HƯỚNG DẪN KHAI THUẾ,
NỘP THUẾ TNCN
Người trình bày: Thị Thuỷ
Danh mục Tờ khai và Phụ lục
TK 02/KK-TNCN
TK 03/KK-TNCN
TK 04/KK-TNCN
TK 05/KK-TNCN
TK 06/KK-TNCN
TK 07/KK-TNCN
TK 08/KK-TNCN
TK 08A/KK-TNCN
TK 08B/KK-TNCN
TK 09/KK-TNCN
PL 09A/PL-TNCN
PL 09B/PL-TNCN
PL 09C/PL-TNCN
PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
T
T Mẫu tờ khai Trường hợp
áp dụng Thời hạn nộp
1 TK 02/KK-
TNCN - T
khai khấu trừ
thuế TNCN
Tổ chức, cá
nhân chi trả
thu nhập từ
tiền lương,
tiền công cho
cá nhân cư
trú
- Số thuế > 5tr đ/ tháng thì
kk theo tháng và tgian
chậm nhất là ngày thứ 20
của tháng tiếp theo tháng
phát sinh nghĩa vụ thuế
- Số thuế < 5tr đ/ tháng thì
kk theo quý và tgian chậm
nhất là ngày thứ 30 của
tháng đầu quý sau
PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
(tiếp)
T
T Mẫu tờ
khai Trường hợp áp
dụng Thời hạn nộp
3 TK 03/KK-
TNCN - T
khai khấu
trừ thuế
TNCN
Tổ chức, cá
nhân chi trả thu
nhập từ đầu tư
vốn, chuyển
nhượng CK, bản
quyền, nhượng
quyền TM, trúng
thưởng
-Số thuế > 5tr đ/ tháng
thì kk theo tháng và tgian
chậm nhất là ngày thứ 20
của tháng tiếp theo tháng
phát sinh nghĩa vụ thuế
- Số thuế < 5tr đ/ tháng
thì kk theo quý và tgian
chậm nhất là ngày thứ 30
của tháng đầu quý sau
PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
(tiếp)
T
T Mẫu tờ
khai Trường hợp
áp dụng Thời hạn nộp
4 TK 04/KK-
TNCN- T
khai khấu
trừ thuế
TNCN
Tổ chức, cá
nhân chi trả
thu nhập từ
tiền lương, tiền
công và thu
nhập từ hoạt
động kinh
doanh cho cá
nhân không cư
trú
- Số thuế > 5tr đ/ tháng thì
kk theo tháng và tgian
chậm nhất là ngày thứ 20
của tháng tiếp theo tháng
phát sinh nghĩa vụ thuế
- Số thuế < 5tr đ/ tháng t
kk theo quý và tgian chậm
nhất là ngày thứ 30 của
tháng đầu quý sau