T P ĐOÀN D T MAY VI T NAM
CÔNGTYCP SX-XNK D T MAY
S :121/XNKDM
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T
NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
Hà n i, ngày 27 tháng 06 năm 2015
BÁO CÁO TH NG NIÊNƯỜ
CÔNG TY CP SX-XNK D T MAY
NĂM 2014
I.Thông tin chung:
1. Thông tin khái quát:
- Tên giao d ch:Công ty C ph n S n xu t Xu t nh p kh u
D t May
- Gi y ch ng nh n đăng ký
doanh nghi p s : S 0103020072 do S K ho ch và Đu t Hà ế ư
N i c p l n đu ngày 17/10/2007 và đăng ký
thay đi l n th 2 ngày 23/05/2008, đăng ký
thay đi l n th 3 ngày 23/07/2012.
- V n đi u l : 42.797.630.000 đng
- V n đu t c a ch s h u ư : 42.797.630.000 đng
- Đa ch : 20 Lĩnh Nam, P. Mai Đng, Q. Hoàng Mai, Hà
N i
- S đi n tho i : (84.04) 3633 5586
- S fax: (84.04) 3862 4620
- Website : www.vinateximex.com.vn
- Mã c phi u ế :VTI
2. Quá trình hình thành và phát tri n
Năm 1977, T ng Công ty D t May Vi t Nam đc thành l p v i 5 ban và qu n ượ
lý 64 đn v thành viên. Tr c m t s khó khăn trong công tác đi u hành qu nơ ướ
lý c a T ng Công ty, ngày 8/6/2000, Công ty Xu t nh p kh u D t May là đn ơ
v thành viên h ch toán ph thu c, đc thành l p theo Quy t đnh s ượ ế
37/2000/QĐ-BCN c a B Công nghi p trên c s t ch c l i Ban Xu t nh p ơ
kh u c a T ng Công ty D t May Vi t Nam
Th c hi n l trình s p x p các doanh nghi p và tái c c u t p đoàn, T ng Công ế ơ
ty D t May Vi t Nam (nay là T p Đoàn D t may Vi t Nam - Vinatex) đã quy t ế
đnh h p nh t Công ty XNK D t May và Công ty D ch v Th ng m i s 1 ươ
1
thành Công ty S n xu t - Xu t nh p kh u D t May theo Quy t đnh s 87/QĐ- ế
HĐQT ngày 21/02/2006 c a HĐQT Vinatex.
Ti p t c th c hi n l trình tái c c u c a Vinatex, ngày 01/10/2007 Công tyế ơ
S n xu t - Xu t nh p kh u D t May đã chuy n sang ho t đng theo hình th c
công ty c ph n theo Quy t đnh s 2414/QĐ-BCN ngày 12/07/2007 c a B ế
Công Nghi p. Công ty C ph n S n xu t Xu t nh p kh u D t May ho t
đng theo Gi y Ch ng nh n đăng ký kinh doanh s 0103020072 do S K ế
ho ch và Đu t Hà N i c p ngày 17/10/2007 v i v n đi u l là 35 t đng. ư
Ngày 05/11/2010, S giao d ch Ch ng khoán Hà n i đã có Quy t đnh s ế
812/QĐ-SGDHN v vi c ch p thu n đăng ký giao d ch c phi u c a Công ty ế
CP SX-XNK D t May; C phi u c a Công ty s giao d ch trên th tr ng ế ườ
UPCOM c a S Giao d ch ch ng khoán Hà N i.
3. Ngành ngh kinh doanh:
-S n xu t, kinh doanh, xu t nh p kh u: nguyên li u, v t t , thi t b , ph ư ế
tùng, ph li u, hóa ch t (tr hóa ch t Nhà n c c m), thu c nhu m, bông, ướ
x , t , s i các lo i, v i, hàng may m c, d t kim, khăn bông, len, th m, đayơ ơ
t , t t m và các s n ph m c a ngành d t may;ơ ơ
-Kinh doanh, xu t nh p kh u: hàng công ngh th c ph m, nông, lâm, h i s n
(tr lo i lâm s n Nhà n c c m), th công m ngh ; Ô tô, xe máy, ph ng ướ ươ
ti n v n t i; các m t hàng công nghi p tiêu dùng khác; s t, thép, g , máy
móc thi t b , v t t , nguyên li u cho s n xu t kinh doanh; Trang thi t b vănế ư ế
phòng; thi t b t o m u th i trang; v t li u đi n, đi n t , cao su, đ nh a;ế
trang thi t b b o h lao đng;ế
-Kinh doanh: văn phòng ph m, n c u ng dinh d ng và m ph m các lo i; ướ ưỡ
ph tùng, máy móc, thi t b ph c v công nghi p; d ng c quang h c, h ế
th ng ki m tra đo l ng; ph li u và thành ph m s t, thép và kim lo i màu; ườ ế
-S n xu t, kinh doanh, s a ch a, l p đt các s n ph m c khí và máy móc ơ
thi t b công nghi p; thi công, l p đt h th ng đi n dân d ng, công nghi p,ế
h th ng đi n l nh, h th ng c u, thang nâng h , thang máy; t v n, thi t ư ế
k quy trình công ngh cho ngành d t may, da gi y (không bao g m d ch vế
thi t k công trình);ế ế
-Ki m nghi m ch t l ng bông x ph c v s n xu t kinh doanh và nghiên ư ơ
c u khoa h c;
- Kinh doanh kho v n, kho ngo i quan; y thác mua bán xăng d u;
-D ch v du l ch, khách s n, nhà hàng, cho thuê văn phòng, v n t i, du l ch l
hành trong n c và qu c t (không bao g m kinh doanh quán bar, phòng hátướ ế
Karaoke, vũ tr ng); ườ
-Kinh doanh b t đng s n, trung tâm th ng m i; d ch v cho thuê nhà , ươ
ki t, cho thuê kho, bãi đu xe; d ch v gi xe;
2
-Kinh doanh xu t nh p kh u: Máy móc, thi t b ngành y t ; xi măng; máy ế ế
móc, thi t b và nguyên li u ph c v ngành nh a; ế
-Kinh doanh phân bón, v t t , máy móc, thi t b ngành nông nghi p (không ư ế
bao g m thu c b o v th c v t);
-Kinh doanh v t t , máy móc, thi t b s n xu t ch bi n th y h i s n; ư ế ế ế
-Kinh doanh ch ph m th y h i s n; ế
-Kinh doanh xăng d u;
-Kinh doanh v t li u xây d ng;
-D ch v làm th t c h i quan;
-Xu t nh p kh u các m t hàng Công ty kinh doanh;
-Kinh doanh các ngành ngh khác phù h p v i qui đnh c a pháp lu t.
-Trong đó có các m t hàng kinh doanh ch y u đt doanh thu cao nh : bông ế ư
nh p kh u và mua trong n c, x , s i các lo i... ư ơ
4.Thông tin v mô hình qu n tr , t ch c kinh doanh và b máy qu n lý:
4.1 Mô hình qu n tr công ty: Theo mô hình công ty c ph n phù h p v i
Lu t doanh nghi p
4.2 C c u b máy qu n lý: ơ
3
5. Đnh h ng phát tri n: ướ
5.1. Chi n l c phát tri n kinh doanh :ế ượ
Công ty là doanh nghi p th ng m i t p trung kinh doanh các lĩnh ươ
v c D t may c t lõi
6.Các r i ro:
Năm 2014 n n kinh t g p nhi u khó khăn, n x u tăng cao, đi ế
v i Công ty năm v a qua h t s c khó khăn : ế
- Là Công ty th ng m i không có c s s n xu t n đnh, nên r tươ ơ
khó khăn trong vi c phát tri n n đnh và ch u r i ro r t l n c a th
tr ng. Các lo i r i ro mà công ty ph i đi m t do vi c s d ng các côngườ
c tài chính c a mình bao g m:
+ R i ro tài chính
+ R i ro thanh kho n
+ R i ro th tr ng ườ
R i ro tài chính c a công ty n u m t khách hàng ho c bên đi tác c a công c ế
tài chính không đáp ng đc các nghĩa v theo h p đng và phát sinh ch y u ượ ế
t các kho n ph i thu khách hàng và ti n và các kho n t ng đng ti n. Năm ươ ươ
v a qua do nh h ng chung c a n n kinh t nên d n đn m t s khách hàng ưở ế ế
Phòng XNK D t may
BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
KHỐI KINH DOANH
Phòng KD XNK T ng h p
KHỐI QUẢN LÝ VĂN
PHÒNG
Phòng nhân s -
T ng h p
Văn phòng đi di n TP.HCM
4
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ BAN KIỂM SOÁT
Phòng
Tài chính – K toánế
T qu n lý thu h i
công n
Chi nhánh H i Phòng
c a Công ty g p khó khăn trong s n xu t kinh doanh d n đn vi c không tr ế
cho Công ty các kho n n đn h n. Công n ph i thu c a Công ty cao ch a thu ế ư
h i đc, công v i vi c các ngân hàng si t ch t không cho vay đã nh h ng ượ ế ưở
nghiêm tr ng đn m i ho t đng s n xu t kinh doanh c a Công ty : Thi u h t ế ế
các ngu n v n, n qua h n các ngân hàng, chi phí tài chính cao...
Năm v a Công ty thành l p b ph n chuyên trách thu h i công n
đ gi i quy t và t p trung thu h i công n . R i ro v thu h i công n là ế
r i lo l n nh t và nan gi i nh t mà Công ty đang t p trung gi i quy t. ế
II./. Tình hình ho t đng trong năm:
1. Tình hình ho t đng s n xu t kinh doanh:
TT Ch tiêu ch y u ế Đvt TH 2013 Năm 2014 T l so sánh
KH TH KH cùng
k
1 Doanh thu thu nTr.đ 633.271 500.000 385.704 77 60,9
2 L i nhu n tr c thu ướ ế - 2.074 (135.530)
3 Các kho n n p NS - 17.007
4 C t c %
5 L i t c trên m t CP VND/CP 49 (31.668)
6 Thu nh p BQđ/th/ng 4.768.947 5.100.000
7 Lao đng BQNg iườ 94 65
8 T ng chi phí:Tr.đ47.056 152.114
1.1-V doanh thu: Th c hi n doanh thu thu n 385 t đng, đt 77 % so v i k ế
ho ch T p đoàn giao, đt 60,9 % so v i cùng k .
1.2-V chi phí: T ng chi phí phát sinh là 152.114 tri u đng trong đó lãi vay
ngân hàng là 29.344 tri u đng, chi phí trích l p d phòng ph i thu khó đòi 110,4
t đng.
1.3- V l i nhu n : L 135.530 tr.đng do nh h ng chi phí lãi vay ngân hàng và ư
vi c trích l p d phòng ph i thu khó đòi
2. T ch c và nhân s :
2.1 Danh sách ban đi u hành:
5