9/18/2024
90
Bài tập tổng hợp
268
Một nhà độc quyền đường cầu P = 50 Q đường AVC = 2 + Q.
Chi phí cố định 100$. Trong đó, chi phí nh bằng $ sản lượng tính
bằng đơn vị sản phẩm.
a) Nếu nhà độc quyền hành động như một hãng cạnh tranh hoàn hảo thì
sẽ quyết định sản xuất như thế nào để tối đa hóa lợi nhuận?
b) Tìm quyết định sản xuất của nhà độc quyền.
c) Tính thặng tiêu dùng, thặng sản xuất và lợi ích ròng của hội
với mức sản lượng câu b.
d) Tính chỉ số đo lường sức mạnh th trường phần mất không do độc
quyền gây ra.
e) Nếu Chính phủ đánh thuế vào một đơn vị sản phẩm bán ra t = 4$
thì quyết định của nhà độc quyền thay đổi như thế o? Chính phủ thu được
bao nhiêu thuế?
f) Nếu Chính phủ đánh thuế cố định T = 50$ thì nhà độc quyền quyết
định như thế nào?
g) Minh họa các kết quả trên cùng một đồ thị.
Đáp án
269
P* = 34 ($/đơn vị sản phẩm)
Q* = 16 (sản phẩm)
P*= 38 ($/đơn vị sản phẩm)
Q* = 12 (sản phẩm)
CS = 72$, PS = 288$, NBS = 360$
L = 0,316; DWL = 24$
Pt= 39 ($/đơn vị sản phẩm)
Qt= 11 (sản phẩm)
T = 44$
CHƯƠNG 6:
THỊ TRƯỜNG CÁC
YẾU TỐ SẢN XUẤT
(3 tiết)

270
9/18/2024
91
NỘI DUNG TRAO ĐỔI
6.1. Nguyên tắc thuê mua các yếu tố sản xuất.
6.2. Thị trường lao động
6.3. Thị trường các yếu tố sản xuất khác
271
6.1. Nguyên tắc thuê mua các yếu tố sản xuất
6.1.1. Giá và thu nhập của yếu tố sản xuất
Lượng cầu (cung) đối với một yếu tố sản xuất phụ thuộc vào
giá của yếu tố sản xuất đó. dụ: ợng đất đai được cầu phụ
thuộc vào tiền thuê đất...
Quy luật cầu được áp dụng đối với các yếu tố sản xuất cũng
giống như đối với các hàng hoá khác.
D
E
S
Q
OQ
*
P
*
P
Đường cầu các yếu t sản xuất
Thu nhập của
yếu tố sản xuất
= P*Q
272
Cầu đối với bất cứ yếu tố sản xuất nào cũng cầu thứ
phát (cầu phái sinh). Các yếu t sản xuất được sử dụng để sản
xuất các hàng hóa, dịch vụ nên hình thành sau khi thông tin
của hàng hóa, dịch vụ bị ràng buộc bởi công nghệ sản xuất,
điều kiện thị trường mục tiêu của doanh nghiệp chứ không
phải t bản thân chúng
273
6.1. Nguyên tắc thuê mua các yếu tố sản xuất
6.1.2. Cầu đối với các yếu t sản xuất
9/18/2024
92
274
Để tối đa hoá lợi nhuận, các doanh nghiệp phải lựa chọn
mức Q, tại đó MRPf= MCf= Pf.
Sản phẩm doanh thu cận biên (MRPf) doanh thu thay
đổi trong tổng doanh thu của doanh nghiệp do sử dụng thêm
một đơn vị đầu vào.
Chi phí cận biên hay chi phí bổ sung để mua thêm một yếu
tố sản xuất chính giá của yếu tố sản xuất đó: MCf= Pf
6.1. Nguyên tắc thuê mua các yếu tố sản xuất
6.1.3. Nguyên tắc thuế c yếu tsản xuất
275
Định nghĩa:
Cầu lao động số lượng lao động, thời gian lao
động doanh nghiệp mong muốn khả năng thuê
tại các mức tiền công khác nhau trong khoảng thời gian
nhất định.
Định nghĩa:
Cầu lao động số lượng lao động, thời gian lao
động doanh nghiệp mong muốn khả năng thuê
tại các mức tiền công khác nhau trong khoảng thời gian
nhất định.
6.2
.
Thị
trường
lao
Cầu lao động cầu thứ phát. Trong ngắn hạn, cầu lao
động của hãng đường sản phẩm doanh thu cận biên ca lao
động. Trong dài hạn, cầu lao động của hãng co giãn n
trong ngắn hạn hãng thể điều chỉnh được cả các yếu tố
sản xuất.
Cầu lao động của ngành tổng chiều ngang cầu lao
động của các hãng, xét đến giá sản phẩm th thay đổi. Cầu
lao động của thị trường tổng chiều ngang cầu lao động của
các ngành.
276
6.2
.
Thị
trường
lao
9/18/2024
93
277
6.2.
Thị
trường
lao
Cầu lao động
A
B
L
L
2
L
1
W
2
W
1
W
Lượng lao động (giờ/tháng)
Đường cầu lao động
278
6.2.
Thị
trường
lao
Định nghĩa:
Cung lao động là lượng thời gian (số giờ làm việc)
người lao động sẵn sàng khả năng cung ứng
các mức lương khác nhau trong một thời gian nhất định.
Lượng cung về lao động là lượng thời gian (số giờ
làm việc) người lao động sẵn sàng khả năng
cung ứng một mức tiền lương khác nhau trong một
thời gian nhất định.
Mức lương (tiền công) của người lao động trên thị trường
WS
L
Lao động
Đường cung lao động các nhân
Tiền công là giá trị thu
nhập trả cho một thời gian
lao động, là giá cả của sức
lao động
Tiền công tăng->làm việc nhiều
hơn mỗi gi làm việc thêm
được trả thù lao nhiều
hơn<=>mỗi giờ nghĩ ngơi sẽ đắt
hơn.
Khi thu nhập cao hơn-
> tiêu dùng nhiều
hàng hóa dịch vụ hơn
=> có nhiều thời gian
nghĩ ngơi hơn
279
6.2.
Thị
trường
lao
9/18/2024
94
Đường cung lao động của nhân đường vòng
về phía sau, người lao động tối đa hóa mức thỏa mãn
chứ không phải tối đa hóa thu nhập.
Cung lao động của thị trường tổng cung lao
động của nhân. Trong thực tế đường cung lao động
của thị trường một đường dốc lên vì luôn thất
nghiệp.
280
6.2.
Thị
trường
lao
Đường cung lao động của ngành
Trong ngắn hạn, cung
về lao động cho một
ngành tương đối ổn
định => đường cung
dốc
Trong dài hạn: sự thay đổi
nguồn cung, sự dịch chuyển
về lao động giữa các nghành
=> đường cung thoải hơn
Đường cung lao động của ngành
281
6.2
.
Thị
trường
lao
W = MRL khi
cung và cầu ở
trạng thái cân
bằng (E0)
Cân bằng thị trường lao động
Dư thừa lao động
Thiếu hụt lao động
282
6.2.
Thị
trường
lao