8/9/2017
LOGO
LOGO
Chương 2
PHÂN TÍCH CẦU
Kinh tế vi mô 2 (Microeconomics 2)
Bộ môn Kinh tế vi mô TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
1
Nội dung chương 2
Nội dung chương 2
Cầu cá nhân
Cầu cá nhân
Trạng thái cân bằng trong tiêu dùng
Cầu thị trường
Sự thay đổi của giá cả và đường cầu cá nhân
Từ cầu cá nhân đến cầu thị trường
Sự thay đổi thu nhập và đường Engel
Ngoại ứng mạng lưới
Ảnh hưởng thu nhập và ảnh hưởng thay thế
Phương pháp xây dựng đường cầu cá nhân
Phương pháp tính ảnh hưởng thay thế và ảnh
hưởng thu nhập
2 3
2.1. Cầu cá nhân
Nội dung chương 2
2.1.1. Trạng thái cân bằng trong tiêu dùng
Sở thích người tiêu dùng và đường bàng quan
Các giả thiết cơ bản
Cầu cá nhân Cầu thị trường Phản ứng của cầu và dự đoán cầu
✤ Sở thích hoàn chỉnh
✤ Sở thích có tính chất bắc cầu
Phân tích độ co dãn của cầu Ước lượng và dự đoán cầu
✤ Người tiêu dùng không bao giờ thỏa mãn (thích nhiều hơn
thích ít)
Khái niệm đường bàng quan
✤ Tập hợp tất cả những điểm mô tả các lô hàng hóa khác nhau nhưng mang lại lợi ích như nhau đối với người tiêu dùng
4 5
1
8/9/2017
Các tính chất của đường bàng quan
Đồ thị đường bàng quan
Đường bàng quan luôn có độ dốc âm
7 6
Các tính chất của đường bàng quan
Các tính chất của đường bàng quan
Các đường bàng quan không bao giờ cắt nhau
Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thể hiện
cho mức độ lợi ích càng lớn và ngược lại
9 8
Các tính chất của đường bàng quan
Tỷ lệ thay thế cận biên trong tiêu dùng
Đi từ trên xuống dưới, độ dốc đường bàng quan
giảm dần (đường bàng quan có dạng lồi về phía
gốc tọa độ)
Tỷ lệ thay thế cận biên trong tiêu dùng của hàng hóa X cho hàng hóa Y (MRSX,Y) phản ánh số lượng hàng hóa Y mà người tiêu dùng sẵn sàng
từ bỏ để có thêm một đơn vị hàng hóa X mà lợi
ích trong tiêu dùng không đổi
10 11
2
8/9/2017
Tỷ lệ thay thế cận biên trong tiêu dùng
Tỷ lệ thay thế cận biên trong tiêu dùng
Công thức tính:
Hàm lợi ích U = U(x,y)
12 13
Một số dạng hàm lợi ích
Một số dạng hàm lợi ích
Hai hàng hóa thay thế hoàn hảo
Hàm Cobb-Douglas
X
Y
U X, Y
U X, Y X Y
Trong đó:
Trong đó:
α > 0 và β > 0
α > 0 và β > 0
14 15
Một số dạng hàm lợi ích
Đường ngân sách
Khái niệm:
Hai hàng hóa bổ sung hoàn hảo
Tập hợp các điểm mô tả các lô hàng mà người tiêu
dùng có thể mua được với hết mức ngân sách trong
U X,Y min X, Y
trường hợp giá cả của các loại hàng hóa là cho
trước
Trong đó:
α > 0 và β > 0
Phương trình đường ngân sách:
I XP YP X Y
16 17
3
8/9/2017
Đồ thị đường ngân sách
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Bài toán tối đa hóa lợi ích với mức ngân sách
Độ dốc đường ngân sách =
P X P Y
cho trước:
Người tiêu dùng có mức ngân sách I
Giá hai loại hàng hóa là PX, PY
Xác định tập hợp hàng hóa mang lại lợi ích lớn nhất
cho người tiêu dùng
18 19
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
tiêu dùng tối đa hóa lợi ích tại điểm
Người
Tối đa hóa lợi ích với mức ngân sách cho trước
đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách Khi đó, độ dốc đường bàng quan = độ dốc đường
ngân sách
X
M U M U
P X P Y
MU X MU Y
Y
P X P Y
Lợi ích cận biên trên một đơn vị tiền tệ của hàng hóa này phải bằng với lợi ích cận biên trên một đơn vị tiền tệ của hàng hóa kia
20 21
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Điều kiện cần và đủ để tối đa hóa lợi ích khi
Điều kiện cần và đủ để tối đa hóa lợi ích khi
tiêu dùng n loại hàng hóa
tiêu dùng hai loại hàng hóa
MU
MU
MU
x
x
x
1
2
n
X
Y
p
p
n
2 x p 2
x p n
n
2
p 1 I x p 1 1
MU MU P P X Y I XP YP X Y
22 23
4
8/9/2017
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Phương pháp nhân tử Lagrange
Điều kiện:
Phương pháp nhân tử Lagrange
Hàm lợi ích U = U(x1,x2, …, xn) đạt max
Ràng buộc ngân sách n
I
i px
i
i
1
24 25
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Bài toán tối thiểu hóa chi tiêu với một mức lợi
Tối thiểu hóa chi tiêu với một mức lợi ích nhất định
ích nhất định (Bài toán đối ngẫu)
Người tiêu dùng tiêu dùng hai loại hàng hóa X, Y với
giá lần lượt là PX, PY
Người tiêu dùng muốn đạt mức lợi ích U = U1
Yêu cầu: Tìm tập hợp hàng hóa đạt mức lợi ích U1
với chi phí thấp nhất
26 27
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Người tiêu dùng tối tối thiểu hóa chi tiêu tại điểm đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
Điều kiện cần và đủ để người tiêu dùng tối thiểu hóa chi tiêu với một mức lợi ích nhất định khi tiêu dùng hai loại hàng hóa X và Y.
Khi đó, độ dốc đường bàng quan = độ dốc
đường ngân sách
Y
X
X
M U M U
P X P Y
MU X MU Y
P X P Y
Y
P X
MU MU P Y U X, Y U 1
Lợi ích cận biên trên một đơn vị tiền tệ của hàng hóa này phải bằng với lợi ích cận biên trên một đơn vị tiền tệ của hàng hóa kia
28 29
5
8/9/2017
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
Điều kiện tối thiểu hóa chi tiêu:
Phương pháp nhân tử Lagrange
Hàm chi tiêu E = p1x1 + p2x2 + … + pnxn đạt min
Với ràng buộc Lợi ích = U1 = U(x1,x2,…,xn) Xây dựng hàm Lagrange
30 31
Điều kiện tiêu dùng tối ưu
2.1.2. Sự thay đổi giá cả và đường cầu cá nhân
Đường tiêu dùng - giá cả PCC (Price -
Điều kiện cần và đủ để người tiêu dùng tối
Consumption Curve)
thiểu hóa chi tiêu với một mức lợi ích nhất
Đường tiêu dùng - giá cả đối với hàng hóa X cho
định khi tiêu dùng n loại hàng hóa
biết lượng hàng hóa X được mua tương ứng với từng
MU
MU
MU
x
x
x
2
n
1
mức giá khi thu nhập và giá của hàng hóa Y không
p
p
2
n
p 1
đổi
U(x , x ,..., x ) U 1
3
2
1
32 33
Đường tiêu dùng – giá cả
Đường cầu cá nhân
34 35
6
8/9/2017
Đường tiêu dùng – thu nhập
2.1.3. Sự thay đổi thu nhập và đường Engel
Đường tiêu dùng-thu nhập ICC (Income-
Consumption Curve)
Đường tiêu dùng – thu nhập đối với hàng hóa X cho
biết lượng hàng hóa X được mua tương ứng với từng
mức thu nhập khi giá cả các loại hàng hóa là không
đổi
36 37
Đường Engel
Đường tiêu dùng thu nhập
Đường Engel phản ánh mối quan hệ giữa lượng cầu của một hàng hóa với thu nhập của người tiêu dùng khi cố định giá của các loại hàng hóa khác
38 39
Đường Engel
Đường Engel
Đường Engel có độ dốc dương:
hàng hóa thông thường
Đường Engel có độ dốc âm:
hàng hóa thứ cấp
40 41
7
8/9/2017
Ví dụ
2.1.4. Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
Ảnh hưởng thay thế:
Sự thay thế hàng hóa này bằng hàng hóa khác do sự
thay đổi trong mức giá tương đối giữa hai hàng hóa
Khi giá hàng hóa X giảm mua nhiều hàng hóa X
hơn và ngược lại
Ảnh hưởng thay thế luôn ngược chiều với sự biến
động giá cả
Một người có số tiền là I = 120 USD dùng để mua hai loại hàng hóa X và Y. Giá hai loại hàng này lần lượt là PX = 3 USD; PY = 1 USD. Hàm lợi ích của người tiêu dùng này là U = 0,8XY. a. Người tiêu dùng này sẽ lựa chọn mua bao nhiêu hàng hóa X và Y để tối đa hóa lợi ích? Lợi ích lớn nhất là bao nhiêu? b. Nếu giá của hàng hóa Y và mức ngân sách không đổi, giá của hàng hóa X thay đổi, hãy viết phương trình đường PCC. c. Nếu giá của hai hàng hóa không đổi và ngân sách tiêu dùng thay đổi, viết phương trình đường ICC. d. Xây dựng phương trình đường Engel cho hàng hóa X.
42 43
Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
X là hàng hóa thông thường và giá của X giảm
Ảnh hưởng thu nhập:
Y
Khi giá hàng hóa thay đổi làm thu nhập thực tế thay đổi
lượng hàng hóa được mua thay đổi.
Phân biệt hàng hóa thông thường và hàng hóa thứ cấp:
✤Hàng hóa thông thường: thu nhập tăng lượng mua
A
B
tăng và ngược lại
C
✤Hàng hóa thứ cấp: thu nhập tăng lượng mua giảm và
U2
ngược lại
U1
I2
I1
0
X2
X1
X3
X
Ảnh hưởng thu nhập
Ảnh hưởng thay thế
Ảnh hưởng thu nhập đối với hàng hóa thông thường là ngược chiều với sự biến động giá cả và đối với hàng hóa thứ cấp là cùng chiều với sự biến động giá cả
Tổng ảnh hưởng
44 45
Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
X là hàng hóa thứ cấp và giá của X giảm
X là hàng hóa thông thường và giá của X tăng
Y
Y
B
A
C
B
A
U2
C
U1
U1
I2
I1
0
U2
I1
I2
0
X2 X3
X
X2
X3
X1
X
X1 Ảnh hưởng thay thế
Ảnh hưởng thu nhập
Ảnh hưởng thay thế
Ảnh hưởng thu nhập
Tổng ảnh hưởng
Tổng ảnh hưởng
46 47
8
8/9/2017
Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
X là hàng hóa Giffen và giá của X giảm
Y
B
X và Y là hàng hóa bổ sung hoàn hảo X và Y là hàng hóa thay thế hoàn hảo
U2
A
C
U1
I2
I1
0
X2
X1
X3
X
Ảnh hưởng thu nhập
Ảnh hưởng thay thế
Tổng ảnh hưởng
48 49
Xây dựng hàm cầu Marshall
2.1.5. Phương pháp xây dựng đường cầu cá nhân
Hàm cầu Marshall cho biết mối quan hệ giữa giá
và lượng cầu của người tiêu dùng với giả định
Đường cầu Marshall Đường cầu Hicks
rằng tất cả các yếu tố tác động đến cầu được giữ
cố định.
Giá của các hàng hóa khác
Thu nhập của người tiêu dùng
Thị hiếu của người tiêu dùng
51 50
Xây dựng hàm cầu Marshall
Đường cầu Marshall
Bài toán:
Xác định tập hợp hàng hóa tối ưu để hàm lợi ích
U(x1,x2,…,xn) đạt giá trị max
Với ràng buộc p1x1 + p2x2 + … + pnxn = I
Điều kiện
MU
MU
MU
x
x
2
n
x 1
p
p
n
2 x p 2
x p n
n
2
p 1 x p I 1 1
Nghiệm bài toán: xi* = Di(p1,p2,…,pn,I) => hàm
cầu Marshall.
53 52
9
8/9/2017
Ví dụ
Xây dựng hàm cầu Hicks
Cho hàm lợi ích Cobb-Douglas
1
1 xxU
2
Hàm cầu Hicks cho biết mối quan hệ giữa giá
và lượng cầu của người tiêu dùng với giả định
rằng tất cả các giá của các hàng hóa khác và
Phương trình đường ngân sách p1x1 + p2x2 = I Viết hàm cầu Marshall (hàm cầu thông thường)
lợi ích là không đổi.
đối với hàng hóa x1 và x2
Đáp số:
( 1
I
*
*
x
x
1
2
) p
I p
1
2
54 55
Đường cầu Hicks
Xây dựng hàm cầu Hicks
Bài toán:
Giữ lợi ích cố định, khi giá giảm…
Xác định tập hợp hàng hóa tối ưu để mức chi tiêu
p1x1 + p2x2 + … + pnxn là thấp nhất
Với ràng buộc lợi ích U(x1,x2,…,xn) = U1
Điều kiện
MU
MU
MU
x
x
2
n
x 1
p
p
2
n
p 1
U(x , x ,..., x ) U 1
2
1
3
Nghiệm của bài toán xi* = Hi(p1,p2,…,pn,U) =>
Hàm cầu Hicks
56 57
Hàm cầu Marshall và hàm cầu Hicks
Hàm chi tiêu
Cùng được xây dựng trên giả rằng một người
Hàm chi tiêu cho biết mức chi tiêu thấp nhất để
tiêu dùng có lý trí và luôn theo đuổi mục tiêu tối
có thể đạt tới một mức lợi ích nhất định
đa hóa lợi ích.
Theo kết quả bài toán tối thiểu hóa chi tiêu với
Cùng được xây dựng trên nguyên tắc:
mức lợi ích nhất định
X
Y
Giá trị của mức chi tiêu tối thiểu phụ thuộc vào giá trị của PX, PY và U.
MU MU P Y
P X
Ta viết được E = E (PX, PY , U)
58 59
10
8/9/2017
Hàm cầu Marshall và hàm cầu Hicks
Mối quan hệ giữa hai đường cầu
Hàng hóa thông thường
Hàm cầu Marshall Xây dựng dựa trên giả định giá hàng hóa khác và thu nhập không đổi
Hàm cầu Hicks Xây dựng dựa trên giả định giá hàng hóa khác và lợi ích không đổi
Hàm cầu thu được từ việc giải bài toán tối đa hóa lợi ích
Hàm cầu thu được từ việc giải bài toán tối thiểu hóa chi tiêu
Dọc theo đường cầu, khi giá giảm, mức độ lợi ích tăng lên
Dọc theo đường cầu, khi giá giảm, mức độ lợi ích không đổi
Phản ánh tổng ảnh hưởng
Chỉ phản ánh ảnh hưởng
thay thế
60 61
Xác định ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
2.1.6. Xác định ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
Lấy đạo hàm riêng cả hai vế theo PX
Hàm cầu Marshall Di(p,I)
Hàm cầu Hicks Hi(p,U)
D E
H P X
D P X
E P X
Nếu I = E(PX,PY ,U)
thì H(PX, PY, U) = D[PX, PY, E(PX, PY, U)]
)(
D E
D P X
H P X
E P X
62 63
Xác định ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
Xác định ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
X
)(
D I
D P X
)(
D E
D P X
H P X
E P X
H P X - Phản ánh tổng ảnh hưởng - Bằng độ dốc đường cầu Marshall
D XP
)(
X
H XP
D I
D P X
H P X
Phương trình Slutsky
)(
X
- Phản ánh ảnh hưởng thay thế - Bằng độ dốc đường cầu Hicks - Luôn luôn mang dấu âm - Phản ánh ảnh hưởng thu nhập - Mang dấu âm khi là hàng thông thường và mang dấu dương khi là hàng thứ cấp
D I
64 65
11
8/9/2017
Xác định ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
Xác định ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
i
i
i
x
i
Phương trình Slutsky tổng quát
D I
D p
H p
i
i
i
i
i
i
x
i
Tổng ảnh hưởng Độ dốc của đường cầu Marshall
D p
i
D I
D p
H p
i
i
i
Ảnh hưởng thay thế Độ dốc của đường cầu Hicks
H p
i
i
x
Ảnh hưởng thu nhập
D i I
66 67
Cầu cá nhân và cầu thị trường
2.2. Cầu thị trường
P
QTT 10
QA 7
QB 3
2
8
6
2
4
6
5
1
6
2.2.1. Từ cầu cá nhân đến cầu thị trường Cầu thị trường là tổng cầu của các cá nhân
4
0
8
+
=
4 3
3
0
10
Ví dụ: Thể hiện trên đồ thị:
D
2
0
12
2
1
0
14
1
0
0
16
0
Đường cầu thị trường là sự cộng theo chiều ngang đường cầu của các cá nhân
68 69
Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
Thặng dư sản xuất:
Giá trị mà người sản xuất
Thặng dư tiêu dùng: giá trị mà người
thu lợi từ việc tham gia trao đổi hàng hóa dịch vụ trên thị trường.
tiêu dùng thu lợi từ việc tham gia trao đổi hàng hóa dịch vụ trên thị trường.
CS
PS
Được đo bằng sự chênh lệch giữa mức giá thấp nhất mà người bán chấp nhận bán với giá bán trên thị trường.
Nó được đo bằng sự chênh lệch giữa mức giá cao nhất mà người mua chấp nhận mua với giá bán trên thị trường.
Ví dụ: Tổng thặng dư sản xuất:
diện tích dưới đường giá và trên đường cung
ví dụ Tổng thặng dư tiêu dùng là phần diện tích dưới đường cầu và trên đường giá.
70 71
12
8/9/2017
2.2.2. Ngoại ứng mạng lưới
Ngoại ứng mạng lưới
Trước đây, khi nghiên cứu cầu, giả định rằng cầu
của các cá nhân là độc lập với nhau.
Ngoại ứng mạng lưới thuận xảy ra khi lượng mua một mặt hàng của mỗi cá nhân sẽ tăng lên khi sức mua trên thị trường về hàng hóa đó tăng.
Ví dụ:
Tuy nhiên trên thực tế, cầu của cá nhân này có thể tác động đến cầu của cá nhân khác xuất hiện ngoại ứng mạng lưới.
Có hai trường hợp:
Ngoại ứng mạng lưới thuận Ngoại ứng mang lưới nghịch
Quần áo Các bộ phim, cuốn sách nổi tiếng. Trang thiết bị sử dụng công nghệ mới (Ipod, iPhone). Đồ chơi trẻ em. Các trò chơi máy tính.
Ngoại ứng mạng lưới nghịch: ngược lại
72 73
Ngoại ứng mạng lưới thuận
Ngoại ứng mạng lưới thuận
Hiệu ứng trào lưu:
P D20
D40 D60 D80 D100
Mong muốn được hợp mốt, phù hợp với trào lưu,
làm cho người tiêu dùng muốn sở hữu hàng hóa bởi
vì những người khác cũng có.
Đây là mục tiêu chính của các chiến dịch marketing
D
và quảng cáo (ví dụ đồ chơi, quần áo…)
0
20
40
60
80
100
Q
74 75
Ngoại ứng mạng lưới thuận
Ngoại ứng mạng lưới thuận
P D20
D40 D60 D80 D100
P D20
D40 D60 D80 D100
$30
$30
$20
D
D
Hiệu ứng trào lưu
Tác động thuận của giá
0
0
100
100
20
40
60
80
20
40
60
80
54
Q
Q
76 77
13
8/9/2017
Ngoại ứng mạng lưới nghịch
Ngoại ứng mạng lưới nghịch
P
Hiệu ứng thích chơi trội
D
Khi ngoại ứng mạng lưới là nghịch thì hiệu ứng chơi trội
$30,000
xuất hiện
Hiệu ứng chơi trội: mong muốn được sở hữu loại hàng hóa
đặc biệt hoặc độc nhất vô nhị: Tác phẩm nghệ thuật hiếm,
$15,000
ôtô thể thao thiết kế đặc biệt, và quần áo may theo đơn đặt
D2
hàng
D4
Lượng cầu về hàng hóa sẽ càng cao khi càng có ít người sở
D6
D8
hữu hàng hóa đó
2
4
6
14
Q
8 Tác động của giá
78 79
2.3. Phản ứng của cầu và dự đoán cầu
Ngoại ứng mạng lưới nghịch
P
D
2.3.1. Phân tích độ co dãn của cầu
$30,000
Độ co dãn của cầu theo giá
Độ co dãn của cầu theo thu nhập
$15,000
Độ co dãn của cầu theo giá chéo
Hiệu ứng thích chơi trội D2
Tác động cuối cùng
D4
D6
D8
14
2
4
6
8
Q
Tác động của giá
80 81
Độ co dãn của cầu theo giá
Độ co dãn của cầu theo giá
Độ co dãn của cầu theo giá
Độ co dãn của cầu theo giá luôn là một số
Đo lường phản ứng của lượng cầu của một mặt
không dương Ngoại trừ trường hợp hàng hóa Giffen
hàng khi giá của mặt hàng đó thay đổi
Các giá trị của độ co dãn
Cho biết khi giá thay đổi 1% thì lượng cầu của
hàng hóa đó thay đổi bao nhiêu %
E D
P
Q P
E D
P
% % / QQ / PP
Q P
P Q
82 83
14
8/9/2017
Độ co dãn và tổng chi tiêu
Độ co dãn và tổng chi tiêu
Tổng chi tiêu TE = tổng doanh thu TR
D
1 )
PEQ (
TE P
TE = TR = P × Q
Sử dụng độ co dãn để biết được tổng chi tiêu sẽ
thay đổi như thế nào khi giá của hàng hóa thay
đổi
Ta có
(
)
D
Q
P
Q
(
) 1
1 )
PEQ (
TE P
QP P
Q P
TE P
Q P
P Q
84 85
Độ co dãn của cầu theo thu nhập
Độ co dãn của cầu theo thu nhập
Đo lường phản ứng của lượng cầu trước sự thay
Nếu ED
I > 1, thì hàng hóa đang xét có thể là
đổi trong thu nhập
hàng hóa xa xỉ, hàng hóa cao cấp
Cho biết khi thu nhập thay đổi 1% thì lượng cầu
Nếu 0 < ED
I < 1, thì hàng hóa đang xét có thể
thay đổi bao nhiêu %
là hàng hóa thông thường.
Công thức tính
E D
I
Nếu ED
I < 0 thì hàng hóa đang xét có thể là
hàng hóa thứ cấp
E D
I
% Q % I Q I
I Q
QQ / II /
86 87
Độ co dãn của cầu theo giá chéo
Độ co dãn của cầu theo giá chéo
Đo lường phản ứng của lượng cầu của một mặt
hàng khi giá của mặt hàng khác liên quan đến nó
thay đổi
Cho biết khi giá của mặt hàng liên quan thay đổi
1% thì lượng cầu của hàng hóa thay đổi bao
D
D
X
X
X
X
Y
E X
E X
P Y
P Y
Q P
P Q
QQ / PP /
nhiêu phần trăm. Q % P %
Y
Y
Y
X
Y
88 89
15
8/9/2017
2.3.2. Ước lượng và dự đoán cầu
Ước lượng và dự đoán cầu
Ước lượng cầu:
Dự đoán cầu:
Quá trình lượng hóa các mối quan hệ giữa lượng
cầu và các yếu tố tác động đến lượng cầu
Dự đoán theo chuỗi thời gian Dự đoán bằng các mô hình kinh tế lượng
Các phương pháp ước lượng cầu:
Phương pháp nghiên cứu người tiêu dùng Phương pháp quan sát Sử dụng mô hình kinh tế lượng
90 91
KẾT THÚC CHƯƠNG 2
92

