HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
54
BNH VIÊM KHP PHN NG
(Reactive arthritis)
1. ĐỊNH NGHĨA
Viêm khp phn ng đưc đặc trưng bi tình trng viêm khp khun tiếp theo
sau tình trng nhim trùng, thường nhim trùng đường tiết niu - sinh dc hoc
đường tiêu hoá. Biu hin viêm th t mt đến vài khp, thường gp các khp ln
hai chi dưới, ct sng, khp cùng chu, viêm các đim bán gân, viêm dây chng. Đây là
hu qu ca quá trình đáp ng quá mn ca h min dch đối vi tình trng nhim trùng.
Triu chng viêm khp xy ra sau nhim trùng th sau mt vài tun, mt vài tháng,
hoc thm chí mt vài năm. Bnh thường gp trên cơ địa bnh nhân mang kháng
nguyên HLA-B27; t 20 đến 50 tui thuc nhóm bnh ct sng th huyết thanh
âm tính.
2. NGUYÊN NHÂN
2.1. Vai trò ca kháng nguyên HLA –B27
đến 30% - 60% bnh nhân viêm khp phn ng kháng nguyên HLA- B27
biu hin bnh thường nng hơn xu hướng chuyn thành mn tính cao hơn
nhng người có HLA –B27 (+).
2.2. Vai trò ca nhim trùng
Mt vài loi vi khun được cho nguyên nhân gây ra viêm khp phn ng, nht
các vi khun y nhim trùng đường tiết niu - sinh dục hoc đường tiêu hoá,
khong 20% các trường hp viêm khp phn ng không tìm thy nguyên nhân.
Nhim trùng đường tiêu hóa: thường do Salmonelle, Shigella, Yersinia,
Campylobacter, Borrelia...
Nhim trùng đường tiết niu - sinh dc: thường do Chlamydia Trachomatis
Mt vài trường hp viêm khp phn ng thy bnh nhân b lao h thng
Virus cũng được cho nguyên nhân ca viêm khp phn ng như: Rubella,
virus viêm gan, Parvovirus, HIV...
2.3. Các yếu t khác
Mt vài trường hp viêm khp phn ng th gp theo sau các tình trng viêm
đường rut mn tính như bnh Crohn, viêm loét đại tràng...
3. CHN ĐOÁN
3.1. Triu chng lâm sàng
Biu hin lâm sàng thường gp bnh nhân tin s viêm nhim đường tiết
niu - sinh dc hoc đường tiêu hóa, hô hp trước khi có biu hin viêm khp phn ng.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 55
Tuy nhiên khong 10% các trường hp viêm nhim thường nh làm cho bnh
nhân không được chú ý đến, nht là n. Các biu hin lâm sàng có th gp như sau:
Biu hin toàn thân: mt mi, st nh, khó chu, chán ăn, gy sút.
Biu hin h cơ xương khp:
+ Viêm mt khp hoc vài khp, không đối xng, thường gp các khp chi
dưới như: khp gi, khp c chân ngón chân, th biu hin ngón chân hình
khúc di. Ngoài ra có th đau ti ct sng, viêm khp cùng chu, khp vai, khp khuu,
c tay, ngón tay.
+ Thường kèm theo viêm đim bám tn ca gân cơ, viêm bao gân, nht gân
gót, cân gan bàn chân, li cu xương đùi, xương chày.
+ Viêm khp tái phát hoc mn tính: biu hin viêm khp ngoi biên tái phát
nhiu đợt hoc viêm viêm khp cùng chu khp đốt sng mn tính tiến trin thành
bnh viêm ct sng dính khp.
Tn thương da và niêm mc:
+ th gp các tn thương da tăng sng hóa lòng bàn tay, bàn chân, da bìu,
da đầu ging viêm da trong vy nến.
+ Các tn thương viêm niêm mc ming, lưỡi, viêm bao quy đầu.
+ Viêm bàng quang, viêm niu đạo, viêm tuyến tin lit.
Tn thương mt:
+ Bnh nhân th thy mt đỏ, s ánh sáng đau nhc vùng hc mt. Tn
thương mt th triu chng duy nht hoc triu chng đầu tiên ca viêm khp
phn ng.
+ Viêm kết mc, viêm màng b đào trước, viêm giác mc hoc thm chí loét
giác mc có th xy ra.
Các cơ quan khác:
th gp biu hin protein niu, tiu máu vi th tiu m khun bnh
nhân viêm khp phn ng.
3.2. Cn lâm sàng
Tc độ lng máu, CRP, yếu t b th huyết thanh C3, C4 tăng cao vào giai
đon đầu ca bnh.
Bch cu tăng nh, có th có thiếu máu nh.
Yếu t dng thp RF (-).
Phân tích nước tiu có th có bch cu, hng cu niu, protein niu.
Xét nghim dch khp: thường biu hin viêm cp không đặc hiu. Nhum
Gram cy dch khp (-). Xét nghim này giúp chn đoán phân bit vi viêm khp
nhim trùng.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
56
Có th tìm tác nhân gây bnh t phân, dch tiết hng và đường tiết niu.
Test huyết thanh chn đoán th dương tính vi Samonella, Campylobacter,
Chlamydia....
X quang khp: khp viêm trong giai đon cp tính thường không tn
thương trên X quang. Mt s trường hp mn tính th thy các tn thương calci hóa
các đim bám gân và/hoc y chng, viêm khp cùng chu. X quang th giúp
chn đoán phân bit vi bnh viêm ct sng dính khp (được xem là biu hin mn tính
ca viêm khp phn ng).
Xác định kháng nguyên HLA-B27 có th (+) 30-60% các trường hp.
3.3. Chn đoán xác định
Hin nay chưa tiêu chun chn đoán xác định bnh viêm khp phn ng nào
được thng nht (ngoi tr hi chng Reiter). Vic chn đoán bnh viêm khp phn
ng ch yếu da vào các biu hin lâm sàng, xét nghim cn lâm sàng và tin s nhim
khun (ch yếu là đường tiết niu - sinh dc, đường tiêu hóa).
3.4. Chn đoán phân bit
Viêm khp gút cp.
Viêm khp nhim trùng.
Viêm khp trong bnh h thng.
Viêm khp vy nến.
Viêm khp không đặc hiu khác.
4. ĐIU TR
4.1. Nguyên tc điu tr
Điu tr các tn thương viêm ca h cơ xương khp bng các thuc gim đau,
kháng viêm không steroid.
Điu tr các tn thương ngoài khp.
Điu tr nguyên nhân gây bnh nếu xác định được nguyên nhân.
Vt lý tr liu và điu tr phòng nga các biến chng.
4.2. Phác đồ điu tr
Điu tr viêm h cơ xương khp bng các thuc kháng viêm không steroid
(NSAID) chính, mt vài trường hp đc bit th s dng corticoid ti ch hoc
toàn thân (thường rt ít s dng).
Kháng sinh: ch dùng khi bnh nhân bng chng nhim trùng đường tiêu
hóa hoc tiết niu - sinh dc.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 57
Điu tr các tn thương ngoài khp nht tn thương mt bng corticoid ti
ch hoc toàn thân (cn phi có ý kiến ca chuyên khoa có liên quan).
Điu tr các biu hin viêm khp mn tính bng các thuc làm thay đổi din
tiến ca bnh (DMARS).
4.3. Điu tr c th
Thuc kháng viêm không steroid:
+ Diclofenac 75mg x 2/ngày tiêm bp trong 3 - 5 ngày, sau đó chuyn sang ung:
15mg/ngày tm bp trong 3 - 5 ngày, sau đó chuyn sang vn ung 7,5 - 15mg/ngày.
+ Celecoxib ung 200mg - 400mg/ngày.
+ Mt s NSAID khác cũng th s dng tùy theo điu kin s dung np
ca bnh nhân.
Corticoid: hiếm khi có ch định toàn thân vì đa phn bnh nhân đáp ng tt vi
NSAID. Mt s ít trường hp không đáp ng hoc có chng ch định vi NSAID có th
điu tr bng corticoid (prednisolone hoc methylprednisolone) liu khi đầu
0,5 - 1mg/kg/ngày; gim liu dn y theo đáp ng lâm sàng, không nên kéo dài quá
2 - 4 tháng. Trường hp ch còn mt khp viêm kéo dài mc dù đã điu tr toàn thân thì
có th ch định tiêm corticoid ni khp.
Kháng sinh: khi xác định được nguyên nhân y bnh. Tùy theo vi khun được
phân lp, th s dng kháng sinh nhóm quinolon (ciprofloxacin, levofloxacin),
trimethoprim – sulfamethoxazol, tetracyclin, lymecyclin. Điu tr kháng sinh không làm
thay đổi din tiến ca viêm khp cp tính, tuy nhiên th giúp hn chế y lan
làm gim t l tái phát.
Trường hp din biến thành viêm khp mn tính. Các thuc này cn ch định
kéo dài nhiu tháng cho đến khi đạt được tình trng lui bnh.
+ Sulfasalazin: liu khi đầu 500mg/ ngày, tăng dn liu, duy trì liu
2000mg/ngày (sulfasalazin 500mg 2 viên x 2 ln/ngày).
+ Methotrexat : 10 -15mg/ tun (methotrexat 2,5mg: 4 - 6 viên mi tun) ung
mt ln duy nht vào mt ngày c định trong tun.
Điu tr phòng nga:
+ Phòng nga tn thương d dày - tràng do dùng các NSAID bng thuc c
chế bơm proton (omeprazol, lansoprazol, pantoprazol...).
+ Tp vt lý tr liu sm để ngăn nga các biến chng teo cơ, cng khp.
Điu tr các tn thương ngoài khp:
+ Điu tr các tn thương da tăng sng bng cách bôi corticoid và/hoc acid
salicylic ti ch.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
58
+ Điu tr các tn thương da nng hoc mn tính có th cân nhc vic dùng các
thuc điu tr như: methotrexat, retinoid.
Tn thương mt: dùng cortioid ti ch. Trong trường hp nng y gim hoc
mt th giác thì dùng cortioid toàn thân hoc thuc c chế min dch (theo ch định điu
tr ca chuyên khoa mt).
5. TIÊN LƯỢNG VÀ BIN CHNG
Tiên lượng ca bnh viêm khp phn ng nói chung tt, đa s bnh nhân hi
phc hoàn toàn sau vài ngày đến vài tun, khi kéo dài vài tháng. Tuy nhiên bnh
cũng th tái phát thành nhiu đợt, viêm tiết niu - sinh dc, viêm đường tiêu hóa
cũng th tái din. bnh nhân HLA-B27 (+) thì t l tái phát tiến triến thành
mn tính thường cao hơn. Có khong 15 – 30% tiến trin mn tính thành viêm ct sng
dính khp.
6. PHÒNG BNH
Vic v sinh phòng nga s y nhim các tác nhân vi khun gây bnh viêm khp
phn ng là cn thiết, nht là các cá nhân và gia đình có kháng nguyên HLA-B27 (+).
TÀI LIU THAM KHO
1. Carter JD, Hudson AP. Reactive arthritis: clinical aspects and medical
management”. Infect Dis Clin North Am. 2009;35(1).
2. Hill Gaston JS, Lillicrap MS (2003). "Arthritis associated with enteric
infection". Best pract ice & research. Clinical rheumatology 17 (2): 219–239.
doi:10.1016/S1521-6942(02)00104-3. PMID 12787523.
3. H. Hunter Handsfield (2001). “Color atlas and synopsis of sexually transmitted
diseases”, Volume 236. McGraw-Hill Professional. p. 148. ISBN 978-0-07-
026033-7.
4. Inman RD. The spondyloarthropathies. In: Goldman L, Schafer AI, eds. Cecil
Medicine. 24th ed. Philadelphia, Pa: Saunders Elsevier; 2011:chap 273.
5. Ruddy, Shaun (2001). Kelley's Textbook of Rheumatology, 6th Ed. W. B.
Saunders. pp. 1055–1064. ISBN 0-7216-9033-5.