
NGÂN HÀNG THẾ GIỚI
UỶ BAN QUỐC GIA VỀ
HỢP TÁC KINH TẾ QUỐC TẾ
N
A
T
I
O
N
A
L
C
O
M
M
I
T
T
E
E
F
O
R
I
N
T
E
R
N
A
T
I
O
N
A
L
E
C
O
N
O
M
I
C
C
O
O
P
E
R
A
T
I
O
N
TẠO THUẬN LỢI THƯƠNG MẠI,
TẠO GIÁ TRỊ
VÀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH:
GỢI Ý CHÍNH SÁCH CHO
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VIỆT NAM
Phạm Minh Đức
Deepak Mishra
Kee-Cheok Cheong
John Arnold
Trịnh Minh Anh
Ngô Thị Ngọc Huyền
Nguyễn Thị Phương Hiền
15 tháng 7 năm 2013
BÁO CÁO TÓM TẮT
Public Disclosure AuthorizedPublic Disclosure AuthorizedPublic Disclosure AuthorizedPublic Disclosure Authorized Public Disclosure AuthorizedPublic Disclosure AuthorizedPublic Disclosure AuthorizedPublic Disclosure Authorized
79235
v3

TẠO THUẬN LỢI THƯƠNG MẠI,
TẠO GIÁ TRỊ
VÀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH:
GỢI Ý CHÍNH SÁCH CHO
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VIỆT NAM
BÁO CÁO TÓM TẮT
Phạm Minh Đức
Deepak Mishra
Kee-Cheok Cheong
John Arnold
Trịnh Minh Anh
Ngô Thị Ngọc Huyền
Nguyễn Thị Phương Hiền
NGÂN HÀNG THẾ GIỚI
UỶ BAN QUỐC GIA VỀ
HỢP TÁC KINH TẾ QUỐC TẾ
N
A
T
I
O
N
A
L
C
O
M
M
I
T
T
E
E
F
O
R
I
N
T
E
R
N
A
T
I
O
N
A
L
E
C
O
N
O
M
I
C
C
O
O
P
E
R
A
T
I
O
N

Tập sách là sản phẩm của Cán bộ thuộc Ngân hàng Thế giới về Tái thiết và Phát triển/Ngân
hàng Thế giới. Các kết quả tìm hiểu, các giải thích và kết luận đưa ra trong tập sách này
không phản ánh quan điểm chính thức của Ban Giám đốc điều hành Ngân hàng Thế giới
hoặc các Chính phủ mà họ đại diện.
Ngân hàng Thế giới không đảm bảo tính chính xác của các dữ liệu trong tập sách này. Đường
biên giới, màu sắc, tên gọi và các thông tin khác biểu hiện trên bản đồ trong tập sách này
không hàm ý bất kỳ đánh giá nào của Ngân hàng Thế giới về vị thế pháp lý của bất kỳ vùng
lãnh thổ nào và cũng không thể hiện bất kỳ sự ủng hộ hay chấp nhận nào của Ngân hàng
về các đường biên giới đó
Các Quyền và giấy phép:
Tài liệu của ấn bản này đã được bảo hộ bản quyền. Việc sao chép và/hoặc chuyển giao bất
kỳ phần nào hay toàn bộ nội dung của tài liệu mà không có giấy phép có thể bị coi là hành vi
vi phạm pháp luật. Ngân hàng Quốc tế về Tái thiết và Phát triển/Ngân hàng Thế giới khuyến
khích việc phổ biến tài liệu này và trong các điều kiện bình thường, sẽ cấp phép chế bản các
phần của tài liệu một cách phù hợp.
Để được phép sao chép hoặc in lại bất kỳ phần nào của tài liệu này, hãy gửi yêu cầu với đầy
đủ thông tin đến Trung tâm Cấp phép Sử dụng bản quyền, 222 Rosewood Drive, Danvers, MA
01923, Hoa Kỳ; số điện thoại 978-750-8400, fax fax 978-750-4470, http://www.copyright.com/.
Tất cả các câu hỏi khác liên quan đến quyền và giấy phép, kể cả nhượng bản quyền, phải
được gửi về Văn phòng Nhà xuất bản, Ngân hàng Thế giới, 1818H Street NW, Washington,
DC 20433, USA, fax 202-522-2422, e-mail pubrights@worldbank.org.
Ảnh bìa: Supply Chain Vietnam

GỢI Ý CHÍNH SÁCH CHO TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VIỆT NAM
iii
MỤC LỤC
Danh mục từ viết tắt .........................................................................................................................................iv
Lời nói đầu............................................................................................................................................................vii
Lời cảm ơn.............................................................................................................................................................ix
Cấu trúc và nội dung chính của báo cáo ...................................................................................................xi
1. Giới thiệu..........................................................................................................................................................1
2. Khung phân tích ...........................................................................................................................................5
3. Thiết lập môi trường cạnh tranh: Động lực thúc đẩy thương mại Việt Nam .........................9
4. Hạ tầng giao thông và Dịch vụ logistics -- Trụ cột thứ nhất .....................................................17
5. Thủ tục pháp quy trong giao dịch thương mại qua biên giới -- Trụ cột thứ hai ................23
6. Tái cơ cấu chuỗi cung ứng -- Trụ cột thứ ba ...................................................................................27
7. Khung thể chế ............................................................................................................................................35
8. Vai trò của chính phủ ..............................................................................................................................41
9. Kết luận: Gợi ý chính sách tạo thuận lợi thương mại ..................................................................47
Tài liệu tham khảo ............................................................................................................................................61
HÌNH
Hình 1: Năng lực cạnh tranh thương mại: Ba trụ cột logistics và tạo thuận lợi thương mại ...........6
Hình 2: Tăng trưởng thương mại Việt Nam, 1996-2011 ..............................................................10
Hình 3: Cán cân thương mại Việt Nam với các đối tác chính, 1995-2010 .............................12
Hình 4: Cơ cấu xuất khẩu Việt Nam, chia theo hàm lượng công nghệ, 2000-2010 ..........13
Hình 5: Hạ tầng cơ sở Việt Nam so với khu vực ..............................................................................14
Hình 6: So sánh chi phí logistics ..........................................................................................................15
Hình 7: Trung tâm phát triển, hành lang giao thông và luồng lưu thông thương mại ......19
Hình 8: Hạ tầng yếu làm suy giảm tiềm năng tăng trưởng .......................................................21
Hình 9: Loại hình các công ty trong ngành công nghiệp may mặc của Việt Nam ............29
Hình 10: Cấu trúc Mô hình Thể chế Thuận lợi hóa thương mại Việt Nam ..............................36
Hình 11: Nắm bắt giá trị gia tăng qua dịch chuyển trong chuỗi giá trị và chuỗi cung ứng ............ 45
Hình 12: Tạo giá trị trong chuỗi cung ứng trong quá trình phát triển nền kinh tế .............46
Hình 13: Các đòn bẩy chính sách chính ..............................................................................................48
BẢNG
Bảng 1: Thành tích hoạt động logistics thương mại, các năm và các chỉ số lựa chọn .................14
Bảng 2: Các cơ quan tham nhũng nhất .............................................................................................24
Bảng 3: Năng lực cạnh tranh thương mại Việt Nam: Ưu tiên chính sách ..............................53

TẠO THUẬN LỢI THƯƠNG MẠI, TẠO GIÁ TRỊ VÀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH
iv
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
APEC Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương
AFTA Khu vực Tự do Thương mại ASEAN
ASEAN Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á
ASEM Diễn đàn Hợp tác Châu Á-Âu
ASW Cơ chế một cửa ASEAN
ATIGA Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN
B2B Bán hàng Tư nhân với Tư nhân
CPS Chiến lược Đối tác Quốc gia
E&E Thiết bị Điện và Điện tử
ESCAP Uỷ ban Kinh tế Xã hội Châu Á-Thái Bình Dương
ETI Chỉ số Thuận lợi Thương mại
FDI Đầu tư Nước ngoài Trực tiếp
G2G Chính phủ với Chính phủ
GATT Hiệp ước chung về Thuế quan và Mậu dịch
GDC Tổng cục Hải quan Việt Nam
GDP Tổng Sản phẩm Quốc nội
HCMC Thành phố Hồ Chí Minh
ICT Công nghệ Thông tin và Truyền thông
IPR Quyền Sở hữu Trí tuệ
IWT Ngành Đường thủy Nội địa
LPI Chỉ số Hoạt động Ngành Hậu cần
LSCI Chỉ số Kết nối Tàu biển
MARD Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
MNCs Hợp tác Đa Quốc gia
MOF Bộ Tài chính
MOFA Bộ Ngoại giao
MOH Bộ Y tế
MOIT Bộ Công Thương
MOST Bộ Khoa học và Công nghệ
MOT Bộ Giao thông
MPI Bộ Kế hoạch và Đầu tư
MRAs Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau

