
PHÂN TÍCH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CH NG 2ƯƠ

Nh ng n i dung chínhữ ộ
•Báo cáo tài chính chu n hóaẩ
•Phân lo i các h s tài chínhạ ệ ố
•Phân tích các h s tài chínhệ ố
•Phân tích DuPont (tích h p các h s )ợ ệ ố

Báo cáo tài chính chu n hóaẩ
•Nhu c u so sánh các báo cáo tài chính c a nh ng công ầ ủ ữ
ty t ng t v lĩnh v c kinh doanh nh ng có quy mô ươ ự ề ự ư
khác nhau.
•Tiêu chu n hóa các báo cáo tài chính: t l ph n trăm ẩ ỷ ệ ầ
thay cho s ti n tuy t đ i.ố ề ệ ố
–B ng cân đ i k toán đ ng quy mô: t t c các kho n m c ả ố ế ồ ấ ả ả ụ
đ u đ c th hi n b ng % c a t ng tài s n.ề ượ ể ệ ằ ủ ổ ả
–Báo cáo k t qu kinh doanh đ ng quy mô: các kho n m c ế ả ồ ả ụ
đ c th hi n b ng % c a doanh thu.ượ ể ệ ằ ủ
–Báo cáo l u chuy n ti n t : % c a t ng ngu n, hay t ng s ư ể ề ệ ủ ổ ồ ổ ử
d ng.ụ
3

•Báo cáo tài chính có chung năm g c: Phân tích xu ố
h ng.ướ
–Ch n m t năm làm năm g c, các d li u c a năm g c đ c ọ ộ ố ữ ệ ủ ố ượ
đ t là 1, d li u c a các năm khác mu n so sánh v i g c s ặ ữ ệ ủ ố ớ ố ẽ
đ c tính theo s t ng đ i, 1,07 hay 0,08.ượ ố ươ ố
•K t h p phân tích đ ng quy mô và năm g cế ợ ồ ố
4

Khái ni m h s tài chínhệ ệ ố
•H s tài chính là m i quan h đ c xác đ nh d a trên ệ ố ố ệ ượ ị ự
thông tin tài chính c a m t công ty và đ c s d ng ủ ộ ượ ử ụ
cho m c đích so sánh.ụ
•Cho phép so sánh và phát hi n các m i quan h gi a ệ ố ệ ữ
các m u thông tin tài chính khác nhau.ẩ
•Có vô s s li u k toán nên cũng có vô s h s có ố ố ệ ế ố ệ ố
th đ c tính ra, tùy thu c vào ý thích c a ng i phân ể ượ ộ ủ ườ
tích.
•C n ch ra cách tính m i h s và bi t rõ m i con s ầ ỉ ỗ ệ ố ế ỗ ố
đ c tính toán nh th nào.ượ ư ế

