Axit axetoaxetic (Axit 3-oxobutanoic)
Axit pyruvic (Axit axetylformic) (Axit 2-oxobutanoic)
Axit o,m,p-toluic
Axit salicilic
Axit isophtalic
Axit phtalic
Axit terephtalic
HOOC-COOH
HOOC-CH2-COOH
HOOC-(CH2)2-COOH
Axit oxalic
Axit malonic (malum → táo)
Axit succinic (succinium → hổ phách)
HOOC-(CH2)3-COOH
HOOC-(CH2)4-COOH
Axit glutaric (gluten)
Axit adipic (adipis → béo)
3
Axit maleic
Axit fumaric
Axit citric
Axit lactic (lactum → sữa)
Axit tartic (tartarum → cặn rượu nho)
2. Tên quốc tế:
Axit + Tên mạch hidrocarbon + oic (không cần STT)
Axit propinoic
Axit 2-butenoic
Nhị chức: Axit + tên mạch hidrocarbon + dioic (không cần STT)
HOOC-(CH2)8-COOH
Axit decandioic
Axit 3-etyl-6-metyloctandioic
4
Đa chức:
Axit 4-carboximetyloctandioic
Axit 2-hidroxipropan-1,2,3-tricarboxylic
Axit pentan-1,3,5-tricarboxylic
Axit vòng: Axit + tên vòng + carboxylic
Axit 3-brombenzencarboxylic
Axit benzen-1,2-dicarboxylic
Axit xiclohexan-1,2-dicarboxylic
Axit 1-xiclopentencarboxylic
5
3. Tên este, muối:
Tên este: tên gốc axit bỏ ic thêm at + tên gốc ankyl (áp dụng với cả tên thông thường và tên quốc tế) → carboxylat ankyl.
Axetat isoamyl
Etanoat isoamyl
Tên muối: tên gốc axit bỏ ic thêm at + tên cation
CH3COONH4
Benzoat natri
Axetat amoni
II. Tính chất vật lý:
Các axit đơn chức đều là chất lỏng hoặc chất rắn. Các
axit thơm đều là chất rắn.
Tạo liên kết hidro liên phân tử nên có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao hơn các nhóm chức hữu cơ khác có cùng số C.
Tạo liên kết hidro với H2O nên tan tốt trong nước.
6
III. Điều chế:
1. Phản ứng oxi hóa: a. Từ anken, ankin:
RCOOH
R’COOH
+
KMnO4 to
b. Từ aren (có dây nhánh): điều chế axit thơm
+
CH3COOH
KMnO4 to
b. Từ rượu I, andehit:
R-CH2-OH
[O]
RCOOH
R-CH=O
7
2. Điều chế từ các dẫn xuất của axit:
Dùng phản ứng thủy phân trong môi trường axit
H+
RCOOH + HCl
+ H2O
H+
2RCOOH
+ H2O
+
RCOOH + NH4
+ H+ + 2H2O
+
RCOOH + NH4
+ H+ + H2O
RCOONa + R’OH
NaOH to
H+
RCOOH
RCOOH + R’OH
H+ to
8
3. Từ tác chất Grignard:
+
H+ H2O
Axit (+1C)
RCOOH
RMgX
1) CO2 2) H3O+
[O]
RCOOH
RMgX
R-CH2OH
1) HCHO 2) H3O+
4. Tổng hợp malonic:
pka ≈ 17-19
NaNH2 -Ha
pka ≈ 13
NaOEt EtOH
R-CH2-COOH
∆ -CO2
H3O+ to
9
NaOEt EtOH
∆ -CO2
H3O+ to
NaOEt EtOH
∆ -CO2
H3O+ to
IV. Tính chất hóa học:
+
-
Tuy cũng chứa nhóm C=O nhưng axit carboxylic lại không cho phản ứng cộng thân (phản ứng với CN-, hạch như carbonyl NaHSO3, NH3, …)
10
1. Tính axit:
H+ +
(cộng hưởng p-s-p)
ka của axit carboxylic khoảng 10-5 (pka≈5). Tính axit mạnh hơn phenol, ancol nhưng yếu hơn các axit vô cơ mạnh như: HCl, H2SO4, …
Những nhóm rút điện tử làm tăng tính axit, những nhóm đẩy điện tử làm giảm tính axit.
Đối với axit thơm những nhóm rút điện tử ở vị trí orto, para làm tăng tính axit, ngược lại những nhóm cho điện tử ở vị trí này làm giảm tính axit.
Axit carboxylic thể hiện tính axit qua các phản ứng : + Phản ứng với kim loại: Na, Zn, … + Phản ứng với oxit kim loại: CaO, … + Phản ứng với bazơ: NaOH, NH3, … + Phản ứng với muối của axit yếu: CaCO3, …
11
2. Phản ứng tạo các dẫn xuất của axit:
a. Clorua axit:
+ PCl5
+ POCl3 + HCl
+ HCl
+ SOCl2
+ SO2
b. Anhidric axit:
P2O5 - H2O
c. Amid:
RCOONH4
RCOOH + NH3
to
RCOONH4
RCONH2 + H2O
d. Nitril:
P2O5
e. Este (xem lại ancol):
12
3. Phản ứng thế Ha (Hell-Vohhard-Zelinsky):
P đỏ
+ HBr
+ Br2
NH3
Ứng dụng
a-amino acid
OH-
a-hidroxi acid
4. Phản ứng khử:
LiAlH4
RCOOH
RCH2OH
13
CHƢƠNG VI: AMIN
I. Tên gọi:
1. Tên thông thƣờng:
• Một số diamin có tên thông thường:
Amin III Amin I Amin II
NH2-CH2-CH2-NH2 NH2-(CH2)6-NH2
Một số amin thơm có tên thông thƣờng:
p-Phenylendiamin Etylendiamin Hexametylendiamin
Piridin
1
o-Anisidin m-Toludin Piperidin
2. Tên quốc tế:
a. Amin I:
• Cách 1: Xem NH2 là nhóm thế → amino
Cách 2: Ankylamin (tên gốc hidrocarbon +
amin) → chỉ thích hợp cho công thức đơn giản
1,2-Diaminoetan NH2-CH2-CH2-NH2
CH3-CH2-NH2
Cách 3: Ankanamin-STT (nếu cần)
1-Metylbutylamin Etylamin Xiclohexylamin
CH3-CH2-NH2
2-Pentanamin Etanamin Xiclohexanamin
NH2-(CH2)6-NH2
2
1,2-Propandiamin 1,6-Hexandiamin 1,2,4-Benzentriamin
b. Amin II,III:
• Cách 1: Tên các gốc hidrocarbon + amin
Cách 2: Chọn dây dài nhất làm mạch chính. Các nhóm thế còn lại xem nhƣ dẫn xuất của amino.
Diphenylamin Dietylmetylamin
c. Amin thơm: mạch chính là anilin
N-Etyl-N-metylbutanamin N-(2-cloetyl)propanamin (2-cloetylpropylamin)
3
N-Metylanilin N,N-Dimetylanilin
d. Khi amin là nhóm thế → amino
e. Muối amoni:
2-Metylaminoetanol Axit 4-aminobenzoic 4-Amino-2-butanon
II. Tính chất vật lý:
• Phân cực hơn ankan nhưng kém hơn ancol,
axit.
• Trừ amin III, amin I, II có khả năng tạo liên
kết hidro liên phân tử.
• Nhiệt độ sôi, nóng chảy cao hơn các nhóm
chức khác nhưng thấp hơn ancol, axit. Giữa các đồng phân amin I có điểm sôi cao nhất, amin III có điểm sôi thấp nhất.
• Mùi khó chịu: cá, nước tiểu (giống đạm phân
hủy).
4
Etyldimetylpropylamonium hidroxit
III. Điều chế:
1. Từ halogenua ankyl (RX):
NH3, to + RNH2 + NH4X
NH3, to + R2NH + NH4X
R3N + NH4X
NH3, to +
Rất khó dừng ở phản ứng đầu vì càng về sau N càng có hoạt tính cao → hỗn hợp sản phẩm. Muốn thu đƣợc sản phẩm đơn ankyl hóa phải dùng dƣ NH3. Ví dụ:
+
(4)PhNH2 + (1)PhCH2Cl
I (45%) + II (43%) + III,IV(ít) CH3(CH2)6CH2Br + (2)NH3
Aryl halogenua phản ứng khó khăn, phải thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao, áp suất cao.
PhNHCH2Ph (85-87%)
5
C6H5Cl + 2NH3 C6H5NH2 + NH4Cl 340oC 340atm
Có thể thay halogenua ankyl bằng ancol với
xúc tác axit vô cơ hoặc oxit nhôm.
C2H5OH + C2H5NH2
2. Từ nitro:
Dùng H đang sinh: Fe/HCl, Sn/HCl, …
xúc tác C2H5OH + 2NH3 C2H5NH2 + H2O xúc tác (C2H5)2NH + NH4Cl
3. Từ nitrin, amid, imin (phản ứng khử):
Na/EtOH
LiAlH4
Fe/HCl + H2O
H2/Ni
LiAlH4
R-CH2-NH2
H2/Ni
H2NR -H2O
R-CH2-NH2
6
Imin
4. Phản ứng Gabriel:
KOH C2H5OH
H3O+
+ RNH2
IV. Tính chất hóa học:
1. Tính bazơ:
• N của amin có đôi điện tử tự do • Xét về tính bazơ: III > II > I > amin thơm • Amin phản ứng với axit cho ra muối vô cơ cho muối hòa tan trong nước. Người ta lợi dùng điều này để tách amin ra khỏi những hợp chất trung hòa khác.
+ HCl
7
phtalimit Kali phtalimit
2. Phản ứng ankyl hóa (xem lại phần điều chế) :
3. Phản ứng ancyl hóa :
Axit carboxylic:
+ 2R’NH2
+ H2O
to
+ 2R’2NH
+ H2O
Clorua axit :
+ NH4Cl
+ 2NH3
+
+ 2R’NH2
+
+ 2R’2NH
Anhidric axit:
+ CH3COOH
to
8
(CH3CO)2O + RNH2
(CH3CO)2O có thể viết tắt thành Ac2O. Sản phẩm của phản ứng ancyl hóa - amid
thƣờng đƣợc dùng để bảo vệ nhóm amin.
Anilin không thế phản ứng trực tiếp trong các phản ứng thế thân điện tử (trừ phản ứng halogen hóa) mà phải bảo vệ nhóm amino trƣớc rồi mới tiến hành phản ứng, sau đó khử nhóm bảo vệ trả lại nhóm amino.
HNO3đđ H2SO4đđ
SO3 H2SO4đđ
tính bazơ rất yếu
Anilinium nitrat Anilinium hidrosunfat
Ankyl/ancyl hóa Fridel-Crafts
9
Cộng hƣởng p-s-p
HNO3đđ H2SO4đđ
(CH3CO)2O - CH3COOH
H3O+ - CH3COOH
4. Phản ứng với axit nitro HNO2 (nitroso hóa):
HNO2 rất kém bền ở nhiệt độ thƣờng nên phải tạo ra bằng cách cho muối (NaNO2, KNO2) phản ứng với axit mạnh (HCl, H2SO4, HNO3) ở nhiệt độ thấp 0-5oC.
H+
H+ 0-5oC
-H2O
10
ion nitronium
Amin no bậc I:
Amin no và Amin thơm bậc II:
ROH + N2 + H2O RNH2 + HNO2
(CH3)2N-N=O + H2O (CH3)2NH + HNO2
Amin no bậc III: không phản ứng
Amin thơm bậc III:
HNO2
N-Nitrosodimetylamin
11
p-Nitro-N,N-dimetylanilin
Amin thơm bậc I:
H+
- H+
H+
-H2O
NaNO2/HCl 0-5oC
Diazonium clorua
H2O
+ N2 + HCl
KI
+ N2
CuCl
+ N2
CuBr
+ N2
12
tƣơng đối bền do cộng hƣởng nhƣng dễ cho phản ứng thế giải phóng khí N2
CuCN
+ N2
H3O+
H3PO2
+ N2
Ví dụ: điều chế 1,3-Dibrombenzen từ benzen
Fe/HCl
Br2 FeBr3
HNO3đđ H2SO4đđ
H3PO2
NaNO2/HCl 0-5oC
Br2 FeBr3
13

