
04/23/26
K ton Ngân hng thương mi
Ngưi trnh by: Ths. Đinh Đc Thnh
Ch nhim Bộ môn K to!n Ngân hng
H$c vin Ngân hng

Ti liu K to!n Ngân hng - L*p Kiểmto!n Nh nư*c2
Chương 4: K ton nghip v tn dng & đu
tư
Mt s văn bn php l liên quan đn nghip v tn dng
Luật c!c tổ chc tín dụng
QĐ1627 ca TĐNHNN ban hnh ngy 31/12/ 2001 về Quy ch cho vay ca
TCTD đối v*i KH.
QĐ 127/2005/QĐ-NHNN ban hnh ngy 3/2/2005 ca Thống đốc NHNN
về vic sửa đổi, bổ sung một số điều ca QĐ 1627/2001/QĐ-NHNN
QĐ 783/2005/QĐ-NHNN ban hnh ngy 31/05/2005 ca Thống đốc NHNN
về vic sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 ca QĐ 127/2005/QĐ-NHNN
QĐ 1325/2004/QĐ-NHNN ca Thống đốc NHNN ngy 5/10/2004 về vic
ban hnh Quy ch chit khấu, t!i chit khấu GTCG ca TCTD đối v*i KH
QĐ 1096/2004/QĐ-NHNN ca Thống đốc NHNN ngy 06/09/2004 về vic
ban hnh Quy ch hoạt động bao thanh to!n ca c!c TCTD
QĐ 493/2005/QĐ-NHNN ca Thống đốc NHNN ban hnh ngy 22/04/2005
về phân loại nợ, trích lập v sử dụng dự phòng ri ro để xử lý ri ro tín dụng
trong hoạt động NH ca c!c TCTD.
C!c văn bản có liên quan kh!c.

Ti liu K to!n Ngân hng - L*p Kiểmto!n Nh nư*c3
M t s" v#n đ$ cơ bản v$ nghip v tn dng
Khi nim về tn dng NH:
Tín dụng NH l giao dch về ti sản giữa NH (TCTD) v*i bên
đi vay (TCKT, c! nhân…) trong đó NH (TCTD) giao TS cho
bên đi vay sử dụng trong một thi gian nhất đnh theo thỏa
thuận v bên đi vay có tr!ch nhim hon trả vô điều kin cả
vốn gốc v lãi cho NH (TCTD) khi đn hạn thanh to!n.
Ti sản: ch yu dư*i hnh th!i gi! tr, tuy nhiên có một số
nghip vụ như TD cho thuê ti chính th TS có thể l TSCĐ
Cc phương thức cấp tn dng:
Cho vay thông thưng
Cho vay chit khấu
Tín dụng thuê mua (Cho thuê ti chính)
Bảo lãnh
Phn A. K ton nghip v tn dng

Ti liu K to!n Ngân hng - L*p Kiểmto!n Nh nư*c4
Điểm cn lưu ý đ"i với K ton nghip v TD
Trong bảng cân đối k to!n ca NHTM, khoản mục tín dụng v đầu
tư thưng chim tỷ tr$ng l*n nhất trong tổng TSCó (70% – 80%).
Xét về kỹ thuật nghip vụ, tín dụng l nghip vụ phc tạp lm cho
k to!n nghip vụ tín dụng cng trở nên phong phú, phc tạp =>
Đòi hỏi phải được tổ chc một c!ch khoa h$c.
Lãi cho vay, theo VAS 14 thuộc loại doanh thu cung cấp dch vụ,
v nó liên quan đn nhiều kỳ k to!n v đối v*i nợ đ tiêu chuẩn th
được x!c đnh l “doanh thu tương đối chắc chắn” nên phải được
ghi nhận trong từng kỳ k to!n thông qua hạch to!n dự thu lãi từng
kỳ để ghi nhận vo thu nhập theo nguyên tắc “cơ sở dồn tích”.
Tín dụng l nghip vụ tiềm ẩn nhiều ri ro. V*i tr!ch nhim ca
mnh, k to!n phải cung cấp thông tin để phục vụ phân loại nợ v
hạch to!n đầy đ, chính x!c khi trích lập v sử dụng quĩ dự phòng
ri ro.

Ti liu K to!n Ngân hng - L*p Kiểmto!n Nh nư*c5
Khi nim, nhim v của K ton nghip v
TD
Khi nim:
K to!n nghip vụ tín dụng l hoạt động ghi chép, phản !nh tổng hợp
một c!ch đầy đ, chính x!c, kp thi c!c khoản tín dụng trong tất cả c!c
khâu từ giải ngân, thu nợ, thu lãi v theo dõi dư nợ ton bộ qu! trnh cấp
tín dụng ca NHTM, trên cơ sở đó để gi!m đốc chặt chẽ ton bộ số tiền
đã cấp tín dụng cho kh!ch hng đồng thi lm tham mưu cho nghip vụ
TD.
Nhim v c)a k ton nghip v tn dng:
Tổ chc ghi chép phản ảnh đầy đ, chính x!c, kp thi qua đó hnh thnh
thông tin k to!n phục vụ quản lý tín dụng, bảo v an ton vốn cho vay.
Quản lý hồ sơ cho vay, theo dõi kỳ hạn nợ để thu hồi nợ đúng hạn, hoặc
chuyển nợ qu! hạn khi ngưi vay không đ khả năng trả nợ đúng hạn.
Tính v thu lãi cho vay chính x!c, đầy đ, kp thi.
Gi!m s!t tnh hnh ti chính ca kh!ch hng thông qua hoạt động ca ti
khoản tiền gửi v ti khoản cho vay.
Thông qua số liu ca k to!n cho vay để ph!t huy vai trò tham mưu ca
k to!n trong quản lý nghip vụ tín dụng.

