6/28/2019
1
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH KẾ TOÁN BẬC ĐẠI HỌC
3.1. Mục tiêu đào tạo
3.2.Chuẩn đầu ra
3.3. Chương trình đào tạo ngành KT
3.4. Các phương pháp học tập cơ bản
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
3
3.1. Mục tiêu đào tạo
ØNắm vng kiến thc chuyên sâu v kế toán kim toán
trong nước và quốc tế.
ØCó k năng phân tích, tư duy h thng và năng lc gii
quyết các vấn đề trong thực tiễn về kế toán – kiểm toán.
ØCó tính năng đng, tích cc, cu tiến và đo đc ngh
nghiệp, đápng nhu cu ngun nhân lc phù hp với xu
thế phát triển.
4
1
2
3
4
3.2. Chuẩn đầu ra
6/28/2019
2
5
3.2. Chuẩn đầu ra
3.2.1.Về kiến thức:
Có kiến thc cơ bn v chính sách qun lý kinh tế nhà
nước và hoạt động kinh doanh trong các đơn vị kinh tế.
kiến thức nền tảng vchuẩn mc, quy định trong lĩnh
vực kế toán, kiểm toán tại các đơn vị kinh tế trong nước.
kiến thức chuyên sâu vchuẩn mực, ngun tắc trong
lĩnh vực kế toán, kiểm toán quốc tế.
6
3.2. Chuẩn đầu ra
3.2.2.Về kỹ năng cá nhân và nghề nghiệp :
Kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp và phân tích dữ liệu.
Kỹ năng tư duy hệ thống .
Kỹ năng phân tích, lập luận và giải quyết các vấn đề.
Kỹ năng nghiên cứu, khám phá tri thức.
Kỹ năng ngoại ngữ và tin học thành thạo.
Kỹ năng thuyết trình, làm vic nm, thảo lun và phản
biện.
7
3.2. Chuẩn đầu ra
3.2.3.Về thái độ và phẩm chất nghề nghiệp :
Cẩn thận, chính trực và có trách nhiệm.
Chủ động, tích cực và cầu tiến.
Tinh thần hợp tác và hỗ trợ đồng nghiệp
8
3.2. Chuẩn đầu ra
3.2.4.Vng lc thực hành nghnghiệp v t việc
làm sau khi ra trường :
ØNăng lực thực hành nghề nghiệp
Năng lực kiểm soát, tổ chức hệ thống thông tin kế toán.
Năng lực giải quyết vấn đề.
Năng lực đánh giá chuẩn mực và chính sách kế toán.
ØVị trí việc làm sau khi ra trường
Sinh viên có thể làm việc tại tất cả các đơn vị kinh tế, tương
ứng các vị trí việc làm cụ thể sau:
Chuyên viên kế toán, kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ…
Chuyên viên tư vấn kế toán, tài chính, thuế, cán bộ thuế…
Chuyên viên kiểm toán độc lập…
6/28/2019
3
1
2
3
3.3. Chương trình đào tạo ngành KT
Kết cấu chương trình đào tạo
KHỐI KIẾN THỨC
SỐ HỌC
PHẦN
SỐ TÍN
CHỈ
TỶ LỆ (%)
GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
10
23
17,8
CƠ SỞ NGÀNH
11
30
23,3
NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
26
76
58,9
TỔNG CỘNG
47
129
100
3.3. Chương trình đào tạo ngành KT
11
3.3.Chương trình đào tạo ngành KT
3.3.1.Khối kiến thức giáo dục đại cương :
ØHọc phần bắt buộc:
Những nguyên lý cơ bản CN Mác _Lê Nin 1
Những nguyên lý cơ bản CN Mác _Lê Nin 2
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đường lối Cách mạng Đảng Cộng Sản Việt Nam
Toán cao cấp 1
Toán cao cấp 2
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Mô hình toán kinh tế
Lý luận về nhà nước và pháp luật
.
12
3.3.Chương trình đào tạo ngành KT
3.3.1.Khối kiến thức giáo dục đại cương :
ØHọc phần tự chọn ( Chọn 1 trong 3 học phần):
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Tâm lý học
Logic học
.
6/28/2019
4
13
3.3.Chương trình đào tạo ngành KT
3.3.2.Khối kiến thức cơ sở ngành:
ØHọc phần bắt buộc:
Kinh tế học vi mô
Kinh tế học vĩ mô
Kinh tế học quốc tế
Luật kinh doanh
Quản trị học
Nguyên lý Marketing
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Tin học ứng dụng
Kinh tế lượng
Nguyên lý kế toán
.
14
3.3.Chương trình đào tạo ngành KT
3.3.2.Khối kiến thức cơ sở ngành:
ØHọc phần tự chọn ( Chọn 1 trong 3 học phần):
Lịch sử các học thuyết kinh tế
Kinh tế học phát triển
Kinh tế học công cộng
.
15
3.3.Chương trình đào tạo ngành KT
3.3.3.Khối kiến thức ngành/chuyên ngành :
KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH
ØHọc phần bắt buộc:
Nhập môn ngành kế toán
Lý thuyết tài chính , tiền tệ
Thị trường tài chính và các định chế tài chính
Thuế
Tài chính doanh nghiệp
Hoạt động kinh doanh ngân hàng
Tiếng Anh chuyên ngành 1
Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán
.
16
3.3.Chương trình đào tạo ngành KT
3.3.3.Khối kiến thức ngành/chuyên ngành :
KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH
ØHọc phần tự chọn (Chọn 2 trong 6 học phần):
Thanh toán quốc tế
Tín dụng ngân hàng
Quản lý danh mục đầu tư
Phân tích tài chính doanh nghiệp
Hệ thống thông tin quản lý
Khởi nghiệp kinh doanh
.
6/28/2019
5
17
3.3.Chương trình đào tạo ngành KT
3.3.3.Khối kiến thức ngành/chuyên ngành :
KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
ØHọc phần bắt buộc:
Kế toán tài chính 1
Kế toán tài chính 2
Kế toán quản trị 1
Kiểm soát nội bộ
Hệ thống thông tin kế toán 1
Kiểm toán căn bản
Kế toán tài chính 3
Kiểm toán doanh nghiệp
.
Kế toán ngân hàng 1
Kiểm toán ngân hàng
Kế toán quốc tế 1
Kế toán công
Thực tập cuối khóa
Khóa luận tốt nghiệp
18
3.3.Chương trình đào tạo
3.3.3.Khối kiến thức ngành/chuyên ngành :
KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
Øc hc phần thay thế tt nghiệp : ( Chọn 3 trong s các
học phần sau )
Kế toán quản trị 2
Kế toán ngân hàng 2
Hệ thống thông tin kế toán 2
Kế toán quốc tế 2
.
19
3.4.Các phương pháp học tập cơ bản
Øm hiểu chương trình đào to ca ngành kế toán đ có kế
hoạch học tập chung.
ØChuẩn bị đầy đủ bài vở trước khi lên lớp.
ØĐi học đầy đủ và lắng nghe thầy cô giảng bài.
ØLàm nhiều bài tập thực hành, bài tập tình huống.
ØHọc nhóm để cùng nhau giải quyết bài tập, giải đáp thắc mắc.
ØLuyện tập kng s dụng y vi nh để m tài liệu, thực
hành.
ØTrao dồi kiến thức và kỹ năng thực tế bằng cách đi thực tập
tại doanh nghiệp, tham gia các diễn đàn kế toán.
.
20
CÂU HỎI ÔN TẬP
1. Anh (Chị) hãy trình bày mục tiêu đào tạo Kế toán bậc Đại học ?
2. Anh (Chị) hãy cho biết yêu cầu chuẩn đầu ra ngành kế toán trên
c phương diện :Kiến thức; Kng nhân và nghnghiệp;
Thái độ và phẩm chất nghệ nghiệp và năng lực thực hành nghề
nghiệp? Theo anh (chị), sinh viên cần làm gì để đạt được các yêu
cầu này trong thời gian học đại học?
3. Anh (ch) hãy cho biết kết cấu chương tnh đào to nnh Kế
toán hiện nay tại trường Đại học Ngân hàng TP.Hồ Chí Minh?
4. Trong chương trình đào tạo ngành Kế tn, anh chị hãy cho
biết:
üNhững môn học nào thuộc khoa Kế toán – Kiểm toán quản lý ?
üNhng môn hc nào kng thuc môn chuyên ngành kế toán
nhưng có liên quan đến kiến thức kế toán kiểm toán ?