10/13/2012
1
Toán Cao Cp
Thi lượng: 45 tiết
N
i dung
Chương 1: Ma trn, định thc.
Chương 2: H Phương trình tuến nh.
Chương 3: Hàm s và gii hn.
Chương 4: Phép nh vi phân hàm mt biến.
Chương 5: Tích phân.
Chương 6. Phép nh vi phân hàm hai biến.
Chương 7: Lý thuyết chui.
Chương 8. Phương trình vi phân.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
§1.
§1. Ma trn
§2. Định thc
ươ ế
1.1.
Các đ
nh nghĩa
a)
Định nghĩa ma trn
Ma trn
A
cp
mn
trên
¡
là 1 h thng gm
mn
s
ij
a
¡
(1,; 1,)
imjn

và
được sp
thành bng gm
m
dòng và
n
ct:
11121
21222
12
...
...
.
............
...
n
n
mmmn
aaa
aaa
A
aaa


Các s
ij
a
được gi c phn t ca
A
ng th
i
và ct th
j
.
• Cp s
(,)
mn
được gi kích thước ca
A
.
Khi
1
m
, ta gi:
11121
(...)
n
Aaaa
ma trn dòng.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
Khi
1
n
, ta gi
11
1
...
m
a
A
a


là ma trn ct.
Khi
1
mn

, ta gi
:
11
()
A a
ma trn gm 1 phn t.
Ma trn
(0)
ijmn
O
tt c các phn t đều bng 0
được gi là ma trn không.
Tp hp các ma trn
A
được ký hiu là
,
()
mn
M
¡
, để
cho gn ta viết là
()
ijmn
A a
.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
Ma trn vuông
§
Khi
mn
, ta gi
A
ma trn vuông cp
n
.
Ký hiu
()
ijn
A a
.
§
Đường chéo cha các phn
t
1122
,,...,
nn
aaa
được gi
là đường chéo chính ca
()
ijn
A a
,
đường chéo còn li được gi
là đường chéo ph.
23
58
74
2
4
6
65
7
3
1
1
0


Chương 5. Đại s t uy ến tínhChương 5. Đại s t uy ến tính
Các ma trn vuông đặc bit
§
Ma trn vuông có tt c các
phn t nm ngoài đường
chéo chính đều bng 0 được
gi ma trn chéo.
100
050
000


§
Ma trn chéo cp
n
gm tt
c các phn t trên đường
chéo chính đều bng 1 được
gi ma trn đơn v cp
n
.
Ký hiu
n
I
.
3
100
010
001
I


Chương 5. Đại s t uy ến tínhChương 5. Đại s t uy ến tính
10/13/2012
2
§ Ma trn ma trn vuông cp
n
có tt c các
phn t
nm phía dưới (trên) đường chéo chính đều
bng
0 được gi ma trn tam giác trên (dưới).
102
011
000
A



300
410
152
B


§
Ma trn vuông cp
n
có tt c
các cp phn t đối xng
nhau qua đường chéo chính
bng nhau (
ijji
aa
) được
gi ma trn đối xng.
0
0
3
1
2
4
4
1
1


Chương 5. Đại s t uy ến tínhChương 5. Đại s t uy ến tính
b) Ma trn bng nhau
Hai ma trn
()
ij
A a
và
()
ij
Bb
được gi
bng
nhau, ký hiu
A B
, khi và c
h khi chúng cùng
kích thước và
,,
ijij
abij

.
VD 1. Cho
1
2
xy
A
zt


và
101
23
Bu


.
Ta có:
0;1;2;2;3
ABxyzut

.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
1.2. Các pp toán tn ma trn
a) Pp cng tr
hai ma trn
Cho hai ma trn
()
ijmn
A a
và
()
ijmn
Bb
, ta có:
().
ijijmn
ABab

VD 2.
102202104
234531703













;
102202300
234531365














.
Nhn xét
Phép cng ma trn có tính giao hoán và kết hp.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
b) Phép nhân vô hướng
Cho ma trn
()
ijmn
A a
và
¡
, ta có:
().
ijmn
A a

VD 3.
110330
3
2046012














;
264132
2
408204












.
Chú ý
Phép nhân vô hướng có tính phân phi đối vi phép
cng ma trn.
Ma trn
1.
A A

được gi là ma trn đối ca
A
.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
c)
Pp n
hân hai ma trn
Cho hai ma trn
()
j
im
n
A a
và
()
k
jn
p
Bb
, ta có:
().
ikmp
ABc
Trong đó,
1
1,; 1,
n
ikijjk
j
cabimkp

.
VD 4. Thc hin phép nhân
1
1232
5


.
Gii.
1
1232(1415)(12).
5



ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
VD 5. Thc hin phép nhân
110
12
103


.
Gii.
110
12116
103



.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
10/13/2012
3
VD 6. Tính
20
111
11
203
13




.
Gii.
20
11144
11
20379
13
















.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
Tính cht
1) (AB)C = A(BC); 2) A(B + C) = AB + AC;
3) (A + B)C = AC + BC; 4) λ(AB) = (λA)B = A(λB);
5)
nm
AIAIA

, vi
,
()
mn
A M
¡
.
VD 7. Cho
101
220
303
A



và
121
031
210
B




.
Thc hin phép tính: a)
A B
; b)
BA
.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
Gii
a)
101121311
220031220
303210933
A B






















.
b)
121101242
031220363
210303022
BA






















.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
Chú ý
Phép nhân ma trn không có tính giao hoán.
Đặc bit, khi
()
ijn
A a
và
*
p
¥
, ta có:
p
nn
II
và
011
,()()
ppp
n
AIAAAA A


(lũy tha ma trn).
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
d) P
hép chuyn v
Cho ma trn
()
ijmn
A a
.
Khi đó,
()
T
jinm
A a
được gi ma trn
chuyn v
ca
A
(nghĩa là chuyn tt c c ng thành ct).
VD 13. Cho
123
456
A


.
T
A



1
2
3
{
4
5
6
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
Tính cht
1) (A + B)
T
= A
T
+ B
T
; 2) (λA)
T
= λA
T
;
3) (A
T
)
T
= A; 4) (AB)
T
= B
T
A
T
;
5)
T
A A

A đối xng.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
10/13/2012
4
VD 14. Cho
11
012
02,
103
32
A B







.
a) Tính
()
T
A B
.
b) Tính
T T
BA
và so sánh kết qu vi
()
T
A B
.
Gii. a)
11
012
()02
103
32
T
T
A B













ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
111122
206103
23121612
T




























.
b) Sinh viên t làm.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
1.3. Pp biến đổi sơ cp trên dòng ca ma trn
(Gauss Jordan)
Cho ma trn
()
ijmn
A a
(2)
m
. Các phép biến đổi
sơ cp (PBĐSC) dòng
e
trên
A
là:
1)
1
():
e
Hoán v hai dòng cho nhau ik
dd
A A

.
2)
2
():
e
Nhân 1 dòng vi s
0
,
ii
dd
A A


.
3)
3
():
e
Thay 1 dòng bi tng ca dòng đó vi λ ln
dòng khác, iik
ddd
A A



.
Chú ý
1) Trong thc hành ta thường m iik
ddd
A B



.
2) Tương t, ta cũng có các phép biến đổi sơ cp trên
ct ca ma trn.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
VD 1
5
.
Dùng PBĐSC trên dòng để đưa ma trn
211
123
312
A



v
123
017/ 5
000
B



.
Gii. 12
123
211
312
dd
A



221
331
2
3
123
057
057
ddd
ddd





ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
332
22
1
5
123
017/ 5
000
ddd
dd
B




.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
1.4. Ma trn bc thang
Mt dòng ca ma trn
có tt c c phn t đều bng
0 được gi là ng bng 0 (hay ng không).
Phn t khác 0 đầu tiên nh t trái sang ca 1
dòng
trong ma trn được gi phn t cơ s ca dòng đó.
Ma trn bc thang là ma trn
khác
không
cp
mn
(, 2)
mn
tha hai điu kin:
1)
Các
dòng
bng 0
(
nếu
)
p
a
dưới các
dòng
khác 0;
2) Phn t cơ s ca 1 dòng bt k nm
bên phi
phn t cơ s ca dòng phía trên ng đó.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
10/13/2012
5
VD 1
6
.
Các ma trn bc thang:
102
003,
000


0123
0045,
0001


10...0
01...0
.
............
00...1
n
I


Các ma trn không phi bc thang:
000
314
005


,
027
034
005


,
135
004
213


.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
1.5. Ma trn kh nghch
a) Định nghĩa
Ma trn
()
n
A M
¡
được gi là kh nghch
nếu tn
ti ma trn
()
n
BM
¡
sao cho:
.
n
ABBA I

Ma trn
B
được gi ma trn
nghch đảo
ca
A
.
Ký hiu
1
BA
. Khi đó:
1111
;().
n
AAAAIA A


C ý
Nếu
B
là ma trn nghch đảo ca
A
thì
B
duy nht
và
A
cũng là ma trn nghch đảo ca
B
.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
VD 17.
25
13
A


và
35
12
B


là
hai ma trn
nghch đảo ca nhau vì
2
ABBA I

.
Chú ý
1) Nếu ma trn
A
có 1 dòng (hay ct) bng 0 thì
không kh nghch.
2)
111
()
ABBA

.
3) Nếu
0
acbd

thì:
1
1
..
abcb
dcda
acbd











ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
VD 18. Cho
25
13
A


và
21
32
B


.
Thc hin phép nh: a)
1
()
A B
; b)
11
BA

.
Gii. a) Ta có:
1912
117
A B


và
19.711.121

1
1
1912712
()
1171119
A B












.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
b) Ta có:
11
2135712
32121119
BA















.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c
§2. ĐỊNH THC
2.1. Định nghĩa
a) Ma trn con cp
k
Cho
()
ijn
n
AaM

¡
.
M
a trn vuông
cp
k
đ
ược
lp t các phn t nm
trên giao ca
k
dòng và
k
ct ca
A
được gi
ma
trn con cp
k
ca
A
.
Ma trn
ij
M
có cp
1
n
thu được t
A
bng cách
b đi ng th
i
và ct th
j
được gi
ma trn con
ca
A
ng vi phn t
ij
a
.
ChươngChương
1. Ma 1. Ma
Tr nTr n
, ,
ĐịnhĐịnh
Th cTh c