Chương 5
Theo dõi sức mạnh thương hiệu
Đo lưng giá tr tài sản thương hiu
Bài 9-10
Mục tiêu
Nắm vững
5.1 Chuỗi giá trị thương hiệu
5.2 Sức mạnh thương hiệu
5.3 Giá trị tài sản thương hiệu
5.4 Một số phương pháp đo lường giá trị tài sản thương hiệu
5.1 Chuỗi giá tr thương hiệu
Đầu
cho hoạt động
marketing
Tâm trí
khách hàng
Kết quả
kinh doanh
Giá trị
tạo ra cho
các cổ đông
CÁC GIAI ĐOẠN
TẠO RA GIÁ TRỊ
THƯƠNG HIỆU
-Sản phẩm
-Truyền thông
- Phân phối
- Khác
-Biết đến
-Hiểu
- Thái độ
-Gắn
- Hành động
- Giá cao hơn
-Thị phần lớn hơn
-Mở rộng thành ng
-Tiết kiệm chi phí
-Lợi nhuận tăng
- Giá trị cổ phiếu
-Lợi nhuận cho nhà đàu
- Giá trị vốn hóa thị trường
5.1 Chuỗi giá tr thương hiệu
Đầu
cho hoạt động
marketing
Tâm trí
khách hàng
Kết quả
kinh doanh
Giá trị
tạo ra cho
các cổ đông
-Sản phẩm
-Truyền thông
- Phân phối
- Khác
-Biết đến
-Hiểu
- Thái độ
-Gắn
- Hành động
- Giá cao hơn
-Thị phần lớn hơn
-Mở rộng thành ng
-Tiết kiệm chi phí
-Lợi nhuận tăng
- Giá trị cổ phiếu
-Lợi nhuận cho nhà đàu
- Giá trị vốn hóa thị trường
Đòn bẩy từ
chất lượng
chươngtrình
Đòn bẩy từ
thị trường
- ràng
-Liên quan
- Khác biệt
-Nhất quán
-Phản ứng từ đối thủ cạnh tranh
-Sự hợp tác từ trung gian
-Quy thị trường
chân dung khách hàng mục tiêu
-Thị trường năng động
-Tiềm năng tăng trưởng
-Mức độ & tính chất rủi ro
-Vai trò của thương hiệu trong danh mục
Đòn bẩy
từ tâm
nhà đầu
CÁC GIAI ĐOẠN
TẠO RA GIÁ TRỊ
CÁC ĐÒN BẨY
TẠO RA GIÁ TRỊ
5.2 Sức mạnh thương hiệu
Nhnthc thái đ
ca khách hàng
Nhn biết
Ghi nh
Yêu thích
Tin tưởng
trung thành
Chtiêu tài chính
Chi phí xây dng
thương hiu
Doanh thu thun
tsnphm mang
thương hiu
Hiu quđu tư
thương hiu (ROI)
Thành tích kinh doanh
Vthếthương hiu
trên thtrường
Khách hàng mi
thu hút được
Khách hàng
trung thành gili
Tác đng thương
hiu lên giá bán
Thuật ngữ phản ánh thể trạng một thương hiệu, bao gồm các chỉ tiêu cho
biết mức độ hiệu quả của các hoạt động marketing cho một thương hiệu