intTypePromotion=3

Bài giảng Nguyên lý kế toán - Chương 2 - Hệ thống báo cáo tài chính

Chia sẻ: Roni Simon | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:45

0
304
lượt xem
115
download

Bài giảng Nguyên lý kế toán - Chương 2 - Hệ thống báo cáo tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 2 - Hệ thống báo cáo tài chính nằm trong bộ bài giảng Nguyên lý kế toán với mục đích giúp học viên hiểu được tầm quan trọng của phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán trên góc độ cung cấp thông tin cho quản lý; hiểu được mối quan hệ giữa phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán và các phương pháp kế toán khác; nắm được nguyên tắc lập các bảng tổng hợp - cân đối kế toán. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý kế toán - Chương 2 - Hệ thống báo cáo tài chính

  1. Chương 2 Hệ thống báo cáo tài chính Mục đích 1. Hiểu được tầm quan trọng của phương pháp tổng hợp – cân đối kế toán trên góc độ cung cấp thông tin cho quản lý 2. Hiểu được mối quan hệ giữa phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán và các phương pháp kế toán khác 3. Nắm được nguyên tắc lập các bảng tổng hợp - cân đối kế toán 1
  2. Tầm quan trọng của phương pháp tổng hợp – cân đối kế toán - Nhu cầu về thông tin tổng hợp cho quản lý - Tính cân đối tồn tại khách quan của đối tượng kế toán - Tính tổng hợp của thông tin kế toán trong quan hệ với đối tượng của kế toán và sự vận động của nó 2
  3. Hệ thống bảng tổng hợp – cân đối kế toán Bảng cân đối tổng hợp Bảng cân đối kế toán  Báo cáo kết quả kinh doanh  Báo cáo lưu chuyển tiền tệ  Bảng thuyết minh báo cáo tài chính  Bảng cân đối bộ phận TSDH  TSNH  Tình hình thanh toán  Chi phí sản xuất ...  3
  4. 4 yếu tố bắt buộc thể hiện phần đầu các bảng tổng hợp – cân đối kế toán Tên đơn vị/công ty 1. Tên bảng tổng hợp cân đối 2. Thời gian lập bảng 3. Đơn vị tính 4. Ví dụ Công ty TNHH Tuấn Tài Bảng Cân đối kế toán Ngày 31 tháng 12 năm 2004 Đơn vị tính: đồng 4
  5. Bảng cân đối kế toán - Kết cấu dọc Mẫu số B01-DN Bộ, Tổng Công ty ... Bảng cân đối kế toán Đơn vị: .................... Ngày 31 tháng 12 năm 200X ĐVT: ....... CHỈ TIÊU MÃ SỐ SỐ TIỀN TT Tài sản (Vốn phân theo kết cấu) TỔNG CỘNG A Nguồn vốn (Nguồn hình thành tài sản) TỔNG CỘNG B Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 5
  6. Bảng cân đối kế toán - Kết cấu Kết cấu ngang: Bảng cân đối kế toán TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN A. NỢ PHẢI TRẢ A. TSNH B. TSDH B. VCSH TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN TỔNG CỘNG TÀI SẢN X X 6
  7. Bảng cân đối kế toán (Chuẩn mực số 21) Quan hệ cân đối  Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn  Lập vào một thời điểm: cuối kỳ kế toán  Nguyên tắc lập bảng cân đối kế toán 1. Tài sản sắp xếp theo tính luân chuyển 2. Nguồn vốn sắp xếp theo ưu tiên trả nợ 7
  8. Mối quan hệ giữa Bảng cân đối kế toán và tài khoản kế toán Đầu kỳ  Căn cứ số liệu Bảng cân đối kế toán ghi số dư đầu kỳ các tài khoản Trong kỳ  Ghi trực tiếp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tài khoản kế toán trên cơ sở các chứng từ và dựa trên các mối quan hệ cân đối vốn có giữa các đối tượng kế toán. Cuối kỳ  Số dư trên các tài khoản vào cuối kỳ là căn cứ để lập Bảng cân đối kế toán. Khi cần, có thể lập Bảng cân đối tài khoản trước khi lập bảng cân đối kế toán. 8
  9. Bảng cân đối tài khoản/SFS SDĐK SFSTK SDCK SHTK Nợ Nợ Nợ Có Có Có 111 112 113 ... Tổng cộng X X Y Y Z Z 9
  10. Mối quan hệ cân đối của Bảng cân đối tài khoản ∑SDĐK bên Nợ tất cả các TK = ∑SDĐK bên Có tất cả các TK X=X ∑SFS bên Nợ tất cả các TK = ∑SFS bên Có tất cả các TK Y=Y ∑SDCK bên Nợ tất cả các TK = ∑SDCK bên Có tất cả các TK Z=Z Lưu ý: A và C không nhất thiết phải bằng Tổng Tài sản vào đầu kỳ và cuối kỳ của đơn vị 10
  11. Nguyên tắc chung lập Bảng cân đối kế toán SD bên Nợ các tài khoản phản ánh vào bên TÀI 1. SẢN của Bảng cân đối kế toán SD bên Có các tài khoản phản ánh vào bên 2. NGUỒN VỐN của Bảng cân đối kế toán Không được bù trừ số dư các tài khoản hỗn hợp 3. khi lập Bảng cân đối kế toán (được bù trừ khi lập Bảng cân đối tài khoản) 11
  12. Trường hợp đặc biệt khi lập Bảng cân đối kế toán SD bên Có của các tài khoản sau đây được phản ánh bên Tài 1. sản của Bảng cân đối kế toán, nhưng ghi đỏ hay ghi trong ngoặc đơn: TK 214, TK 129, TK 159, TK 229. Số dư của các Tài khoản sau đây luôn được phản ánh bên 2. Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán, nếu SD bên Có ghi bình thường, nếu SD bên Nợ phải ghi đỏ: TK 421, TK 412, TK 413. Đối với các Tài khoản sau đây không được bù trừ số dư 3. bên Nợ và bên Có, phải tách riêng SD bên Nợ để phản ánh vào bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán, SD bên Có để phản ánh bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán: TK 131, TK 331. 12
  13. Ví dụ Bảng cân đối kế toán Bảng cân đối kế toán Công ty TNHH HANG Ngày ĐVT: 1.000đ 31/12/200X Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền 1.440.000 790.000 A. NỢ PHẢI TRẢ A. TSLĐ&ĐTNH 40.000 540.000 1. Tiền mặt 1. Vay ngắn hạn 800.000 200.000 2. Tiền gửi Ngân 2. Phải trả cho người hàng bán 500.000 50.000 3. Nguyên vật liệu 3. Phải trả khác 100.000 5.650.000 4. Thành phẩm B. NGUỒN VỐN CSH 5.000.000 5.600.000 1. Nguồn vốn kinh B. TSCĐ&ĐTDH 5.000.000 50.000 doanh 1. TSCĐ hữu hình Tổng cộng Tài sản 2.ổng cỹ ng u tư ồn vốnển 6.440.000 T Qu ộ đầ Ngu phát tri 6.440.000 13
  14. Bài tập ứng dụng 5.1 Lập Bảng cân đối kế toán Số dư đầu tháng 1 năm 200X tại Công ty TNHH  VINHANG như sau: (ĐVT: triệu đồng) TK 111 75 TK 112 305TK 152 425 TK 131 150 TK 155 1.055 TK 211 2.440 TK 214 750 TK 311 150 TK 411 2.500 TK 341 500 TK 331 250 TK 421 150 TK 415 150  Trong tháng 1 có các nghiệp vụ sau phát sinh: 1. Chuyển vay dài hạn thành nợ dài hạn đến hạn trả 250 2. Chuyển khoản trả vay ngắn hạn 100 3. Nhận tiền trả trước của khách hàng qua chuyển khoản 150 4. Xuất kho thành phẩm gửi bán, giá vốn 500 14
  15. Bài tập ứng dụng 5.1 Lập Bảng cân đối kế toán Yêu cầu:  Mở tài khoản, ghi số dư đầu tháng 1 vào các tài khoản liên 1. quan Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1 2. Lập bảng cân đối tài khoản vào cuối tháng 1 3. Lập bảng cân đối kế toán vào cuối tháng 1 4. 15
  16. Bài tập ứng dụng 5.1 Lập Bảng cân đối kế toán TK 131 TK 111 TK 112 305 75 150 150 (3) 100 (2) (3) 150 0 0 150 100 0 0 75 150 150 355 TK 211 TK 152 TK 155 425 1055 2440 500 (4) 0 0 0 500 0 0 425 555 2440 TK 214 TK 157 TK 311 (4) 500 150 (2) 100 100 0 0 500 0 0 50 750 16 500
  17. Bài tập ứng dụng 5.1 Lập Bảng cân đối kế toán TK 331 TK 341 TK 315 0 250 500 (2) 250 250 (2) 0 0 0 0 0 250 250 250 250 TK 415 TK 411 TK 421 150 2500 150 0 0 0 0 0 0 2500 150 150 17
  18. Bài tập ứng dụng 5.1 Lập Bảng cân đối kế toán Bảng cân đối tài khoản SDĐK SFS trong kỳ SDCK TK Nợ Nợ Nợ Có Có Có 75 0 111 75 0 355 100 112 305 150 0 150 131 150 0 425 0 152 425 0 555 500 155 1055 0 500 0 157 0 500 2440 0 211 2440 0 0 750 214 750 0 0 50 311 150 100 250 250 315 0 0 0 250 331 250 0 18
  19. Bài tập ứng dụng 5.1 Lập Bảng cân đối kế toán Bảng cân đối tài khoản SDĐK SFS trong kỳ SDCK TK Nợ Nợ Nợ Có Có Có 341 500 250 0 250 411 2500 0 0 2500 415 150 0 0 150 421 150 0 0 150 4450 4450 1000 1000 4350 4350 Lưu ý: • Trường hợp đặc biệt 1: TK 214 • Trường hợp đặc biệt 2: TK 421 • Trường hợp đặc biệt 3: TK 131 19
  20. Bài tập ứng dụng 5.1 Bảng cân đối kế toán Bảng cân đối kế toán Công ty TNHH VINHANG Ngày ĐVT:triệu đồng 31/01/200X Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền 1960 A. NỢ PHẢI TRẢ A. TSNH 850 75 1. Vay ngắn hạn 1. Tiền mặt 50 355 2. Nợ dài hạn đến hạn 2. Tiền gửi Ngân 250 hàng trả 150 150 3. Phải thu của KH 425 3. Phải trả cho người 150 bán 4. Nguyên vật liệu 555 4. Trả trước của KH 250 5. Thành phẩm 500 5. Vay dài hạn 2800 6. Hàng gửi bán 1690 B. NGUỒN VỐN CSH 2500 B. TSDH 2440 1. Nguồn vốn kinh 150 1. TSCĐ hữu hình doanh (750) 150 2.ổng cộmòn TSCĐ T Hao ng Tài sản 3650 2.ổng cỹ ng u tư ồn vốnển T Qu ộ đầ Ngu phát tri 3650 3. Lãi chưa phân phố20 i
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản