
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
PowerPoint® Lecture Presentations for
Biology
Eighth Edition
Neil Campbell and Jane Reece
Lectures by Chris Romero, updated by Erin Barley with contributions from Joan Sharp
Năng lượng học của tế bào
Chương II

I. Một số thuật ngữ về năng lượng
• Năng lượng (energy (E) ): Khả năng biến đổi của vật
chất.
• Thế năng (potential energy): Năng lượng được tích trữ
(trong các liên kết hóa học)
• Động năng (free energy): Năng lượng được sử dụng để
tạo sự thay đổi (tạo phản ứng hóa học)
• Năng lượng hoạt hóa (activation energy (Ea)): Năng
lượng cần thiết để vật chất đạt đến trạng thái hoạt hóa và
có thể biến đổi.
2

II. Năng lượng
3

III. Phản ứng hóa học
• Là quá trình chuyển đổi của vật chất
• Các liên kết hóa học trong chất phản ứng thay đổi và
tạo ra chất mới (sản phẩm).
4

III. Phản ứng hóa học
• Quá trình này luôn kèm theo 1 sự thay đổi năng
lượng và tuân theo định luật bảo toàn năng lượng.
5

