TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Bộ môn Ứng dụng tin học
TOÁN RỜI RẠC
Chương 1: SỞ LOGIC
GV: Thị Tuyết Nhung
Mục lục I
1Vị từ lượng từ
2Quy tắc suy luận
3Các phương pháp chứng minh
4Nguyên quy nạp
Tuyết Nhung Toán rời rạc Chương 1. sở logic 2 / 31
Nhắc lại định nghĩa
Tập hợp một khái niệm bản của Toán học, dùng để chỉ một nhóm các đối
tượng nào đó.
hiệu. A,B,X,...
Nếu x phần tử của tập hợp A, ta hiệu xA, ngược lại ta hiệu x /A.
dụ.
N={0,1,2,...} tập hợp các số tự nhiên.
Z={0,1,1,2,2,...}tập hợp các số nguyên.
R: Tập hợp các số thực.
C: Tập hợp các số phức.
Tuyết Nhung Toán rời rạc Chương 1. sở logic 3 / 31
Vị từ
Định nghĩa
Vị từ một phát biểu p(x,y,..), trong đó x,y,... các biến thuộc tập hợp
A,B,... cho trước sao cho:
-Bản thân p(x,y,...)không phải mệnh đề.
-Nếu thay x,y,... thành giá trị cụ thể thì p(x,y,...) mệnh đề.
dụ.
p(x,y) = ”2x+y2>3”.
q(x,z) = x2+z= 5”.
r(n) = ”2n+ 1 số nguyên tố".
hiệu
với mọi
tồn tại
!tồn tại duy nhất
Tuyết Nhung Toán rời rạc Chương 1. sở logic 4 / 31
Các phép toán trên vị từ
Cho trước các vị từ p(x),q(x)theo một biến xA. Khi y, ta cũng các phép
toán tương ứng như trên mệnh đề
- Phủ định ¬p(x)
- Phép nối liền p(x)q(x)
- Phép nối rời p(x)q(x)
- Phép kéo theo p(x)q(x)
- Phép kéo theo hai chiều p(x)q(x)
dụ.
¬(x2>4)
(x2>1) (x5<0)
x người miền Nam hay x người miền Bắc
Nếu x > 3thì x > 4
Tuyết Nhung Toán rời rạc Chương 1. sở logic 5 / 31