1
BNG DANH MC CÁC NHÓM HÀNG HÓA/DCH V NI-XƠ
Phiên bn 9
(Theo Tho ước Ni-xơ v Phân loi quc tế hàng hoá/dch v dùng để đăng ký nhãn
hiu ngày 15.06.1957, được sa đổi ti Stckhôm 14.07.1967 và ti Giơnevơ ngày
13.05.1977 và được b sung ti Giơnevơ ngày 28.09.1979)
HÀNG HÓA
Nhóm 1. Hóa cht dùng cho công nghip, khoa hc, nhiếp nh, cũng như nông
nghip, ngh làm vườn và lâm nghip;
Các loi nha nhân to dng thô, cht do dng thô;
Phân bón;
Hp cht cha cháy;
Chế phm dùng để tôi, ram và hàn kim loi;
Chế phm để bo qun thc phm;
Cht để thuc da;
Cht dính dùng trong công nghip.
CHÚ THÍCH:
Nhóm này ch yếu gm các sn phm hoá hc dùng trong công nghip, khoa
hc và nông nghip, k c các cht dùng để chế to các sn phm thuc các nhóm
khác.
Nhóm này đặc bit gm c:
- Phân ;
- Mui dùng để bo qun, không dùng cho thc phm .
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Nha t nhiên dng thô (Nhóm 2);
- Sn phm hoá hc dùng trong y hc (Nhóm 5);
- Cht dit nm, dit c và các cht dit động vt có hi (Nhóm 5);
- Cht dính dùng cho văn phòng hoc gia đình (Nhóm 16);
- Mui dùng để bo qun thc phm (Nhóm 30);
- Lp ph bng rơm (Nhóm 31);
Nhóm 2. Thuc màu, sơn, vecni;
Cht chng r và cht bo qun g;
Thuc nhum;
Thuc cn màu;
Nha t nhiên dng thô;
Kim loi dng lá và dng bt dùng cho ho sĩ, người làm ngh trang trí, ngh
in và ngh sĩ.
2
CHÚ THÍCH:
Nhóm này ch yếu gm các loi thuc màu, thuc nhum và chế phm chng
ăn mòn.
Nhóm này đặc bit gm c:
- Thuc màu, vecni và sơn dùng cho công nghip, ngh th công và ngh thut;
- Thuc nhum qun áo;
- Phm màu dùng cho thc phm và cho đồ ung.
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Nha nhân to dng thô (Nhóm 1)
- Cht h lơ dùng để git (Nhóm 3);
- Thuc nhum dùng cho m phm (Nhóm 3);
- Hp màu (đồ dùng trong trường hc) (Nhóm 16);
- Sơn màu và vecni cách đin (Nhóm 17);
Nhóm 3. Cht để ty trng và các cht khác dùng để git;
Cht để ty ra, đánh bóng, ty du m và mài mòn;
Xà phòng;
Nước hoa, tinh du, m phm, nước xc tóc;
Thuc đánh răng.
CHÚ THÍCH:
Nhóm này ch yếu gm các chế phm dùng để ty ra, làm sch và trang đim.
Nhóm này đặc bit gm c:
- Cht kh mùi dùng cho cá nhân
- Chế phm v sinh dùng để làm sch và trang đim.
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Hoá cht dùng để làm sch ng khói (Nhóm 1);
- Chế phm ty du m dùng trong quá trình sn xut (Nhóm 1);
- Cht kh mùi không dùng cho cá nhân (Nhóm 5).
- Ðá mài, đĩa mài (công c cm tay) (Nhóm 8);
Nhóm 4. Du và m công nghip;
Cht bôi trơn;
Cht để thm hút, làm ướt và làm dính bi;
Nhiên liu (k c xăng dùng cho động cơ) và vt liu cháy sáng;
Nến, bc dùng để thp sáng.
CHÚ THÍCH:
3
Nhóm này ch yếu gm du và m công nghip, nhiên liu và vt liu cháy
sáng.
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Mt s loi du và m công nghip đặc bit (tra cu Danh mc hàng hoá theo
vn ch cái).
Nhóm 5. Các chế phm dược, thú y;
Chế phm v sinh dùng cho mc đích y tế
Cht ăn kiêng dùng trong ngành y, thc phm cho tr sơ sinh;
Cao dán, vt liu dùng để băng bó;
Vt liu để hàn răng và sáp nha khoa;
Cht ty uế;
Cht dit động vt có hi;
Cht dit nm, dit c.
CHÚ THÍCH:
Nhóm này ch yếu gm các dược phm và các chế phm khác dùng trong
ngành y.
Nhóm này đặc bit gm c:
- Chế phm v sinh dùng cho v sinh cá nhân không dùng cho trang đim;
- Cht kh mùi không dùng cho cá nhân;
- Thuc hút không có cht thuc lá dùng cho ngành y.
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Chế phm v sinh dùng để làm sch và trang đim (Nhóm 3);
- Cht kh mùi dùng cho cá nhân (Nhóm 3);
- Băng chnh hình (Nhóm 10).
Nhóm 6. Kim loi thường và hp kim ca chúng;
Vt liu xây dng bng kim loi;
Cu kin bng kim loi vn chuyn được;
Vt liu bng kim loi dùng cho đường st;
Cáp và dây kim loi thường không dùng để dn đin;
Hàng ngũ kim và các vt dng nh làm bng st;
ng dn và ng bng kim loi;
Két st an toàn;
Sn phm kim loi thường không xếp trong các nhóm khác;
Qung kim loi.
CHÚ THÍCH:
Nhóm này ch yếu gm các kim loi thường chưa được gia công và bán thành
phm, cũng như các sn phm đơn gin làm t các kim loi này.
4
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Qung nhôm (bô-xit) (Nhóm 1);
- Thu ngân, ăng ti moan, kim loi kim và kim loi kim th (Nhóm 1);
- Kim loi dng lá và dng bt dùng cho các ho sĩ, người làm ngh trang trí,
ngh in và ngh sĩ (Nhóm 2)
Nhóm 7. Máy và máy công c ;
Ðng cơđầu máy (tr loi động cơ dùng cho các phương tin giao thông
trên b);
Các b phn ghép ni và truyn động (không dùng cho các phương tin giao
thông trên b);
Nông c (không thao tác th công);
Máy p trng.
CHÚ THÍCH:
Nhóm này ch yếu gm các loi máy móc, máy công c, động cơđầu máy.
Nhóm này đặc bit gm c:
- Các cm chi tiết ca động cơ các loi;
- Máy và thiết b làm sch bng đin
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Mt s loi máy móc và máy công c đặc bit (tra cu Danh mc sn phm
theo vn ch cái);
- Công c và dng c cm tay thao tác th công (Nhóm 8);
- Các động cơđầu máy cho phương tin giao thông trên b (Nhóm 12).
Nhóm 8. Công c và dng c cm tay thao tác th công;
Dao, kéo, thìa và dĩa;
Vũ khí lnh;
Dao co.
CHÚ THÍCH:
Nhóm này ch yếu gm công c và dng c cm tay thao tác th công được
dùng như công c lao động trong các ngh tương ng.
Nhóm này đặc bit gm c:
- Dao, kéo, thìa, dĩa bng kim loi quý;
- Dao co, tông đơ đin (dng c cm tay).
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Mt s dng c đặc bit (tra cu Danh mc hàng hoá theo vn ch cái);
- Máy công c và dng c vn hành bng động cơ (Nhóm 7);
- Dng c phu thut (Nhóm 10);
- Dao rc giy (Nhóm 16);
5
- Vũ khí đấu kiếm dùng trong th thao (Nhóm 28).
Nhóm 9. Thiết b và dng c khoa hc, hàng hi, trc địa, nhiếp nh, đin nh, quang
hc, cân, đo, báo hiu, kim tra, kim soát, giám sát, cp cu và ging dy, thiết b
dng c dùng để truyn dn, chuyn mch, biến đổi, tích, điu chnh hoc điu khin
năng lượng đin;
Thiết b ghi, truyn và tái to âm thanh hoc hình nh;
Vt mang d liu t tính, đĩa ghi;
Máy bán hàng t động và các cơ cu dùng cho các thiết b làm vic khi b vào
đó xu hay th;
Máy tính tin, máy tính, thiết b x lý d liu và máy đin toán;
Thiết b dp la.
CHÚ THÍCH:
Nhóm này đặc bit gm c:
- Thiết b và dng c nghiên cu khoa hc dùng trong phòng thí nghim;
- Thiết b và dng c điu khin tàu thu như: thiết b và dng c đo lường và
truyn lnh;
- Các thiết b và dng c đin sau đây;
a) Mt s công c và thiết b nhit đin như m hàn đin, bàn là đin,
nếu không phi là đồ đin s được xếp nhóm 8;
b) Máy móc và thiết b nếu không phi là đồ đin s được xếp nhiu
nhóm khác nhau như: trang phc sưởi m bng đin, thiết b châm thuc trong
xe hơi;
- Thước đo góc;
- Thiết b văn phòng dùng vi phiếu đục l;
- Thiết b gii trí ch dùng vi màn hình hoc màn chiếu ngoài.
- Tt c các chương trình và phn mm máy tính không k phương tin ghi
hoc phương pháp truyn, nghĩa là phn mm được ghi trên vt t tính hoc được ti
t mng máy tính t xa.
Trong nhóm này đặc bit không bao gm:
- Các loi thiết bđồ đin sau đây:
a) Dng c đin cơ dùng cho nhà bếp (nghin, trn thc phm, ép hoa qu, ci
xay cà phê đin v.v. . .) và mt s thiết b và dng c khác được dn động bng động
cơ đin tt c được xếp trong nhóm 7;
b) Dao co và tông đơ đin (dng c cm tay) (Nhóm 8);
c) Bàn chi đánh răng và lược chy đin (Nhóm 21);
d) Thiết b đin để sưởi m hoc đun cht lng, để nu nướng thông gió, v.v.
(Nhóm 11);
- Ðng h và các dng c đo thi gian (Nhóm 14);
- Ðng h điu khin (Nhóm 14).
Nhóm 10. Thiết b và dng c phu thut, y tế, nha khoa và thú y, chân, tay gi, mt
và răng gi;