A-PDF OFFICE TO PDF DEMO: Purchase from www.A-PDF.com to remove the watermark
Chương 8
PHÂN TÍCH LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
MBA. Vũ Văn Hải
MỤC TIÊU
1. Nắm được quy trình để xây dựng chiến lược
2. Sử dụng các công cụ ma trận
3. Lựa chọn chiến lược cho doanh nghiệp
2
NỘI DUNG
I
CL cấp công ty CL cấp công ty
II
Quy trình lựa chọn CL Quy trình lựa chọn CL
III
Tiến trình hoạch định CL Tiến trình hoạch định CL
IV
Mô hình phân tích & lựa chọn CL Mô hình phân tích & lựa chọn CL
V
Các ma trận hoạch định chiến lược Các ma trận hoạch định chiến lược
3
I. Chiến lược cấp công ty
4
1. Khái Niệm
Chiến lược cấp công ty là những chiến lược căn bản, lựa chọn hoạt động kinh doanh, phối hợp điều chỉnh các đơn vị, hướng tới sự tăng trưởng và phát triển trong dài hạn, bao trùm trưởng và phát triển trong dài hạn, bao trùm toàn bộ lĩnh vực hoạt động của DN
5
2. Quá trình phát triển của DN
Các DN thường phát triển theo mô hình thác nước trong thương mại quốc tế, bao gồm 3 giai đoạn chính: 1) Tập trung vào một lĩnh vực kinh doanh trên 1) Tập trung vào một lĩnh vực kinh doanh trên
thị trường nội địa
2) Củng cố và duy trì vị thế cạnh tranh, thực
hiện hội nhập dọc hoặc mở rộng thị trường ra bên ngoài, toàn cầu hóa hoạt động. 3) Doanh nghiệp thực hiện đa dạng hóa, mở rộng hoạt động sang các lĩnh vực kinh doanh mới.
6
Giai đoạn 1: Tập trung vào một lĩnh vực kinh doanh
Có đầy đủ nguồn lực để thực hiện thành công chiến lược cạnh tranh trên thị trường mục tiêu Theo dõi được những diễn biến của môi trường kinh doanh để đưa ra những quyết định thích kinh doanh để đưa ra những quyết định thích hợp Giới hạn về kinh doanh, không đảm bảo lợi thế cạnh tranh bền vững Khó khăn trong việc tối đa hóa lợi nhuận Có thể lỡ cơ hội sử dụng năng lực cốt lõi của DN vào các lĩnh vực liên quan
7
Giai đoạn 2: Hội nhập dọc, mở rộng thị trường
Tăng quyền sở hữu hoặc kiểm soát vật tư và kênh phân phối để đảm bảo lợi thế cạnh tranh bền vững
Bất lợi về chi phí khi DN tự đảm bảo Bất lợi về chi phí khi DN tự đảm bảo nguồn cung ứng vật tư
Sự thay đổi công nghệ nhanh dẫn đến không đủ thời gian và cơ hội để hoàn vốn đầu tư dẫn đến mất lợi thế cạnh tranh
8
Giai đoạn 3: Đa dạng hóa, mở rộng sang lĩnh vực KD mới
Khi có nguồn lực tài chính tài chính dư thừa vượt mức cần thiết Ngoài các chiến lược đa dạng hóa, các doanh nghiệp còn sử dụng các chiến lược: doanh nghiệp còn sử dụng các chiến lược: Cơ cấu kinh doanh, tái cấu trúc, chuyển giao kỹ năng, chia sẻ nguồn nhân lực.
9
Giai đoạn 3: Đa dạng hóa, mở rộng sang lĩnh vực KD mới
Các chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược cơ cấu kinh doanh
Chiến lược chuyển giao kỹ năng
Chiến lược chia sẻ nguồn lực
10
II. Quy trình lựa chọn chiến lược chiến lược
11
1.Quy trình lựa chọn chiến lược
1. Nhận biết chiến lược hiện tại của DN 2. Phân tích danh mục vốn đầu tư 3. Lựa chọn chiến lược 4. Đánh giá chiến lược đã lựa chọn 4. Đánh giá chiến lược đã lựa chọn
12
2. Các nhân tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn chiến lược
Sức mạnh của ngành và của DN
Mục tiêu, thái độ, trình độ chuyên môn của nhà quản trị cao cấp
Khả năng tài chính Khả năng tài chính
Mức độ độc lập tương đối trong kinh doanh
Phản ứng của các đối tượng liên quan
Thời điểm triển khai
13
3.Yêu cầu của lựa chọn CL
Tính hiệu quả lâu dài của quá trình kinh doanh
Tính liên tục và kế thừa của chiến lược
Tính toàn diện và rõ ràng Tính toàn diện và rõ ràng
Tính nhất quán và khả thi
Bảo đảm thực hiện mục tiêu ưu tiên
14
III. Tiến trình
hoạch định chiến lược chiến lược
15
Hoạch định chiến lược
Quản trị chiến lược là một khoa học, đồng thời là một nghệ thuật về phân tích, hoạch định, tổ chức thực hiện và đánh giá các chiến lược. Trong đó giai đoạn hoạch định đóng vai trò Trong đó giai đoạn hoạch định đóng vai trò nền tảng hết sức quan trọng trong suốt quá trình quản trị chiến lược
1. Giai đoạn chuẩn bị dữ liệu 2. Giai đoạn đưa ra các phương án chiến
lược
3. Giai đoạn lựa chọn chiến lược
16
1.Chuẩn bị dữ liệu
Giai đoạn
Các công việc phải thực hiện (cid:1) Phân tích môi trường bên ngoài liệt
kê các cơ hội và nguy cơ
(cid:1) Xây dựng ma trận EFE và ma trận (cid:1) Xây dựng ma trận EFE và ma trận
hình ảnh cạnh tranh CPM
1.Chuẩn bị dữ liệu
(cid:1) Phân tích môi trường nội bộ của công ty, liệt kê các điểm mạnh và điểm yếu
(cid:1) Xây dựng ma trận IFE
17
2.Đưa ra các phương án CL
Giai đoạn
Các công việc phải thực hiện
(cid:1) Kết hợp dữ liệu để đưa ra các
phương án chiến lược phương án chiến lược
(cid:1) Sử dụng các công cụ ma trận
2.Đưa ra 2.Đưa ra các phương án chiến lược
BCG, GE, SWOT, SPACE, IEl để kết hợp dữ liệu
18
3.Lựa chọn chiến lược
Giai đoạn
Các công việc phải thực hiện
(cid:1) Sử dụng ma trận QSPM và các phương pháp phân tích khác để phương pháp phân tích khác để lựa chọn
(cid:1) Khía cạnh văn hóa đối với sự lựa
3.Lựa chọn chiến lược
chọn chiến lược
(cid:1) Yếu tố chính trị đối với sự lự
chọn chiến lược
19
IV. Mô hình
phân tích và lựa chọn lựa chọn chiến lược
20
Các mô hình phân tích và lựa chọn chiến lược
Mô hình lựa chọn chiến lược tổng quát
(cid:1) Ma trận BCG (cid:1) Ma trận IE (cid:1) Ma trận chiến lược chính (cid:1) Ma trận chiến lược chính (cid:1) Ma trận SPACE (cid:1) Ma trận QSPM
Mô hình lựa chọn chiến lược cạnh tranh
(cid:1) Mô hình chiến lược cội nguồn (cid:1) Ma trận hình thành CL từ sự nhạy cảm về 21
giá và sự khác biệt
1. Ma trận BCG
(Phân tích danh mục vốn đầu tư)
22
+20%
Stars
Question Marks
Cao
0,0%
Cash cows
Dogs
Thấp
h n à g n g g n n ở ở ư ư r r t t g n ă t ệ
- 20%
l ỷ T
0.5
Trung bình 1.0 Cao 0.0 Thấp
Thị phần tương đối
23
Ma trận BCG
Trục hoành thể hiện thị phần tương đối của SBU (Relative Market Share-RMS) Nếu SBU không đứng đầu ngành về doanh số RMS = Doanh số SBU/doanh số đối thủ đầu RMS = Doanh số SBU/doanh số đối thủ đầu ngành
Nếu SBU đứng đầu ngành về doanh số
RMS = Doanh số SBU/doanh số đối thủ đứng nhì ngành
24
Ma trận BCG
Trục tung thể hiện mức tăng trưởng hàng năm của ngành (MGR-Market Growth Rate) MGR = (Doanh số ngành năm sau - Doanh số ngành năm trước)/Doanh số ngành năm trước ngành năm trước)/Doanh số ngành năm trước SBU có MGR trên 10% được xem là cao Biểu diễn SBU trên ma trận BCG bằng vòng tròn. Tâm của vòng tròn là giao giữa RMS và MGR Độ lớn của vòng tròn thể hiện doanh số của SBU chiếm trong tổng doanh số của DN
25
Ma trận BCG
Ưu điểm:
Phân tích nhu cầu về vốn đầu tư ở các SBU, chỉ ra cách sử dụng nguồn vốn đầu tư sao cho có hiệu quả cho có hiệu quả Tiếp nhận thêm hoặc từ bỏ một SBU nào đó
Nhược điểm
Phương pháp quá đơn giản Không đánh giá được đầy đủ, chính xác mối quan hệ giữa thị phần và chi phí
26
Ma trận BCG
SBU
Doanh thu (USD)
% doanh thu
Lợi nhuận (USD)
% lợi nhuận
% thị phần
% mức tăng trưởng
A
60,000
37
10,000
39
80
15
B B
40,000 40,000
24 24
5,000 5,000
20 20
40 40
10 10
C
40,000
24
2,000
8
10
1
D
20,000
12
8,000
31
60
-15
E
5,000
3
500
2
5
-10
Tổng cộng
165,000
100
25,500
100
27
Ma trận BCG
+20%
Cao
0,0% 0,0%
Thấp
h n à g n g g n n ở ở ư ư r r t t g n ă t ệ
E
- 20%
l ỷ T
0.5
Trung bình 1.0 Cao 0.0 Thấp
Thị phần tương đối
28
Ma trận BCG- bài tập
SBU
% doanh thu
% lợi nhuận
% thị phần
% mức tăng trưởng
Doanh thu (USD)
Lợi nhuận (USD)
10,000
39
70
60,000
37
A
18
5,000 5,000
20 20
25 25
40,000 40,000
24 24
B B
8 8
2,000
8
50
40,000
24
C
15
8,000
31
40
20,000
12
D
- 8
500
2
15
5,000
3
E
-15
Tổng cộng
165,000
100
25,500
100
29
2. Ma trận
IE
30
TỔNG SỐ ĐIỂM QUAN TRỌNG CỦA MA TRẬN IFE
Phát triển và xây dựng
Mạnh 3.0 đến 4.0 Trung bình 2.0 đến 2.99 Yếu 1.0 đến 1.99
I II III Cao 3.0 đến 4.0
3.0
IV V VI Trung bình Trung bình 2.0 đến 2.99
2.0
TỔNG SỐ ĐiỂM QUAN TRỌNG TRỌNG CỦA MA TRẬN EFE
VII VIII IX
Thấp 1.0 đến 1.99
1.0
3.0 2.0 1.0
Nắm giữ và duy trì Thu hoạch và loại bớt
31
SBU
Doanh số bán (usd)
% doanh số bán
Lợi nhuận
% lợi nhuận
Số điểm IFE
Số điểm EFE
A
1000
25.00
100
50
3.6
3.2
B B
2000 2000
50.00 50.00
50 50
25 25
2.1 2.1
3.5 3.5
C
500
12.50
40
20
3.1
2.1
D
500
12.50
10
5
1.8
2.5
Tổng cộng
4000
100.00
200
100
32
TỔNG SỐ ĐIỂMQUAN TRỌNG CỦA MA TRẬN IFE
Mạnh 3.0 đến 4.0 Trung bình 2.0 đến 2.99 Yếu 1.0 đến 1.99
Cao 3.0 đến 4.0
3.0
Trung bình Trung bình 2.0 đến 2.99
2.0
TỔNG SỐ ĐIỂM QUAN TRỌNG TRỌNG CỦA MA TRẬN EFE
Thấp 1.0 đến 1.99
1.0
3.0 2.0 1.0
33
3. Ma trận
chiến lược chính chính
34
SỰ TĂNG TRƯỞNG NHANH CHÓNG CỦA THỊ TRƯỜNG
Góc tư II
1.Phát triển T/trường 2.Thâm nhập T/trường 3.Phát triển sản phẩm 4.Kết hợp ngang 5.Loại bớt 6.Thanh lý 6.Thanh lý
Góc tư I 1.Phát triển T/trường 2.Thâm nhập T/trường 3.Phát triển S/phẩm 4.Kết hợp dọc 5.Kết hợp ngang 6.Đa dạng hóa T/trung 6.Đa dạng hóa T/trung
Góc tư III
VỊ TRÍ CẠNH CẠNH TRAN H YẾU
VỊ TRÍ CẠNH CẠNH TRANH MẠNH
Góc tư II 1.Đa dạng hóa T/trung 2.Đa dang hóa ngang 3.Đa dạng hóa L/kết 4.Liên doanh
1.Giảm bớt chi tiêu 2.Đa dạng hóa T/trung 3.Đa dạng hóa ngang 4.Đa dạng hóa L/kết 5.Loại bớt 6.Thanh lý
35
SỰ TĂNG TRƯỞNG CHẬM CHẠP CỦA THỊ TRƯỜNG
4. Ma trận SWOT
36
Những cơ hội chủ yếu (O1, O2, O3)
Những nguy cơ chủ yếu (TT1, T2, T3)
Các điểm mạnh chủ yếu (S1, S2, S3)
Các chiến lược SO Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng mạnh để tận dụng cơ hội.
Các chiến lược ST Sử dụng những điểm mạnh để đối điểm mạnh để đối phó nguy cơ.
Các điểm yếu chủ yếu (W1, W2, W3)
Các chiến lược WO Khắc phục điểm yếu để khai thác các cơ hội
Các chiến lược WT Khắc phục điểm yếu để vượt qua/ né tránh nguy cơ.
37
OPPORTUNITIES
THREATS
SWOT
1. economic integration, AFTA 2. GDP 7%, Industry growth 13,9% 3. tax reductions for capital goods 4. demand for high-quality goods 5. trend toward high-tech machines
1. Increasing machine tools exporters 2. illegal competition in tenders 3. corruption and bureaucracy 4. slow reimbursement of budget 5. strong competition of China,Taiwan
SO Strategies
WO Strategies
1. buy needed information 2. employ & train young sales force force 3. recruit local sales rep. 4. reinvestment of net profit
1. concentrate on industrial sales 2. use brand & technology to invest invest 3. diversify ownership & cooperation 4. develop foodstuff processing
STRENGTHS 1. experienced managers & engineers 2. large range of high-tech machines 3. professional after-sales service 4. advanced tech. in foodstuff 4. advanced tech. in foodstuff 5. reputation & customers relations 6. R&D center 7. Brand Name
ST Strategies
WT Strategies
WEAKNESSES
1. lack of experienced sales staffs 2. information sources & analysis 3. long-term finance 4. sales representatives in Asean.
1. emphasize on company training 2. encourage sales staff with bonus 3. use strict payment term in sales 4. hire local salesmen on job basis
1. offer high-tech with cheaper price 2. cooperate with state trading firms 3. use tender consultants 4. sell high-quality machines from C,T 5. concentrate on main areas
38
5. Ma trận SPACE
39
Ma trận SPACE
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
40
VỊ TRÍ CHIẾN LƯỢC BÊN TRONG Sức mạnh tài chính (FS +) (cid:1)Doanh lợi đầu tư (cid:1)Đòn cân nợ (cid:1)Khả năng thanh toán (cid:1)Vốn luân chuyển (cid:1)Lưu thông tiền mặt (cid:1)Sự dễ dàng rút lui khỏi thị trường (cid:1)Rủi ro trong kinh doanh Lợi thế cạnh tranh (CA-) Lợi thế cạnh tranh (CA-) (cid:1)Thị phần (cid:1)Chất lượng sản phẩm (cid:1)Chu kỳ sống của sản phẩm (cid:1)Lòng trung thành của khách hàng (cid:1)Sử dụng công suất để cạnh tranh (cid:1)Bí quyết công nghệ (cid:1)Sự kiểm soát đối với nhà cung cấp (cid:1)sự kiểm soát đối với nhà phân phối
VỊ TRÍ CHIẾN LƯỢC BÊN NGOÀI Sự ổn định của môi trường (ES-) (cid:1)Sự thay đổi công nghệ (cid:1)Tỉ lệ lạm phát (cid:1)Sự biến đổi của nhu cầu (cid:1)Loạn giá của những SP cạnh tranh (cid:1)Hàng rào thâm nhập thị trường (cid:1)Áp lực cạnh tranh (cid:1)Sự đàn hồi theo giá của nhu cầu Sức mạnh của ngành (IS+) Sức mạnh của ngành (IS+) (cid:1)Mức tăng trưởng tiềm năng (cid:1)Mức lợi nhuận tiềm năng (cid:1)Sự ổn định về tài chính (cid:1)Bí quyết công nghệ (cid:1)Sự sử dụng nguồn lực (cid:1)Quy mô vốn (cid:1)Sự dễ dàng thâm nhập thị trường (cid:1)Sử dụng năng suất, công suất
41
Tấn công
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
42
Tấn công
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
43
Tấn công
Khi vector có hướng của một doanh nghiệp nằm ở góc tư tấn công, tùy theo điều kiện cụ thể của từng doanh nghiệp có thể áp dụng chiến lược: thâm nhập thị trường, phát triển thị chiến lược: thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, kết hợp về phía sau, kết hợp về phía trước, kết hợp theo chiều ngang, đa dạng hóa đồng tâm, đa dạng hóa kết khối, đa dạng hóa theo chiều ngang.
44
Thận trọng
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
45
Thận trọng
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
46
Thận trọng
Trong trường hợp vector có hướng nằm ở góc tư thận trọng của ma trận SPACE doanh nghiệp nên hoạt động với những khả năng có sẵn của mình. Không nên mở rộng hoạt động một cách mình. Không nên mở rộng hoạt động một cách liều lĩnh. Các chiến lược thận trọng thông thường là: thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa đồng tâm
47
Phòng thủ
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
48
Phòng thủ
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
49
Phòng thủ
Khi vector có hướng của doanh nghiệp nằm ở góc tư phòng thủ doanh nghiệp có thể áp dụng: chiến lược hạn chế chi tiêu, loại bỏ bớt, thanh lý và đa dạng hóa hoạt động đồng tâm lý và đa dạng hóa hoạt động đồng tâm
50
Cạnh tranh
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
51
Cạnh tranh
FS
+6
+5
Thận trọng
Tấn công
+4
+3
+2
+1 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
CA
IS
- 6 - 5 - 4 - 3 - 2 - 1 - 1
- 2
- 3
- 4
Phòng thủ
Cạnh tranh
- 5
- 6
ES
52
Cạnh tranh
Vector có hướng nằm ở góc tư cạnh tranh của ma trận SPACE. Doanh nghiệp nên tăng khả năng và tiềm năng cạnh tranh bằng nhiều hình thức. Các chiến lược cạnh tranh bao gồm: thức. Các chiến lược cạnh tranh bao gồm: chiến lược hội nhập về phía sau, chiến lược hội nhập về phí trước, chiến lược hội nhập theo chiều ngang, chiến lược thâm nhập thị trường, chiến lược phát triển thị trường, chiến lược phát triển sản phẩm, chiến lược liên doanh, liên kết
53
6. Ma trận QSPM
54
CÁC CHIẾN LƯỢC LỰA CHỌN
XẾP HẠNG (Rating)
YẾU TỐ THÀNH CÔNG CHỦ YẾU (Critical Success Factors)
CƠ SỞ XÁC ĐỊNH ĐIỂM AS (Attactiveness Score)
Chiến lược A
Chiến lược B
AS
TAS
AS
TAS
CÁC YẾU TỐ BÊN CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
Tổng cộng
55
Các bước phân tích QSPM
Bước 1: Liệt kê các cơ hội/mối đe dọa lớn bên ngoài và các điểm mạnh/yếu quan trọng bên trong ở cột bên trái của ma trận QSPM. Các thông tin này lấy từ EFE và IFE. Ma trận thông tin này lấy từ EFE và IFE. Ma trận QSPM nên lấy tối thiểu 10 yếu tố thành công quan trọng bên ngoài và 10 yếu tố thành công quan trọng bên trong.
Bước 2: Phân loại cho mỗi yếu tố thành công quan trọng bên trong và bên ngoài: 1=phản ứng yếu nhất, 2=phản ứng trung bình, 3= phản ứng khá, 4= phản ở mức cao nhất
56
Các bước phân tích QSPM
Bước 3: nghiên cứu các ma trận ở giai đoạn 2 và xác định các chiến lược có thể thay thế mà tổ chức nên xem xét thực hiện
Bước 4: Xác định số điểm hấp dẫn, đó là giá trị Bước 4: Xác định số điểm hấp dẫn, đó là giá trị
bằng số biểu thị tính hấp dẫn tương đối của mỗi chiến lược trong nhóm các chiến lược có thể thay thế
Bước 5: Tính tổng số điểm hấp dẫn cho mỗi yếu tố Bước 6: Tính cộng các số điểm hấp dẫn
57
CÁC CHIẾN LƯỢC LỰA CHỌN
XẾP HẠNG
YẾU TỐ THÀNH CÔNG CHỦ YẾU (Critical Success Factors)
Thâm nhập thị trường
Phát triển thị trường
CƠ SỞ XÁC ĐỊNH ĐIỂM AS (Attactiveness Score)
AS
TAS
AS
TAS
12
12
Các yếu tố bên trong 1. Trình độ đội ngũ lãnh
3
4
4
đạo
3
9
3
3
9
3
12
4
16
2. Trình độ người lao động 3. Mức độ ứng dụng CNTT 3. Mức độ ứng dụng CNTT 4. Độ nhận biết uy tín
4
3
3
4
12
9
thương hiệu 5. Đa dạng hóa SP 6. Hiệu quả Q trị 7. Mạng lưới chi nhánh 8. Hiệu quả hoạt động
16 9 16
3 3 4
12 9 16
4 3 4
công ty
4 3 4
4
3
12
3
12
58
CÁC CHIẾN LƯỢC LỰA CHỌN
XẾP HẠNG
YẾU TỐ THÀNH CÔNG CHỦ YẾU (Critical Success Factors)
Thâm nhập thị trường
Phát triển thị trường
CƠ SỞ XÁC ĐỊNH ĐIỂM AS (Attactiveness Score)
AS
TAS
AS
TAS
10.5
14
Các yếu tố bên ngoài 1. Kinh tế tăng trưởng đều
3.5
4
3
4
14
3.5
4
14
3
4
14
10.5
3.5
thu nhập cao 2. Chính trị ổn định 3. Nhu cầu sử dụng tài 3. Nhu cầu sử dụng tài chính ngày càng cao 4. Niềm tin của KH vào các
NH
3
3
3
9
9
3
12
12
3
5. Khoa học công nghệ phát triển nhanh
4
Tổng cộng
150.5
154.5
59
60

