TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Bộ môn Ứng dụng tin học
TOÁN RỜI RẠC
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP ĐẾM
GV: Thị Tuyết Nhung
Mục lục I
1Tập hợp
Khái niệm
Các phép toán trên tập hợp
Tập các tập con của một tập hợp
Tích Descartes
2Ánh xạ
Định nghĩa ánh xạ
Ánh xạ hợp
Ảnh ảnh ngược
Các loại ánh xạ
Ánh xạ ngược
Tuyết Nhung Toán rời rạc Chương 2. Phương pháp đếm 2 / 34
Khái niệm
Tập hợp một khái niệm bản của Toán học, dùng để chỉ một nhóm các đối
tượng nào đó chúng ta quan tâm.
Nếu x phần tử của tập hợp A, ta hiệu xA, ngược lại ta hiệu x /A.
Tập hợp không phần tử nào tập hợp rỗng .
dụ.
R: Tập hợp các số thực
Tập hợp các số nguyên
Tập hợp sinh viên ngành Toán
Để minh họa tập hợp thì chúng ta dùng đồ Ven
Tuyết Nhung Toán rời rạc Chương 2. Phương pháp đếm 3 / 34
Lực ợng của tập hợp
Định nghĩa
Số phần tử của tập hợp A(lực lượng của tập hợp A) được hiệu |A|.
Nếu A hữu hạn phần tử, ta nói Ahữu hạn. Ngược lại, ta nói A hạn.
dụ.
N,Z,R các tập hạn.
X={1,2,3,4,5,6,7} tập hữu hạn |X|= 7.
Cách xác định tập hợp
2 cách phổ biến
1. Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp
2. Đưa ra tính chất đặc trưng
Tuyết Nhung Toán rời rạc Chương 2. Phương pháp đếm 4 / 34
Quan hệ giữa các tập hợp
Quan hệ giữa các tập hợp
a). Tập con. Nếu mọi phần tử của tập hợp Ađều
phần tử của tập hợp Bthì tập hợp Ađược gọi
tập hợp con của tập hợp B, hiệu AB,
nghĩa
AB x,x AxB
b). Bằng nhau. Hai tập hợp A B được gọi
bằng nhau nếu AB BA, hiệu A=B.
Ta dùng hiệu ABkhi A nhóm con thực
sự của B, nghĩa AB A /B.
dụ. Cho A={1,2,3},B={1,2,3,4,5} C={xZ|0< x < 6}. Khi đó
AB B=C
Tuyết Nhung Toán rời rạc Chương 2. Phương pháp đếm 5 / 34