8/26/11
1
Tóm tt d liu :
Khuynh hướng tp trung & độ phân
tán
Chương 3
Thng kê ng dng trong kinh doanh
Trn Tun Anh
Ni dung chính
2
Hiu được các khái nim khuynh hướng trung tâm, s
phân tán và hình dáng ca d liu.
Biết cách tính toán và din gii ý nghĩa ca các giá tr
thng kê mô t.
Xác định các đặc đim chung ca các giá tr ca khuynh
hướng trung tâm và s phân tán.
Biết cách vn dng qui tc thc nghim để phát hin ra các
giá tr d liu d bit.
Biết cách lp và s dng biu đồ hp.
Biết cách tính toán và din gii h s tương quan.
Thng kê mô t
3
Thng kê mô t
Khuynh hướng
trung tâm
S phân tán Hình dng ca
tp d liu
Giá tr trung bình
4
Giá tr trung bình s hc ca tng th
Giá tr trung bình s hc ca mu
Giá tr trung bình s hc có trng s
8/26/11
2
Trung bình - Trường hp d liu phân nhóm
5
Đim
Xi
S sinh viên
fi
1 5
3 12
4 8
5 32
7 18
8 9
10 3
87
Trng lượng (gam) Tr s gia (mi) S sn phm (fi)
484-490 487 5
490-496 493 10
496-502 499 15
502-508 505 13
508-514 511 7
Cng 50
Trung v
6
Trung v là giá tr nm gia ca mt tp d liu được
sp th t. Trung v chia tp d liu ra thành 2 phn
bng nhau.
12 23 23 25 27 34 41
11 12 15 17 21 32
Khi n l:
Khi n chn:
Thí d:
Thí d:
Trung v - Trường hp d liu phân nhóm
7
Trng lượng (gam) S sn phm (fi) Tn s tích lũy (Si)
484-490 5 5
490-496 10 15
496-502 15 30
502-508 13 43
508-514 7 50
Cng n=50
S Mode
8
Mode là giá tr d liu xut hin nhiu nht trong tp
d liu.
91 93 102 106 109 110 117 117 117 119
120 121 124 127 129 129 130 132 133 133
91 93 102 106 109 110 117 117 117 119
120 121 124 129 129 129 130 132 133 133
91 93 102 106 109 110 115 117 118 119
120 121 124 126 128 129 130 132 133 134
Thí d:
Thí d:
Thí d:
8/26/11
3
S mode – trường hp d liu phân nhóm
9
Trng lượng (gam) S sn phm (fi) Tn s tích lũy (Si)
484-490 5 5
490-496 10 15
496-502 15 30
502-508 13 43
508-514 7 50
Cng n=50
Hình dáng ca tp d liu
10
Trung&bình
Tru n g&v&
mode mode
Tru n g&v&
Trung&bình&
Trung&bình&=&trung&v&=&mode
Nghiêng trái:
trung bình < trung v < mode Nghiêng phi:
Mode > trung bình > trung v
Trung bình hình hc
11
Giá tr trung bình hình hc
Tc độ tăng trưởng bình quân ca dãy s thi gian
Năm 2006 2007 2008 2009 2010
Doanh s (triu đồng) 635 998 1265 1701 2363
Giá tr trung bình hình
hc được dùng để tính tc
độ tăng trưởng trung bình
ca mt chui s thi
gian. Thí d bn áp dng
giá tr trung bình hình
hc để tính tc độ tăng
trưởng doanh s trung
bình hàng năm ca mt
siêu th.
S phân tán
12
Tp d liu a
Tp d liu b
Thí d có 2 ca hàng đặt ti 2 khu
vc khác nhau. Doanh s bán hàng
trung bình theo tháng ca 2 ca
hàng này là như nhau. Tuy nhiên,
doanh s theo ngày ca ca hàng A
độ phân tán ln hơn ca hàng B.
Bn đánh giá hot động bán hàng
ca 2 ca hàng này như thế nào?
8/26/11
4
Khong biến thiên
13
Khong biến thiên
R = xmax – x min
91 93 102 106 109 110 115 117 118 119
120 121 124 126 128 129 130 132 133 134
Khong biến thiên là s chênh lch gia giá tr ln nht và nh
nht trong tp d liu.
Thí d:
Phương sai & độ lch chun
14
Phương sai tng th
Phương sai mu
Độ lch chun tng th
Độ lch chun mu
40 55 75 95 95
Tính phương sai độ lch chun ca tp
d liu ca mt mu như sau:
Phương sai mu tính nhanh
Phương sai – trường hp d liu phân nhóm
15
Trng lượng (gam) Tr s gia (mi) S sn phm (fi)
484-490 487 5
490-496 493 10
496-502 499 15
502-508 505 13
508-514 511 7
Cng 50
H s biến thiên,
Độ lch tuyt đối trung bình
16
H s biến thiên
Độ lch tuyt đối trung bình
Thí d : Người ta nghiên cu s lượng chai trà xanh
bán được ti 2 ca hàng bán nước gii khát đặt ti
ca bc (ca hàng Bc) và ca nam (ca hàng
Nam) ca sân bay Tân Sơn Nht. S chai trà xanh
thu thp cùng thi đim ti 2 nơi trong 5 ca bán
hàng cho kết qu như sau:
Ca hàng Nam: 20, 40, 50, 60, 80
Ca hàng Bc: 20, 49, 50, 51, 80
Yêu cu tính độ lch tuyt đối trung bình ca 2 mu
kho sát trên.
8/26/11
5
Định lý Chebychev
17
Định lý Chebyshev: vi mt tp quan sát bt k (tng
th hoc mu), t l s giá tr nm trong khong k độ
lch chun ca giá tr trung bình ít nht là 1 – 1/k2, vi
k là hng s ln hơn 1.
Doanh s bán hàng hng ngày ca đội bán hàng Đông
Bc trung bình là 51,54 triu đồng vi độ lch chun là
7,51 triu đồng. Hi có bao biêu phn trăm s ngày bán
hàng có doanh s nm trong khong cng tr 3,5 ln độ
lch chun?
Thí d:
Qui tc thc nghim
18
Qui tc thc nghim: Đối
vi tp d liu có dng phân
phi đối xng, tc là phân
phi có dng hình qu
chuông thì có khong 68%
giá tr quan sát nm trong
khong cng tr độ lch
chun t giá tr trung bình, có
khong 95% giá tr quan sát
nm trong khong cng tr 2
ln độ lch chun t giá tr
trung bình và có khong
99,7% giá tr quan sát nm
trong khong cng tr 3 ln
độ lch chun t giá tr trung
bình
7 8 8 10 10 10 10 12 13 13 13 13
13 13 13 14 14 14 15 15 15 15 15 16
16 16 17 18 18 18 18 19 19 19 19 19
20 20 20 21 21 21 22 22 23 23 23 24
25 26 26 26 26 27 29 29 30 31 34 36
37 40 41 45 48 55 68 91 Giá tr d bit?
T phân v
19
T phân v là b ba s Q1, Q2, Q3 chia tp d liu ra làm 4 phn bng nhau.
Trong đó, Q2 chính là trung v. Q1 là trung v ca dãy d liu t Xmin đến Q2
và Q3 là trung v ca dãy d liu t Q2 đến Xmax.
V trí ca t phân v
2038 1758 1721 1637 2097 2047 2205 1787
2287 1940 2311 2054 2406 1471 1460
7 8 8 10 10 10 10 12 13 13 13 13
13 13 13 14 14 14 15 15 15 15 15 16
16 16 17 18 18 18 18 19 19 19 19 19
20 20 20 21 21 21 22 22 23 23 23 24
25 26 26 26 26 27 29 29 30 31 34 36
37 40 41 45 48 55 68 91
Thí d:
Thí d:
Biu đồ hp
20
Q1 Q2 Q3
Xmax
Xmin
0 20 40 60 80 100
Độ tri gia
Độ tri gia = Q3 – Q1