1
GING VIÊN
Nguyn ThTường Anh
Môn Kinh tếhc Vi mô, Khoa Kinh tếquc tế
Email: tuonganh@ftu.edu.vn
Mobile phone: 0904 221816
2
Gi¸o trình, tµi liÖu tham kh¶o
1. Kinh tếhc Vi mô BGiáo dc và Đào
to
2. Kinh tếhc Vi mô PGS. TS Cao Thúy
Xiêm
3. Hướng dn thc nh Kinh tếhc Vi
C
C
U, CUNG
U, CUNG
3
NI DUNG
+ Cu
+ Cung
+ Cân bng thtrưng
CU, CUNG
I. Cu
1. Mt skhái nim
-
Cu (Demand - D)
:
Slượng hàng hóa hoc dch v
người mua khnăng mua mong mun mua ti các mc giá
khác nhau trong mt khong thi gian nhtđịnh, ceteris paribus.
-
Lượng cu (Quantity demanded - Q
D
):
Slượng hàng
hóa hoc dch v người mua khnăng mua mong mun
mua ti mi mc giá khác nhau trong mt khong thi gian nht
định, ceteris paribus.
-
Cu nhân (Individual demand)
-
Cu thtrường (Market demand)
4
I. Cu
2. Lut cu
P
Q
D
P
Q
D
I. Cu
3. Các công cbiu din cu
-
Biu cu (Demand schedule)
-
Đường cu(Demand curve)
-
Hàm cu(Demand function)
P = - aQ
D
+ b
Q
D
= - cP + d
Q
D
= f (P
x,
P
y,
I, T, E, N)
P
Q
P
1
P
2
Q
1
Q
2
A
B
5
I. Cu
4. Các nhân t nh hưởng đến cu
4.1. Giá cca hàng hóa có liên quan (P
Y
)
-
Hàng hóa thay thế(Substitutes goods): A và B là hai
hàng a thay thếnếu vic tiêu dùng hàng hóa này
th được thay bng vic tiêu dùng hàng hóa kia nhưng
vn ginguyên mcđích sdng ban đầu
P
TT
Q
TT
Q
NC
P
TT
Q
TT
Q
NC
I. Cu
4. Các nhân t nh hưởng đến cu
4.1. Giá cca hàng hóa có liên quan (P
Y
)
-
Hàng hóa bsung (Complement goods): A và B hai
hàng hóa bsung nếu vic tiêu dùng A phiđi kèm vi
vic tiêu dùng B nhmđảm bo g trsdng ca hai
hàng hóa
P
BS
Q
BS
Q
NC
P
BS
Q
BS
Q
NC