HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
30
BNH STILL NGƯỜI LN
(Adult onset Still’s disease-AOSD)
1. ĐẠI CƯƠNG
Bnh Still người ln mt bnh viêm h thng chưa ngun nhân. Bnh
được George Still đề cp vào năm 1897 khi t các triu chng bnh bnh nhân
tr em nên bnh này được mang tên ông là bnh Still, đến nay bnh được xác nhn là có
th khi phát người ln vy tên gi là bnh Still người ln để phân bit vi
bnh Still xy ra tr em. Bnh nguyên ca bnh Still người ln hin nay chưa rõ,
nghiên cu v di truyn hc cho thy bnh này liên quan vi h thng HLA-B17,
B18, B35 DR2 các sn phm cytokine gi vai trò quan trng trong bnh sinh ca
bnh Still’s người ln như IFN gama, IL-6, TNF alpha.
Bnh Still người ln các triu chng m sàng cn lâm sàng không đặc
hiu nên bnh nhân hay b chn đoán mun và điu tr không đúng ti các cơ s y tế.
2. LÂM SÀNG
Các đặc đim lâm sàng ni bt ca bnh Still người ln st cao đỉnh, đau
khp hoc viêm khp, có các ban ngoài da. Bnh có th xy ra bt c la tui nào tuy
nhiên bnh ít gp người cao tui.
2.1. St
Bnh nhân thường st cao trên 39oC kéo dài ít nht 4 gi. St cao hàng ngày
hoc st cách nht thường st v chiu ti sáng sm. St cao không các biu
hin nhim trùng, th kèm theo các triu chng: viêm thanh mc, đau hng, đau
cơ, đau khp. Đa s bnh nhân xut hin st sau đó mi xut hin đau các khp. St
thường kéo dài trong nhiu tun liên tc làm bnh nhân gy sút, suy kit nên d b chn
đoán nhm vi các bnh máu ác tính, bnh nhim khun hoc bnh h thng.
2.2. Ban da
Ban không c định mu “cá hi” thường xut hin gc chi, lưng, hiếm khi
ban xut hin mt, đầu chi. Bnh nhân th cm giác nga nh ti nơi phát ban
nên nhiu khi nhm vi ban d ng thuc. Các ban thường xut hin trong khi st cao và
biến mt khi hết cơn st.
2.3. Đau khp và viêm khp
Gp vi t l 60-100%. V trí khp hay gp khp gi, khp c tay, khp c
chân, khp khuu tay, khp vai. Trong bnh Still người ln các khp viêm không b
biến dng, b dính khp hay b lch trc như bnh viêm khp dng thp. Khp viêm tiến
trin tng đợt kèm theo st cao, có th có tràn dch khp gi.
2.4. Đau cơ
Gp vi t l 56-84%, thường đi kèm vi st.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 31
2.5. Các triu chng khác
Gan to và bt thung cu trúc gan trên tiêu bn sinh thiết gp 50-70% bnh nhân
mc bnh Still người ln. Viêm thanh mc (26,4%), viêm màng ngoài tim (23,8%),
lách to (43,9%).
3. CN LÂM SÀNG
Khác vi các bnh h thng khác, chn đoán bnh Still người ln ch yếu da
vào các triu chng lâm sàng vi các xét nghim min dch đều âm tính như yếu t dng
thp (RF), và kháng th kháng nhân.
Xét nghim viêm dương tính: tc độ lng máu protein C phn ng (CRP),
fibrinogen tăng cao 100% bnh nhân. Bnh nhân thường tăng gamma globulin,
định lượng các globulin min dch huyết thanh thường có tăng IgG.
Các bt thưòng v tế bào máu ngoi vi:
+ Tăng s lượng bch cu (thường tăng cao>20G/l), tăng t l bch cu đa nhân
trung tính (thường tăng cao>80%).
+ Xét nghim ty đồ và sinh thiết ty bình thường. Tăng bch cu là hu qu th
phát ca tăng sinh tu dòng bch cu ht.
+ Bnh nhân có th có gim tiu cu, gim hng cu khi bnh tiến trin.
Xét nghim Feritin huyết thanh tăng cao trên 1000ng/l (bình thường 40-
200ng/l) và t l glycosylate feritin gim (thường <20%). Hàm lượng feritin huyết thanh
tăng cao khi bnh tiến trin và tr v bình thường trong thi k lui bnh.
Các thăm hình nh: không s thay đổi ràng v xương khp trên phim
Xquang trong giai đon sm ca bnh. Tuy nhiên th thy mt s nh nh không
đặc hiu như: phù n phn mm, tràn dch khp...
Xét nghim min dch:
+ Yếu t dng thp (Rheumaoid factor RF) âm tính.
+ Kháng th kháng nhân (ANA) và kháng th kháng chui kép (anti dsDNA) âm
tính.
Xét nghim vi sinh: cy máu âm tính.
4. CHN ĐOÁN
4.1. Chn đoán phân bit
Các triu chng ca bnh Still người ln không đặc hiu nên trước khi đưa ra
chn đoán xác định bnh này cn phi làm các xét nghim (kháng th kháng nhân,
kháng th kháng Ds DNA, yếu t dng thp, ty đồ, cy máu...) để chn đoán phân bit
vi các bnh như: bnh t min dch (lupus ban đỏ h thng, viêm khp dng thp đợt
tiến trin) bnh lý máu (leucose cp), nhim khun (nhim khun huyết), viêm khp
phn ng...
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
32
4.2. Chn đoán xác định
Hin nay nhiu tiêu chun chn đoán bnh Still người ln như: tiêu chun ca
Yamaguchi, tiêu chun Cush, tiêu chun Calabro độ nhy ln lượt 93,5%, 80,6%,
80,0%. Độ đặc hiu tương ng ca ba tiêu chun 96,2%, 80%, 60,9%. Tuy
nhiên trên thc hành lâm sàng thường áp dng tiêu chun Yamaguchi do có độ nhy
độ đặc hiu cao nht.
Tiêu chun Yamaguchi năm 1992 gm có 4 tiêu chun chính và 5 tiêu chun ph:
Tiêu chun chính:
+ Đau khp > 2tun.
+ St > 39 0 C > 1tun.
+ Ban màu “cá hi”.
+ Bch cu tăng > 10 G/l, bch cu trung tính > 80%.
Tiêu chun ph:
+ Đau hng.
+ Hch to.
+ Lách to.
+ Ri lon chc năng gan (tăng men gan AST và ALT).
+ Xét nghim kháng th kháng nhân và yếu t dng thp: âm tính.
Bnh đưc chn đn xác đnh khi có 2/4 tiêu chun cnh và 3/5 tiêu chun ph.
Sau khi đã chn đoán loi tr các bnh lý nhim khun, u, bnh h thng (mc 4.1)
5. TIN TRIN VÀ TIÊN LƯỢNG BNH
Có ba th lâm sàng ca bnh Still người ln đuc phân loi theo các triu chng
lâm sàng, tiến trin và tiên lượng bnh:
5.1. Th nh (th t hn chế bnh)
các triu chng ging bnh h thng như: st, ban da, viêm thanh mc, gan,
lách, hch to. Hu hết các bnh nhân trong th này đều khi bnh trong vòng mt năm
k t khi bnh khi phát.
5.2. Th trung bình (th bán cp)
Bnh nhân nhiu đợt tiến trin ca bnh, hoc không các triu chng v
khp. Bnh nhân các đợt n định bnh kéo dài vài tháng hoc vài năm. Các đợt tiến
trin bnh sau này thường nh hơn khi bnh mi khi phát.
5.3. Th viêm khp mn tính
Bnh nhân vi ch yếu là các triu chng khp, viêm khp mn tính th dn
đến tn thương ti khp. 67% bnh nhân trong nhóm này tn thương khp nng n
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TR C BNH CƠ XƯƠNG KHP 33
ch định thay khp sau 3-5 năm b bnh. Bnh nhân mc bnh Still người ln
biu hin viêm khp mn tính tiến trin tiên lượng bnh nng hơn bnh nhân
ch tn thương h thng cơ quan đơn thun. Tn thương ban da, viêm đa khp đặc
bit là các khp gc chi thường có tin trin ca th viêm khp mn tính.
6. ĐIU TR
6.1. Nguyên tc điu tr
Điu tr triu chng và hn chế các biến chng ca bnh.
Kim soát tình trng st và viêm các khp.
Kim soát các đợt tiến trin bnh: c chế các phn ng min dch quá mc ca
cơ th.
Tránh và hn chế các biến chng ca bnh và các thuc điu tr.
6.2. Điu tr c th
Thuc chng viêm không steroid đơn thun ch hiu qu 15% bnh nhân
có các triu chng viêm khp.
Corticosteroid có t l bnh đáp ng ti 75-95%.
+ Liu cortioid trung bình t 1-1,5 mg/kg/ngày, gim liu dn theo đáp ng ca
bnh.
+ Liu cao corticoid được áp dng khi nh trng bnh nhân không đáp ng vi
điu tr liu corticoid trung bình. Có th điu tr truyn tĩnh mch methylprednisolon 500-
100mg/ngày trong 3 ngày sau đó gim liu dn theo đáp ng lâmng ca người bnh.
Trong trường hp bnh Still người ln không đáp ng tt vi corticoid phi
kết hp vi các thuc điu tr cơ bn:
+ Thường khi đầu bng methotrexat vi liu t 7,5-20mg/tun da vào đáp ng
ca tng bnh nhân.
+ Trường hp không đáp ng vi methotrexat s ch định điu tr
cyclophosphamid (đường ung hoc truyn tĩnh mch). Cn lưu ý đến tác dng ph ca
thuc như: chy máu bàng quang, h bch cu, nhim khun cơ hi…
+ th ch định mt trong các thuc sau trong các trường hp không đáp ng
vi điu tr các thuc trên: cyclosporin A, hydroxychloroquin, mui vàng,
D-penicillamin, azathioprin.
Truyn gamaglobulin hiu qu đối vi các trường hp bnh không đáp ng
vi các thuc nêu trên vi liu 0,4-2 gam/kg/ngày trong 2-5 ngày.
Điu tr bng thuc sinh hc cho các ca kháng tr (ví d thuc c chế IL-1
anakira hoc các thuc sinh hc khác).
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TR C BNH CƠ XƯƠNG KHP
34
7. THEO DÕI VÀ QUN LÝ BNH NHÂN
Các bnh nhân nên được theo dõi tiến trin v lâm sàng xét nghim (tế bào
máu ngoi vi, các bilan viêm, chc năng gan, thn, tng phân tích nước tiu, ferritin) ít
nht 3 tháng/ln ti các cơ s y tế.
TÀI LIU THAM KHO
1. Efthimiou P, Kontzias A, Ward CM, Ogden NS (June 2007). "Adult-onset
Still's disease: can recent advances in our understanding of its pathogenesis
lead to targeted therapy?". Nat Clin Pract Rheumatol 3 (6): 328–35.
2. Hindawi "Anti-Interleukin-1 Agents in Adult Onset Still's Disease.".. 2012-
02-07. http://www.hindawi.com/journals/iji/2012/317820/. Retrieved 2012-
10-13.
3. Owlia MB, Mehrpoor G. (2009). "Adult - onset Still's disease : A review".
Indian J Med Sci 63 (5): 207–21
4. Wiley “Adult-onset Still's disease: Clinical course and outcome.".. 1987-02-
01. http://onlinelibrary.wiley.com/doi/10.1002/art.1780300209/abstract.
Retrieved 2012-10-17.
5. Yamaguchi M, Ohta A, Tsunematsu T, Kasukawa R, Mizushima Y,
Kashiwagi H, Kashiwazaki S, Tanimoto K, Matsumoto Y, Ota T (1992).
"Preliminary criteria for classification of adult Still's disease". J Rheumatol
19 (3): 424–30.