9/18/2024
58
BÀI TẬP
172
3) Giả sử một người tiêu dùng thu nhập bằng tiền I =
1000$, mua hai hàng hóa X Y với giá tương ứng Px = 2$,
Py = 5$.
Cho biết hàm lợi ích TU = (X-2)Y.
a) Viết phương trình đường ngân sách (BL).
b) Tính lợi ích cận biên MUx, MUy tỷ lệ thay thế cận biên
MRSxy.
c) Xác định ợng hàng hóa X Y mà người tiêu dùng mua
để tối đa a lợi ích.
d) Nếu giá hàng hóa X tăng gấp đôi thì lượng hàng hóa X Y
người tiêu dùng mua đ tối đa hóa lợi ích là bao nhiêu?
BÀI TẬP
173
4) Một người tiêu dùng thu nhập I = 120.000 đồng dùng để mua hai
hàng hóa X Y với giá ơng ứng PX= 3.000 đồng; PY= 3.000 đồng.
Cho biết hàm tổng lợi ích đạt được từ việc tiêu dùng các hàng hóa là:
TU = 10xy (với x y lần lược số lượng hàng hóa X Y tiêu dùng)
a) Viết phương trình đường ngân sách.
b) Tính MUX, MUY, MRSXY
.
c) Xác định lượng hàng hóa X Y để TUmax.
d) Giả sử I, PXkhông đổi, chỉ giá Y giảm xuống PY= 1.000 đồng.
Vẽ đường cầu cá nhân về sản phẩm Y.
e) Quyết định của người tiêu dùng thế nào nếu giá của hàng hóa Y
2.000 đồng.
CHƯƠNG 4:
THUYẾT HÀNH VI
NGƯỜI SẢN XUẤT
(6 tiết)

174
9/18/2024
59
NỘI DUNG TRAO ĐỔI
4.1. thuyết về sản xuất
4.2. thuyết về chi phí sản xuất
4.3. thuyết về lợi nhuận quyết định cung cấp
4.4. Thặng sản xuất lợi ích ròng xã hội
175
176
4.1. thuyết về sản xuất
4.1.1. Một số khái niệm
Sản xuất Các yếu tố
sản xuất Thời kỳ sản
xuất
Các yếu t sản xuất
bao gồm: Vốn (K),
lao động (L), Công
nghệ (T) tài
nguyên thiên nhiên
(R)
quá trình chuyển
hóa các yếu tố đầu
vào thành các yếu tố
đầu ra.
+ Ngắn hạn: thời
kỳ sản xuất ít
nhất một yếu tố sản
xuất cố định
+ Dài hạn: thời k
sản xuất mà tất cả
các yếu tố sản xuất
đều thay đổi
Doanh nghiệp (hãng) được hiểu tổ chức kinh tế thuê,
mua các yếu tố sản xuất đầu vào nhằm tạo ra hàng hóa, dịch vụ để
bán cho người tiêu dùng nhằm thu lợi nhuận
Một doanh nghiệp thể sản xuất một hay nhiều sản phẩm
Doanh nghiệp
177
4.1. thuyết về sản xuất
4.1.1. Một số khái niệm
9/18/2024
60
4.1.2. Hàm sản xuất
Hàm sản xuất biễu diễn mối quan hệ kỹ thuật giữa các yếu tố đầu vào các yếu
tố đầu ra, cho biết sản lượng tối đa thể thu được từ các yếu tố sản xuất đầu vào
khác nhau với một trình độ công nghệ nhất định
Dạng tổng quát của hàm sản xuất: Q = f (X1, X2,...Xn), với Q sản lượng, X1,
X2,...Xn các yếu tố sản xuất.
Hàm sản xuất Cobb - Douglas: Q = f (K,L)=
4.1. thuyết về sản xuất
LKa ..
178
Giaû söû xeùt moät haøm saûn xuaát vôùi n = 2 yeáu toá:
K – Voán - coá ñònh
L – Lao ñoäng - bieán ñoåi.
Khi ñoù haøm saûn xuaát laø haøm 1 bieán theo L:
Khi ñoù, khi moät ñaàu vaøo thay ñoåi coøn caùc yeáu toá khaùc
giöõ nguyeân daãn ñeán söï thay ñoåi veà toång saûn löôïng ñaàu
ra trong ngaén haïn.
),( LKfQ
179
4.1.3. Sản xuất trong ngắn hạn
4.1. thuyết về sản xuất
4.1.3. Sản xuất trong ngắn hạn
Giả sử hàm sản xuất ngắn hạn yếu tố K cố định, L thay
đổi, được viết như sau:
Q= f (K, L) =
MPL
APL
QLK
1011
3021
6031
8041
9551
10861
LKa ..
4.1. thuyết về sản xuất
180
9/18/2024
61
Năng suất bình quân (AP)
4.1.3. Sản xuất trong ngắn hạn
Năng suất bình quân hay sản phẩm bình quân của một yếu tố
đầu vào phản ánh số sản phẩm một đơn vị đầu vào đó tạo ra.
Tổng sản lượng
Năng suất bình quân =
Số lượng đầu vào
Cụ thể: APL= QL/L ; APK= QK/K
K, L: số đầu vào bản, lao động sử dụng
QK. QL: số lượng sản phẩm do đầu vào bản, lao động tạo ra
4.1. thuyết về sản xuất
181
Năng suất cận biên (MP)
Năng suất cận biên hay sản phẩm cận biên phản ánh s sản
phẩm tăng thêm do sử dụng thêm một đơn vị đầu vào.
Thay đổi của tổng sản lượng
Năng suất cận biên =
Thay đổi của lượng đầu vào
Cụ thể: MPL= QL/ L ; MPK= QK/ K
K, L: thay đổi của số lượng bản, lao động sử dụng
QK, QL: thay đổi tổng sản lượng do đầu vào bản, lao động
tạo ra
4.1.3. Sản xuất trong ngắn hạn
4.1. thuyết về sản xuất
182
Quy luật năng suất cận biên giảm dần
Quy luật năng suất cận biên của một đầu vào biến đổi sẽ giảm
dần khi sử dụng ngày càng nhiều hơn đầu vào đó trong quá trình sản
xuất (với điều kiện giữ nguyên lượng của các yếu tố đầu vào khác)
4.1.3. Sản xuất trong ngắn hạn
4.1. thuyết về sản xuất
183
9/18/2024
62
Q
L
L
L
AP
L
MP
L
1 2 3 45 6
0
Moái quan heä giöõa saûn löôïng, naêng suaát vaø naêng suaát caän bieân
Q
AP
L
MP
L
184
4.1.3. Sản xuất trong ngắn hạn
4.1. thuyết về sản xuất
Lưu ý
185
MPL> 0, Q tăng
MPL= 0, Q max
MPL< 0, Q giảm
•MPL>APLAPL
MPL= APLAPL max
MPL < APLAPL
MPL luôn đi qua điểm cực đại của APL
MP
L
luôn đi qua điểm cực đại của AP
L
186