HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
18
BNH LUPUS BAN ĐỎ H THNG
(Systemic lupus erythematosus- SLE)
1. ĐỊNH NGHĨA
Lupus ban đỏ h thng là bnh lý ca mô liên kết có tn thương nhiu cơ quan do
h thng min dch ca cơ th b ri lon, đặc trưng bi s mt ca kháng th kháng
nhân và nhiu t kháng th khác. Các cơ quan thường b tn thương bao gm khp, da,
thn, tế bào máu, tim, phi, thn kinh…
2. NGUYÊN NHÂN
Cho đến nay, nguyên nhân gây bnh cơ chế bnh sinh chính xác ca lupus ban
đỏ h thng chưa được biết rõ. Cơ chế bnh sinh ca bnh là mt quá trình phc tp vi
s tham gia ca nhiu yếu t như di truyn, min dch th dch, min dch tế bào yếu
t môi trường. Mt s gen quy định phc hp kháng nguyên phù hp t chc như HLA-
DR2,3,8, các gen a b th C1q, C2, C4 mt s cytokin liên quan đến t l
mc bnh cao.
3. CHN ĐOÁN
3.1. Lâm sàng: ch yếu gp th bán cp
T l mc bnh n: nam= 9:1, ch yếu độ tui 20-30.
Khi phát: Đa s bt đầu t t, tăng dn vi st dai dng không nguyên
nhân, đau khp hoc viêm khp vi biu hin tương t trong bnh viêm khp dng thp.
Có mt s yếu t thun li khi phát bnh: nhim trùng, chn thương, stress, thuc…
Toàn phát: tn thương nhiu cơ quan:
+ Toàn thân: st dai dng kéo dài, mt mi, gy sút.
+ Cơ xương khp: đau hoc viêm các khp vi biu hin tương t trong bnh
viêm khp dng thp song hiếm khi biến dng khp; đau cơ. Mt s hiếm trường hp
có hoi t xương (thường gp hoi t vô mch đầu trên xương đùi).
+ Da niêm mc: ban đỏ nh cánh bướm mt (rt thường gp), ban dng đĩa
(gp trong th mn tính), nhy cm vi ánh sáng (cháy, bng, xm da sau khi tiếp xúc
vi ánh nng), loét niêm mc ming, niêm mc mũi, rng tóc, viêm mao mch dưới da..
+ Máu cơ quan to máu: thiếu máu do viêm, thiếu máu huyết tán, chy máu
dưới da (do gim tiu cu), lách to, hch to.
+ Thn kinh tâm thn: ri lon tâm thn, động kinh...
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 19
+ Tun hoàn, hô hp: thường gp c triu chng tràn dch màng tim, màng phi,
tăng áp lc động mch phi, viêm phi k. Các triu chng hiếm gp: viêm cơ tim,
viêm ni tâm mc , hi chng Raynaud, viêm tc động mch, tĩnh mch...
+ Thn: rt thường gp: protein niu, tế bào tr niu, hi chng thn hư, viêm
cu thn...
+ Gan: c trướng, ri lon chc năng gan (hiếm gp).
+ Mt: gim tiết nước mt (Hi chng Sjogren), viêm giác mc, viêm kết mc,
viêm võng mc.
3.2. Cn lâm sàng
Các xét nghim không đặc hiu: tế bào máu ngoi vi (gim hng cu, gim
bch cu, gim tiu cu), tc độ lng máu tăng, đin di huyết thanh (γ globulin tăng),
tìm thy phc hp min dch trong máu, phn ng BW (+) gi
Các xét nghim đặc hiu: kháng th kháng nhân (ANA), kháng th kháng Ds-
DNA, kháng th chng các kháng nguyên hòa tan, kháng th kháng hng cu, kháng
lympho bào, kháng tiu cu…, gim b th, gim t l lympho bào so vi tế bào B.
Sinh thiết các cơ quan tn thương:
+ Sinh thiết da: lng đọng globulin min dch IgM, IgG và b th thành mt lp
thượng bì và trung bì ca da (+70%).
+ Thn: viêm cu thn, dày màng đáy do lng đọng IgG, IgM và b th.
+ Màng hot dch khp: tn thương gn tương t viêm khp dng thp.
3.3. Chn đoán xác định
Áp dng tiêu chun ca Hi Thp hc M ACR 1982 (b sung và điu chnh năm
1997), gm 11 yếu t:
Ban đỏ hình cánh bướm mt.
Ban đỏ dng đĩa mt và than.
Nhy cm vi ánh sang.
Loét ming hoc mũi hng.
Viêm khp và đau khp không có phá hy khp.
Viêm đa màng: màng phi, màng tim.
Tn thương thn: protein niu > 500mg/24 gi hoc 3+ (10 thông s nước tiu)
hoc có tr tế bào (hng cu, hemoglobin, tr ht, tế bào ng thn hoc hn hp).
Tn thương thn kinh: co git hoc các ri lon tâm thn không do thuc
các nguyên nhân khác như ri lon đin gii, tăng urê máu, nhim toan ceton…
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP
20
Ri lon v máu: (a) Thiếu máu huyết tán tăng hng cu lưới, hoc
(b) Gim bch cu < 4.000/mm3, hoc (c) Gim bch cu lympho < 1.500/mm3, hoc
(d) Gim tiu cu < 100.000/mm3 không do thuc.
Ri lon v min dch:
+ Kháng th kháng Ds-DNA (+), hoc
+ Kháng th kháng Sm (+), hoc
+ Kháng th kháng phospholipids (+) căn c vào: tăng kháng th kháng
cardiolipin loi IgM hoc IgG, lupus anticoagulant (+), test huyết thanh giang mai
dương tính gi > 6 tháng có kim chng test c định Treponema Pallidum.
Kháng th kháng nhân: hiu giá cao theo tiêu chun ca phòng xét nghim
không do s dng các thuc trong danh mc gây ra hi chng gi Lupus.
Chn đoán xác định khi có t 4 yếu t tr lên
Gn đây, năm 2012, nhng trung tâm cng tác quc tế v lupus h thng năm
(Systemic International Collaborating Clinics - SLICC 2012) đã đưa ra tiêu chun chn
đoán bnh Lupus ban đỏ h thng gm:
1. Tiêu chun lâm sàng 2. Tiêu chun min dch
1. Lupus da cp 1. ANA
2. Lupus da mn 2. Anti-DNA
3. Loét ming hay mũi 3. Anti-Sm
4. Rng tóc không so 4. KT Antiphospholipid
5. Viêm khp 5. Gim b th (C3, C4)
6. Viêm thanh mc 6. Test Coombs trc tiế
p
7. Thn (Không được tính khi có
8. Thn kinh s tn ti ca thiếu máu
9. Thiếu máu tan huyết tan huyết)
10. Gim bch cu
11. Gim tiu cu (<100.000/mm3)
Chn đoán lupus ban đỏ h thng khi 4 tiêu chun (có ít nht mt tiêu chun
lâm sàng mt tiêu chun cn lâm sàng) hoc bnh thn lupus được chng minh trên
sinh thiết kèm vi ANA hoc anti-DNA.
3.4. Phân loi th
Th cp: tn thương nhiu ni tng và nng.
Th mn: ít tn thương ni tng, biu hin ngoài da nh.
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP 21
Th bán cp: trung gian gia hai th trên.
Th hn hp: hi chng Sharp: th bnh hn hp gia lupus xơ cng bì,
các triu chng: viêm nhiu khp, hi chng Raynaud, ngón tay hình khúc di, hp thc
qun, viêm đa.
3.5. Chn đoán phân bit
Thp khp cp.
Các bnh thuc nhóm bnh mô liên kết khác: Viêm khp dng thp, xơ cng bì
toàn th, viêm đa cơ, viêm da cơ
Các bnh lí ca h to máu: suy ty, xut huyết gim tiu cu các nguyên nhân
khác.
Các bnh lí thn, tim, phi mn tính do các nguyên nhân khác.
4. ĐIU TRỊ
4.1. Nguyên tc chung
Đánh giá mc độ nng ca bnh.
Điu tr bao gm: giai đon tn công, cng c và duy trì.
Cân nhc cn thn gia tác dng mong mun tác dng ph ca mi loi thuc.
4.2. Điu tr c th
Thuc kháng viêm không steroid: trong các trường hp lupus kèm viêm đau
khp, st và viêm nh các màng t nhiên nhưng không kèm tn thương các cơ quan ln.
Nên tránh dùng các bnh nhân viêm thn đang hot động.
Hydroxychloroquine 200mg/ngày đáp ng tt vi các trường hp ban, nhy
cm vi ánh sáng, đau hoc viêm khp, biến chng mt rt hiếm (theo dõi: khám mt
1 ln/năm).
Liu pháp glucocorticoid: dùng đường toàn thân.
Ch định: lupus ban đỏ đe da tính mng như tn thương thn kinh, gim
tiu cu, thiếu máu huyết tán hoc lupus ban đỏ không đáp ng vi các bin pháp điu
tr bo tn.
Liu dùng:
+ 1-2mg/kg đường ung. Khi bnh kim soát tt, gim liu prednisolone 10%
mi 7-10 ngày.
+ Dùng methylprednisolone đường tĩnh mch 500mg mi 12 gi trong 3-5 ngày
được dùng trong các trường hp tn thương thn tiến trin nhanh, tn thương thn kinh
nng gim tiu cu nng. Sau đó chuyn sang dùng corticoid bng đường ung
gim liu tương t như trên.
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TRC BNH CƠ XƯƠNG KHP
22
Liu pháp dùng các thuc c chế min dch khác:
Ch định: Lupus ban đỏ th nng có kh năng đe da tính mng như viêm cu thn
cp nng, tn thương thn kinh, gim tiu cu thiếu máu huyết tán hoc lupus
không đáp ng vi corticoid hoc xut hin tác dng ph nng ca corticoid.
Liu dùng: nhiu loi thuc th s dng đơn độc hoc phi hp vi nhau,
hoc vi corticoid.
+ Cyclophosphamide: 0,5- 1g/m2 da, đường tĩnh mch 3-4 tun/ ln trong 6-7
tháng hoc 1,0-5,0 mg/kg/ngày đường ung. Cn phi hp vi mesna (mercapto -
ethanesulphonic acid) để d phòng biến chng ti bàng quang.
+ Dapsone 100mg/ngày (ít s dng).
+ Azathioprine (2-2,5mg/kg/ngày), mycophenolate mofetil (500-1500mg), đây
là nhóm thuc hin đang được ưa chung vì ít tác dng ph, hiu qu cao, thích hp vi
các ph n còn độ tui sinh đẻ, tuy nhiên giá thành tương đối cao.
+ Methotrexate 7,5-20 mg/tun.
+ Các thuc khác: leflunomide, liu pháp hormon, thalidomide, truyn tĩnh
mch immunoglobulin liu cao…
+ Chế phm sinh hc: rituximab (mab Thera) thuc c chế tế bào B vi liu
mi năm mt ln gm hai đợt mi đợt truyn hai ln cách nhau hai tun vi liu
500-1000mg/ln. Cn sàng lc lao, viêm gan và các bnh nhim khun nng trước khi
điu tr sinh hc cho bnh nhân lupus ban đỏ h thng.
4.3. Điu tr không dùng thuc
Ch yếu đối vi th nh, bao gm: ngh ngơi, tránh tiếp xúc trc tiếp vi ánh
sáng, d phòng nhim khun, giáo dc bnh nhân hiu rõ v bnh.
Mt s trường hp tn thương suy thn nng có th phi lc máu hoc ghép thn.
5. TIN TRIN- BIN CHNG
5.1. Tiến trin
Th cp: tiến trin nhanh và t vong sau vài tháng.
Th mn: tiến trin chm, tiên lượng tt.
Th bán cp: tiến trin tng đợt, ngày càng nng dn. Bnh nng thêm nếu
thai, nhim khun, chn thương, phu thut, stress, lm dng thuc. Thi gian sng
trung bình 5 - 10 năm.
Hi chng Sharp: ít biu hin ni tng nên tiên lượng tt hơn.