Đ Tài: N n kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN Vi t Nam ế ườ ướ
PH N M Đ U
1. Lý do ch n đ tài
Sau khi hoàn thành Cách mng dân tc dân ch nhân dân trên ph m
vi c n c, đ tướ nưc b c vào th i kỳ quá đ lênướ ch nghĩa xã hi. Đ ng
ta kiên đ nh gi v ng quan đim cũng như con đ ngườ ch t ch H C
Minh đã l a chn ti nế lên ch nghĩahi, quy tế tâm đ aư đ t n cướ
tr thành mt n cướ giàu mnh v kinh t ,ế n đnh v kinh t chínhế tr,
hi công b ng văn minh. C n c b c vào th i kỳ c i t o quan h s n ướ ướ
xu t, xây d ng hình kinh t t p trung, k ho ch hóa theo hình c a ế ế
Liên Xô và các n c Đông Âu. ướ
Tuy nhiên sau m t th i gian, hình kinh t này t ra l c h u ế
không phù h p v i tình hình, hoàn c nh trong ngoài n c tình hình ướ
th c t , gây ra tình tr ng kh ng ho ng kinh t - h i tr m tr ng. Tr c ế ế ướ
th c tr ng này, Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VI đã đ ra đ ng l i đ i ườ
m i toàn di n v kinh t , chính tr , h i, trong đó tr ng tâm xây d ng ế
n n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa. ế ườ ướ
Đ i h i VI (12/1986) đánh d u b c ngo t quan tr ng nh t v t ướ ư
duy nh n th c là vi c t b n n kinh t k ho ch hóa t p trung, quan liêu ế ế
bao c p chuy n sang phát tri n n n kinh t th tr ng đ nh h ng h i ế ườ ướ
ch nghĩa. Trong 25 năm qua, t t ng, quan đi m v xây d ng n n kinh ư ưở
t th tr ng đ nh h ng h i ch nghĩa đã không không ng ng đ cế ườ ướ ượ
t ng k t, rút kinh nghi m, b sung phát tri n ngày càng hoàn thi n qua ế
các kỳ Đ i h i c a Đ ng.
Tuy nhiên, nhìn th ng vào th c ti n, th ch KTTT đ nh h ng ế ướ
XHCN cũng còn b c l không ít v n đ b t c p. Nh ng h n ch n y sinh ế
trong th c t đ i s ng tr thành “rào c n” c a s phát tri n đ c Đ i ế ượ
h i XI c a Đ ng nhìn nh n: “Kinh t phát tri n ch a b n v ng. Ch t ế ư
l ng tăng tr ng, năng su t, hi u qu , s c nh tranh c a n n kinh tượ ưở ế
th p; các cân đ i kinh t vĩ mô ch a v ng ch c”. ế ư
Do v y, nghiên c u tìm hi u v n n kinh t đ nh h ng xã h i ch ế ướ
nghĩa Vi t Nam ý nghĩa lu n th c ti n cùng sâu s c. Tr i
qua m t quá trình h c t p, nghiên c u em quy t đ nh ế la chn và gi i
quy t ếđ tài N n kinh tế th trường đ nh h ngướ xã hi ch nghĩa
Vi t Nam”.
Do nhi u y u t ch quan khách quan, nên trong khuôn kh ế bài
vi tế này tác gi không có đi u ki n đi qua sâu nghiên c u, ch d a trên
cơ s ki nế th c đã đ cượ trang b th c trng n n kinh tế thông qua các
s li u thng kê đ đánh giá n n kinh tế n c nhà. ướ
2. Gi i h n nghiên c u.
Nh ng ch tr ng, chính sách c a Đ ng Nhà n c v đ nh ươ ướ
h ng xây d ng m t n n kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN Vi tướ ế ườ ướ
nam.
Th i gian nghiên c u c a đ tài ch y u t Đ i h i VI (1986) c a ế
1
Đ Tài: N n kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN Vi t Nam ế ườ ướ
Đ ng cho đ n nay. ế
3. C s lý lu n và ph ng pháp nghiên c u.ơ ươ
- C s lý lu nơ
Đ tài đ c th c hi n d a trên c s lu n c a ch nghĩa Mác-Lênin (ch ượ ơ
nghĩa duy v t bi n ch ng, ch nghĩa duy v t l ch s ) t t ng H Chí ư ưở
Minh v ch nghĩa h i xây d ng n n kinh t h i ch nghĩa; nh ng ế
quan đi m, ch tr ng c a Đ ng v xây d ng n n kinh t th tr ng đ nh ươ ế ư
h ng xã h i ch nghĩa trong th i kỳ đ i m i.ướ
- Ph ng pháp nghiên c uươ
V i n i dung ph m vi nghiên c u nh trên, đ tài s d ng ph ng ư ươ
pháp l ch s ph ng pháp logic chính. Ngoài ra, lu n văn còn s d ng ươ
m t s ph ng pháp khác nh : phân tích, t ng h p, th ng kê, so sánh s li u ươ ư
đ làm rõ n i dung nghiên c u.
4. K t c u g m 3 ch ngế ươ
Ngoài ph n m đ u k t lu n, ti u lu n lu n đ c k t c u thành 3 ế ượ ế
ch ng:ươ
- Ch ng 1: C s lu n th c ti n c a n n kinh t th tr ng theoươ ơ ế ườ
đ nh h ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ướ
- Ch ng 2: Th c tr ng c a n n kinh t th tr ng theo đ nh h ng xãươ ế ườ ướ
h i ch nghĩa Vi t Nam.
- Ch ng 3: Quan đi m, m c tiêu, b c đi và gi i pháp phát tri n kinhươ ướ
t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ế ườ ướ
II. PH N N I DUNG
Ch ng 1ươ
C s lý lu n và th c ti n c a n n kinh t th tr ng đ nhơ ế ườ
h ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ướ
1.1. C s lý lu nơ
1.1.1. Khái ni m n n kinh tế hàng hoá.
Vi t Nam hi n nay ph bi nế quan đi m v n n kinh tế hàng hoá
v n n kinh tế hàng hoá được đưa ra trong văn ki n Đ i hi Đ ng toàn
quc l n th IX. Theo văn ki n này thì n n kinh tế hàng hoá mt ki u t
ch c kinh tế hi trong đó hình thái ph bi nế s n xu t ra hàng
hoá đ bán, đ trao đi trên th tr ng.ườ
2
Đ Tài: N n kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN Vi t Nam ế ườ ướ
N n kinh tế hàng hoá rõ ràng đi l p vi n n kinh tế t nhiên mc
đích s n xu t ca nn kinh t .ế N uế trong n n kinh tế t nhiên s n
phm đ cượ s n xu t đ phc v cho nhu c u ca chính ng iườ s n xu t
thì trong n n kinh tế hàng hoá ng iườ s n xu t s n xu t hàng hoá đ đem
trao đi trên th trường. Cũng t đó mà phương th c trao đi trong n n kinh
tế t nhiên trao đi hàng đi hàng còn trong n n kinh tế hàng hoá
trao đi T-H-T. N n kinh tế hàng hoá cũng đi l p v i n n kinh tế ch
huy b i n n kinh t hàngế hoá đ cượ đi u ti tế b i cơ chế th tr ng trongườ
khi n n kinh tế ch huy đ cượ đi u ti t ếb i cơ chế kế ho ch hoá t p trung.
Th c tế n n kinh tế n cướ ta trong giai đo n 1975-1986 giai đo n sau
1986 k t Đ i hi Đng toàn quc l n th VI đ nế nay đã cho th y s
y uế kém ca n n kinh tế kế hoch hoá so v i n n kinh tế hàng hoá. Do
đó th t d hiu khi Đ ng và Nhà n c Vi tướ Nam l i quy tế tâm xây dng
n n kinh tế nưc ta thành n n kinh
t hàngế hoá.
1.1.2. Vn đ th trưng theo quan đim hi n đi.
Trong n n kinh tế hàng hoá, mi s n phm hàng hoá dch v đ u
đ cượ mua bán trên th tr ng.ườ Th tr ngườ vai trò quan trng trong s
phát tri n cu n n kinh tế hàng hoá b i m t do quan trng nht th
trường chính trung tâm ca c quá trình s n xu t hàng hoá.
đóng vai trò làm môi tr ng ườ đi u ki n cho t t c các ho t đng trao đi
hàng hoá qua đó gi i quy tế v n đ cơ b n nh t ca n n kinh tế
s n xu t m t hàng gì, s l ngượ bao nhiêu. Ban đu ng iườ ta tin r ng th
tr ng ườ mt phn t t y uế ca nn kinh tế hàng hoá, ra đ i phát trin
cùng v i s ra đ i phát tri n ca s n xu t l uư thông hàng hoá. Theo
nghĩa đó th trường g n li n
v i đa đim nh t đnh trên đó di n ra nh ng quá trình trao đi, mua
bán hàng hoá.
Cùng v i s phát tri n ca s n xu t hàng hoá, th trường cũng
đ c mượ rng quan nim th trưng cũng đ c ượ hi u đy đ h n.ơ Đó
lĩnh vc trao đi hàng hoá thông qua tin t làm môi gi i. Trên th trường
ng i ườ mua ng iườ bán tác đng qua l i l n nhau đ xác đ nh giá s
l ngượ hàng hoá l uư thông trên th tr ng.ườ
Ngày nay các nhà kinh tế hc thng nh t v i nhau v quan đim th
trường như sau: Th tr ng ườ mt quá trình trong đó ng iườ bán
người mua tác đng qua l i l n nhau đ xác đnh giá c s n lượng.
Cũng theo quan đim kinh tế hc hi n đi th trường đ cượ chia thành th
tr ng hàng hườ tiêu dùng, dch v th tr ngườ các y uế t đ u vào, th
tr ngườ trong n cướ và th trường quc t .ế
1.1.3. Cơ chế th trường
3
Đ Tài: N n kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN Vi t Nam ế ườ ướ
a. Đ nh nghĩa cơ chế th tr ngườ
Chúng ta bi tế r ng hai v n đ quan tr ng nh t ca n n kinh tế th
tr ngườ n n kinh tế hàng hoá cơ chế th tr ng. Theoườ đ nh nghĩa ca
Samuelson vi tế trong cun Kinh tế hc thì cơ chế th tr ngườ mt
hình
th c t ch c kinh tế trong đó cá nhân ng iườ tiêu dùng và các nhà kinh doanh
tác đ ng l n nhau qua th trường đ xác đnh ba v n đ trung tâm ca
t ch c kinh tế s n xu t cái gì, như thế nào cho ai? Theo
Samuelson c ơchế th tr ngườ “không ph i s hn đn là tr t t kinh
t ”,ế “là mt b máy tinh vi phi h p mt cách không t giác nhân dân
doanh nghip”. Do đó i đ nế th tr ngườ cơ chế th tr ngườ ph i
nói t i ng iườ bán, ng iườ mua và giá c , hàng hoá và giá c hàng hoá.
- Quy lu t cung- c u
C u kh i l ng hàng hoá d ch v ng i tiêu dùng mua ượ ườ
trong m t th i kỳ t ng ng v i giá c , thu nh p các bi n s v kinh ươ ế
t xác đ nh. Ng i tiêu dùng đây bao g m n c , các doanh nghi p nhàế ườ ư
n c c n c ngoài. Tiêu dùng bao g m c tiêu ng s n xu t tiêuướ ướ
dùng cá nhân.
L ng c u ph thu c vào các y u t ch y u nh : thu nh p, s cượ ế ế ư
mua c a ti n t , giá c hàng hoá, th hi u c a ng i tiêu dùng…Trong đó ế ườ
giá c hàng h nhân t c đ ng tr c ti p t l ngh ch v i l ng ế ượ
c u.
Cung kh i l ng hàng h d ch v ch th kinh t đem bán ượ ế
ra th tr ng trong m t th i kỳ nh t đ nh, t ng ng v i m c giá c , kh ườ ươ
năng s n xu t, chi phí s n xu t xác đ nh.
L ng cung ph thu c vào kh ng s n xu t, vào s l ng ượ ượ
ch t l ng c ngu n l c, các y u t s n xu t đ c s d ng, năng su t ượ ế ượ
lao đ ng chi p s n xu t. Giá c c a hàng hoá và d ch v trên th
tr ng là y u t tr c ti p nh h ng t i l ng cung v hàng hoá, d ch vườ ế ế ưở ượ
đó. Cung t l thu n v i giá.
Quan h cung c u quan h gi a nh ng ng i n nh ng ườ
ng i mua, gi a nh ng ng i s n xu t và nh ng ng i tiêu dùng; làườ ườ ư
nh ng quan h vai t quan tr ng trong n n kinh t hàng hoá. Không ế
ph i ch có giá c nh h ng t i cung c u quan h cung c u nh ưở
h ng t i vi c xác đ nh giá c trên th tr ngưở ườ
- Hàng hoá
Hàng hoá s n ph m c a lao đ ng, m t nó th tho mãn
đ c nhu c u nào đó c a con ng i, hai là nó đ c s n xu t ra khôngượ ườ ượ
ph i đ ng i s n xu t ra tiêu dùng đ đem ra trao đ i. Hàng hoá ườ
có hai thu c tính là thu c tính gtr giá tr s d ng.
Giá tr lao đ ng h i c a ng i s n xu t hàng h k t tinh ườ ế
trong ng hoá. S n ph m nào không ch a đ ng lao đ ng c a con
4
Đ Tài: N n kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN Vi t Nam ế ườ ướ
ng i t không có giá tr , khi giá tr thay đ i thì giá tr trao đ i ng thayườ
đ i. Giá tr trao đ i chính hình th c bi u hi n c a giá tr . Giá tr là m t
ph m trù l ch s , g n li n v i n n s n xu t hàng hoá, khi nào còn s n
xu t trao đ i hàng hoá thì còn t n t i ph m trù giá tr .
Giá tr s d ng là công d ng c a s n ph m th tho mãn m t
nhu c u o đó c a con ng i.ng d ng c a s n ph m do thu c nh t ườ
nhiên c a s n ph m đó qui đ nh. G tr s d ng th hi n vi c s d ng
hay tiêu dùng nó n i dung c a c a c i, không k hình th c h i c a
c i đó nh th nào. V i ý nghĩa nh v y thì giá tr s d ng là m t ph m ư ế ư
trùnh vi n. M t s n ph m đãhàng h thì nh t thi t ph i có giá tr s ế
d ng nh ng không ph i b t c s n ph m gì giá tr s d ngng đ u là ư
hàng hoá. Trong kinh t hàng hoá, giá tr s d ng cái mang giá tr traoế
đ i.
- Ti n t
Trong giai đo n đ u c a trao đ i hàng hoá, ng i ta đ i tr c ti p ườ ế
m t v t này l y m t v t khác, v i s phát tri n c a phân công lao đ ng
h i trao đ i hàng hoá trong th i kỳ suy tàn c a ch đ ng ế
nguyên thu , nh ng nh c đi m c a hình thái giá tr toàn b hay m r ng ượ
ngàyng r t. Trong q trình trao đ i hàng h xu t hi n m t nhu c u
nh ng ng i ch hàng h ph i tìm đ c m t lo i hàng hoá o ườ ượ
đ c nhi u ng i a thích đ đ i hàng h c a mình đ l y hàng hoá đó.ượ ườ ư
Sau đó ng hàng hoá y đ i l y th hàng hoá mình c n. Nh v y, ư
vi c trao đ i không còn tr c ti p mà ph i qua m t b c trung gian. L c ế ướ
l ng s n xu t ti p t c phát tri n cu c phân công lao đ ng xã h i l n l nượ ế
th hai thúc đ y m nh s phát tri n c a s n xu t và l u thông hàng hoá, ư
đi u đó đòi h i ph i v t ngang giá chung th ng nh t gi a c vùng,
nh v y ti n t đã xu t hi n. Ti n t xu t hi n k t qu lâu i t tư ế
nhiên c a trao đ i hàng hoá. Ti n t kh năng trao đ i tr c ti p v i ế
m i hàng hoá, tr thành ph ng ti n bi u hi n g tr c a ng hoá. ươ
Ti n t là th hàng hoá đ c bi t đ c t o ra v t ngang giá chung cho ượ
các hàng hoá khác. th hi n giá tr lao đ ng h i bi u hi n quan
h gi a nh ng ng i s n xu t hàng hoá. ườ
Nhu c u trao đ i đã phát tri n đ n m c c n nh ng lo i ti n m i ế
không ch ti n gi y, sec mà còn là th tín d ng, ti n đi n t .nó đ c ượ
chuy n nh ng thông qua c máy tính, đ ng đi n tho i và th m chí ượ ườ
th t n t i trên gi y t .
Nh v y ngày nay ti n đ c coi m i th đ c h i ch p nh nư ượ ượ
làm ph ng ti n thanh toán trao đ i. B n thân chúng th có ho cươ
không có giá tr riêng.
- Gc
Giá c bi u hi n b ng ti n c a g tr hàng hoá. Giá c ph n ánh
tình hình cung c u, th nh n bi t s khan hi m t ng đ i c a hàng ế ế ươ
hoá qua s bi n đ i g c . Tin t c v giá c th h ng d n đ n v ế ướ ơ
5