www.themegallery.com
Chương 7:
NI DUNG
Cu to
2
Tính cht
4
Khái nim chung
31
Phân loi và danh pháp
33
ng dụng
5
6Phương pháp c định hoạt độ
1. Khái nim chung
Enzyme là cht xúc tác sinh hc có bn cht là protein
Enzyme có trong mi cơ th sinh vt
Enzym xúc tác đặc hiu cho các phn ng hóa hc nht định trong
cơ th sinh vt (invivo) và ngoài tế bào (invitro).
Vì có ngun gc t sinh vt do đó enzym thường được gi là xúc tác
sinh hc.
Cơ th thiếu enzym thì mi quá trình chuyn hóa s b đình ch,
sinh vt không th sng, sinh sn và phát trin bình thường
được, s sng ca sinh vt s không tn ti.
Hin nay hơn 2000 enzym đã được khám phá, trong đó hơn
200 enzym thu được dng tinh th.
Hin nay người ta đã thu được nhiu loi chế phm enzyme
khác nhau và s dng rng rãi trong nhiu lĩnh vc như y hc ,
nông nghip, công nghip…
2. Cu to
Enzyme một cấu tử: trong thành phần cấu tạo
chỉ có protein (Urease, pepsin, amylase…)
Enzyme hai cấu tử: trong thành phần cấu tạo
ngoài protein còn có phần phi protein (nhóm
ngoại – prostetic)
Phần protein apoenzyme
Phần nhóm ngoại – coenzyme (Thông thường nhóm ngoại
enzym là các dẫn xuất của vitamin, các kim loại, nucleotit…)
Ví dụ: catalase, peroxydase, Cytochrom, polyphenol
oxydase…Trong nhóm ngoại có chứa Cu, Fe
(metalloenzym). Có enzym trong nhóm ngoại có dẫn xuất
Vit như :
Pyruvatdecarboxylase nhóm ngoại là dẫn xuất Vit B1
Amino-transferase nhóm ngoại là Vit B6.
Trung tâm hoạt động
(TTHĐ):
Là một phần nhỏ trong
phân tử enzym tham gia
trực tiếp liên kết với cơ
chất, quyết định hoạt
tính xúc tác enzym.
Số trung tâm hoạt động
của enzym có thể là một
hay nhiều hơn.
Enzym một cấu tử TTHĐ
gồm một số nhóm chức
acid amin.
Enzym hai cấu tử TTHĐ
gồm một số nhóm chức
của acid amin và nhóm
ngoại.
Cu trúc ca DNA ligase