i 8: Sự trục trặc của thị trường và vai trò của Chính phủ
KTE201_Bai1_v1.0018112206 1
BÀI 8: SỰ TRỤC TRẶC CỦA THỊ TRƯỜNG
VÀ VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ
Nội dung
Mục tiêu
Trong bài y, người học sẽ được tiếp cận
các nội dung:
Các trc trc ca th trường;
Vai tr, chc năng v s can thip ca
Chnh ph vo nn kinh tế th trường.
Phân tch đưc các trc trc (khuyết tt) ca
th trưng.
Phân tch được vai tr, chc năng v s can
thip ca Chnh ph vo nn kinh tế th trường.
Hướng dẫn học
Đọc bi giảng trưc lc nghe ging.
Sinh viên nên đọc k ngun ti liu tham
khảo đ chn ra nhng ti liu tham kho hu
ch nht v cn xem các ngun ti liu v th
t ti liu đưc cung cp cho bài ny đ hc
tp tt hơn.
Sinh viên cn nghiên cu l thuyết, c liên h
vi các tnh hung thc tế, thc tin trên các
phương tin thông tin đi chng.
i 8: Sự trục trặc của thị trường và vai trò của Chính phủ
KTE201_Bai1_v1.0018112206 2
n kinh tế th trường t do l nn kinh tế được điu tiết bằng bàn tay hìnhca th
trường dưi tác động ca các quy luật kinh tế khách quan.
“Bn tay vô hnh”: Th trường cnh tranh hon hảo đã dẫn dẵn các cá nhân ti đa ha lợi
ch ca bản thân khi đưa ra s la chọn, v s la chọn cá nhân ny cũng mang li lợi ch ln nht
cho xã hội.
Khuyết tật ca th trường xảy ra khi bn tay hnh lm cho các quyết đnh ca nhân không
đưa đến sản lượng m xã hội mong đợi. Bt c khi no khuyết tật ca th trường tn ti th c l
do đ chnh ph can thip vo th trường nhằm cải thin sản lượng xã hội.
C 5 l do dẫn đến trc trc ca th trường bao gm: sc mnh th trường, thông tin không hon
hảo, các ngoi ng, hng ha công cộng v đảm bảo công bằng xã hội.
Sự trục trặc của thị trường
Sức mạnh của thị trường
S phân bổ ngun lc c hiu quả lu cu sng cn đi vi mọi nn kinh tế m chuẩn
mc chung l hiu quả Pareto. Th trường cnh tranh hon hảo l cỗ y tuyt vời đ đt
ti hiu quả Pareto. Trong một nn kinh tế, nếu tt cả các th trường đu l cnh tranh hoàn
hảo th đim cân bằng ca nn kinh tế sẽ đt hiu quả Pareto. Tuy nhiên không phải lc no
cũng vậy. Thậm ch người ta, từ rt lâu, đã nhận ra rằng th trường cnh tranh hon hảo l
không tn ti, hay ni khác đi n l một th trường l thuyết.
Trên thc tế, thường tn ti tình trng cnh tranh không hon hảo, độc quyn cn gọi l c
sc mnh th trường. Nhng tnh trng trên biu hin s suy thoái, hay cn gọi l nhng
trc trc, ca th trường. Ta xem xét v d sau:
Hình 8.1. Sự phi hiệu quả do độc quyền gây ra
Trong th trường cnh tranh hon hảo, như ta đã biết c MR = P, v vậy nh sản xut đt
giá bán sản phẩm ti nơi c P = MC đ ti đa hóa lợi nhuận, v do vậy cũng bằng vi lợi
ch biên ca người tiêu dùng. Một thế cân bằng đt hiu quả Pareto xut hin. Trên
hnh, tnh hnh trên được tả ti E vi lượng bán ra l Qpc giá bán Ppc. Vi nhng
th trường cnh tranh không hon hảo, c sc mnh th trường, th các nh sản xut c xu
hưng thu hẹp mc sản xut, đt giá cao hơn, v điu ny lm cho th trường không đt
được hiu quả Pareto na. Vic nh độc quyn tăng giá bán sản phẩm lm cho người tiêu
N
i 8: Sự trục trặc của thị trường và vai trò của Chính phủ
KTE201_Bai1_v1.0018112206 3
dùng sẽ mua hng hóa ny t hơn l họ sẽ mua trong cnh tranh hon hảo, v s thỏa mãn
ca người tiêu dùng b giảm st. Vic giảm st mc độ thỏa mãn ca người tiêu dùng l
một minh chng cho tnh phi hiu quả m cnh tranh không hon hảo gây ra.
Mt khác, ta c th thy trong mô hnh trên, người c sc mnh th trường, nh độc quyn,
chọn mc sản lượng bán ra l Qm (đ đảm bảo c MR = MC), bán vi giá độc quyn l PA,
v lợi ch ca hội mt đi một lượng được tả l din tch CBE. Do vậy s không đt
hiu quả Pareto na. rng l khi tăng lượng sản phẩm bán ra từ Qm đến Qpc, xã hội thu
thêm được phn lợi ch CBE. Ti đây mi thỏa mãn điu kin cân bằng hiu quả Pareto.
Sc mnh th trường không phải chỉ xảy ra đi vi người bán (nh sản xut), m cũng xảy
ra vi pha người mua, nh độc quyn mua. Trong trường hợp ny, nh độc quyn mua sẽ
dm giá mua v cũng lm cho chi ph biên v lợi ch biên sai lch đi.
Thông tin không hoàn hảo
Nếu bn l người lm ra chnh sách hoc đơn giản l biết trưc một chnh sách no đ sắp
ban hnh th bn c kiếm lợi ch nhân từ đ không? Bn biết trưc quy hoch, biết trưc
giá xăng sẽ tăng vo ngy mai, biết trưc tgiá, lãi sut, gvng sẽ tăng vo cui giờ chiu
th bn c đng yên nhn không? Chnh sách l do con người lập ra v vậy không th tránh
khỏi người biết trưc người biết sau. Giả sử như giá xăng
được thông báo rộng rãi l sẽ tăng vo 17h00 ngy mai th
cửa hng xăng sẽ mt đin, người tiêu dùng sẽ lũ lượt vác
can xăng đi mua to ra s mt cân bằng cung cu. Bn l
nh sản xut, c bao giờ bn biết trưc được một sản lượng
Q no đ bn nên sản xut v sẽ tiêu th hết. Bn biết
sản phẩm ca mnh nhưng bn c ni hết nhược đim cho
người mua không?
Nếu nhng người tham gia vo th trường không cđy đ nhng thông tin cn thiết (tc
l thông tin không hon hảo) th th trường sẽ không th vận hnh tt được. Ta c th hiu
được rằng khi không đy đ thông tin, người sản xut c th sẽ cung cp quá nhiu nhng
sản phẩm ny m li quá t nhng sản phẩm khác. Hay như đi vi người tiêu dùng cũng
vậy, người ta c th e dè khi mua một loi thc phẩm do không được thông tin đy đ v
cht lượng v tác dng ca n, mc dù n rt tt. Ngược li, người ta li c vẫn tiêu dùng
một th hng a cho n c hi do không biết được nhng thông tin cn thiết v n. Mt
hng phở c phoc môn ca Vit Nam c th l một v d cho trường hợp ny.
Hình 8.2. Th trường ô tô đ qua s dng
D2
P
S1
P2
P1
Q1
D1
Q2Q
E1
E2
0
i 8: Sự trục trặc của thị trường và vai trò của Chính phủ
KTE201_Bai1_v1.0018112206 4
Mt v d khác v th trường ô tô đã qua s dng, do thông tin không hon hảo, người bán
thường bán xe đã chnh sa li, h ton qung cáo như xe mi, cu tăng t D1 sang D2, đẩy
giá v ng cân bng trên th trường ny tăng. Người mua c th gp bt li khi mua xe
xong, xe c th hỏng nhanh, đ s dng không đng chnh hãng, b sa v lắp đt các thiết
b kém cht lượng hơn chnh hãng.
Tm li, do thiếu thông tin m người tiêu dùng cũng như người sản xut kh c th đưa ra
nhng quyết đnh đng đắn, v th trường kh c th đt ti thế cân bằng hiu quả.
Các ảnh hưởng ngoại ứng
Ngoi ng, dù tch cc hay tiêu cc, đu c chung nhng đc đim sau:
Chng c th do cả hot động sản xut lẫn tiêu dùng gây ra. Một nh máy gây ô nhim
l ngoi phản ng tiêu cc do sẩn xuât. Một nhân ht thuc l lm nguy him đến
sc khoẻ nhng người ngi xung quánh l ngoi ng tiêu cc đo tiêu dùng.
Trong ngoi ng, vic ai l ngườỉ gây tác hi (hay lợi ch) cho ai nhiu khi chỉ mang
tỉnh tương đi. Trong v d v nh y xcht thải trên, ngoi ng không chỉ c th
nhn dưi gc độ nh máy gây thit hi cho ngư dân, m trái li cũng c thphân tích
dưi gc độ ngư trường ca nông dân đã thu hẹp đa bn hot động ca nh máy. Điu
ny sẽ thy rõ hơn khi chng ta phân tch v đnh l Coase ở phn sau.
S phân bit gia tnh cht tch cc v tiêu cc ca ngoi ng chỉ l tương đi.Cùng
một hot động ngoi ng, nhưng n được đánh giá l tt hay xu cn tuỳ thuộc vo
quan đim ca nhng người chu ảnh hưởng. V d, một l nưng bánh c th to ra
ngoi ng tch cc cho hng xm, nếu người bên cnh c th lợi dng hơi nng ca l
cho hot động kinh doanh tẩy hp qun áo ca mnh. Nhưng n cũng c th l ngoi
ng tiêu cc nếu nh bên kinh doanh hng đông lnh.
Tt cả các ngoi ng đu phi hiu quả, nếu xét dưi quan đim hội. Khi xut hin
ngoi ng, hoc chi ph biên hoc lợi ch biên ca nhân không nht tr vi chi ph
biên hoc lợi ch biên xã hội. Do đ, mc sản xut ti ưu th trường cũng khác vi mc
hiu quả hội. Điu ny sẽ được phân tch k khi đi sâu vo từng trường hợp
ngoi ng.
Ngoi ng tiêu cc
Một ngoi ng xut hin khi m quyết đnh sản xut hoc tiêu dùng ca một cá nhân c s
ảnh hưởng, tác động, đến nhng người khác m không thông qua giá cả th trường, không
phải trả giá. Ảnh hưởng ngoi ng c cả tt lẫn xu.
V d thường gp l hin tượng ô nhim. Chng ta giả sử một nh máy sản xut đ da thải
nưc bẩn ra sông. Nếu lượng sản phẩm đ da t, cht thải đổ ra sông cũng t v dng sông
c th t phân huđược cht độc, không cn phải xử l. Nhưng khi cht thải tăng th chi
ph đ khử độc cũng tăng lên.
i 8: Sự trục trặc của thị trường và vai trò của Chính phủ
KTE201_Bai1_v1.0018112206 5
Hình 8.3. Ngoại ứng tiêu cực
Hnh 8.3 t s trc trc ca th trường khi c vn đ ô nhim cho tng hãng v cho c
ngnh. Đường MPC biu th mc chi ph biên ca cá nhân nh sản xut cho vic sản xut
đ da (đ đơn giản ta giả đnh n không đổi). Đường MSC tả mc chi ph biên ca xã
hội. Chênh lch gia hai mc ny phản ánh chi phbiên đi vi nhng nh sản xut khác
do c thêm ảnh hưởng ngoi ng ô nhim m nh sản xut đ da chưa quan tâm ti.
Đi vi hãng cnh tranh hon ho, hnh pha trái mô t tác động ca ngoi ng tiêu cc ca
mt hãng đến xã hi. Chi ph cn biên ca hãng l MPC, hãng gây ra mc ngoi ng l
MEC, tng chi ph xã hi cn biên l MSC = MPC + MEC. Nếu hãng t sn xut, hãng
mong mun sn xut mc sản lượng q1. Tuy nhiên, xã hi mong mun hãng sn xut mc
sản lượng q*, nếu hãng sn xut mc sản lượng q1, hãng đã gây ra phn tn tht cho xã hi
l din tch DEF. Nếu hãng ch sn xut mc q* (gi l mc sản lượng ti ưu ca xã hi)
th phn tn tht s bng không, hiu qu xã hi l ln nht.
Tương t, đi vi ngnh cnh tranh hon ho, gọi D l đường cu cho biết lượng đ da m
người tiêu dùng chp nhận ở mỗi mc giá. Nếu nh sản xut đ da l người chp nhận giá
th sẽ sản xut ti C, vi sản lượng l Q1. V đây l đim cân bằng. Tuy nhiên, vi sản lượng
Q1 th mc chi ph biên xã hội (ở B) cao hơn lợi ch biên ca xã hội (bằng vi mc chi ph
biên nhân ở C). Đim A c mc chi ph biên xã hội bằng vi lợi ch biên xã hội. Do vậy,
sản lượng c hiu quả Q*. Từ Q* đến Q1 hội mt một khoản chi ph do ô nhim gây
ra l din tch ABC.
Ngoi ng tch cc
Ngoi ng tch cc l nhng lợi ch mang li cho bên th ba (không phải l người mua v
người bán) v lợi ch đ cũng không được phản ánh vo giá n. V d, s tiến bộ nhanh
chng ca công ngh thông tin không chỉ mang li lợi nhuận khổng l cho các công ty máy
tnh v s tin lợi cho người sử dng, m n cn gp phn cải tiến năng sut lao động hoc
to ra nhng cuộc cách mng trong mọi mt đời sng ca nhân dân. Nhiu khi ảnh hưởng
lan toả ca một hot động li c lợi ch không phải gây thit hi cho người khác. Chẳng
hn, tiêm chng phng bnh thường được coi l to ra ngoi ng tch cc, v ngoi vic
nhng người được trc tiếp tiêm chng sẽ giảm được nguy b nhim bnh, cả nhng
người không được tiêm chng cũng được lợi v khả năng lây lan sang họ sẽ giảm đi nếu s
MC
S = MCI
D
P1P1
q1Q1
MSC MSCI
S n ư ng h ng
i
S n ư ng ngành
i
MEC
MECI
q*
P*
Q*
C
A
B